1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)

19 697 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa giác - Đa giác đều (Hình học 8)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng... * ĐỊNH NGHĨAĐa giác lồi là đa giác luôn

Trang 3

1.Khái niệm về đa giác:

hình 112

G

E

D

C

B A

hình 113 hình 114 E

B

A

E A

Trang 4

Quan sát hình 114 và 117 trang

113 SGK

Trang 5

Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng

AB,BC,CD,DE,EA trong đó bất kì hai

đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng.

hình 117

E A

Trang 6

?1 Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng

AB, BC, CD, DE, EA không phải là

đa giác?

Vì hai đoạn thẳng AE

và ED cùng nằm trên

một đường thẳng.

C B

A

Trang 7

* ĐỊNH NGHĨA

Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.

Trang 8

hình 112

G

E

D

C

B A

hình 113 hình 114 E

B

A

hình 115 hình 116 hình 117

B

C

D E

A

Trang 9

Các hình 115, 116, 117 SGK là các

đa giác lồi

Trang 10

Tại sao các đa giác ở hình

112, 113, 114 không phải là đa

giác lồi?

?2

Hình 112

Hình 114

Trang 11

Các đỉnh là các điểm:

A,B……….

Các đỉnh kề nhau là :

A và B hoặc B và C,hoặc

……….

……….

Các cạnh là các đoạn thẳng: AB,BC,………

P

N

R

G

C

B A

?3

Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai hai

C,D,E,G

CvàD, D vàE, E vàG, Gvà A

CD,DøE,EøG,GA

Trang 12

Các góc là : Â,BÂ,

……….

Các điểm nằm trong đa giác là :

M, N,……… Các điểm nằm ngoài đa giác là :

Q,….

P

N

R

G

C

B A

?3

CÂ,DøÂ,Ê,GÂ

P

R

Trang 13

Tiết 26 §1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

Định nghĩa:

Tam giác đều Hình vuông

Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.

2 Đa giác đều:

Ngũ giác đều Lục giác đều

Trang 14

Cho h×nh vÏ

H×nh Thoi H×nh Ch÷ NhËt

Trang 15

Tiết 26 §1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

2 Đa giác đều:

Cách vẽ lục giác đều

D

O A

E F

Trang 16

Tiết 26 §1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

?4

Tam giác đều

Tứ giác đều

Ngũ giác đều

Lục giác đều

Hãy vẽ các trục đới

xứng và tâm đới

xứng của các hình

trên (nếu có)

Trang 17

Đa giác n cạnh

Số cạnh 4

Số đường

chéo xuất

phát từ một

đỉnh

2

Số tam giác

được tạo

Tổng số đo

các góc của

đa giác

Bài 4 trang 115 SGK: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng.

1 2

0 0

2.180

0 0

4.180 720

0 0

3.180

0

( 2).180 n

n-2

3

Trang 18

Tiết 26 §1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:

Học các định nghĩa, mô tả và vẽ hình biễu diễn chúng Làm bài tập 1; 3; 5 trang 115 SGK

Đọc trước bài “Diện tích hình chữ nhật.

Trang 19

Tiết 26 §1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP:

Bài 5 trang 115 SGK

a) Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là:

[(5 – 2).180 0 ]:5 = 108 0

b) Số đo mỗi góc của một lục giác đều là:

[(6 – 2).180 0 ]:6 = 120 0 c) Số đo mỗi góc của một n giác đều là:

[(n – 2).180 0 ]:n

Ngày đăng: 17/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình 113 hình 114 E - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
hình 113 hình 114 E (Trang 3)
Quan sát hình 114 và 117 trang 113 SGK - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
uan sát hình 114 và 117 trang 113 SGK (Trang 4)
Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA trong đó bất kì hai  - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
a giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA trong đó bất kì hai (Trang 5)
?1 Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA khơng phải là đa  - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
1 Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA khơng phải là đa (Trang 6)
hình 112G E D C BA - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
hình 112 G E D C BA (Trang 8)
Các hình 115, 116, 117 SGK là các đa giác lồi - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
c hình 115, 116, 117 SGK là các đa giác lồi (Trang 9)
Tại sao các đa giác ở hình - ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU(Hình học 8)
i sao các đa giác ở hình (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w