- Để sắp xếp dữ liệu ta thực hiện nh sau: C1: + Nháy chuột chọn một ô trong cột cần sắpxếp dữ liệu.. - Biết và thực hiện đợc các thao tác sắp xếp dữ liệu.- Biết khái niệm lọc dữ liệu và
Trang 1- Rèn luyện kỹ năng sắp xếp dữ liệu ở những điều kiện khác nhau.
- Tìm những ví dụ thực tế để ứng dụng nội dung sắp xếp và lọc dữ liệu
- Biết lọc dữ liệu để tìm kiếm theo những điều kiện nhất định
B: Ph ơng pháp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
II Kiểm tra bài cũ.
- Vì sao trớc khi in trang tính ta cần phải vào Print preview?
- Làm thế nào để có đợc trang in hợp lý?
- Trình bày các bớc để thay đổi hớng giấy của bảng tính?
III Dạy học bài mới.
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài vào vở
GV: Nêu ví dụ trong sgk
GV: Đa bảng 82 trong sgk: Có cách
nào sắp xếp cột điểm trung bình mà dữ
liệu ở các cột khác không thay đổi
* Khái niệm: Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí
các hàng, cột trong một hay nhiều cột theo thứ tựtăng hoặc giảm
- Để sắp xếp dữ liệu ta thực hiện nh sau:
C1: + Nháy chuột chọn một ô trong cột cần sắpxếp dữ liệu
+ Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếptheo thứ tự tăng dần (hoặc nút để sắp xếptheo thứ tự giảm dần)
- Nháy OK
Trang 2Hoạt động 2
GV: Đa khái niệm thế nào là lọc dữ
liệu cho HS rõ
HS: Theo dõi, chú ý
GV: Cho HS đọc sgk
HS: Nghiên cứu trong sgk
GV: Giới thiệu cho HS cách lọc dữ
liệu
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Làm 1 ví dụ minh hoạ trên máy
tính cho HS theo dõi
Cho HS thực hành trong thời gian còn
lại Rèn luyện các thao tác lọc dữ liệu
đã học
2 Lọc dữ liệu.
* Khái niệm: Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị
các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào
+ Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột
+ Các giá trị khác nhau của cột dữ liệu sẽ hiệnra
+ Các hàng mà dữ liệu của ô tại cột đó đúngbằng giá trị chọn sẽ đợc hiển thị
* Sau khi có kết quả lọc ta có thể:
- Chọn DATA/Filter/Show All để hiển thị toàn
- Học bài theo sgk và vở ghi
- Trả lời các câu hỏi và bài tập trong sgk – 76
Trang 3- Biết và thực hiện đợc các thao tác sắp xếp dữ liệu.
- Biết khái niệm lọc dữ liệu và thực hiện đợc các bớc để lọc dữ liệu
B: Ph ơng pháp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
C- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính, phiếu bài tập thực hành
HS: Ôn lại lý thuyết, đọc trớc bài thực hành 8
D- Hoạt động dạy – học.
I ổn định
II: Kiểm tra.
1) Lọc dữ liệu là gì? Hãy nêu một vài ví dụ thực tế?
2) Hãy nêu các bớc cần thực hiện khi lọc dữ liệu?
III Dạy học bài mới
GV: Phát phiếu bài tập cho HS thực
Khởi động chơng trình bảng tính Mở bảng tính “Bang diem lop em”
a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo điểm các môn học và điểm trung bình
b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu để chọn các bạn có điểm 10 môn Tin học.c) Hãy lọc ra các bạn có điểm trung bình cả năm là ba điểm cao nhất và các bạn có
điểm trung bình là hai điểm thấp nhất
Bài tập 2: Mở bảng tính “KET QUA THI LOP 7” trong bài thực hành 7.
a) Sắp xếp giảm dần theo tổng điểm, tăng dần theo tên
b) Lọc những học sinh có tổng điểm lớn hơn 25
c) Tìm những học sinh có điểm toán = 6
d) huỷ bỏ thao tác lọc, lu bảng tính
Bài tập 3: Lập trang tính, sắp xếp và lọc dữ liệu
a) Mở bảng tính “Cac nuoc DNA” đợc lu trong bài thực hành 6:
Trang 4- Lọc ra các nớc có mật độ dân số thuộc mật độ dân số cao nhất.
Hoạt động 2: Đánh giá bài thực hành của học sinh.
GV: Kiểm tra kết quả bài tập thực hành của học sinh
- Thu phiếu bài tập, kết hợp hỏi thêm học sinh
- Chấm điểm – nhận xét giờ thực hành
Trang 5- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math.
- Biết cách sử dụng phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập toán, tínhtoán và vẽ đồ thị toán học
2 Kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math bằng nhiều cách khácnhau, qua đó nắm đợc một cách tổng quát cách khởi động và thoát khỏi một phần mềmbất kì
- Biết sử dụng chơng trình thành thạo Linh hoạt trong việc ứng dụng phần mềm đểtìm các kiến thức cho môn toán học
3 Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc học tập môn tin học
B: Ph ơng pháp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
C- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính, phần mềm Toolkit Math
HS: Đọc trớc bài:Học toán với Toolkit Math”.
D- Hoạt động dạy - học
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong quá trình học bài mới
III Dạy học bài mới.
Tiết 1 Hoạt động 1: Đặt vần đề.
GV: Đối với môn đại số, thông thờng các
em kiểm tra lại kết quả của bài tập mình
làm nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Chúng ta sẽ đợc làm quen với một
phần mềm mới, phần mềm này giúp ta đỡ
nhàm chán với các con số và phép toán khô
khan Đó là phần mềm Toolkit Math
đồ thị
Tên đầy đủ: Toolkit for Iteractive Mathematics
Trang 6HS: Chú ý, theo dõi, ghi vào vở.
GV: Giới thiệu cho hs biết thanh bảng
chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổ làm việc
GV: Hãy cho biết trong chơng trình bảng
tính Excell các phép toán đợc sử dụng nh
thế nào?
HS: Trả lời
GV: Tơng tự nh trong Excell, các phép toán
cũng đợc sử dụng nh vậy
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Yêu cầu hs đọc ví dụ trong sgk
HS: Đọc nội dung trong sgk
GV: Giới thiệu các cách thực hiện tính
toán
HS: Theo dõi
GV: Thực hiện trên máy tính
HS: Theo dõi gv thao tác
GV: Yêu cầu 1 hs thực hiện trên máy tính
đồ thị hàm số hoặc liên quan đến đồ thị hàm
số thì đồ thị đợc hiển thị ở cửa sổ này
4 Các lệnh tính toán đơn giản.
a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
+ Phép toán: Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/), luỹ thừa (^)
+ Số: Nguyên, thập phân hoặc phân số
* Ví dụ: 2 2
3 20 : 3 5
thì ta viết thành:
(2/5*3^2 + 20)/3+ Nếu dùng lệnh cửa sổ thì ta nhập lệnh bắt
đầu bằng Simplify
* VD: Simplify(2/5*3^2+20)/3+ Nếu dùng bảng chọn:
- B1: Chọn Algebra/ chọn Simplify
- B2: Trong hộp thoại:
Trang 7GV: Giới thiệu cho hs cách vẽ đồ thị hàm
số đơn giản
HS: Chú ý, theo dõi
GV: Thao tác trên máy tính một lần
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác
GV: Yêu cầu 1 HS thực hiện trên máy tính
1 HS thực hiện các hs khác theo dõi Ta nhập biểu thức vào ô Expression to
Simplify, xong nhấn nút OK
- Phải thuộc và hiểu đợc cú pháp của các lệnh đợc áp dụng
- Lu ý một số tốn tại trong quá trình thực hành
V: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài theo sgk và vở ghi
- Thực hành trên máy làm bài tập trong sgk ý a, b
Trang 8Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 51 + 52 mới đến đay.
