Với các ưu điểm của dầm super tee như: Tốc độ xây dựng công trình nhanh, hiệu quả giá thành có thể đạt được bằng các tiêu chuẩn hoá chi tiết dầm và cốt thép bản mặt. Xây dựng bản mặt liên quan đến lao động chân tay. Ván khuôn cố định giảm giá thành xây lắp. Giá chính thức sẽ được giảm dần sau khi đã sán xuất ra một số dầm. Thời gian xây dựng giảm vì có thể nhấc dễ dàng dầm ra khỏi ván khuôn (tháo lắp ván khuôn nhanh) Giá thành thuê mặt bằng xây dựng giảm. Giảm bớt được lượng ván khuôn của bản và đấy nhanh tốc độ xây dựng. So sánh tổng hợp chỉ tiêu bê tông 1m2 mặt cầu (của cả kết cấu phần trên và dưới) cho thấy dầm superT tiết kiệm khoảng 0.5m3 so với dầm I33m. Chỉ sử dụng một bộ khuôn đúc cố định cho tất cả các chiều dài dầm làm giảm chi phí
Trang 1PHẦN II THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Trang 2I SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Khoảng cách từ đầu dầm đến
Tải trọng người 3Kpa
Tổng bề rộng cầu B=B1+2.B2+2.B3+2.B4 B = 12 mDạng kết cấu nhịp Cầu dầm
Vật liệu kết cấu BTCT dự ứng lực
Công nghệ chế tạo Căng trước
Loại cốt thép DUL: tao thép
Tao 7
Quy trình thiết kế 22TCVN 272-05
Trang 3II. THIẾT KẾ CẤU TẠO
2.1 Lựa chọn kích thước mặt cắt ngang cầu
Số lượng dầm chu
Lề người đi đồng mức với mặt cầu phần xe chạy, và được ngăn cách với nhau bằng gờ phân cách
Bố trí dầm ngang tại các vị trí gối cầu: 2 mặt cắt
Số lượng dầm ngang: Nn=(Nb-1).2 Nn= 8 dầm
Phần cánh hẫng: Sk=(B-(Nb-1)S-0.15*2)/2 Sk= 1.25 m
2.2 Thiết kế dầm chu
Chọn chiều cao dầm chu H
2.2.1.Mặt cắt ngang dầm trên gối
Trang 4Chiều cao cánh dầm h1= 75 mm
2.2.2.Mặt cắt ngang dầm đặc
Trang 52.2.3.Mặt cắt ngang dầm tại giữa nhịp
b4= 82.5 mm
b2= 2260 mm
Trang 6Vh= 50 mm
2.3 Cấu tạo dầm ngang
Diện tích mặt cắt dầm ngang: Adn 0.6278 m2
Trang 8III TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC DẦM SUPER-T
Xét mặt cắt đặc trưng gồm:
Mặt cắt tại chỗ thay đổi tiết diện: x1= 1.44 m
Mặt cắt không dính bám 2: x3= 6 m
Trong quá trình tính toán ta sẽ qui đổi tiết diện Sper-T về tiết diện đơn giản hơn để thuận tiện cho việc tính toán
3.1 Mặt cắt trên gối x 0
3.1.1.Tiết diện nguyên khối:
Trang 9Tỷ trọng cua bê tông γc =2450kg m/ 3
Cường độ chịu nén cua bê tông làm bản mặt cầu f’c = 32 MPa
Môđun đàn hồi cua bản mặt cầu:
0.043 0.043.2450 32 29498
cban c cb
Cường độ chịu nén cua bê tông làm dầm f’c = 32 MPa
Môđun đàn hồi cua bản mặt cầu:
0.043 0.043.2450 50 36872.5
cdam c cd
Trang 100.8 36872.5
cban
cdam
E
3.2 Mặt cắt tại chổ thay đổi tiết diện X 1 :
3.2.1 Tiết diện nguyên khối:
BẢNG TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG CHO DẦMTên điểm X Y Xi - Xi+1 Yi + Yi+1 Yi*Yi+1 Fi Yi Ji
Trang 11Tọa độ trọng tâm mặt cắt :
0.770 mTọa độ trọng tâm mặt cắt so với thớ dưới dầm
3.2.2.Tiết diện liên hợp
Diện tích tiết diện liên hợp:
3.3 Mặt cắt giữa nhịp X 4 :
3.3.1 Tiết diện nguyên khối:
BẢNG TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG CHO DẦM
Trang 12Tên điểm X Y Xi - Xi+1 Yi + Yi+1 Yi*Yi+1 Fi Yi Ji
Trang 13Tọa độ trọng tâm mặt cắt so với thớ dới dầm
3.3.2.Tiết diện liên hợp
Diện tích tiết diện liên hợp:
Trang 14IV. TÍNH HỆ SỐ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG
4.1 Hệ số phân làn
Số làn xe thiết kế:
1
1
1 1
73.5
lan lan
lan
n n
m n
4.2 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mômen
4.2.1.Hệ số phân bố hoạt tải đối với mômen trong các dầm giữa
Kiểm tra hệ số phân bố thỏa mãn tiêu chuẩn 22TCN - 272 -05 đối với phạm vi áp dụng cua phương pháp tra bảng
GÍA TRỊ(mm) PHẠM VI ÁP DỤNG KIỂM TRAS= 2300 1800 ≤ ≤S 3500(mm) THỎAH= 1750 450 ≤H ≤ 1700(mm) KHÔNG THỎALtt= 37600 6000≤L tt ≤73000(mm) THỎA
Kết luận: Không nằm trong phạm vi áp dụng
=> Phải dùng phương phááp đòn bẩy
4.2.1.1.Phương pháp đòn bẩy:
Trang 15* Với 1 xe tải thiết kế
' '
1 2
900 2300 900 1 1 0.6087
1800 2300 1800 1 1 0.2174
2300
S y
1200 2300 1200 1 1 0.4783
2300
S y
Trang 164.2.2.Hệ số phân bố hoạt tải đối với mômen cua dầm biên
4.2.2.1.Với 1 làn thiết kế: sử dụng phương pháp đoàn bẩy để tính
Xét cho xe tải thiết kế và xe hai trục: vì khoảng cách cua hai trục bánh xe theo phương ngang cua hai loại xe này là như nhau nên có chung một hệ số phân bố ngang
Phương trình tung độ đường ảnh hưởng: db( )
x
y x
S
=
Một làn thiết kế => hệ số làn m = 1.2
* Với xe tải thiết kế:
4 3 2 5
0.21742300
Trang 173 2 3
0.56522300
1 2
1.9 ( ) (1.3913 0.5652) 1.8587
0.47832300
2300 1250 150 200 500 1900
0.4783 263.065 2
k
M Lan
y x
4.2.2.2 Với hai hoặc nhiều làn thiết kế:
Khoảng cách từ tim dầm biên đến mép trong bó vỉa hoặc lan can chắn xe
Kết luận: Không nằm trong phạm vi áp dụng
=> Không sử dụng công thức tra bảng
4.2.2.3.Lựa chọn hệ số phân bố mômen để thiết kế
Ta sử dụng hệ số phân bố ngang trong trường hợp 1 làn theo phương pháp đòn bẩyđể thiết kê
Trang 184.3 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt
4.3.1.Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt trong các dầm giữa
Kiểm tra hệ số phân bố thỏa mãn tiêu chuẩn 22TCN - 272 -05 đối với phạm vi áp dụng cua phương pháp tra bảng
GÍA TRỊ(mm) PHẠM VI ÁP DỤNG KIỂM TRAS= 2300 1800 ≤ ≤S 3500(mm) THỎAH= 1750 450 ≤H ≤ 1700(mm) KHÔNG THỎALtt= 37600 6000≤L tt ≤73000(mm) THỎA
Kết luận: Không nằm trong phạm vi áp dụng
=> Phải dùng phương phááp đòn bẩy
4.3.1.2.Phương pháp đòn bẩy:
* Với 1 xe tải thiết kế
' '
1 2
900 2300 900 1 1 0.6087
Trang 193
1800 2300 1800 1 1 0.2174
4.3.2.Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt của dầm biên
4.3.2.1.Với 1 làn thiết kế: sử dụng phương pháp đoàn bẩy để tính
Xét cho xe tải thiết kế và xe hai trục: vì khoảng cách cua hai trục bánh xe theo phương ngang cua hai loại xe này là như nhau nên có chung một hệ số phân bố ngang
Trang 20Phương trình tung độ đường ảnh hưởng: db( )
x
y x
S
=
Một làn thiết kế => hệ số làn m = 1.2
