HàNội, tháng5năm2008Sinhviên NgôThịMinhDiệu... HàNội, tháng5năm2008Sinhviên NgôThịMinhDiệu... Dựavàonhậnxéttrêntacóthểkiểmtraxemmộtsốnguyêndươngchotrước bấtkỳ là số nguyên tốhay không?..
Trang 3Trườngđại họcsưphạmhà nội
Trang 4Bảnkhoáluậntốtnghiệpnàylàbướcđầutiênđểemlàmquenvớiviệcnghiêncứukhoahọc.Trướcsựbỡngỡvàgặpnhiềukhókhănkhimớilàmquenvớicôngtácnghiêncứukhoahọcemđãnhậnđượcsựgiúpđỡ,độngviêncủacácthầycôgiáovàcácbạnsinhviêntrongkhoa.EmxinchânthànhcảmơnsựgiúpđỡquýbáucủacácthầycôtrongtổĐạisố,cácthầycôtrongkhoaToán,cácthầycôtrongtrườngĐHSPHàNội2vàcácbạnsinhviên.ĐặcbiệtemxingửilờicảmơnchânthànhsâusắctớiThạcsĩNguyễnHuyHưngngườiđãgiúpđỡ,hướngdẫntậntìnhđểemhoànthànhkhoáluậnnày.EmcũngxinchânthànhcảmơnbanchủnhiệmkhoaToánđãtạođiềukiệnchoemcó
cơhộiđểtậpdượtvớiviệcnghiêncứukhoahọc
HàNội,
tháng5năm2008Sinhviên
NgôThịMinhDiệu
Trang 5Một số địnhlýcơbảncủasố học
Lờicamđoan
Khoáluậncủae m đượchoànthànhdướis ự hướngdẫnc ủ a Thạcs ỹ NguyễnHuyHưngcùngvớisựcốgắngcủabảnthân.Trongquátrìnhnghiêncứuvàthựchiệnkhoáluậnemcóthamkhảotàiliệucủamộtsốtácgiảcónêutrongmụct à i liệuthamkhảo E
mx i n camđ o a n nhữngkếtquảtrongkhoáluậnlàkếtquảnghiêncứucủabảnthân,khôngtrùngvớikếtquảcủacáctácg iả khác Nếusaiemxinhoàntoànchịutráchnhiệm
HàNội, tháng5năm2008Sinhviên
NgôThịMinhDiệu
Trang 6Trang
Lờicảmơn……… 1
Lờicamđoan……… 2
Mụclục……… 3
Lờimởđầu……… 4
Chương1.Mộtsốđịnhlýcơbảnvềsốnguyêntố 1.1 Địnhnghĩasốnguyêntố……… 6
1.2 Mộtsốđịnhlýcơbảnvềsốnguyêntố……… 6
1.3M ộ t sốứngdụng……… 10
1.4Mộtsốbàitoánvềsốnguyêntố……… 11
Chương2.Mộtsốđịnhlýcơbảnvềđồngdư 2.1Quanhệđồngdư……… 21
2.2ĐịnhlýEuler ĐịnhlýWilson…… ……… 25
2.3Phươngtrìnhđồngdư……… 27
2.4 ĐịnhlýThặngdư TrungHoa……… 31
2.5 Thặngdưtoànphương.Luậtthuậnnghịchbìnhphương… 34 2.6Mộtsốbàitậpápdụng……… 40
Kếtluận……… 49
Tàiliệuthamkhảo……… 50
Trang 7Toỏnhọclàmụnkhoahọccơbản,làchỡakhoỏmởranhiềumụnkhoahọckhỏc.Từthờixaxưa,doyờucầucủathựctếđ ờ i sống,sảnxuất,sinhhoạt,đầuthếkỷthứVII,ngườiẤnĐộđóbiếtdựngcỏckýhiệuđặcbiệtđểviếtcỏcchữsố0,1,2…,9(NgàynaygọilàcỏcchữsốẢ
Rập).TừthếkỷIItrướccụngnguyờn,ngườiLaMóđódựnghỡnhảnhngúntay,bàntayđểkýhiệuchỉcỏcchữsố1,5…
