1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Một số định lý cơ bản của số học

89 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 194,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HàNội, tháng5năm2008Sinhviên NgôThịMinhDiệu... HàNội, tháng5năm2008Sinhviên NgôThịMinhDiệu... Dựavàonhậnxéttrêntacóthểkiểmtraxemmộtsốnguyêndươngchotrước bấtkỳ là số nguyên tốhay không?..

Trang 3

Trườngđại họcsưphạmhà nội

Trang 4

Bảnkhoáluậntốtnghiệpnàylàbướcđầutiênđểemlàmquenvớiviệcnghiêncứukhoahọc.Trướcsựbỡngỡvàgặpnhiềukhókhănkhimớilàmquenvớicôngtácnghiêncứukhoahọcemđãnhậnđượcsựgiúpđỡ,độngviêncủacácthầycôgiáovàcácbạnsinhviêntrongkhoa.EmxinchânthànhcảmơnsựgiúpđỡquýbáucủacácthầycôtrongtổĐạisố,cácthầycôtrongkhoaToán,cácthầycôtrongtrườngĐHSPHàNội2vàcácbạnsinhviên.ĐặcbiệtemxingửilờicảmơnchânthànhsâusắctớiThạcsĩNguyễnHuyHưngngườiđãgiúpđỡ,hướngdẫntậntìnhđểemhoànthànhkhoáluậnnày.EmcũngxinchânthànhcảmơnbanchủnhiệmkhoaToánđãtạođiềukiệnchoemcó

cơhộiđểtậpdượtvớiviệcnghiêncứukhoahọc

HàNội,

tháng5năm2008Sinhviên

NgôThịMinhDiệu

Trang 5

Một số địnhlýcơbảncủasố học

Lờicamđoan

Khoáluậncủae m đượchoànthànhdướis ự hướngdẫnc ủ a Thạcs ỹ NguyễnHuyHưngcùngvớisựcốgắngcủabảnthân.Trongquátrìnhnghiêncứuvàthựchiệnkhoáluậnemcóthamkhảotàiliệucủamộtsốtácgiảcónêutrongmụct à i liệuthamkhảo E

mx i n camđ o a n nhữngkếtquảtrongkhoáluậnlàkếtquảnghiêncứucủabảnthân,khôngtrùngvớikếtquảcủacáctácg iả khác Nếusaiemxinhoàntoànchịutráchnhiệm

HàNội, tháng5năm2008Sinhviên

NgôThịMinhDiệu

Trang 6

Trang

Lờicảmơn……… 1

Lờicamđoan……… 2

Mụclục……… 3

Lờimởđầu……… 4

Chương1.Mộtsốđịnhlýcơbảnvềsốnguyêntố 1.1 Địnhnghĩasốnguyêntố……… 6

1.2 Mộtsốđịnhlýcơbảnvềsốnguyêntố……… 6

1.3M ộ t sốứngdụng……… 10

1.4Mộtsốbàitoánvềsốnguyêntố……… 11

Chương2.Mộtsốđịnhlýcơbảnvềđồngdư 2.1Quanhệđồngdư……… 21

2.2ĐịnhlýEuler ĐịnhlýWilson…… ……… 25

2.3Phươngtrìnhđồngdư……… 27

2.4 ĐịnhlýThặngdư TrungHoa……… 31

2.5 Thặngdưtoànphương.Luậtthuậnnghịchbìnhphương… 34 2.6Mộtsốbàitậpápdụng……… 40

Kếtluận……… 49

Tàiliệuthamkhảo……… 50

Trang 7

Toỏnhọclàmụnkhoahọccơbản,làchỡakhoỏmởranhiềumụnkhoahọckhỏc.Từthờixaxưa,doyờucầucủathựctếđ ờ i sống,sảnxuất,sinhhoạt,đầuthếkỷthứVII,ngườiẤnĐộđóbiếtdựngcỏckýhiệuđặcbiệtđểviếtcỏcchữsố0,1,2…,9(NgàynaygọilàcỏcchữsốẢ

Rập).TừthếkỷIItrướccụngnguyờn,ngườiLaMóđódựnghỡnhảnhngúntay,bàntayđểkýhiệuchỉcỏcchữsố1,5…

Rồiđếnsựrađờicủachiếcbàntớnhđầutiờn,đếnnaylàchiếcmỏytớnhvớinhiềuchứcnăngtinhvi,hiệnđại

