SINH SẢN CỦA SINH VẬT VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA SINH VẬT A.. Kiến thức: - Nờu được cỏc hỡnh thức sinh sản chủ yếu ở sinh vật nhõn sơ phõn đụi, nảy chồi, bào tử.. - Nờu
Trang 1Ngày soạn : 06/3/2009 Ngày giảng : 09 /03/2009
Tiết 27 SINH SẢN CỦA SINH VẬT VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH
TRƯỞNG CỦA SINH VẬT
A Phần chuẩn bị.
I Mục tiờu.
- Sau khi học xong bài này HS cần:
1 Kiến thức:
- Nờu được cỏc hỡnh thức sinh sản chủ yếu ở sinh vật nhõn sơ (phõn đụi, nảy chồi, bào tử)
- Nờu được cỏc hỡnh thức sinh sản chủ yếu ở sinh vật nhõn thực (nguyờn phõn, bào tử vụ tớnh hay hữu tớnh)
- Nờu được một số chất hoỏ học, yếu tố vật lớ ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
- Nờu được một số ứng dụng mà con người đó sử dụng yếu tố lớ, hoỏ học để khống chế
vi sinh vật cú hại
2 Kĩ năng:
- Rốn khả năng tự nghiờn cứu SGK, quan sỏt, phõn tớch, so sỏnh, khỏi quỏt, vận dụng
3 Thỏi độ:
- Liờn hệ với thực tiễn đời sống
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên, đọc tài liệu tham khảo, phiếu học tập
2 Học sinh:
- Đọc bài trớc ở nhà
B Phần thể hiện khi lờn lớp:
I Kiểm tra bài cũ: (Khụng)
II Dạy bài mới:
ĐVĐ: Vi sinh vật có khả năng sinh sản rất nhanh Vậy chúng sinh sản bằng những hình thức nào? Quá trình sinh trưởng chịu ảnh hởng của những nhân tố nào? Những câu hỏi này sẽ đợc trả lời trong nội dung bài hôm nay
GV :
- Yờu cầu HS nghiờn cứu nội dung sgk từ
trang 102 đến 104, thảo luận hoàn thành
phiếu học tập sau?
HS :
- Thảo luận hoàn thành phiếu học tập
- Bỏo cỏo
GV :
- Nhận xột, bổ sung Kết hợp cho HS quan
sỏt Hỡnh 26-2, 26-3 SGK
Hoàn thành nội dung phiếu
I sinh sản của vi sinh vật
Trang 2VSV
Hỡnh thức sinh sản
VSV
nhõn sơ
Phõn đụi (Trực phõn)
- Màng sinh chất gấp nếp (Mờzụxụm)
- ADN đớnh vào mờzụxụm để nhõn đụi
- Thành tế bào hỡnh thành vỏch ngăn tạo ra 2 tế bào vi khuẩn mới
- Vi khuẩn
Nảy chồi
- Tế bào mẹ tạo thành 1 chồi, chồi lớn dần rồi tỏch ra thành cơ thể mới
- Vi khuẩn quang dưỡng màu tớa
Bằng bào tử
- Bào tử đốt
- Ngoại bào tử Bào tử sinh sản chỉ cú cỏc lớp màng, khụng cú vỏ và hợp chất canxiđipiụnat như nội bào tử
- Xạ khuẩn
- Vi sinh vật dinh dưỡng mờtan
VSV
nhõn thực
Phõn đụi
- Bằng quỏ trỡnh nguyờn phõn -Nấm men rượu
rum, tảo lục, tảo mắt, trựng giày Nảy chồi
- Tế bào mẹ tạo thành 1 chồi, chồi lớn dần rồi tỏch ra thành cơ thể mới
- Nấm men rượu, nấm chổi
Bằng bào tử
- Bào tử vụ tớnh: Bào tử kớn, bào tử trần
- Bào tử hữu tớnh: Qua giảm phõn, tiếp hợp
- Nấm mucor, Pờnicillium
- Tảo lục, tảo mắt, trựng giày,
GV:
- Phõn biệt bào tử sinh sản với nội bào tử?