* Với xe tải thiết kế:
4 3 2 5
2300 1250 150 200 500 1900 600
0.2174 2300
1.39132300
0.56522300
1 2
1.9 ( ) (1.3913 0.5652) 1.8587
Trang 211.2 ( ) 1.8587 1.1739
0.47832300
4.3.2.2 Với hai hoặc nhiều làn thiết kế:
Khoảng cách từ tim dầm biên đến mép trong bó vỉa hoặc lan can chắn xe de
Kết luận: Không nằm trong phạm vi áp dụng
=> Không sử dụng công thức tra bảng
4.3.2.3.Lựa chọn hệ số phân bố lực cắt để thiết kế
Ta sử dụng hệ số phân bố ngang trong trường hợp 1 làn theo phương pháp đòn bẩyđể thiết kế
Trang 22Dầm biên Mômen 0.13 0.105 1.174
4.4 Hệ số điều chỉnh tả trọng
Hệ số dẻo η =D 1 Đối với các bộ phận và liên kết thông thường
Hệ số dư thừa η =R 1Đối với mức dư thừa thông thường
Hệ số quan trọng η =I 1.05Cầu thiết kế là quan trọng
Hệ số điều chỉnh cua tải trọng
D R I
η η η η= = >
Trang 23V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT ĐẶC TRƯNG
5.1 Tĩnh tải tác dụng lên 1 dầm chu.
5.1.1.Tĩnh tải dầm chủ
+ Xét đoạn dầm cắt khấc:
Diện tích tiết diện A1g0 = 0.796m2
Tỷ trọng bê tông dầm chu γc=2450kN m/ 3
Trọng lượng đoạn dầm DC d0 =γc.A L g10 ck.2 2450 0.796 0.8 2 3120.32 = x x x = kg
+ Xét đoạn dầm đặc:
Diện tích tiết diện A1g1 = 1.630m2
Trọng lượng đoạn dầm DC d1 =γc.A L1g1 dac.2 2450 1.630 1.2 2 9584.4 = x x x =
+ Xét đoạn dầm còn lại:
Diện tích tiết diện A1g4 = 0.6343m2
Trọng lượng đoạn dầm
1 4
( ).2 2450 0.6343 38.3 0.8 1.2 2 53303.4
d c g ck dac
DC =γ A L− L L+ = x x − + x = kg
5.1.2.Tĩnh tải vách ngăn
Với dầm có chiều dài 38.3 m, ta dùng 2 vách đứng mỏng dày 15cm chia dầm làm
3 khoang, mỗi khoang dài 12.67m Vách ngăn này có tác dụng tăng độ ổn định khi cẩu lắp dầm
Số vách ngăn: 2
Bề dày vách ngăn: 0.15m
Diện tích vách ngăn theo phương dọc cầu
Trang 24+ Dầm giữa:
Diện tích tiết diện A bmg =S h. f =2.3 0.18 0.414x = m2
Tỷ trọng bê tông bản mặt cầu γc =2450kg m/ 3
Trọng lượng bản mặt cầu dầm giữa
5.1.4.Tĩnh tải dầm ngang
Diện tích mặt cắt dầm ngang And = 0.6278 m2
Trọng lượng dầm ngang
5.1.5.Tĩnh tải ván khuôn lắp ghép
Chiều dài ván khuôn theo phương ngang b vk = =b7 0.82m
Bề dày ván khuôn h vk =V h =0.05m=0.05m
Trọng lượng ván khuôn trên 1m dài dọc cầu
vk c vk vk
5.1.6.Tĩnh tải lan can
5.1.6.1 Lan can có tay vịn
Phần thép có trọng lượng
tlc
DC = kg m
Chiều cao lan can h lc =0.3m
Phần bê tông DC btlc =B h3 .lcγc =0.5 0.3 2450 367.5x x = kg m/
Trọng lượng lan can có tay vịnDC =DC +DC = +16 367.5 383.5= kg m/
Trang 25* Trọng lượng lan can do dầm biên chịu
2300 1250
1.5435
` 2300
k lcb
S S y
Chiều dày lớp bê tông Asphal t1=70mm=0.07m
Tỷ trọng bê tông Asphalγ =1 2250kg m/
*Lớp phong nước
Trang 26Chiều dày lớp phòng nước t2 =4mm 0.004m=
Tỷ trọng lớp phòng nước γ2 =1800kg / m3
Tổng trọng lượng lớp phu mặt cầu
Trang 275.2.1.Xe tải thiết kế:
Xe tải thiết kế: gồm trục trước nặng 35KN, hai trục sau mỗi trục nặng 145KN, khoảng cách giữa hai trục trước là 4300mm, khoảng cách hai trục sau thay đổi từ 4300 - 9000mm sao cho gây ra nội lực lớn nhất, Theo phương ngang khoảng cách giữa hai bánh