Cỏckiếnthứcvềsốhọcmàđiểmxuấtphỏtđầutiờnlàsốtựnhiờnlàchỡakhoỏđểmởcửavàothếgiớicỏcconsố

NhữngkiếnthứcnềnmúngvàquantrọngvềToỏnhọcnúichungvàsốhọcnúiriờngsẽmangđếnchochỳngtanhiềuđiềumớimẻvà thỳvị

NgaytừcấphọcTiểuhọc,họcsinhđóđượclàmquenvàcúkỹnăngthànhthạokhigiảicỏcbàitoỏnliờnquanđếncỏcphộptớnhcộng,trừ,nhõn,chiasốtựnhiờn.KhihọcsinhhọclờncấphọcTHCS,THPTbờncạnhviệcđượcụntập,hệthốnghoỏcỏcnộidungvềsốtựnhiờnđóhọc,cỏcemcũntỡmhiểuthờmnhiềunộidungmới:phộpnõnglờnluỹthừa,sốnguyờntốvàhợpsố, ướcchungvàbộichung,quanhệđồngdư…

Trongchươngtrỡnhtoỏnphổthụng,lýthuyếtsốđượcxemlànộidungkhúvớinhữngbàitoỏnphứctạpvớinhiềucỏchgiảithỳvị.Trongcỏckỳthihọcsinhnăngkhiếu,họcsinhgiỏicỏccấp,nộidungsốhọc:Sốnguyờntố,quanhệđồngdư…

chiếmtỷlệkhỏcaotrongcỏcđềthi.Vỡvậy,đểgiỳpcỏcemhọcsinhcúcỏchnhỡntổngquỏt,toàndiệnvềhệthốngsố,đặcbiệtlàcỏckiếnthức,cỏcđịnhlýcơbảnđểtừđócúthểgiảiđượcnhữngbàitoỏnvềsốnguyờntố,bàitoỏnvềquanhệđồngdư…

nờnemchọnnộidung:“Mộtsốđịnhlýcơbảncủasốhọc”làmluậnvănnghiờncứu

Khoáluậncủaemgồmhaichương:

Trang 8

Mặcdùđãcónhiềucốgắngsongkhôngtránhkhỏinhữngthiếusót,vìv ậ y emrấtmongnhậnđượcýkiếnđónggópcủacácthầycôgiáovàcácbạnsinhviênchobàikhoáluậncủaem.Emxinchânthànhcảmơn!

HàNội,tháng5năm2008Sinhviên:

NgôThịMinhDiệu

Trang 10

sốnguyêntố 1.1Địnhnghĩasốnguyêntố:

* Định nghĩa:

- Mộtsốtựnhiênlớnhơn1vàkhôngcóướctựnhiênnàokhácngoài1vàchínhnóđượcgọilàsốnguyêntố

* Nhậnxét:

- Số1vàsố0đềukhôngphảilàsốnguyêntốmàcũngkhôngphảilàhợpsố(số1chỉcómộtướcsố,số0cóvôsốướcsố)

Trang 11

Nếunlàhợpsốthìncóướcdươngavớia≠1,a ≠n.Giảsửn = a.b

Trang 12

Nếua> nthìtừb≥1ta cón=a.b >n.1 =n,mâuthuẫn Vậy1 < a<

n.Theogiảthiếtquynạp,a cóướcnguyêntốp.Từp |a,a|n suyra p |n

…,pnmàthôi.Tuynhiên,theođịnhnghĩacủaN,Nkhôngthểchiahếtchosốpinàocả.Mâuthuẫnnàychotađiềuphảichứngminh

Chứngminh:

Giảsửp|abnhưngpkhôngchiahếtavàkhôngchiahếtb.Khiđótheo

địnhlý(1.2.3)tacó(a,p)=1và(b,p)=1,từđótacó(ab,p)=1 (tráigiảthiếtp

|ab).Từđó,tacóđiềuphảichứngminh

Trang 13

n nn

Trang 14

Dựavàonhậnxéttrêntacóthểkiểmtraxemmộtsốnguyêndươngchotrước bấtkỳ là số nguyên tốhay không?

