1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh toán 9 có đáp án (đề 11)

3 689 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn HSG Cấp Tỉnh Toán 9 Có Đáp Án (Đề 11)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

P là điểm nằm trờn đường thẳng BC, trờn tia đối cuả tia AP lấy điểm D sao cho 2 BC AD .. Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm cuả DB và DC.. Chứng minh rằng đường trũn đường kớnh EF luụ

Trang 1

Đề số 14

Đề thi hs giỏi môn toán 9 vòng 2

Năm học: 2008-2009

Thời gian 150 phút

Bài 1: a) Cho cỏc số thực dương x; y Chứng minh rằng:xy yx x y

2 2

b) Cho n là số tự nhiờn lớn hơn 1 Chứng minh rằng n  4 4 n là hợp số

Bài 2 : a) Thực hiện phộp tớnh:

3 5

12 6 3 20 10 3

b) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức x  x  2008

Bài 3: a) Cho x = 3 10 6 3 3 1

Tớnh giỏ trị cuả biểu thức P =   3 20072008

xx

P        Chứng minh rằng P là một số nguyờn

Bài 4: Cho SABC  1 Gọi h h h a; ;b c, lần lợt là các đờng cao tơng ứng với các cạnh, a, b, c của ABC

CMR: (a2b2c2)(h a2h b2h c2) 36 

Bài 5: Cho tam giỏc ABC P là điểm nằm trờn đường thẳng BC, trờn tia đối cuả tia AP lấy điểm D

sao cho

2

BC

AD  Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm cuả DB và DC Chứng minh rằng đường trũn đường kớnh EF luụn đi qua một điểm cố định khi P di động trờn BC

Đáp án

Trang 2

Bµi 1: a) Với x và y đều dương, ta có x y

x

y y

x 2 2

 (1)

x 3 y 3 xy ( x y ) ( x y )( x y ) 2 0

(2) luôn đúng với mọi x > 0, y > 0 Vậy (1) luôn đúng với mọi x  0 , y  0

b) n là số tự nhiên lớn hơn 1 nên n có dạng n = 2k hoặc n = 2k + 1, với k là số tự nhiên lớn hơn 0

- Với n = 2k, ta có n 4  4 n  ( k ) 4  4 k lớn hơn 2 và chia hết cho 2 Do đó n  4 4 nlà hợp số

-Với n = 2k+1, tacó

n 4  4 n  n 4  4 k 4  n 4  ( 2 4 k ) 2  ( n 2  2 4 k ) 2  ( 2 n 2 k ) 2

= (n2 + 22k+1 + n.2k+1)(n2 + 22k+1 – n.2k+1) = [( n+2k)2 + 22k ][(n – 2k)2 + 22k ] Mỗi thừa số đều lớn hơn hoặc bằng 2 Vậy n4 + 4n là hợp số

Bµi 2: a) Biến đổi được:

2 2 3

3 5

) 2 2 3 )(

3 5 (

b) Điều kiện x  2008

4

8031 4

8031 )

2

1 2008

x

(

4

1 2008 )

4

1 2008 x

2

1 2 2008 x

( 2008

x

x

2

Dấu “ = “ xảy ra khi x 80334

2

1 2008

x     (thỏa mãn) Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là

4

8033 x

khi

4

8031

Bµi 3: a) Ta có x =    

3 3

2

= 3   

3

10 6 3 6 3 10

8 2 1

Suy ra x 3 – 4x + 1 = 1

Suy ra P =  20072008

1  1

b) Áp dụng hằng đẳng thức (a – b)3 = a3 – b3 – 3ab(a - b)

Suy ra

27

P   PP3  5P 6 0 

 (P – 1).(P2 + P + 6) = 0

 P = 1 (vì P2 + P + 6 > 0) Vậy P là một số nguyên

Bµi 4:

¸p dông B§T Cosi cho 3 sè d¬ng ta cã:

a2 b2 c2  3 3 a b c2 2 2 (1) (V× a, b, c > 0)

Trang 3

h a2 h b2 h c2  3 3 h h h a2 b2 c2 (2) (V× h h h  a, ,b c 0)

Tõ (1) vµ (2) suy ra:

(abc )(h ah bh c )  3 3 a b c2 2 2 33 h h h a2 .b2 c2  9 3 ( ) ( ) ( )a h a 2 b h b 2 c h c 2 (*)

Mµ 2SABCh a h b h c abc. (3)

Ta l¹i cã: SABC  1 (GT) (4)

Tõ (3) vµ (4) suy ra: h a h b h c abc  2 (2*)

Tõ (*) vµ (2*) suy ra:

(a2 b2 c2 )(h a2 h b2 h c2 )  9 ( ) ( ) ( )3 a h a 2 b h b 2 c h c 2  9 2 2 23 2 2 2  36

VËy (a2b2 c2)(h a2h b2h c2)  36 (§PCM)

Bµi 5:

Gọi M là trung điểm cuả BC

+ Tứ giác DEMF là hình bình hành do EM, FM là hai đường trung bình cuả DBC Suy ra DM và

EF cắt nhau tại trung điểm O cuả mỗi đường

Gọi I là trung điểm cuả AM thì suy ra I là điểm cố định

+ OI là đường trung bình cuả AMD nên :

OI = 1

2AD = 1

4BC (giả thiết) (1) + EF là đường trung bình cuả ABC nên EF = 1

2 BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra OI = 1

2EF Suy ra I thuộc đường tròn (O; 1

4BC) Vậy đường tròn đường kính EF (O; 1

4BC) luôn đi qua điểm cố định I khi P thay đổi trên đường thẳng BC

I

E

D

M

A

P

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w