xe là 1800mm
5.2.2.Xe hai trục thiết kế:
Xe hai trục thiết kế gồm có hai trục, mỗi trục nặng 110K, khoảng cách giữa hai trục không đổi là 1200mm, theo ph¬ng ngang khoảng cách giữa hai bánh xe là 1800mm
Trang 285.2.3.Tải trọng làn:
Tải trọng làn bao gồm tải trọng rải đều 9.3N/m xếp theo phương dọc cầu , theo phương ngang cầu tải trọng làn phân bố theo chiều rộng 3000mm, tải trọng làn có thể xê dịch theo phương ngang để gây ra nội lực lớn nhất
5.2.4 Tải trọng người đi bộ:
Là tải trọng phân bố được qui định độ lớn là 3E-03 Mpa
5.2.5 Tải trọng xung kích:
Là tải trọng làn vào tải trọng xe 3 trục hay xe 2 trục lấy bằng 25% tải trọng cua mỗi xe
5.3 Đường ảnh hưởng mômen và lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng
5.3.1 Xác định các mặt cắt đặc trưng
Mặt cắt tại chỗ thay đổi tiết diện: x1= 1.65 m
Mặ cắt không dính bám 1: x2= 3 m
Mặt cắt không dính bám 2: x3= 6 m
5.3.2.Xác định đường ảnh hưởng nội lực tại các mặt cắt
5.3.2.1.Phương trình đường ảnh hưởng
Trang 29* Phương trình đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt Xk như sau:
Vkd L tt X k f V X X k k
Phần đảh âm:
Trang 301 ( , ) 2
Trang 335.4 Tính nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa và dầm biên
Công thức tính là lấy giá trị tải trọng nhân với diện tích đường ảnh hưởng tại mặt cắt đang xét Ta tính nội lực tại các mặt cắt như sau:
5.4.1.Mômen do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên
5.4.1.1.Giai đoạn chưa đổ bản bê tông
Trang 345.4.1.2.Giai đoạn đã đổ bản bê tông
=
=Mặt cắt ωM DC b DW b M DCb M DWb
X1 26.04 2889.58 378.81 738.15 96.77X2 51.90 2889.58 378.81 1471.20 192.87X3 94.80 2889.58 378.81 2687.27 352.29X4 176.72 2889.58 378.81 5009.44 656.71
5.4.2.Mômen do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa
5.4.2.1.Giai đoạn chưa đổ bản bê tông
Trang 355.4.3.Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm biên
5.4.3.1.Giai đoạn chưa đổ bản bê tông
X0 18.80 1741.74 317.85X1 17.36 1741.74 293.50X2 15.80 1741.74 267.13X3 12.80 1741.74 216.41X4 0.00 1741.74 0.00
5.4.3.2.Giai đoạn đã đổ bản bê tông
5.4.4.Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa
5.4.4.1.Giai đoạn chưa đổ bản bê tông
Trang 36X3 12.80 1741.74 216.41
5.4.2.2.Giai đoạn đã đổ bản bê tông
( / ) ( / )
5.4.5.Bảng tổng hợp nội lực
+ Đối với dầm biên
Dầm biênGiai đoạn 1 Giai đoạn 2
DCdc
M V DCdc M DCb M DWb V DCb
DWb V
X1 440.25 293.50 938.13 77.84 625.42 51.89X2 877.46 267.13 1869.77 155.13 569.22 47.23X3 1602.77 216.41 3415.30 283.36 461.14 38.26
+ Đối với dầm giữa
Dầm biênGiai đoạn 1 Giai đoạn 2
DCdc
M V DCdc M DCg M DWg V DCg
DWg V
X0 0.00 317.85 0.00 0.00 529.54 69.86X1 440.25 293.50 738.15 96.77 488.98 64.51X2 877.46 267.13 1471.20 192.87 445.04 58.71X3 1602.77 216.41 2687.27 352.29 360.54 47.57X4 2987.77 0.00 5009.44 656.71 0.00 0.00