Trang 15

11 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

Vídụ:Đểxácđịnha =89cólàsốnguyêntốkhôngtachỉcầnxemnócó

ướcnguyêntốbé hơnhoặcbằng không?Tacó =9,43vàcácsốnguyêntốnhỏhơnhoặcbằng9,43là2;3;5;7đềukhônglàướccủa89.Vậy89làsốnguyêntố

Chomộtsốtựnhiêna>1bấtkỳ.Vấnđềđặtralàliệucóthểbiểuthịadướidạngtíchcủacácthừasốnguyêntốđượch ay khôngvà cóbaonhiêucáchbiểuthịnhư vậy?Vấnđềđóđượcgiảiquyếttrongđịnhlýsau:

Địnhlý1.2.7<Địnhlý cơbảncủasốhọc>

Mọisốtựnhiêna>1đềuphântíchđượcthànhtíchnhữngthừasốnguyêntốvà sựphântíchđólàduynhấtnếukhôngkểđếnthứtựcủacácthừasố

Chứngminh:

a Sựphântíchđược:

Giảsửa,a>1.Khiđótheobổđề(1.2.1)acóítnhấtmộtướcnguyênt

ốp1nàođóvàtacóa=p1.a1,a1

Nếua1=1thìa=p1làcáchphântíchtầmthườngcủaa

Nếua1>1theolýluậntrên,a1c óướcnguyêntốp2nàođóvà

Trang 16

12 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

thứt ự củac á c thừas ố nêncóthểcoip1=q1t ừđótađượcp2.p3…

pn=q2.q3 qm.Talấyp2vàlặplạichođếnkhiởmộtvếkhôngcònthừasốnguyêntố nàonữa.Nhưnglúcđó,ởvếcònlạicũngkhôngcònthừasốnguyêntốnàovìnếungượclạisẽxảyrahoặc1=qn+1.qn+2…qmh o ặ cpm+1.pm+2…pn=1làkhôngthể

được.Vìvậyphảicóm=nvàpi= q i,i=1,2,…,nnghĩalàphântíchcủa alàduynhất

Chúý:

- Nếutrongsựphântíchrathừasốnguyêntốcủamộtsốtựnhiêna,mộtthừasốnguyêntốpiđượclặplạiilầnthìtaviết:

Trang 17

13 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

+)Cho(a,b)=1.Khiđó:

d | ab   d = xy với x| a, y | b và (x , y) = 1

Trang 18

1.3.2 ớcchunglớnnhất(ƯCLN):

- Mộtsốnguyêncđượcgọilàướcchungcủacácsốnguyêna1,a2,

…,ankhiclàướccủatừngsốđó

- Mộtướcchungdcủacácsốnguyêna1,a2, ,anđượcgọilàước

Trang 19

225 = 32.52

Trang 20

14 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

1000 =23 53Vậy(720,225, 1000) =20.30.5=5

n2+2 -2n=1

n2-2n+1=0

n=1Vớin =1thìn4+4=5 làsốnguyêntố

Kếtluận:n=1thìn4+ 4 l àsốnguyêntố

b n1991+n1990+1=n1991-n2+n1990-n+n2+n + 1

=n2(n1989-1)+n(n1989-1)+n2+n+1n2+n+1

Trang 21

15 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

(Vìn1989-1=(n3)6631n31n2n1)Vậyđển1991+n1990+1 làsốnguyêntốthìn1991+n1990+1=n2+n + 1

Trang 23

Giải:

a Talầnlượtxétcáctrườnghợp:

Trang 24

+)Vớip>5thìpcódạngp=5k1;p=5k2( k)-Nếup=5k+1thìp+ 14= 5p+15=5(k+3)làhợpsố.

Trang 28

18 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

Suyra A

13

b,B = n4+4n Xéthaitrườnghợp:

+)nchẵnthìB2+)nlẻđặtn= 2k+1,k*,Tacó:

Trang 29

18 K30G–SưphạmToán NgôThịMinhDiệu

= 4k+1( v ớ i k=4pq+p +q)Vậytíchcủahaisốcódạng4m+1làsốcódạng4m+1.Nếutanhânthêmvớicácthừasốthứba,thứ4 …códạng4m+1thìsẽchokếtquảlàmộtsốcódạng4m+1

Trang 30

NgôThịMinhDiệu 19 K30G–SưphạmToán

*

- Chứngminhcóvôsốsốnguyêntốcódạng4m+3:

Trướchếtchứngminh:Nếuplàsốnguyêntốthìpchỉbiểudiễnđượcdướidạng4m+1hoặc4m+3

Trang 31

NgôThịMinhDiệu 20 K30G–SưphạmToán

Giải:

Trang 33

p21= (3k1)219k 26k

3(3k22k)3

(1)

Trang 36

+)k 3dãyk+1,k+2,

…,k+10chứa5sốlẻliêntiếp,cácsốlẻnàyđềulớnhơn3nêncómộtsốchiahếtcho3,mà5 sốchẵntrongdãyhiểnnhiênkhônglàsốnguyêntố.Vậytrongdãycó

Trang 37

Chứngminhrằngvớin >1cácsốsaulàhợpsố:

a.3.222n

1(n≥1)

Trang 39

Định nghĩa2.1.2( định nghĩanghịchđảomodulo):

Trang 41

NgôThịMinhDiệu 25 K30G–SưphạmToán

H={0;1;2;…;m-1}làmộthệthặngdưđầyđủmodulomvàđượcgọilàhệthặngdưđầyđủkhôngâmnhỏnhất

Trang 42

Vídụ:m=4thìhệ {0, 1, 2, 3 }làhệthặngdưđầyđủkhôngâmmodulo4nhỏnhất Nhậnxét:Từđịnhnghĩatathấynếu{a1,a2,…,am}là

Trang 45

b) Từ(k,m)=1nêntồntạixsaochokx≡1(modm).Mặtk

hác do(ai,m)=1nêncóbisaochoaibi≡ 1(modm)

Dođó(kai)(xbi) ≡(kx)(aibi)≡1(modm).Điềunàychứngtỏk ail àphần

{ar1,ar2,…,ar(m)}làmộthệthặngdưthugọnmodulom

Trang 46

…,s(m)}làhệthặngdưthugọnmodulomkhôngâmnhỏnhất

Bằngcáchnhânvếvớivếcủacácđồngdưthứctrên,tađược:a(m)r

1r2…

r(m)≡s1.s2 s(m)(modm)Do{r1,r2,…,r(m)}v à {s1,s2,

Trang 47

Theogiảthiếttacó(p)=p-1vàanguyêntốvớipnêntheođịnhlýEulertacóap–1≡1(modp )

*Hệquả:

Choplàmộtsốnguyêntốvàalàmộtsốnguyêntuỳý.Khiđótacó

Trang 48

2vàdopnguyêntốnên(x,p)=1, x = 1,2, ,p-1.

TheođịnhlýFermat,tacóxp-1≡1 (modp)hayxp-1-1≡0 (modp)

Dođó, phươngtrình(*)tươngđươngvớiphươngtrình:

( x -1).(x-2)…[x -( p -1)]≡ 0 ( modp)Phươngtrìnhnàycóp-1nghiệmlà 1;2;3;…;p-1(modp )suyratấtcả cáchệsốcủađathứcở vếtráicủaphươngtrình(*)đềulàbộicủa p.Vì

vậy

sốhạngtựdocũngphảichiahếtchophay

(-1)( -2)…[-(p -1)]+1≡ 0 ( modp)nên(p-1)!+1≡0(modp)(doplẻnênp-1chẵndođó(-1)p-1= 1 )Vậy(p-1)!≡ (-1)

(modp)

2.3 Phươngtrình đồngdư:

Định nghĩa2.3.1:

Trang 49

Giảsửf(x) =anxn+ an-1xn-1+…+a0l àmộtđathức(vớicáchệsốnguyên

).Sốnguyênx0đượcgọi lànghiệmcủa

phươngtrìnhđồngdưf(x)≡0(modm)nếuf(x0)≡0(modm)

Định nghĩa2.3.2:

Chor1,r2,

…,rmlàmộthệthặngdưđầyđủmodulom.Sốnghiệmcủaphươngtrìnhf(x)≡0(modm)đượcđịnhnghĩalàsốcácrithoả mãn:

f(ri) ≡0(modm)

Định nghĩa2.3.3(Bậccủaphươngtrìnhđồngdư ):

Chođathứcf(x)=anxn+an-1xn-1+…+a0

Khiđóbậccủaphươngtrìnhf(x)≡0(modm)đượcđịnhnghĩalàsốnguyênjlớnnhất,j≤nsaochoaj0(modm)

Nếukhôngtồntạisốnguyênjnhưvậyphươngtrìnhđượccoinhưkhôngcóbậc

Trang 50

Vớin=0phươngtrìnhcóbậc0tứclàf(x)≡ao  p.Khiđóphương

trìnhf(x)≡0(modp)vônghiệm

Giảsửkhẳngđịnhđúngvớimọiphươngtrìnhđồngdưcóbậcnhỏhơnn.Tachứngminhnóđúngvớiphươngtrìnhđồngdưcóbậcn.Taxétđathức:

Nếuphươngtrìnhg(x)≡0(modp ) cóbậcthìbậcđóbéhơnn.Tuynhiên, phươngtrìnhnàycó nnghiệmphânbiệtmoduloplàx1,x2,

…,xn.Mâuthuẫntráivớigiảthiếtquynạp

Nếuphươngtrìnhg(x)≡0(modp )khôngcóbậc,tứclàmọihệsốcủag(x)đềuchiahếtchophayg(x) ≡0(modp ) vớimọisốnguyênx,tachọn

cócùngmộttậphợpnghiệm.Từlýdođó,tacóđịnhlýsau:

Địnhlý2.3.5:

Trang 51

Chophươngtrìnhđồngdưf(x)≡0(modp )

cóbậcn≥p.Khiđóchỉcóhaikhảnăngsau:

a) Mọisốnguyênđềulànghiệmcủaphươngtrình

b) Tồntạiđathứcg(x)códegg<pvớihệsốcaonhấtbằng1saochophươngtrìnhf(x)≡0(modp ) vàg(x)≡0(modp ) cócùngtậphợpnghiệm

Chứngminh:

Giảsửf ( x ) = (xp-x) q(x)+r(x)trongđódegr< p

Nếur(x)≡0hoặcmọihệsốcủar(x)đềuchiahếtchopthìtacómọisốnguyênđềulànghiệmcủaphươngtrìnhf(x)≡0(modp )

Nếur(x)cóítnhấtmộthệsốkhôngchiahếtchop

Giảsửdegr= m<p,gọiamlà

hệsốbậccaonhấtkhôngchiahếtchop.Khiđór(x)códạng:

r(x) =p(bnxn+bn-1xn-1+…+bm+1xm+1)+amxm+am-1xm-1+…+a0Dễthấy:

f(x)≡r(x)≡amxm+am-1xm-1+…+a0( modp)x

Do(am,p) =1nêntồntạisốnguyênumsa ochoum.am≡ 1 (modp)

Đặtum.am= p k+1,g(x)=um(amxm+am-1xm-1+…+a0)

Trang 52

Chođathứcf(x)cóbậcnvớihệsốcaonhấtan=1.Khiđóphươngtrìnhf(x)≡0(modp)cónnghiệmnếuvàchỉnếutacóbiểudiễn:

xp-x=f(x).q(x)+p.s(x)trongđóq(x),s(x)làcác đathứccóhệsốnguyên, degq =p-

Dophươngtrìnhxp-x ≡ 0 (modp )cópnghiệm,f(x)

≡0(modp )cónnghiệm,nênphươngtrìnhr(x)≡ 0 ( modp )cũngcónnghiệm

Vìdegr<nnênnếuphươngtrìnhr(x)≡0(modp)cóbậcthìbậcbéhơnnvàcónnghiệm,tứclàsốbậcbéhơnsốnghiệm(vôlý).Vậyphươngtrìnhr(x)≡0(modp)khôngcóbậc,tứclàr(x)códạng:r(x)=ps(x).Dođótacó:

xp-x=f(x)q(x)+ps(x)Ngượclại, nếuf(x)cóbiểudiễnnhư

trênthì:f(x)q(x)= ( xp-x) -p s(x)tứclàphươngtrìnhf(x)q(x)≡ 0 (modp )có pnghiệm

Trang 55

Nếux0v àx1l àhainghiệmthoảmãnhệphươngtrìnhtrênthìx0≡ x 1(modm)vớim=[m1,m2,…,mn].Tứclà

hệphươngtrìnhđồngdưtrêncónghiệmthìnghiệmđólàduynhấtmodulom

Chứngminh:

Trướchết,giảsửhệphươngtrìnhđãchocónghiệmx0

Trang 56

Đặt(mi,mj) =d,ta có : x0–ri≡0(modmi), x0–rj≡0(modmj)

Trang 57

Vớin =2đặt: (m1,m2) =d,m1= d d 1,m2=d.d2

suyra( d1,d2)=1vàri≡rj≡ r(modd).Đặt

r1= r+ k1.d , r2= r+k2.dTacó :

Trang 61

2 và cáclớpthặngdưdươngnhỏnhấtcủachúng.Gọinlàsốcác lớpthặngdưvượtquáp

2Khiđó:

Trang 62

p1{p -r1,p-r2,…,p -rn,s1,s2,…,sk}= {1,2,…, }

2Docácphầntửcủatậphợp{p-r1,p -r2,…,p -rn,s1,s2,…,sk} đều

nằmtrongtập{1,2,…,p1}vàn+k=

2nêntachỉcầnchứngminh

2Dođó (-r1)(- r2)…(-rn)s1s2…sk≡ (

1)r

sk≡(

Trang 63

p ).

