BẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT.BẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆTBẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆTBẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆTBẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆTBẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆTBẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆTBẢNG TÍNH BẢN MẶT CẦU LIÊN TỤC NHIỆT, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
Trang 1I THIẾT KẾ
1 THÔNG SỐ CHUNG
2 VẬT LIỆU
2.1.Bê tông
2.2.Hệ số Poisson và môđun phá hoại
2.3.Cốt thép
• Tuân theo tiêu chuẩn : ASTM A615M, cấp 60, cấp 40
3 Thiết kế bản liên tục nhiệt
• Góc xoay lớn nhất của bản liên tục nhiệt
• Mômen uốn được gây ra trong bản liên tục nhiệt do góc xoay được tính đến cho 1m bề rộng
3.1.Kiểm tra ứng suất trong thanh thép
• Khoảng cách từ tâm cốt thép đến bề mặt thớ chịu uốn ds = 119mm
• Số lượng và đường kính thép cho 1m bề rộng = 10 - D22 As= 3870mm2
ρ = 0.03%
• Tính toán : k [k = -ρ•n +sqrt((ρ•n)2+2•ρ•n)] k = 0.48
• Mômen quán tính nứt cho mỗi 1m rộng
Icr =b.(kds)3
• Kết luận tiết diện đã bị nứt, cần kiểm tra ứng suất chịu kéo trong cốt thép
*Kiểm tra ứng suất trong thanh thép σs
• Kiểm tra fs ≤ 0.4.fy 110.105 ≤ 160.000 OK
3.2.Kiểm tra ứng suất trong bê tông
Mô hình hóa kết cấu làm việc giống hệ dầm liên tục được đặt trên 3 cột và hệ lò xo
1
Trang 2Điểm nối không bị cản trở theo hướng dọc cầu Bản gồm có 2 nhịp.
a/ Trường hợp trụ cứng :
Lực dọc trục N do nhiệt độ, co ngót, và từ biến sinh ra tại một bản nối liên tục bằng tổng lực cắt
ở tất cả các gối di động ở phần đầu chuỗi gần nhất và được tính bằng công thức:
Nt = Gp.Fp.∆t.K/hp = 583.76KN
Trong đó:
3.20 (cm) - Chuyển vị dọc do nhiệt độ thay đổi
Fp = 1750(cm2) - diện tích của gối trên mặt bằng
hp = 6.9(cm) - tổng chiều dày của các lớp cao su của gối
Gp = 0.08(KN/cm2) - Modul chống cắt của cao su, lấy theo nhiệt độ
K = 9(cái)- Số lượng gối trên trụ
b/ Do lực hãm:
Lực dọc bằng lực hãm của tải trọng có mặt trong đoạn kể từ mặt cắt đang xét đến đầu
chuỗi di động
+ Đối với xe tải thiết kế
+ Đối với xe hai trục thiết kế
=> N = 108.33KN-Lực hãm tính cho 1 phiến dầm
c/ Cầu có độ dốc dọc:
Lực dọc phát sinh trong bản nối sẽ là:
94KN Trong đó:
Pj = 1175(KN)-Trọng lượng bản thân kết cấu nhịp (tính cho 1 dầm)
i =Độ dốc dọc của kết cấu nhịp.= 0.04
n = Số lượng khẩu độ tính từ nút cần xét đến đầu chuỗi di động gần nhất = 2
• Kiểm tra σc ≤ fcr 0.365 ≤ 3.451 OK
=
= ∑
=
n
i
ji P
=
=
∆t αT.δt.L
2