Chứng minh rằng a là một số nguyên.. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, có bán kính bằng 2.. Đội cờ vua của trường A thi đấu với đội cờ vua của trường B, mỗi đấu thủ
Trang 1SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010 - 2011
Đề chính thức Đề thi môn : Toán
Ngày thi: 22 tháng 3 năm 2011
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang)
Bài 1: (4 điểm)
1 Phân tích thành nhân tử các biểu thức sau:
a/ Ax3 3x y2 4xy2 12y3 b/ Bx3 4y2 2xyx2 8y3
2 Cho a 11 6 2 11 6 2 Chứng minh rằng a là một số nguyên
Bài 2: (6 điểm)
1 Giải phương trình: 2 12 2 3 1
x x x x
2 Cho hàm số y (m 1)xm2 1 (m: tham số) Tìm m để đồ thị hàm số
là đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB
cân
3 Tìm x để biểu thức 1
1
x A x
đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: (4 điểm)
1 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, có bán
kính bằng 2 Biết 0
60
BAC , đường cao AH = 3 Tính diện tích tam giác ABC
2 Đội cờ vua của trường A thi đấu với đội cờ vua của trường B, mỗi
đấu thủ của trường này thi đấu với mọi đấu thủ của trường kia một trận Biết
rằng tổng số trận đấu bằng bốn lần tổng số cầu thủ của cả hai đội và số cầu thủ
của trường B là số lẻ Tìm số cầu thủ của mỗi đội
Bài 4: (5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O bán kính R, đường kính AB Hai
điểm E, F thay đổi trên nửa đường tròn sao cho số đo cung AE khác không và
nhỏ hơn số đo cung AF, biết EF = R Giả sử AF cắt BE tại H, AE cắt BF tại
I
1 Chứng minh rằng tứ giác IEHF nội tiếp được trong một đường tròn
Trang 22 Gọi EG và FQ là các đường cao của tam giác IEF, chứng minh rằng
độ dài QG không đổi
3 Chứng minh rằng QG song song với AB
Bài 5: (1 điểm) Giải phương trình: 2
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD:
Giám thị 1 (họ và tên, chữ ký):
Giám thị 2 (họ và tên, chữ ký):
Sở GD&ĐT Hoà Bình HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh cấp THCS Năm học 2010-2011
m
1
(4đ)
1
2
a/ A = ( x + 3y ).( x - 2y ).( x + 2y )
b/ B = ( x + 2y + 1 ).( x2 - 2xy + 4y2 )
Từ đó a là số nguyên
1,0 1,0 1,5 0,5
2
(6
đ)
1
2
3
+ HS lập luận được x2 + x + 4 và x2 + x + 2 khác 0 rồi đưa PT về dạng
9( x2 + x ) + 12 = ( x2 + x + 4 ) ( x2 + x + 2 ) +HS biến đổi PT về dạng ( x2 + x - 4 ) ( x2 + x + 1 ) = 0
+HS giải PT tích tìm được 2 nghiệm là x = 1 17
2
+ HS lập luận được để đồ thị hàm số là đường thẳng cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm A và B sao cho tam giác OAB cân thì đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng y = x ( hoặc y = - x )
+ Từ đó dẫn đến 2 1 1
m m
hoặc 2 1 1
m m
giải 2 hệ PT đó tìm được
m = 2 hoặc m = 0 và trả lời bài toán
1,0 0,5
0,5
1,0
1,0
0,5
1,5
Trang 3+ HS viết được 1 2
1
A
x
+ HS lập luận và tìm được giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng - 1 khi x = 0
3
(4
đ)
1
2
C B
O A
K
Gọi K là trung điểm của BC, dễ có
0 60
KOC Xét tam giác vuông OKC có OC =
2 Tính được KCOC.sin 60 0 3, Tính được BC 2 3, suy ra diện tích tam giác ABC là
3 3
S (Đvdt)
Chú ý: Thực chất tam giác ABC đều nhưng không yêu cầu HS vẽ hình đúng
+ Gọi số cầu thủ đội trường A là x; Số cầu thủ đội trường B là y đặt
đk và lập được PT: xy = 4( x + y ) (x 4)(y 4) 16 + HS lập luận và tìm được x = 20 ; y= 5, KL…
1,0
1,0
1,0 1,0
Trang 4Chỳ ý: Mọi lời giải đỳng khỏc đều được cho điểm tương đương
4
(5
đ)
1
2
3
1 Chứng minh được tứ giỏc IEHF nội tiếp được trong một đường trũn
2 Chứng minh được IQG IFE (g.g),
QG IG
(đpcm)
3 Chứng minh được IAB IFE (g.g), kết
hợp với (2) ta cỳ IQG IAB, suy ra
IQ IG
dẫn đến QG song song với AB
2,0
1,0 1,0
1,0
5
(1đ)
+ HS tỡm được ĐK 1 x 7 và biến đổi PT về dạng tớch ( x 1 2 ).( x 1 7 x ) = 0
+ HS giải PT tích tìm được x = 5 hoặc x = 4 đều thỏa mãn và trả lời