Rồiđếnsựrađờicủachiếcbàntớnhđầutiờn,đếnnaylàchiếcmỏytớnhvớinhiềuchứcnăngtinhvi,hiệnđại
Cỏckiếnthứcvềsốhọcmàđiểmxuấtphỏtđầutiờnlàsốtựnhiờnlàchỡakhoỏđểmởcửavàothếgiớicỏcconsố
NhữngkiếnthứcnềnmúngvàquantrọngvềToỏnhọcnúichungvàsốhọcnúiriờngsẽmangđếnchochỳngtanhiềuđiềumớimẻvà thỳvị
NgaytừcấphọcTiểuhọc,họcsinhđóđượclàmquenvàcúkỹnăngthànhthạokhigiảicỏcbàitoỏnliờnquanđếncỏcphộptớnhcộng,trừ,nhõn,chiasốtựnhiờn.KhihọcsinhhọclờncấphọcTHCS,THPTbờncạnhviệcđượcụntập,hệthốnghoỏcỏcnộidungvềsốtựnhiờnđóhọc,cỏcemcũntỡmhiểuthờmnhiềunộidungmới:phộpnõnglờnluỹthừa,sốnguyờntốvàhợpsố, ướcchungvàbộichung,quanhệđồngdư…
Trongchươngtrỡnhtoỏnphổthụng,lýthuyếtsốđượcxemlànộidungkhúvớinhữngbàitoỏnphứctạpvớinhiềucỏchgiảithỳvị.Trongcỏckỳthihọcsinhnăngkhiếu,họcsinhgiỏicỏccấp,nộidungsốhọc:Sốnguyờntố,quanhệđồngdư…
chiếmtỷlệkhỏcaotrongcỏcđềthi.Vỡvậy,đểgiỳpcỏcemhọcsinhcúcỏchnhỡntổngquỏt,toàndiệnvềhệthốngsố,đặcbiệtlàcỏckiếnthức,cỏcđịnhlýcơbảnđểtừđócúthểgiảiđượcnhữngbàitoỏnvềsốnguyờntố,bàitoỏnvềquanhệđồngdư…
nờnemchọnnộidung:“Mộtsốđịnhlýcơbảncủasốhọc”làmluậnvănnghiờncứu
Khoáluậncủaemgồmhaichương:
Trang 8Mặcdùđãcónhiềucốgắngsongkhôngtránhkhỏinhữngthiếusót,vìv ậ y emrấtmongnhậnđượcýkiếnđónggópcủacácthầycôgiáovàcácbạnsinhviênchobàikhoáluậncủaem.Emxinchânthànhcảmơn!
HàNội,tháng5năm2008Sinhviên:
NgôThịMinhDiệu
Trang 10sốnguyêntố 1.1Địnhnghĩasốnguyêntố:
* Định nghĩa:
- Mộtsốtựnhiênlớnhơn1vàkhôngcóướctựnhiênnàokhácngoài1vàchínhnóđượcgọilàsốnguyêntố
* Nhậnxét:
- Số1vàsố0đềukhôngphảilàsốnguyêntốmàcũngkhôngphảilàhợpsố(số1chỉcómộtướcsố,số0cóvôsốướcsố)
Trang 11Nếunlàhợpsốthìncóướcdươngavớia≠1,a ≠n.Giảsửn = a.b
Trang 12Nếua> nthìtừb≥1ta cón=a.b >n.1 =n,mâuthuẫn Vậy1 < a<
n.Theogiảthiếtquynạp,a cóướcnguyêntốp.Từp |a,a|n suyra p |n
…,pnmàthôi.Tuynhiên,theođịnhnghĩacủaN,Nkhôngthểchiahếtchosốpinàocả.Mâuthuẫnnàychotađiềuphảichứngminh
Chứngminh:
Giảsửp|abnhưngpkhôngchiahếtavàkhôngchiahếtb.Khiđótheo
địnhlý(1.2.3)tacó(a,p)=1và(b,p)=1,từđótacó(ab,p)=1 (tráigiảthiếtp
|ab).Từđó,tacóđiềuphảichứngminh
Trang 13n nn
Trang 14Dựavàonhậnxéttrêntacóthểkiểmtraxemmộtsốnguyêndươngchotrước bấtkỳ là số nguyên tốhay không?
