1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Da giac, da giac deu

20 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa giác, Đa giác đều
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại kiến thức cũ: Tứ giác ABCD hình 116 là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đ ờng thẳng.. Đa giác ABCDEG h

Trang 2

* / Phần cần phải ghi vào vở:

- Các đề mục.

- Khi nào xuất hiện biểu t ợng.

* / Tập trung trong khi thảo luận nhóm

Trang 3

Lựa chọn đáp án đúng các bài toán sau:

1) Tam giác đều có bao nhiêu tâm đối xứng ?

a) Không có; b) 1; c) 2; d) 3;

2) Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng ?

a) Không có; b) 1; c) 2; d) 3;

3) Hình bình hành có bao nhiêu tâm đối xứng ?

a) Không có; b) 1; c) 2; d) 3

4) Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng ?

a) 1; b) 2; c) 3; d) 4;

5) Nếu điểm A nằm trong tam giác ABC thì A nằm

trong bao nhiêu góc của tam giác ABC ?

a) 0; b) 1; c) 2; d) 3;

a) Không có;

d) 3;

b) 1:

d) 4;

Trang 4

Trang 5

1.Kh¸i niÖm vÒ ®a gi¸c

Cho c¸c h×nh 112,113, 114,115,116 ,117 sau

D

B

C

E

D

E A

B

C

H×nh 113 H×nh 114

H×nh 115 H×nh 116 H×nh 117

Mçi h×nh trªn ® îc gäi lµ mét ®a gi¸c

VËy ®a gi¸c

lµ g× ?

VËy ®a gi¸c

lµ g× ?

A

D

B

C E

G H×nh 112

Trang 6

1.Khái niệm về đa giác

Hình 115

A

Hình 116

A

B

C D

Nhắc lại kiến thức cũ:

Tam giác ABC ( hình 115 ) là hình gồm ba đoạn

thẳng AB, BC, CA khi A, B, C không thẳng hàng.

Nhắc lại kiến thức cũ:

Tứ giác ABCD ( hình 116 ) là hình gồm bốn đoạn

thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn

thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đ ờng

thẳng

Khẳng định sau đúng hay sai?

Đa giác ABCDEG ( hình 112 ) là hình gồm

sáu đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EG, GA

trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng

không cùng nằm trên một đ ờng thẳng

Đa giác ABCDEG ( hình 112 ) là hình gồm

sáu đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EG, GA

trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một

điểm chung cũng không cùng nằm trên một đ

ờng thẳng

A

D

B

C E

G Hình 112

Trang 7

E A

B

C

Hình 117

D

B

C

E

Hình 114

A

Các điểm A, B, C, D, E đ ợc gọi là các đỉnh Các đoạn thẳng AB , BC, CD,

DE , EA gọi là các cạnh của đa giác đó.

Điền vào chỗ chấm ( …) một cách ) một cách thích hợp:

Đa giác ABCDE ( hình 114, hình 117) là hình………

………

………

Hình gồm năm đoạn thẳng AB,

BC, CD, DE, EA ở hình 118 có

phải là một đa giác hay không ?

Tại sao ?

Hình gồm năm đoạn thẳng AB,

BC, CD, DE, EA ở hình 118 có phải là một đa giác hay không ? Tại sao ?

B

C

D

.

Hình 118

Đa giác ABCDE ( hình 114, hình 117) là hình gồm năm đoạn thẳng

AB, BC, CD, DE, EA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một

điểm chung cũng không cùng nằm trên một đ ờng thẳng

Trang 8

1.Kh¸i niÖm vÒ ®a gi¸c

C¸c ®a gi¸c ë h×nh 115 , 116 , 117 ® îc gäi lµ c¸c ®a gi¸c låi

C¸c ®a gi¸c ë h×nh 115 , 116 , 117 ® îc gäi lµ c¸c ®a gi¸c låi

Cho c¸c h×nh 112, 113, 114, 115, 116, 117 sau ®©y :

A D

B

C

E

D

E A

B

C

H×nh 113 H×nh 114

H×nh 115 H×nh 116 H×nh 117

A

D

B

C E G

H×nh 112

Trang 9

Định nghĩa-SGK-Tr 114:

Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa

mặt phẳng có bờ là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.

Các đa giác ở hình 115, 116, 117 đ ợc gọi là các đa giác lồi

Vậy đa giác lồi là gì ?

Nhắc lại kiến thức cũ:

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa

mặt phẳng có bờ là đ ờng thẳng chứa bất kì

cạnh nào của tứ giác đó.