0,5
0,5
H
I
F
B
E
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi có 01 trang
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP
TỈNH NĂM HỌC 2012-2013 MÔN THI: TOÁN; LỚP: 9 PHỔ THÔNG
Ngày thi: 30/3/2013
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (5,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức 3 3
26 15 3 26 15 3
P
a
Câu 2 (4,0 điểm)
1) Giải phương trình: 3 2
3 x 8 2x 3x 10
2) Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Cho hàm số 2
yx Tìm các giá trị của m để đường thẳng có phương trình y x m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A x y( ;1 1), ( ;B x y2 2)thoả
(x x) (y y) 18
2) Tìm tất cả các bộ ba số nguyên tố a b c, , đôi một khác nhau thoả mãn điều kiện
20abc 30(ab bc ca ) 21abc
Câu 4 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), có đường cao AH và O là trung điểm của cạnh BC Đường tròn tâm I đường kính AH cắt AB, AC thứ tự tại M
và N OA và MN cắt nhau tại D
1) Chứng minh tứ giác BMNC nội tiếp
2) Chứng minh : 1 1 1
AD HB HC
3) Cho AB=3 và AC=4 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho ba số dương a b, vàc thoả mãn abc 1 Chứng minh rằng:
a b b c c a
-Hết -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 6Họ và tên thí sinh: Số báo
danh:
Giám thị 1 (Họ tên và
ký)
Giám thị 2 (Họ tên và
ký)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP
TỈNH NGÀY THI 30 /3/2013 MÔN THI: TOÁN; LỚP: 9 PHỔ THÔNG
Bản hướng dẫn chấm có 04 trang
điểm)
1
(2
điểm)
Ta cóA 3 26 15 3 3 26 15 3
0.5
3 (2 3) 3 (2 3)
0.5
2 3
A
2
(3
điểm)
Tính được
2
P
( 2). 3( 3)2 : 2 4
( 2). ( 3)
= 2
2
a
KL:
0.5
điểm)
1 ĐK: x 2 Với điều kiện biến đổi phương trình đã cho trở 0.5
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7(2
điểm) thành:
3 (x 2)(x 2x 4) 2(x 2x 4) ( x 2)
Chia cả hai vế của phương trình cho 2
x x , ta được
x
Thay vào (1) ta được 2
3 2 0
t t t 1 hoặc t 2 (t/m)
0.5
2
1 2
2
x x
x
2
2
x
KL:
0.5
2
(2
điểm)
2 2
+ Với y 0 Hpt trở thành:
2 2
x
(vô nghiệm)
0.5
+ Với y 0.Hệ trở thành
2
2
1
1
x
x y y
x
x y y
(1)
+ Đặt
2 1 ,
x
y
a b
a b
0.5
+ Với a 1,b 3
2
1 1 3
x y
x y
Giải được nghiệm của hệ: ( ; )x y (1; 2) và (x;y)=(-2;5)
+ KL:
0.5
điểm)
1
(2
điểm)
Xét pt hoành độ giao điểm:
2
x x m
2
0
x x m
(1)
Đường thẳng cắt đths đã cho tại hai điểm phân biệt A, B khi
và chỉ khi pt(1) có hai nghiệm phân biệt
0.5
+ Điều kiện: 1 4m 0
1 4
m
+ Khi đó A x y( ;1 1), ( ;B x y2 2)
+ Theo định lí Viet x x 1, x x m Ta có y x m y, x m 0.5
Trang 8+ (x1x2) (y1y2) 18 (x1x2) 9 [(x1x2) 4x x1 2] 9
+ Tìm được
1
2
o
KL:
0.5
2
(2
điểm)
+ Từ giả thiết suy ra: 2 1 1 1 7
3 abc10 Không giảm tính tổng quát giả sử abc 1 Suy ra 2 3 2 9
Do đó c {2;3}
0.5
+ Với c 2 suy ra
Do đó b {7;11}
0.5
+ Với b 7 từ (1) suy ra 1 1 2 {19; 23; 29;31;37; 41}
42 a35 a
+ Với b 11 từ (1) suy ra 5 1 6 13
66 a55a ( do a>b)
0,5
+ Với c 3 từ giả thiết suy ra
3ab 30 3bb b ( do b>c)
Thay b 5 vào (*) được 6 15 7
2
Vậy có 8 bộ ba (a;b;c) thoả mãn:
(19;7; 2), (23; 7; 2), (29; 7; 2), (31; 7; 2), (37; 7; 2), (41;7; 2), (13;11; 2),(7;5;3)
và các hoán vị của nó
0.5
điểm)
1
(2
điểm)
+ Lại có AHN ACH (vì cùng phụ với góc CHN ) 0.5
180
180
ACBNMB 0.5
Trang 9(2 điểm) + Tam giác AD AI
AID AOH
AH AO
AD AH AI HB HC HB HC
3
(2 điểm)
+ Tính được BC=5, 12
5
+ Gọi K là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN Khi đó
KI là đường trung trực của đoạn MN
90
ADI AHO
OA MN
Do vậy KI//OA
0.5
+ Do tứ giác BMNC nội tiếp nên OK BC Do đó AH//KO
Bán kính
điểm)
a b a b b ab b
Tương tự:b2 2c2 3 2bc 2c 2, c2 2a2 3 2ac 2a 2
0.5 Suy ra:
0.5
Điểm toàn bài (20điể
m)
Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt
chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng
- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm