1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra HSG 12

3 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn sinh học khối 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định tần số tơng đối của các alen trong quần thể.. 2 điểm Thế nào là trạng thái cân bằng của quần thể?. Hãy vẽ đờng biểu diễn trạng thái cân bằng của quần thể trên sơ đồ.. Những

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn sinh học khối 12

I Phần lý thuyết

Câu 1 (2 điểm)

ở ngời, bệnh bạch tạng do một đột biến gen lặn nằm trên NST thờng quy định Một quần thể ngời tần số ngời bị bạnh tạng đợc xác định là 1/10000 Biết rằng quần thể này cân bằng di truyền

a Hãy xác định tần số tơng đối của các alen trong quần thể

b Xác định cấu trúc của quần thể

Câu 2 (2 điểm)

a Tại sao một số loài có họ hàng gần, khi cùng chung sống trong một vùng địa lí lại không bao giờ hoặc rất hiếm khi giao phối với nhau?

b Lai khác loài có thể dẫn đến hình thành loài mới theo những cách nào?

Câu 3 (2 điểm)

Thế nào là trạng thái cân bằng của quần thể? Hãy vẽ đờng biểu diễn trạng thái cân bằng của quần thể trên sơ đồ? Những mối tơng quan cơ bản nào trong quần xã đẩm bảo cho trạng thái cân bằng của quần thể?

II Phần bài tập

Câu 4 (4 điểm)

ở một loài ruồi bình thờng mắt có màu đỏ, ngời ta phát hiện thấy có

3 đột biến khác nhau về màu mắt Các đột biến này đã đợc phân lập

và duy trì thành các dòng thuần chủng: Dòng N1 và N2 có mắt màu vàng, dòng N3 có mắt màu nâu

Ngời ta đã tiến hành lai các dòng ruồi với nhau và thu đợc các kết quả nh sau:

1 N1 x N2  F1 đỏ, F2: 9 đỏ: 7 vàng

2 N1 x N3  F1 đỏ, F2: 9 đỏ: 4 vàng: 3 nâu

3 N2 x N3  F1 đỏ, F2: 9 đỏ: 4 vàng: 3 nâu Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2 cho mỗi phép lai trên

Đáp án thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn sinh học khối 12

Trang 2

I Phần lý thuyết

Câu 1 (2 điểm):

a Tần số tơng đối của các alen:

- Gọi P(A), q(a) lần lợt là tỉ lệ các các alen A và a

- Vì quần thể cân bằng di truyền và q2aa = 1/10000 nên ta có:

+ q(a) = 0,01 + P(A) = 1 – 0,01 = 0,99

 Tần số tơng đối của các alen A/a = 0,99/0,01……… … 1đ

b Cấu trúc của quần thể

0,9801AA + 0,0198Aa + 0,0001aa =1……… 1đ

Câu 2 (2 điểm)

a Do cơ chế cách li:

- Cách li sinh thái: các cá thể khác loài có tập tính sinh thái khác nhau hoặc

do những điều kiện sống không thuận lợi………0,5đ

- Cách li sinh sản: Các cá thể khác loài thờng khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc tập tính hoạt động sinh dục……… .0,5đ

b Lai khác loài thờng dẫn tới loài mới theo 2 cách:

- Cơ thể lai xa nhân số lợng bằng sinh sản sinh dỡng hay sinh sản đơn

- Kèm theo lai xa có sự đa bội hoá (tạo thể song nhị bội), làm cho quá trình giảm phân phát sinh giao tử đợc tiến hành bình thờng………0,5đ

Câu 3 (2 điểm)

- Trạng thái cân bằng của quần thể là xu hớng điều chỉnh ổn định số lợng cá thể của quần thể trong môi trờng xác định……… 0,5đ

- Sơ đồ biểu diễn

Mức II

Mức I

Thời gian

.0,5đ

………

Trang 3

- Mối tơng quan cơ bản đảm bảo cho trạng thái cân bằng quần thể:

+ Trong quần thể là sự thống nhất giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử………… 0,5đ + Trong quần xã là sự khống chế sinh học giữa các loài trong quần xã một cách hợp lí……… 0,5đ

II Phần bài tập

Câu 4 (4 điểm)

a Biện luận

- Kết quả các phép lai chp thấy có sự tơng tác cảu các gen khác nhau nằm trên các NSt khác nhau quy định màu mắt ruồi……… 0,5đ

- Dòng N1 và N2 mặc dầu đều có kiểu hình vàng nhng có kiểu gen khác

- Có 3 gen khác nhau cùng tham gia vào việc quy định màu mắt của ruồi Khi có mặt của cả 3 gen trội thì ruôi có mắt màu đỏ, còn khi chỉ có một gen trội bất kỳ sẽ cho mắt màu vàng, Nếu có mặt 2 gen trội nhất định thì sẽ cho kiểu hình mắt vàng hoặc mắt nâu……… 1đ

- Kiểu gen của các dòng ruồi khác nhau nh sau:

+ N1: aaBBDD (Vàng)

+ N2: AAbbDD (Vàng)

+ N3: AABBcc (Nâu)……… 1đ

b Sơ đồ lai

1 N1 x N2

P: aaBBDD (Vàng) x AAbbDD (Vàng)

F1: AaBbDd (đỏ)

F2: 9A-B- D- (đỏ): 3A-bbDD (vàng): 3 aaB-DD (vàng): 1aabbDD (vàng) ……… 0,5đ

2 N1 x N3

P: aaBBDD (Vàng) x AABBdd (Nâu)

F1: AaBBDd (đỏ)

F2: 9A-BBD- (đỏ): 3A-BBdd (nâu): 3 aaBBD- (vàng): 1aaBBdd (vàng)

0,5đ

………

3 N2 x N3

P: AAbbDD (Vàng) x AABBdd (Nâu)

F1: AABbDd (đỏ)

F2: 9AaB- D- (đỏ): 3AAB-dd (nâu): 3 AAbbD- (vàng): 1AAbbdd (vàng) ……… 0,5đ

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w