Học toán với toolkit Math
A- Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math
- Biết cách sử dụng phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập toán, tínhtoán và vẽ đồ thị toán học
2 Kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math bằng nhiều cách khácnhau, qua đó nắm đợc một cách tổng quát cách khởi động và thoát khỏi một phần mềmbất kì
- Biết sử dụng chơng trình thành thạo Linh hoạt trong việc ứng dụng phần mềm đểtìm các kiến thức cho môn toán học
3 Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc học tập môn tin học
B: Ph ơng pháp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
C- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính, phần mềm Toolkit Math
HS: Đọc trớc bài “Học toán với Toolkit Math”
D- Hoạt động dạy – học.
I ổn định.
II Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1:
GV: Giới thiệu cho hs biết lệnh tính giá trị biểu
thức đại số
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Cho hs đọc nội dung trong sgk
HS: Đọc nội dung trong sgk
GV: Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ trong sgk
HS: Nhiên cứu
GV: Thực hiện trên máy 1 lần
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác
GV: Giới thiệu cho hs biết lệnh tính toán với đa
có thể thực hiện nhiều tính toán phức tạpvới các loại biểu thức đại số khác nhau
* Ví dụ: Để tính giá trị biểu thức
− ta gõ lệnh nh sau:
Simplify(3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
b) Tính toán với đa thức:
Một chức năng rất hay nữa của phầnmềm là thực hiện đợc các phép toán trên
đơn thức và đa thức
Trang 9GV: Cho hs đọc nội dung trong sgk.
HS: Đọc nội dung trong sgk
GV: Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ trong sgk
HS: Nhiên cứu
GV: Thực hiện trên máy 1 lần
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác
GV: Giới thiệu cho hs biết lệnh định nghĩa đa
thức và đồ thị hàm số
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Cho hs đọc nội dung trong sgk
HS: Đọc nội dung trong sgk
GV: Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ trong sgk
GV: Thực hành trên máy giới thiệu cho hs
HS: Chú ý, theo dõi, quan sát gv thao tác
Hoạt động 3: Thực hành.
GV: Yêu cầu HS thực hành lại các ví dụ trong
sgk trên máy và kiểm tra kết quả
HS: Thực hiện
GV: Kiểm tra thao tác thực hiện của hs
GV: Cho hs làm bài tập trong sgk – 118
- Khi sử dụng đa thức, việc phải viết đầy
đủ đa thức nhiều lần sẽ gây ra việc nhàmchán, mất thì giờ
- Một chức năng rất mạnh của phầnmềm là khả năng định nghĩa đa thức
* Cú pháp:
Penwidth_<độ rộng nét vẽ>↵
Hoạt động 4: Củng cố.
Trang 10- Phải thuộc và hiểu đợc cú pháp của các lệnh đợc áp dụng.
- Lu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Nhắc nhở những học sinh giỏi không nên nóng vội, phải rèn luyện đức tínhkiên nhẫn, chịu khó
- Để thao tác nhanh và khỏi mất thời gian, các em phải thuộc và hiểu cú phápcác câu lệnh
Hoạt động 7: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài theo sgk và vở ghi
- Thực hành trên máy làm bài tập trong sgk ý a, b, c
- Có kỹ năng định dạng trang tính, kẻ khung cho trang tính
- Biết cách sắp xếp và lọc các dữ liệu theo tiêu chuẩn nào đó
tính 1 0,5 1 0,5 1 2 3 2,5Sắp xếp và lọc dữ liệu 1
0,5 1 0,5 1 2 3 3
1,5
3 1,5
1 2
2 5
9
10
Trang 11Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Muốn kiểm tra nội dung đợc in ra trớc khi in em chọn:
A Nháy vào nút Preview
B Chọn File/Print
C Chọn File/page setup /print preview
D Câu A và C đúng
Câu 2: (0,5 điểm) Khi lọc dữ liệu em có thể:
A Sắp xếp lại dữ liệu tăng hoặc giảm
B Có thể tuỳ chọn với custom với các điều kiện or hoặc and
C Khổng thể sắp xếp lại dữ liệu
D Câu A và B đúng
Câu 3: (0,5 điểm) Chọn câu đúng:
A Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nào đó
B Kết quả lọc dữ liệu sắp xếp lại dữ liệu
Câu 5: (0,5 điểm) Những cách nào trong các cách sau dùng để in trang bảng tính:
A Bấm tổ hợp phím Ctrl + P B Nháy chuột File -> Print
C Nháy chuột File -> Exit D Cả A và B
Câu 6: (0,5 điểm) Câu nào sau đây đúng:
A Để tô màu nền cho các ô tính, em phải chọn các ô tính và click chuột vào nútlệnh để chọn màu
B Chọn các ô cần tô màu, nháy chuột phải chọn Formats cell, chọn Font, chọnColỏ và màu cần chọn, OK
C Chọn màu ở nút Fill color, nhấn Enter
D Câu A và B đúng
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Hãy nêu các bớc để thực hiện: Định dạng phông chữ trong các ô
tính? Tô màu nền cho các ô tính? Kẻ đờng biên của các ô tính?