Trang 1511 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
Vídụ:Đểxácđịnha =89cólàsốnguyêntốkhôngtachỉcầnxemnócó
ướcnguyêntốbé hơnhoặcbằng không?Tacó =9,43vàcácsốnguyêntốnhỏhơnhoặcbằng9,43là2;3;5;7đềukhônglàướccủa89.Vậy89làsốnguyêntố
Chomộtsốtựnhiêna>1bấtkỳ.Vấnđềđặtralàliệucóthểbiểuthịadướidạngtíchcủacácthừasốnguyêntốđượch ay khôngvà cóbaonhiêucáchbiểuthịnhư vậy?Vấnđềđóđượcgiảiquyếttrongđịnhlýsau:
Địnhlý1.2.7<Địnhlý cơbảncủasốhọc>
Mọisốtựnhiêna>1đềuphântíchđượcthànhtíchnhữngthừasốnguyêntốvà sựphântíchđólàduynhấtnếukhôngkểđếnthứtựcủacácthừasố
Chứngminh:
a Sựphântíchđược:
Giảsửa,a>1.Khiđótheobổđề(1.2.1)acóítnhấtmộtướcnguyênt
ốp1nàođóvàtacóa=p1.a1,a1
Nếua1=1thìa=p1làcáchphântíchtầmthườngcủaa
Nếua1>1theolýluậntrên,a1c óướcnguyêntốp2nàođóvà
Trang 1612 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
thứt ự củac á c thừas ố nêncóthểcoip1=q1t ừđótađượcp2.p3…
pn=q2.q3 qm.Talấyp2vàlặplạichođếnkhiởmộtvếkhôngcònthừasốnguyêntố nàonữa.Nhưnglúcđó,ởvếcònlạicũngkhôngcònthừasốnguyêntốnàovìnếungượclạisẽxảyrahoặc1=qn+1.qn+2…qmh o ặ cpm+1.pm+2…pn=1làkhôngthể
được.Vìvậyphảicóm=nvàpi= q i,i=1,2,…,nnghĩalàphântíchcủa alàduynhất
Chúý:
- Nếutrongsựphântíchrathừasốnguyêntốcủamộtsốtựnhiêna,mộtthừasốnguyêntốpiđượclặplạiilầnthìtaviết:
Trang 1713 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
+)Cho(a,b)=1.Khiđó:
d | ab d = xy với x| a, y | b và (x , y) = 1
Trang 181.3.2 ớcchunglớnnhất(ƯCLN):
- Mộtsốnguyêncđượcgọilàướcchungcủacácsốnguyêna1,a2,
…,ankhiclàướccủatừngsốđó
- Mộtướcchungdcủacácsốnguyêna1,a2, ,anđượcgọilàước
Trang 19225 = 32.52
Trang 2014 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
1000 =23 53Vậy(720,225, 1000) =20.30.5=5
n2+2 -2n=1
n2-2n+1=0
n=1Vớin =1thìn4+4=5 làsốnguyêntố
Kếtluận:n=1thìn4+ 4 l àsốnguyêntố
b n1991+n1990+1=n1991-n2+n1990-n+n2+n + 1
=n2(n1989-1)+n(n1989-1)+n2+n+1n2+n+1
Trang 2115 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
(Vìn1989-1=(n3)6631n31n2n1)Vậyđển1991+n1990+1 làsốnguyêntốthìn1991+n1990+1=n2+n + 1
Trang 23Giải:
a Talầnlượtxétcáctrườnghợp:
Trang 24+)Vớip>5thìpcódạngp=5k1;p=5k2( k)-Nếup=5k+1thìp+ 14= 5p+15=5(k+3)làhợpsố.