)! (mo

dp )

Trang 64

(-1)n(p1)!a(p-1)/2≡(p1)!(modp)

2Từđósuyra(-1)n≡a(p-1)/2=

Trang 65

{p -r1,p -r2,…,p -rn,s1,s2,…,sk}= {1,2,…,

p1}2nên

Trang 66

(p1)/2ja

j

 1

Trang 67

q1}

Trang 68

Từ địnhlýtrêntathấy:

pq

Trang 70

Chocácphươngtrìnhđồngdư:x2≡p(modq)vàx2≡ q (modp)với

Trang 71

NgôThịMinhDiệu 44 K30G–SưphạmToán

Tìmdưtrongphépchia32005chiacho100

Gi ải :

Trang 72

3(100)≡

1(mod100)Mà100=22.52,dođó:(100)=100(11).(11

)40

Suyra340≡1(mod100 )

Vậy32005=340.50+5≡35(mod100 ) ≡43(mod100)

Dođó32005chiacho100dư43

Bài2:

Choa,b làcácsốnguyêndươngnguyêntốcùngnhau Chứngminhrằngtồntạicácsốnguyêndươngm,nsaocho:am+bn-1ab.

Trang 73

Mộtsốcó6nchữ

sốvàchiahếtcho7.Chứngminhrằngnếuchuyểnchữsốtậncùnglênđầucủasốđóthìđượcmộtsốcũngchiahếtcho7

Giải:

Gọisốbanđầulà N= 10x + avớialàchữsốtậncùngcủaNvàx có6n– 1chữ số

SaukhichuyểnalênđầutađượcsốM=a.106n-1+ x

Trang 75

NgôThịMinhDiệu 46 K30G–SưphạmToán

Bài5:

Trang 76

a.b vớia=

3

1vàb=3 1

Trang 78

làsốchẵn.Đặt:x =1.2.3… p1.

2

1≡-(p -1),2 ≡ -(p-2),3≡-(p-3),…, p1 ≡-(p1 (modp)nênx≡(1)

p  

12(p–1)(p–2)(p–3)…(p1

2

(modp )Từđó,do p1

2làsốchẵnvàtheođịnhlýWilsontacó:

2(p1.p3

(p1))2 2

≡- 1 (modp )

Trang 79

Ngượclại, giảsửplàmộtsốnguyêntốlẻvàtồntạisốnguyênxsaochox2≡1(modp ),khiđótheođịnhlýnhỏcủaFermat:

Trang 80

Bài9:

Trang 82

x(x-1)≡0(modpi)đềucóhainghiệmmodulo inênphươngtrìnhđãchocó2knghiệm.

Trang 83

b Tacó :

Trang 85

(1).1,p7(mod8)

Trang 87

Chứngminhrằngvớimỗisốtựnhiênk≥1cósốtựnhiênnsaochotổngcácchữsốcủanbằngkvànk.

Bài5: Chứngminhrằngtồntạimộtdãytănga cácsốtựnhiênsao

chovớik

n chỉchứahữuhạncácsốnguyêntố.

Trang 88

Emxinchânthànhcảmơn!

Trang 89

1 NguyễnVũLương(chủbiên),NguyễnLưuSơn,NguyễnNgọcThắng,

PhạmVănHùng(2006),Cácbàigiảngvềsốhọctập2,NXBĐHQGHàNội

2 NguyễnVũThanh(2004),Chuyênđềbồidưỡnghọcsinhgiỏitoántrungh ọccơsở:sốhọc,NXBGD

3 NguyễnVũThanh(1992),Chuyênđềbồidưỡngchuyêntoánchuyêntoánc ấp2và3:sốhọc,NXBGD

4 VũDươngThụy,NguyễnVănNho,TrầnHữuNam(2004),Lýthuyếtsố các địnhlý cơbảnvàbàitậpchọnlọc,NXBGD

Ngày đăng: 21/12/2017, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w