- Sinh sản ở vi sinh vật nhõn sơ và vi sinh
vật nhõn thực khỏc nhau ở điểm cơ bản
nào?
- Vi sinh vật nhõn sơ sinh sản phõn đụi
khỏc với phõn đụi bằng cỏch nguyờn phõn
ở vi sinh vật nhõn thực
- Vi sinh vật nhõn thực: cú sự sinh sản
bằng bào tử hữu tớnh
GV:
- Yờu cầu HS nghiờn cứu SGK phõn biệt
chất dinh dưỡng với nhõn tố sinh trưởng.
II.các nhân tố ảnh hởng đến
sinh trởng của vi sinh vật
1 Chất hoỏ học
a Chất dinh dưỡng
- Chất dinh dưỡng: giỳp vi sinh vật đồng hoỏ và tăng sinh khối hoặc thu năng lượng
Trang 3HS:
- Nghiên cứu SGK trả lời
- Dựa vào nhân tố sinh trưởng người ta
chia vsv thành mấy nhóm Nêu sự khác
nhau của vsv khuyết dưỡng và vsv nguyên
dưỡng.
GV:
- Giới thiệu về vi sinh vật khuyết dưỡng và
nguyên dưỡng
- Yêu cầu HS trả lời lệnh trang 106.
- Có, bằng cách đưa vi khuẩn này vào thực
phẩm Nếu vi khuẩn mọc được tức là thực
phẩm có Triptôphan
GV: Giới thiệu bảng trang 106 SGK Yêu
cầu HS trả lời lệnh trang107
- Chất diệt khuẩn: Cồn êtanol, cồn iôt,
nước gia ven, thuốc tím, chất kháng sinh…
- Nước muối: gây co nguyên sinh, thuốc
tím có tính ôxi hoá mạnh
- Xà phòng không phải chất diệt khuẩn,
nhưng có tác dụng loại vi khuẩn vì xà
phòng tạo bọt và khi rửa vsv trôi đi
GV:
- Trên cơ sở HS đã chuẩn bị ở nhà, GV
yêu cầu HS nêu ảnh hưởng của nhiệt độ,
độ ẩm, ánh sáng, áp suất thẩm thấu, độ pH
thông qua phiếu học tập sau và trả lời lệnh
trang 107
- Giáo viên phát phiếu
HS:
- Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học
tập
- Các nhóm bổ xung
- Nhân tố sinh trưởng: Vi sinh vật cần rất
ít, giúp cân bằng áp suất thẩm thấu và hoạt hoá các enzim
b Chất ức chế sinh trưởng.
- (sgk)
2 Các yếu tố lí học
GV:
- Củng cố hoàn thành nội dung phiếu
Các nhân tố Ảnh hưởng Ứng dụng
Nhiệt độ
- Ảnh hưởng đến tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào
- Nhiệt độ cao làm biến tính prôtêin, axit nuclêic
- Dùng nhiệt độ cao để thanh trùng
- Nhiệt độ thấp để bảo quản các sản phẩm sinh học
Trang 4Độ ẩm - Hàm lượng nước trong môi trường
quyết định độ ẩm
+ Vi khuẩn đòi hỏi độ ẩm cao
+ Nấm sợi cần độ ẩm thấp
- Nước dùng để khống chế
sự sinh trưởng của từng nhóm sinh vật
Độ PH - Độ pH ảnh hưởng đến tính thấm qua
màng, các hoạt động chuyển hoá vật chất, hoạt hoá enzim…
- Tạo điều kiện nuôi cấy thích hợp
Ánh sáng - Cung cấp năng lượng cho quá trình
quang hợp
- Ánh sáng thường tác động đến sự hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng
- Bức xạ ánh sáng dùng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật như làm biến tính Axit nuclêic, ion hoá Prôtêin, Axit nuclêic gây đột biến
Áp suất thẩm
thấu
- Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa hai bên màng sinh chất gây nên áp suất thâm thấu
- Bảo quản thực phẩm
* Cñng cè:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung toàn bài
III Hướng dẫn học bài và làm bài
- Cho HS đọc khung tổng kết cuối bài
- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài thực hành
………