Trang 2818 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
Suyra A
13
b,B = n4+4n Xéthaitrườnghợp:
+)nchẵnthìB2+)nlẻđặtn= 2k+1,k*,Tacó:
Trang 2918 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu
= 4k+1( v ớ i k=4pq+p +q)Vậytíchcủahaisốcódạng4m+1làsốcódạng4m+1.Nếutanhânthêmvớicácthừasốthứba,thứ4 …códạng4m+1thìsẽchokếtquảlàmộtsốcódạng4m+1
Trang 30NgôThịMinhDiệu 19 K30G–SưphạmToán
*
- Chứngminhcóvôsốsốnguyêntốcódạng4m+3:
Trướchếtchứngminh:Nếuplàsốnguyêntốthìpchỉbiểudiễnđượcdướidạng4m+1hoặc4m+3
Trang 31NgôThịMinhDiệu 20 K30G–SưphạmToán
Giải:
Trang 33p21= (3k1)219k 26k
3(3k22k)3
(1)
Trang 36+)k 3dãyk+1,k+2,
…,k+10chứa5sốlẻliêntiếp,cácsốlẻnàyđềulớnhơn3nêncómộtsốchiahếtcho3,mà5 sốchẵntrongdãyhiểnnhiênkhônglàsốnguyêntố.Vậytrongdãycó
Trang 37Chứngminhrằngvớin >1cácsốsaulàhợpsố:
a.3.222n
1(n≥1)
Trang 39Định nghĩa2.1.2( định nghĩanghịchđảomodulo):
Trang 41NgôThịMinhDiệu 25 K30G–SưphạmToán
H={0;1;2;…;m-1}làmộthệthặngdưđầyđủmodulomvàđượcgọilàhệthặngdưđầyđủkhôngâmnhỏnhất
Trang 42Vídụ:m=4thìhệ {0, 1, 2, 3 }làhệthặngdưđầyđủkhôngâmmodulo4nhỏnhất Nhậnxét:Từđịnhnghĩatathấynếu{a1,a2,…,am}là
Trang 45b) Từ(k,m)=1nêntồntạixsaochokx≡1(modm).Mặtk
hác do(ai,m)=1nêncóbisaochoaibi≡ 1(modm)
Dođó(kai)(xbi) ≡(kx)(aibi)≡1(modm).Điềunàychứngtỏk ail àphần
{ar1,ar2,…,ar(m)}làmộthệthặngdưthugọnmodulom
Trang 46…,s(m)}làhệthặngdưthugọnmodulomkhôngâmnhỏnhất
Bằngcáchnhânvếvớivếcủacácđồngdưthứctrên,tađược:a(m)r
1r2…
r(m)≡s1.s2 s(m)(modm)Do{r1,r2,…,r(m)}v à {s1,s2,
Trang 47Theogiảthiếttacó(p)=p-1vàanguyêntốvớipnêntheođịnhlýEulertacóap–1≡1(modp )
*Hệquả:
Choplàmộtsốnguyêntốvàalàmộtsốnguyêntuỳý.Khiđótacó
Trang 482vàdopnguyêntốnên(x,p)=1, x = 1,2, ,p-1.
TheođịnhlýFermat,tacóxp-1≡1 (modp)hayxp-1-1≡0 (modp)
Dođó, phươngtrình(*)tươngđươngvớiphươngtrình:
( x -1).(x-2)…[x -( p -1)]≡ 0 ( modp)Phươngtrìnhnàycóp-1nghiệmlà 1;2;3;…;p-1(modp )suyratấtcả cáchệsốcủađathứcở vếtráicủaphươngtrình(*)đềulàbộicủa p.Vì
vậy
sốhạngtựdocũngphảichiahếtchophay
(-1)( -2)…[-(p -1)]+1≡ 0 ( modp)nên(p-1)!+1≡0(modp)(doplẻnênp-1chẵndođó(-1)p-1= 1 )Vậy(p-1)!≡ (-1)
(modp)
2.3 Phươngtrình đồngdư:
Định nghĩa2.3.1:
Trang 49Giảsửf(x) =anxn+ an-1xn-1+…+a0l àmộtđathức(vớicáchệsốnguyên
).Sốnguyênx0đượcgọi lànghiệmcủa
phươngtrìnhđồngdưf(x)≡0(modm)nếuf(x0)≡0(modm)
Định nghĩa2.3.2:
Chor1,r2,
…,rmlàmộthệthặngdưđầyđủmodulom.Sốnghiệmcủaphươngtrìnhf(x)≡0(modm)đượcđịnhnghĩalàsốcácrithoả mãn:
f(ri) ≡0(modm)
Định nghĩa2.3.3(Bậccủaphươngtrìnhđồngdư ):
Chođathứcf(x)=anxn+an-1xn-1+…+a0
Khiđóbậccủaphươngtrìnhf(x)≡0(modm)đượcđịnhnghĩalàsốnguyênjlớnnhất,j≤nsaochoaj0(modm)
