1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh toán 9 có đáp án (đề 12)

3 910 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn HSG cấp tỉnh toán 9 có đáp án (đề 12)
Tác giả Xuân Đức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Xuân Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Xuân Đức
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC, r là bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC.

Trang 1

Đề số 15

Đề thi hs giỏi môn toán 9 vòng 2

Năm học: 2008-2009 Môn Toán 9 Thời gian 120 phút

B i 1 ài 1 :a CMR: n3  n 6 với  n Z

b Cho x ( 6 2 5   6 2 5 ) : 20  Hãy tính giá trị của biểu thức:

5 2009

( 1)

Pxx

B i 2 ài 1 : Giải hệ phơng trình :

27 1

1 1

1

9

zx yz

xy

z y

x

z y

x

Bài 3: Cho x 1 , y 1 Chứng minh.

xy y

2 1

1 1

1

2 2

Bài 4: Cho ABC Có độ dài các cạnh BC = a, AC = b, AB = c Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC, r là bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

CMR: IA IB IC   6r

B i 5 ài 1 : Cho nhọn xAy, B, C lần lợt là các điểm cố định trên tia Ax, Ay sao cho

AB < AC, điểm M di động trong góc xAy sao cho

MB

MA

=

2 1

Xác định vị trí điểm M để MB + 2 MC đạt giá trị nhỏ nhất

Đáp án Bài 1:

( 1) ( 1) .( 1)

P n  n n n   nn n

Vì n, n+1 là hai số nguyên liên tiếp nên P2

* Nếu n 3  P 3

* Nếu n chia cho 3 d 1 thì (n 1) 3   P 3

Trang 2

* Nếu n chia cho 3 d 2 thì (n  1) 3

Vậy P3 mà (2, 3) = 1  P 6

b Có: x ( 6 2 5   6 2 5 ) : 20  = ( 5 1   5 1) : 20 1  

(1 1 1) (1 1 1) 1

P       

Bài 2: Giải hệ phơng trình

 

 

3 27

) 2 ( 1

1 1

1

1 9

xz yz

xy

z y

x

z y

x

ĐKXĐ : x  0 , y  0 , z  0

z y x x

z z y y x x

z

z y

y x

x z z

y y

x

zx yz

xy z

y x

zx yz

xy z

y x

z y

x

zx yz

xy z

y x

zx yz

xy z

y x

z y

x

0 )

(

0 )

(

0 )

(

0 )

( )

( )

(

0 2

) (

2

27

2 81

81 2

81

2 2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2

Thay vào (1) => x = y = z = 3

Ta thấy x = y = z = 3 thõa mãn hệ phơng trình Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy

nhất x = y = z = 3

Bài 3: Ta có:

xy y

2 1

1 1

1

2

0

1 x 1 y  1 xy

1

xy y

y x y xy

x

x y x

x y xy đúng vì xy  1

Bài 4:

Kẻ BKAI; CHAI ( ;K HAIkéo dài )

Ta có 2SAIBr AC r c AI BK   (1)

2SACIr AC r b AI CH   (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

r.c + r.b = AI.BK + AI.CH

r b c(  ) AI BK CH(  ) (3)

BK CH BC a (4)

Từ (3) và (4) suy ra:

r (b c ) a AI. b c AI

a r

Chóng minh tơng tự ta đợc:

a c BI

b r

 (2*); a b CI

c r

 (3*)

Từ (*); (2*) và (3*) ta có:

r r r a b c a b a c b c

        

           

áp dụng BĐT Cosi cho hai số dơng ta đợc:

b a c a c b 2 b a 2 c a 2 c b 2 2 2 6

a b a c b c a b a c b c

     

           

     

r r

r

H

K I

C B

A

Trang 3

Từ (4*) và (5*) suy ra:

AI BI CI 6 AI BI CI 6r

Dấu đẳng thức sảy ra khi ABC là tam giác đều

B i 5 ài 1 : Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho:

AD =

4

1

AB Ta có D là điểm cố định

AB

MA

=

2

1

(gt) do đó

MA

AD

=

2

1

(0,25 điểm) Xét tam giác AMB và tam giác ADM có

MâB (chung)

AB

MA

=

MA

AD

=

2

1

(0,25 điểm)

Do đó Δ AMB Δ ADM => MD MB = MA AD = 2 => MD = 2MD (0,25

điểm)

Xét ba điểm M, D, C : MD + MC > DC (không đổi)

Dấu "=" xảy ra <=> M thuộc đoạn thẳng DC

* Cách dựng điểm M

- Dựng đờng tròn tâm A bán kính

2

1

AB

- Dựng D trên tia Ax sao cho AD =

4

1

M là giao điểm của DC và đờng tròn (A;

2

1

AB)

y

x D

M

C

B A

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w