Câu 2: (2 điểm) Hãy nêu lợi ích của việc xem trang tính trên màn hình trớc khi in
bằng lệnh Print Preview? Làm thế nào có thể đổi hớng giấy của bảng tính?
Câu 3: (2 điểm) Lọc dữ liệu là gì? Hãy nêu các bớc cần thực hiện khi lọc dữ liệu
Đáp án – biểu điểm
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoan tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Trang 12Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm:
- Muốn kẻ khung cho bảng tính ta thực hiện nh sau:
+ Chọn các ô cần kẻ đờng biên
+ Nháy nút Border để chọn kiểu vẽ đờng biên
+ Nháy chọn kiểu kẻ đờng biên
Câu 2: (2 điểm)
- Lợi ích của việc xen trang tính trớc khi in: (1 điểm)
Xem trớc khi in cho phép ta kiểm tra trớc những gì sẽ đợc in ra Kịp thời điều chỉnhnhững chỗ cha hợp lý
- Để thay đổi hớng giấy in ta làm nh sau: (1 điểm)
+ Nháy chuột mở trang Page
+ Chọn Potrait (đứng); Hoặc Landscape (ngang)
+ Nháy chuột vào 1 ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
+ Mở bảng chọn: DATA/ Filter/ AutoFiller
+ Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột
Trang 13+ Các giá trị khác nhau của cột dữ liệu sẽ hiện ra.
+ Các hàng mà dữ liệu của ô tại cột đó đúng bằng giá trị chọn sẽ đợc hiển thị
- Chọn DATA/Filter/Show All để hiển thị toàn bộ danh sách.
- Để thoát khỏi chế độ lọc: Data/Filter/ AutoFilter.
- Nắm đợc cách thay đổi biểu đồ đã đợc tạo ra
- Biết sao chép biểu đồ vào văn bản
- Nắm đợc các thao tác ghi chú trên biểu đồ
3 Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc học tập môn tin học
II- Chuẩn bị:
GV: Bảng dữ liệu, một số dạng biểu đồ từ bảng dữ liệu đã có, máy chiếu
III- Hoạt động dạy – học.
1 Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ.
Biểu đồ là cách minh hoạ dữ liệu trựcquan, giúp ta dễ so sánh số liệu hơn,nhất là dễ dự đoán xu thế tăng hay giảmcủa các số liệu
2 Một số dạng biểu đồ.
- Biểu đồ cột: Thích hợp để so sánh dữ
Trang 14GV: Giới thiệu một số dạng biểu đồ thờng dùng.
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Hãy nêu tác dụng của từng loại biểu đồ
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Giới thiệu cho hs cách thay đổi kích thớc
của biểu đồ
liệu có trong nhiều cột
- Biểu đồ đờng gấp khúc: So sánh dữliệu và dự đoán xu thế tăng hay giảmcủa dự liệu
- Biều đồ hình tròn: Mô tả tỉ lệ của giátrị dữ liệu so với tổng thể
3 Tạo biểu đồ.
- Để tạo một biểu đồ ta cần thực hiệncác thao tác sau đây:
+ Chọn một ô trong bảng dữ liệu cần vẽbiểu đồ
+ Nháy nút Chart Wizard trên thanhcông cụ
a) Bớc 1: Chọn kiểu biểu đồ.