Nếukhôngtồntạisốnguyênjnhưvậyphươngtrìnhđượccoinhưkhôngcóbậc
Trang 50Vớin=0phươngtrìnhcóbậc0tứclàf(x)≡ao p.Khiđóphương
trìnhf(x)≡0(modp)vônghiệm
Giảsửkhẳngđịnhđúngvớimọiphươngtrìnhđồngdưcóbậcnhỏhơnn.Tachứngminhnóđúngvớiphươngtrìnhđồngdưcóbậcn.Taxétđathức:
Nếuphươngtrìnhg(x)≡0(modp ) cóbậcthìbậcđóbéhơnn.Tuynhiên, phươngtrìnhnàycó nnghiệmphânbiệtmoduloplàx1,x2,
…,xn.Mâuthuẫntráivớigiảthiếtquynạp
Nếuphươngtrìnhg(x)≡0(modp )khôngcóbậc,tứclàmọihệsốcủag(x)đềuchiahếtchophayg(x) ≡0(modp ) vớimọisốnguyênx,tachọn
cócùngmộttậphợpnghiệm.Từlýdođó,tacóđịnhlýsau:
Địnhlý2.3.5:
Trang 51Chophươngtrìnhđồngdưf(x)≡0(modp )
cóbậcn≥p.Khiđóchỉcóhaikhảnăngsau:
a) Mọisốnguyênđềulànghiệmcủaphươngtrình
b) Tồntạiđathứcg(x)códegg<pvớihệsốcaonhấtbằng1saochophươngtrìnhf(x)≡0(modp ) vàg(x)≡0(modp ) cócùngtậphợpnghiệm
Chứngminh:
Giảsửf ( x ) = (xp-x) q(x)+r(x)trongđódegr< p
Nếur(x)≡0hoặcmọihệsốcủar(x)đềuchiahếtchopthìtacómọisốnguyênđềulànghiệmcủaphươngtrìnhf(x)≡0(modp )
Nếur(x)cóítnhấtmộthệsốkhôngchiahếtchop
Giảsửdegr= m<p,gọiamlà
hệsốbậccaonhấtkhôngchiahếtchop.Khiđór(x)códạng:
r(x) =p(bnxn+bn-1xn-1+…+bm+1xm+1)+amxm+am-1xm-1+…+a0Dễthấy:
f(x)≡r(x)≡amxm+am-1xm-1+…+a0( modp)x
Do(am,p) =1nêntồntạisốnguyênumsa ochoum.am≡ 1 (modp)
Đặtum.am= p k+1,g(x)=um(amxm+am-1xm-1+…+a0)
Trang 52Chođathứcf(x)cóbậcnvớihệsốcaonhấtan=1.Khiđóphươngtrìnhf(x)≡0(modp)cónnghiệmnếuvàchỉnếutacóbiểudiễn:
xp-x=f(x).q(x)+p.s(x)trongđóq(x),s(x)làcác đathứccóhệsốnguyên, degq =p-
Dophươngtrìnhxp-x ≡ 0 (modp )cópnghiệm,f(x)
≡0(modp )cónnghiệm,nênphươngtrìnhr(x)≡ 0 ( modp )cũngcónnghiệm
Vìdegr<nnênnếuphươngtrìnhr(x)≡0(modp)cóbậcthìbậcbéhơnnvàcónnghiệm,tứclàsốbậcbéhơnsốnghiệm(vôlý).Vậyphươngtrìnhr(x)≡0(modp)khôngcóbậc,tứclàr(x)códạng:r(x)=ps(x).Dođótacó:
xp-x=f(x)q(x)+ps(x)Ngượclại, nếuf(x)cóbiểudiễnnhư
trênthì:f(x)q(x)= ( xp-x) -p s(x)tứclàphươngtrìnhf(x)q(x)≡ 0 (modp )có pnghiệm
Trang 55Nếux0v àx1l àhainghiệmthoảmãnhệphươngtrìnhtrênthìx0≡ x 1(modm)vớim=[m1,m2,…,mn].Tứclà
hệphươngtrìnhđồngdưtrêncónghiệmthìnghiệmđólàduynhấtmodulom
Chứngminh:
Trướchết,giảsửhệphươngtrìnhđãchocónghiệmx0
Trang 56Đặt(mi,mj) =d,ta có : x0–ri≡0(modmi), x0–rj≡0(modmj)
Trang 57Vớin =2đặt: (m1,m2) =d,m1= d d 1,m2=d.d2
suyra( d1,d2)=1vàri≡rj≡ r(modd).Đặt
r1= r+ k1.d , r2= r+k2.dTacó :
Trang 612 và cáclớpthặngdưdươngnhỏnhấtcủachúng.Gọinlàsốcác lớpthặngdưvượtquáp
2Khiđó:
Trang 62p1{p -r1,p-r2,…,p -rn,s1,s2,…,sk}= {1,2,…, }
2Docácphầntửcủatậphợp{p-r1,p -r2,…,p -rn,s1,s2,…,sk} đều
nằmtrongtập{1,2,…,p1}vàn+k=
2nêntachỉcầnchứngminh
2Dođó (-r1)(- r2)…(-rn)s1s2…sk≡ (
1)r
sk≡(
Trang 63p ).