D

E A

B

C

Hình 115

Hình 117

A

Hình 116

A

B

C D

Trang 10

1.Khái niệm về đa giác

Tại sao đa giác ở hình 112 không phải là đa giác lồi ? (Cũng hỏi t ơng tự với các đa giác ở các hình 113,114)

Tại sao đa giác ở hình 112 không phải là đa giác lồi ? (Cũng hỏi t ơng tự với các đa giác ở các hình 113,114)

Lời giải: Vì đa giác ABCDE ( hình 112) nằm trên cả hai nửa mặt phẳng

có bờ là đ ờng thẳng chứa một cạnh của đa giác, chẳng hạn cạnh AB

(Giải thích t ơng tự với các đa giác ở các hình 113,114)

Chú ý : Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thích gì

thêm ,ta hiểu đó là đa giác lồi

?2

A D

B

C

E

Hình 113 Hình 114

A

D

B

C E G

Hình 112

A

B

C

D E

Trang 11

a) Các đỉnh là các điểm : b) Các đỉnh kề nhau là:

c) Các đ ờng chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau:

d) Các góc là:

e) Các điểm nằm trong đa giác ( các điểm trong của đa giác) là:

g) Các điểm nằm ngoài đa giác ( các điểm ngoài của đa giác)là :

A, B, C, D, E, G

A và B; B và C;

CA; CG; CE; DB; DA;

M, N, P

Q, R

Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:

? 3

C và D ; D và E ; E và G ; G và A

DG; EA; EB; GB

Hình 119

A

C

D G

E

B

.M

N

Q

P

.

R

A, B, C, D, E, G     

.

Trang 12

1.Khái niệm về đa giác

Đa giác có n đỉnh ( n 3 ) gọi là hình giác hay hình

n-cạnh Với n =3,4, 5,6,8 ta quen gọi là tam giác, tứ giác, ngũ giác ,

lục giác ,bát giác Với n =7,9,10 ta quen gọi là hình 7 cạnh ,9

cạnh ,10 cạnh, …

Trang 13

Cho một số ví dụ về đa giác đều nh sau:

Định nghĩa-SGK-Tr115:

Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh

bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau

Nhắc lại kiến thức cũ:

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng

nhau

Nhắc lại kiến thức cũ:

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và

bốn cạnh bằng nhau

c)Ngũ giác đều.

d)Lục giác đều.

b)Hình vuông (tứ giác đều)

a)Tam giác đều.

Hình 120 Vậy đa giác đều là gì ?

a

b

c

d

Trang 14

2) Đa giác đều.

Cho các hình sau:

b) Tứ giác đều a)Tam giác đều.

Hãy vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng của mỗi hình 120 a, b, c,

d ( nếu có ) rồi điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

? 4

Tam giác

đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đều

Số trục đối xứng

Số tâm đối xứng

4

Hình 120

Trang 15

Bài 4-SGK-Tr115: Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:

Đa giác n-cạnh

Số cạnh

Số đ ờng chéo

xuất phát từ một

đỉnh

Số tam giác đ ợc

tạo thành

Tổng số đo các

góc của đa giác

1

n

3

n-3

2 1800 =3600

n-2

3 1800

= 5400

4 1800

= 7200 (n-2).1800

Chú ý : Tổng số đo các góc của hình n-cạnh là: (n-2)1800

Trang 16

4) Kiến thức cần nhớ

Bài toán: Hãy điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

1) Đa giác ABCDE là………

………

………

1) Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA,

trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đ ờng thẳng

2) Đa giác lồi là………

………

2) Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đ

ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.

3) Đa giác đều là ………

………

3) Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau

Trang 17

a) Học thuộc các định nghĩa:

* Đa giác ABCDE

* Đa giác lồi

* Đa giác đều

* 1, 2, 3, 5 SGK-Trang 115

* 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 SGK-Trang 126, 127.

c) Câu hỏi bổ sung: Các đa giác sau có phải là các đa giác đều hay

không? Tại sao?

Trang 18

Bài toán : Xác định xem các điểm A và B nằm ở miền trong hay miền ngoài của đa giác (không lồi) ở hình sau:

x

y

A

B

ngoài của đa giác.

6) có thể em ch a biết.

Trang 19

sù nhiÖt t×nh cña c¸c thÇy , c« gi¸o

Vµ c¸c em häc sinh !

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Hình bình hành có bao nhiêu tâm đối xứng ? - Da giac, da giac deu
3 Hình bình hành có bao nhiêu tâm đối xứng ? (Trang 3)
Đa giác ABCDE ( hình 114, hình - Da giac, da giac deu
a giác ABCDE ( hình 114, hình (Trang 7)
Hình 7 cạnh Hình 9 cạnh Hình 10 cạnh - Da giac, da giac deu
Hình 7 cạnh Hình 9 cạnh Hình 10 cạnh (Trang 12)
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và - Da giac, da giac deu
Hình vu ông là tứ giác có bốn góc vuông và (Trang 13)
Hình chữ nhật Hình thoi Tam giác cân - Da giac, da giac deu
Hình ch ữ nhật Hình thoi Tam giác cân (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w