Trang 375.5 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm giữa và dầm biên:
5.5.1.Mômen do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm
Đối với các mặt cắt đặc trưng trong phạm vi từ gối đến Ltt/2 ta xét 2 trường hợp xếp xe bất lợi nhất lên đường ảnh hưởng mômen Nội lực do xe thiết kế sẽ lấy giá trị maxcua 2 trường hợp trên
* Sơ đồ tính: Sơ đồ tính cua dầm chu là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa các trục cua
xe tải thiết kế (Truck) đều lấy = 4.3m
* Cách xªáp tải lên đường ảnh hưởng:
+TH1: Xếp xe sao cho hợp lực cua các trục xe và trục xe gần nhất cách đều tung độ lớn nhất cua đường ảnh hưởng.Với xe Truck ta có phương trình xác định khoảng cách đều
Trang 385.5.1.1.Sơ đồ xếp tải lên đường ảnh hưởng cho từng mặt cắt đặc trưng
Công thức xác định
Trang 39X3 0.82 4.43 4.47 1319.63 5.04 4.36 3.67 1491.30 1491.30X4 6.89 9.04 7.61 2655.27 9.40 7.25 5.10 2592.75 2655.27
5.5.1.2.Mômen do xe 2 trục thiết kế (Tandem) gây ra tại các mặt cắt đặc trưng
Công thức xác định
X1 414.67 299.61 414.67X2 823.44 596.81 823.44X3 1491.30 1088.30 1491.30X4 2655.27 2002.00 2655.27
5.5.1.4.Mômen gây ra do tải trọng làn.
Theo 3.6.1.2.4, tải trọng làn rải đều suốt chiều dài và có độ lớn như sau:
lan
q = KN m
Trang 40Mômen do tải trọng làn gây ra tại các mặt cắt được xác định bằng phương pháp đường ảnh h¬¬̉ng : Nhân giá trị qlan với diện tích đường ảnh hưởng.
5.5.1.5.Mômen do tải trọng người đi gây ra ở dầm biên
Coi như dầm biên chịu toàn bộ tải trọng người đi
Trang 415.5.2.Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm
Đối với các mặt cắt đặc trưng trong phạm vi từ gối đến Ltt/2 trường hợp xếp xe bất lợi nhất lên đường ảnh hưởng lực cắt cua mặt cắt đó thể hiện trong hình vẽ sau:
Trang 425.5.2.1.Sơ đồ xếp tải lên đường ảnh hưởng cho từng mặt cắt đặc trưng
5.5.2.2.Lực cắt do xe tải thiết kế (Truck) gây ra tại các mặt cắt đặc trưng
Công thức xác định
5.5.2.3.Lực cắt do xe 2 trục thiết kế (Truck) gây ra tại các mặt cắt đặc trưng
Trang 43X0 300.408 216.491 300.4075 X1 287.96 208.065 287.9600 X2 274.487 198.935 274.4870 X3 248.552 181.379 248.5520 X4 137.908 106.491 137.9075
5.5.2.4.Lực cắt gây ra do tải trọng làn
Lực cắt do tải trọng làn gây ra tại các mặt cắt tại các mặt cắt xác định bằng
phương pháp đường ảnh hưởng , nhân giá trị qlan với diện tích đường ảnh hưởng phần dương (đối với mặt cắt từ gối trái đến Ltt/2:
Giá trị diện tích đường ảnh hưởng lực cắt phần diện tích dương tại các mặt cắt đặc trưng được tính trên mục 5.3.2
Trang 445.5.2.5.Lực cắt do tải trọng người đi gây ra ở dầm biên
Coi như dầm biên chịu toàn bộ tải trọng người đi
Trang 45X1 1.25 210.3360 194.0724 456.9924
5.6 Tổ hợp tải trọng tại các mặt cắt đặc trưng
5.6.1.Tổ hợp nội lực theo các TTGH tại các mặt cắt dầm giữa
5.6.2.1.Trạng thái giới hạn cường độ I.