)! (mo
dp )
Trang 64(-1)n(p1)!a(p-1)/2≡(p1)!(modp)
2Từđósuyra(-1)n≡a(p-1)/2=
Trang 65{p -r1,p -r2,…,p -rn,s1,s2,…,sk}= {1,2,…,
p1}2nên
Trang 66(p1)/2ja
j
1
Trang 67q1}
Trang 68Từ địnhlýtrêntathấy:
pq
Trang 70Chocácphươngtrìnhđồngdư:x2≡p(modq)vàx2≡ q (modp)với
Trang 71NgôThịMinhDiệu 44 K30G–SưphạmToán
Tìmdưtrongphépchia32005chiacho100
Gi ải :
Trang 723(100)≡
1(mod100)Mà100=22.52,dođó:(100)=100(11).(11
)40
Suyra340≡1(mod100 )
Vậy32005=340.50+5≡35(mod100 ) ≡43(mod100)
Dođó32005chiacho100dư43
Bài2:
Choa,b làcácsốnguyêndươngnguyêntốcùngnhau Chứngminhrằngtồntạicácsốnguyêndươngm,nsaocho:am+bn-1ab.
Trang 73Mộtsốcó6nchữ
sốvàchiahếtcho7.Chứngminhrằngnếuchuyểnchữsốtậncùnglênđầucủasốđóthìđượcmộtsốcũngchiahếtcho7
Giải:
Gọisốbanđầulà N= 10x + avớialàchữsốtậncùngcủaNvàx có6n– 1chữ số
SaukhichuyểnalênđầutađượcsốM=a.106n-1+ x
Trang 75NgôThịMinhDiệu 46 K30G–SưphạmToán
Bài5:
Trang 76a.b vớia=
3
1vàb=3 1
Trang 78làsốchẵn.Đặt:x =1.2.3… p1.
2
1≡-(p -1),2 ≡ -(p-2),3≡-(p-3),…, p1 ≡-(p1 (modp)nênx≡(1)
p
12(p–1)(p–2)(p–3)…(p1
2
(modp )Từđó,do p1
2làsốchẵnvàtheođịnhlýWilsontacó:
2(p1.p3
(p1))2 2
≡- 1 (modp )
Trang 79Ngượclại, giảsửplàmộtsốnguyêntốlẻvàtồntạisốnguyênxsaochox2≡1(modp ),khiđótheođịnhlýnhỏcủaFermat:
Trang 80Bài9:
Trang 82x(x-1)≡0(modpi)đềucóhainghiệmmodulo inênphươngtrìnhđãchocó2knghiệm.
Trang 83b Tacó :
Trang 85(1).1,p7(mod8)
Trang 87Chứngminhrằngvớimỗisốtựnhiênk≥1cósốtựnhiênnsaochotổngcácchữsốcủanbằngkvànk.
Bài5: Chứngminhrằngtồntạimộtdãytănga cácsốtựnhiênsao
chovớik
n chỉchứahữuhạncácsốnguyêntố.
Trang 88Emxinchânthànhcảmơn!
Trang 891 NguyễnVũLương(chủbiên),NguyễnLưuSơn,NguyễnNgọcThắng,
PhạmVănHùng(2006),Cácbàigiảngvềsốhọctập2,NXBĐHQGHàNội
2 NguyễnVũThanh(2004),Chuyênđềbồidưỡnghọcsinhgiỏitoántrungh ọccơsở:sốhọc,NXBGD
3 NguyễnVũThanh(1992),Chuyênđềbồidưỡngchuyêntoánchuyêntoánc ấp2và3:sốhọc,NXBGD
4 VũDươngThụy,NguyễnVănNho,TrầnHữuNam(2004),Lýthuyếtsố các địnhlý cơbảnvàbàitậpchọnlọc,NXBGD