+ Chọn nhóm biểu đồ+ Chọn kiểu biểu đồ trong nhóm đó.+ Nháy Next để sang bớc 2
+ Cho chú giải trục đứng trong ô Value(Y) axls
* Chú ý: (sgk) d) Bớc 4: Vị trí đặt biểu đồ:
a) Thay đổi vị trí của biểu đồ:
- Biểu đồ đợc chèn vào trang tính cókích thớc ngầm định, để thay đổi ta thựchiện:
+ Nháy chuột để chọn cả biểu đồ
Trang 15HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài.
GV: Nếu ta muốn thay đổi dạng biểu đồ thì ta
thực hiện nh thế nào?
HS:
GV: Hớng dẫn hs cách thay đổi dạng biểu đồ
GV: Nếu ta không muốn có biểu đồ nữa, thì ta
- Thay đổi kích thớc ta làm nh sau:
+ Nháy chuột chọn cả biểu đồ
+ Đa con trỏ chuột vào vị trí các nút đặcbiệt kéo thả chuột
b) Thay đổi dạng biểu đồ:
(sgk)
c) Xoá biểu đồ:
- Chọn biểu đồ cần xoá
- Nhấn phím Delete
d) Sao chép biểu đồ vào văn bản Word.
- Nháy chuột chọn biểu đồ
- Nháy nút lệnh Copy (Ctrl + C)
- Mở văn bản Word
- Nháy nút lệnh Paste (Ctrl + V)
Hoạt động 5: Củng cố.
GV: Nêu các bớc để hình thành đợc một biểu đồ (những biểu đồ minh hoạ)
- Vì sao phái xác định miền dữ liệu khi vẽ biểu đồ?
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài theo sgk và vở ghi
- Trả lời các câu hỏi và bài tập trong sgk vào vở
Trang 16GV: Phiếu học tập ghi các bài tập, phòng máy.
III- Hoạt động dạy – học.
Hoạt động 1: Kiểm tra.
- Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu
đồ?
- Nêu các bớc cần thực hiện để tạo biểu đồ từ
một bảng dữ liệu?
Hoạt động 2: thực hành.
GV: Sử dụng phiếu học tập cho học sinh làm bài tập
HS: Làm bài tập với các yêu cầu của phiếu học tập
Bài tập 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ.
a) Khởi động chơng trình bảng tính Excell và nhập dữ liệu nh sau:
b) Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của khối A4:D9
c) Thực hiện các thao tác cần thiết để có đợc bảng số liệu sau:
d) Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của khối A4:C9
Trang 17Bài tập 2: Tạo và thay đổi dạng biểu đồ.
a) Tạo mới một biểu đồ đờng gấp khúc trên cơ sở dữ liệu của khối A4:C9
b) Nháy chọn biểu đồ đã tạo trong mục d) của bài tập 1 và đổi dạng biểu đồ thànhbiểu đồ đờng gấp khúc So sánh với kết quả nhận đợc ở mục a)
c) Đổi dạng biểu đồ vừa nhận đợc ở mục b) thành biểu đồ hình tròn
Bài tập 3: Xử lí dữ liệu và tạo biểu đồ.
Mở File: “Bang diem lop em” trong bài thực hành 7:
a) Sử dụng hàm thích hợp, hãy tính điểm trung bình theo từng môn học của cả lớpvào hàng dới cùng của danh sách dữ liệu
b) Tạo biểu đồ cột để minh hoạ điểm trung bình các môn học của cả lớp
c) Sao chép biểu đồ tạo đợc trên trang tính vào văn bản Word
Hoạt động 3: Đánh giá bài thực hành của học sinh.
GV: Kiểm tra kết quả bài tập thực hành của học sinh
- Thu phiếu bài tập, kết hợp hỏi thêm học sinh
- Chấm điểm – nhận xét giờ thực hành
Thông qua phần mềm HS biết và hiểu đợc các ứng dụng của phần mềm trong việc
vẽ và minh hoạ các hình học trong chơng trình môn toán
II- Chuẩn bị:
GV: Phần mềm GeoGebra, máy tính
III- Hoạt động dạy – học.
Hoạt động 1:
GV: Giới thiệu phần mềm GeoGebra giống nh
1 Giới thiệu phần mềm.
GeoGebra là phần mềm cho phép vẽ và