- Là bào tử sinh sản Do sự phân đốt của sợi SD Bên ngoài TB vi khuẩn Khi MT bất lợi cho VK Sự hình thành bào tử ThấpThấp Rất cao Chịu nhiệt, chịu hạn - -+ Hợp chất canxiđipicôlinat - Đ
Trang 106/19/24 02:53 AM
Bài 26+27:
Sinh sản của vi sinh vật, các yếu tố ảnh h
ởng đến sinh tr ởng của vi sinh vật
Trang 3Mêzôxôm có vai trò gì?
Làm điểm tựa cho ADN bám vào để nhân
đôi
Trang 41.Phân đôi:
+ Đây là hình thức sinh sản chủ yếu cuả vi khuẩn + TB t ng kích thứớc do sinh khối tăng ăng kích thứớc do sinh khối tăng
+ Màng sinh chất gấp nếp tạo hạt Mêzôxôm
+ ADN ính vào hạt Mêzôxôm để nhân đôi đính vào hạt Mêzôxôm để nhân đôi
+ Hình thành vách ng n chia TB mẹ ăng kích thứớc do sinh khối tăng 2 TB con
Trang 506/19/24 02:53 AM
2 N¶y chåi :
Trªn c th m m c ra m t s ch i nh , chåi ơ thể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chåi ể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chåi ẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chåi ọc ra một số chồi nhỏ , chåi ột số chồi nhỏ , chåi ố chồi nhỏ , chåi ồi nhỏ , chåi ỏ , chåi nµy l n d n råi t¸ch thµnh c th m i ớn dần råi t¸ch thµnh cơ thể mới ần råi t¸ch thµnh cơ thể mới ơ thể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chåi ể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chåi ớn dần råi t¸ch thµnh cơ thể mới
VD : VK quang dưỡng màu tía
? Nảy chồi thường gặp ở VSV nào ?
Trang 7-
Là bào tử sinh
sản
Do sự phân đốt của sợi SD
Bên ngoài TB
vi khuẩn
Khi MT bất lợi cho
VK
Sự hình thành
bào tử
ThấpThấp
Rất cao
Chịu nhiệt, chịu
hạn
-
-+
Hợp chất
canxiđipicôlinat
-
Đặc điểm
Trang 8BT đốt ở vi khuẩn Bào tử đốt ở xạ khuẩn
Trang 906/19/24 02:53 AM Nội bào tử ở vi khuẩn
Trang 10ii sinh sản của vi sinh vật
nhân thực :
1 Sinh sản bằng bào tử:
a Sinh sản bằng bào tử vụ tớnh :
B o t ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi đính vào hạt Mêzôxôm để nhân đôiược hình thành trên đỉnh của sợi c hình th nh trên ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi đính vào hạt Mêzôxôm để nhân đôiỉnh của sợi nh của s i ợc hình thành trên đỉnh của sợi
n m (b o t kín, b o t tr n) ấm (bào tử kín, bào tử trần) ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi ần rồi tách thành cơ thể mới
M i b o t phát tán g p ỗi bào tử phát tán gặp ĐK thuận lợi sẽ ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi ặp ĐK thuận lợi sẽ ĐK thuận lợi sẽ K thu n l i s ận lợi sẽ ợc hình thành trên đỉnh của sợi ẽ phát tri n th nh 1 c th m i ể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chồi ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ơ thể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chồi ể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chồi ớn dần rồi tách thành cơ thể mới
- VD: n m cúc, n m m c t ơng, m c xanh , ở nấm cúc, nấm mốc tương, mốc xanh , ấm (bào tử kín, bào tử trần) ấm (bào tử kín, bào tử trần) ố chồi nhỏ , chồi ư ố chồi nhỏ , chồi nấm Mucor.…
Trang 12b Sinh sản bằng bào tử hữu tớnh:
2 t b o ti p h p t o h p t H p t gi m phân ế bào tiếp hợp tạo hợp tử Hợp tử giảm phân ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ế bào tiếp hợp tạo hợp tử Hợp tử giảm phân ợc hình thành trên đỉnh của sợi ạo hợp tử Hợp tử giảm phân ợc hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi ợc hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi ảm phân hình th nh b o t kín ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi
B o t phát tán, g p i u ki n thu n l i m i b o ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi ử được hình thành trên đỉnh của sợi ặp ĐK thuận lợi sẽ đính vào hạt Mêzôxôm để nhân đôi ều kiện thuận lợi mỗi bào ện thuận lợi mỗi bào ận lợi sẽ ợc hình thành trên đỉnh của sợi ỗi bào tử phát tán gặp ĐK thuận lợi sẽ ào tử được hình thành trên đỉnh của sợi
t ử được hình thành trên đỉnh của sợi 1 c th m i ơ thể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chồi ể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ , chồi ớn dần rồi tách thành cơ thể mới
-VD: N m Mucor, N m Rhizopus ấm (bào tử kín, bào tử trần) ấm (bào tử kín, bào tử trần) …
Trang 1306/19/24 02:53 AM
Túi bào tử (chứa bào tử )
Tiếp hợp
Giảm phân Nảy chồi
Hợp tử
Trang 142 Sinh sản bằng nảy chồi và phân đôi:
Trang 16Hiện tượng nảy chồi
của nấm men
Trang 1706/19/24 02:53 AM
b Sinh sản bằng phân đôi:
Tế bào mẹ phân đôi thành 2 tế bào con
VD: Ở trùng đế giày, tảo lục , nấm men rượu rum …
Trang 18Sinh sản của vi sinh vật
Sinh sản của vi sinh
Sinh sản bằng bào tử
Nảy chồi
Phân
đôi
Sinh sản bằng bào
Sinh sản bằng bào
Trang 1906/19/24 02:53 AM
iii Các yếu tố ảnh h ởng đến sinh tr ởng của vi sinh vật:
Chất hoá học
Yếu tố lí học
Chất dinh d ỡng Chất ức chế sinh tr ởng
Nhiệt độ
éộ ẩm pH
á nh sáng
á p suất thẩm thấu
Trang 201 ¶nh h ëng cña chÊt ho¸ häc
- Ph©n chia 2 nhãm:
+ VSV nguyªn d ìng: Tù tæng hîp ® îc nh©n
tè sinh tr ëng
Trang 2106/19/24 02:53 AM
? Vì sao có thể dùng VSV khuyết dưỡng ( VD E.coli triptophan âm ) để kiểm tra thực phẩm
có triptophan hay không ?
Dùng E.coli khuyết dưỡng (triptophan âm) có thể kiểm tra được thực phẩm có triptophan hay không bằng cách cho VK này vào trong thực phẩm cần kiểm tra , nếu VK mọc được tức là thực phẩm có triptophan
Trang 22Chất hoá học Cơ chế tác động ứng dụng
Các hợp chất
Phenol Biến tính protein, màng Khử trùng
Cồn Thay đổi t/chất màng Thanh trùng
Iôt, r ợu iôt Ôxi hoá TB Diệt khuẩn
Clo, cloramin Sinh ôxi nguyên tử có
tính ôxh mạnh Thanh trùng
Kim loại nặng Bất hoạt prôtein Diệt bào tử, thể sinh
d ỡng
Các anđêhit Bất hoạt prôtein Thanh trùng
Khí êtilen ôxit Ôxi hoá TB Khử trùng
b, ảnh h ởng của chất ức chế:
Hóy kể những chất diệt khuẩn thường dựng ở gia đỡnh , trường học , bệnh viện ?
Trang 23Nhiệt độ
- Nhiệt độ ảnh h ư ởng lớn đến tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào Làm cho VSV sinh sản nhanh hay chậm.
Nhiệt độ cao làm biến tính các loại prôtêin, axit nucleic.
- Dựa vào khả năng chịu nhiệt chia VSV thành 4 nhóm : ưa lạnh, ưa ấm, ưa nhiệt,
ưa siêu nhiệt.