* Mômen: đơn vị kN.m
* Lực cắt: đơn vị kN
5.6.1.2.Trạng thái giới hạn cường độ II.
Trang 46X0 1.05 0.00 0.00 0.00 0.0000X1 1.05 669.22 738.15 96.77 1121.2346X2 1.05 1331.04 1471.20 192.87 2234.7203X3 1.05 2419.59 2687.27 352.29 4081.8986X4 1.05 4396.57 5009.44 656.71 7609.2083
* Lực cắt: đơn vị kN
* Lực cắt: đơn vị kN
Trang 475.6.1.4.Trạng thái giới hạn sử dụng.
* Mômen: đơn vị kN.m
* Lực cắt: đơn vị kN
5.6.2.Tổ hợp nội lực theo các TTGH tại các mặt cắt của dầm biên
5.6.1.1.Trạng thái giới hạn cường độ I.
* Mômen: đơn vị kN.m
Trang 48* Lực cắt: đơn vị kN
* Lực cắt: đơn vị kN
5.6.1.3.Trạng thái giới hạn cường độ III.
* Mômen: đơn vị kN.m
Trang 49Mặt cắt η M LLb M DCb M DWb M uCD b3
X1 1.05 267.33 938.13 77.84 1732.8362X2 1.05 532.32 1869.77 155.13 3452.9683X3 1.05 970.25 3415.30 283.36 6304.1982X4 1.05 1788.34 6366.59 528.23 11723.0779
* Lực cắt: đơn vị kN
5.6.1.4.Trạng thái giới hạn sử dụng.
* Mômen: đơn vị kN.m
* Lực cắt: đơn vị kN
Trang 50Căn cứ vào các giá trị nội lực tính toán thì dầm giữa là dầm bất lợi hơn nên ta sẽ chon dầm giữa là dầm tính duyệt.
)
m a x ( M uC D 2 b)
m a x ( M uC 3b max(M uSD g)
Trang 51VI. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
6.1 Tính toán diện tích cốt thép
+ Dùng loại tao có độ tự chùng thấp Dps= 15.2mm tiêu chuẩn ASTM A416 Grade 270.+ Loại tao thép DL: Tao thép có độ tự chùng thấp
+ Cường độ tiêu chuẩn: f pu =1.86 10x 9Pa
+ Hệ số qui đổi ứng suất: φ =1 0.9
+ Cấp cua thép: 270
+ Giới hạn chảy(TCN 5.9.4.4.1): f py =0.9xf pu =1.674 10x 3MPa
+ Ứng suất trong thép DƯL khi kích( TCN 5.9.3.1): f pj =0.75xf pu =1.395 10x 3MPa
+ Diện tích 1 tao cáp: A ps1 = 140mm2
+ Môdun đàn hồi cáp: E p =197000MPa
+ Bêtong dầm cấp: f c'1 =50MPa
+ Mômen tính toán: M u =max(M uCD g1 ,M uCD b1 ) 15687.90kN.m=
+Đối với cấu kiện BTCT chịu uốn và chịu kéo DƯL thì hệ số sức kháng:φ =1
+ A ps:
Diện tích mặt cắt ngang cốt thép DƯL:
+ A psg :
Diện tích mặt cắt ngang cốt thép DƯL tính theo kinh nghiệm
Có thể tính gần đúng diện tích cốt thép theo công thức kinh nghiệm sau:
3
3 2 9
15687.9 10
6.3 10 0.85 0.9 0.85 1.86 10 0.9 1.75
u psg
psg cg
ps
A n
A
Ta chọnn c =45tao thép D
ps=15.2mm
6.2 Bố trí cốt thép DƯL
6.2.1.Bố trí cốt thép DƯL tại mặt cắt ngang dầm