Ưa lạnh : Tảo lục đơn bào
Ưa ấm: Đa số VSV ở đất, nước, không khí, cơ thể người, động vật, trong thực
phẩm…
Ưa nhiệt : Vi khuẩn, nấm, tảo(đống phân ủ)
Ưa siêu nhiệt:
Một số vi khuẩn
ở các suối nước nóng.
- Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh
- Nấu chín thức ăn để diệt vi khuẩn
Trang 24Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh Nấu chín thức ăn
Trang 25Độ ẩm
- Nước là dung môi của các chất dinh dưỡng, là yếu tố hoá học tham gia vào quá trình thuỷ phân các chất.
- Mỗi loài VSV sinh trưởng trong một giói hạn độ ẩm nhất định:
Nhìn chung VK dòi hỏi
độ ẩm cao.
Nấm men đòi hỏi độ ẩm vừa phải.
Nấm mốc có thể sống trong môi tr ư ờng độ ẩm thấp.
- Phơi khô vật dụng trong gia đình, các loại hạt (đậu, vừng…)
- Tạo độ ẩm vừa cho các loài nấm men phát triển trong sản xuất bia rượu, sữa chua…
Ưa ẩm cao : hầu hết các vi khuẩn,
Ưa ẩm vừa:
nấm men
Ưa ẩm thấp:
nấm mốc
Trang 26Phơi khô lúa Sản xuất bia
Trang 27Dựa vào độ pH chia VSV thành 3 nhóm:
ưa axit, ưa kiềm, ưa trung tính.
Trong quá trình sống VSV thường tiết các chất ra môi trường làm thay đổi pH.
-Các vi khuẩn sắt ứng dụng trong tuyển khoáng từ quặng nghèo.
-Sản sinh enzim chịu kiềm đưa vào bột giặt, chất tẩy rửa.
- Nhiều vk ưa axit sử dụng trong muối dưa
cà, làm sữa chua…
Ưa axit : Một số ít
vk, đa số nấm (Dunaliella acidophila)
Ưa trung tính: Đa
số vk và nhóm động vật nguyên sinh
Ưa kiềm:
Một số vi khuẩn (Steptococcus faecalis)
Trang 28Khi sống trong môi trường ưu trương, VSV sẽ bị mất nước gây hiện tượng co nguyên sinh.
Khi sống trong môi trường nhược trương nước sẽ xâm nhập vào VSV gây hiện tượng trương nước.
Trang 2906/19/24 02:53 AM
Làm nước mắm
Làm mứt
Trang 30Muối dưa, cà Làm sữa chua
Trang 31Tia tử ngoại: kìm hãm sự sao mã và phiên mã của VSV
- Dùng tia gamma, tia X khử trùng thiết bị y tế và phòng thí nghiệm.
- Tia tử ngoại dùng để khử trùng
bề mặt các vật thể, các dịch lỏng trong suốt và các chất khí
- Th ường có tác động đến sự hình thành bào tử sinh sản , tổng hợp sắc tố , chuyển động
hướng sáng ….
Trang 32-Vỡ sao có thể giữ thức ăn t ơng đối lâu trong tủ lạnh?
-Vỡ sao thức ăn chứa nhiều n ớc lại dễ
Trang 3306/19/24 02:53 AM
Bµi tËp tr¾c nghiÖm
AC
B
Trang 34Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Sinh sản có sự hình thành vách ngăn là đặc điểm của hình thức sinh sản nào?
Câu 2: Sinh sản bằng bào tử vô tính và h u tính chỉ có ở sinh vật nào? ữu tính chỉ có ở sinh vật nào?
Câu 3: Nảy chồi là kiểu sinh sản chủ yếu của sinh vật nào?
Câu 4: Phân đôi là kiểu sinh sản có ở sinh vật nào?
Câu 5: để sinh tr ởng và phát triển, tất cả các VSV đều cần:
Câu 6: Chất nào sau đây là chất ức chế đối với VSV:
Trang 3506/19/24 02:53 AM
ĐÚNG
Trang 36SAI