Các quá trình kích thích bơm• Bơm quang học laser: bơm quang học kết hợp; đèn flash: bơm quang học không kết hợp • Va chạm không đàn hồi với điện tử • Va chạm không đàn hồi với các nguyê
Trang 1vẬt lý laser nHA TRANG, THÁNG 5 NĂM 2008
A Các khái niệm cơ bản (trạng thái, mức năng lượng, độ tích luỹ, các
chuyển dời quang học cơ bản )
B Nội dung
B1 Hoạt động laser trên hai mức (hẹp)
Hoạt động laser trên 03 mức
Hoạt động laser trên 04 mức
B2 các phương pháp bơm (kích thích và khử kích thích)
B3 các môi trường hoạt chất Môi trường mở rộng đồng nhất và MT MR không
ĐN khuêch đại bão hoà
B4 buồng cộng hưởng quang học
B5 laser hoạt động ở chế độ phát liên tục và phát xung Biến điệu độ phẩm chất của buồng cộng hưởng (các pp thụ động và tích cực)
B6 laser màng mỏng
B7 Các phương pháp phát xung cực ngắn
Trang 2Cấu trúc các mức năng lượng và trạng thái
2
1
Phân Tử A
Phân bố Boltzmann: sô phân tử - độ
tích lũy (cân bằng nhiệt)
i
0 i
exp n
~ n
Trang 3Các chuyển dời quang học cơ bản
Phát xạ cưỡng bức
Trang 4Hoạt động laser trên 4 mức
Hoạt động laser trên 3 mức
Trang 6Các quá trình kích thích (bơm)
• Bơm quang học (laser: bơm quang học kết hợp; đèn flash: bơm quang học không kết hợp)
• Va chạm không đàn hồi với điện tử
• Va chạm không đàn hồi với các nguyên tử hoặc phân tử phụ
• Va chạm không đàn hồi với điện tử
• Va chạm không đàn hồi với các nguyên tử hoặc phân tử phụ
• Va chạm vào thành bình
• phản ứng Hóa học
• Nhiệt (phonon, dao động)
Trang 7• Hiệu suất laser (optical conversion efficiency and slope efficiency)
4 I 9/2
4 I 11/2
Bơm
(1)
(3)
(4)
(2)
các chuyển dời từ
mức cơ bản lên các
mức cao hơn
Hình I.2.9 Sơ đồ năng lượng của Nd 3+ trong một nền rắn (các số hiệu của các trạng
thái điện tử cũng là các số hạng phổ nguyên tử)
Trang 8Cấu hình nguyên tắc của laser
Trang 10Hình 1.2.13: Sơ đồ mức năng lượng
của ion Cr3+ trong laser ruby.
Hình 1.2.14: a) Phổ hấp thụ
b) Phổ phát xạ của Cr3+ trong Al2O3
Trang 11Mặt phản xạ
Hoạt chất
Đèn bơm Hộp phản xạ (reflector) cho các laser rắn bơm bằng đèn chớp flash
Trang 1254
6
Cấu tạo đầu Laser rắn: 1 - đèn bơm, 3 - hộp phản xạ, 4- gương Laser (buồng cộng
hưởng quang học), 5 - hoạt chất, 6 - Chất làm lạnh, 7 – Tia Laser
3
Trang 13Hình I.2.9 Laser Nd: YVO4 Sơ đồ năng lượng của Nd 3+ trong một nền rắn YVO4 (các số hiệu của các trạng thái điện tử cũng là các số
hạng phổ nguyên tử)
4 I 9/2
4 I 11/2
Bơm
Phát xạ Laser
(1)
(3)
(4)
(2)
2 S 9/2
4 G 9/2
4 S 3/2
2 S 3/2
4 F 3/2
2 G 7/2
Trang 14
Hình 1.2.17: Các chuyển dời quang học trong laser ion Ar+.
Trang 15(2)Hồi phục(1)
Hình I.2.10 Laser Ti:saphire Cấu trúc của các mức năng lượng của Ti 3+
trong saphire (các số hạng của các trạng thái điện tử được sử dụng từ lý
thuyết nhóm)
(4)
Trang 16Hình 1.2.15: Laser khí nguyên tử He-Ne Các chuyển dời quang học trong laser
Trang 17Những chuyển dời quang học trong laser hơi đồng (nguyên tử).
Trang 18Hình 1.2.11 Cấu trúc phân tử màu Pyrromethene 576 Các phổ hấp thụ
(đường liền nét) và phổ huỳnh quang (đường chấm) của Pyrromethene 576
Trang 19Hình I.2.12a: Các mức năng lượng của phân tử màu hữu cơ dùng làm hoạt chất laser
Trang 20Hình I.2.12b Sơ đồ nguyên tắc khuếch đại của chất màu trên các mức điện tử đơn cơ bản
S0 và mức kích thích S1 Cấu trúc dao động của các S0 và S1 không biểu diễn
Trang 21(eV)
1 1,62
-Siêu bền
337,1 nm
Những chuyển dời quang học trong laser khí phân tử Ni tơ
Trang 22Hình 1.2.16: a) Cơ chế hoạt động và các chuyển dời quang học giữa các mức dao
động – quay trong trạng thái điện tử cơ bản ( laser khí phân tử CO 2)
Trang 23Hình 1.2.16: b) Vài cấu trúc ống phóng điện của laser CO2
Trang 24Các mức năng lượng điện tử của một phân tử khí hiếm hai nguyên tử
(laser excimer)
Trang 25Các đặc điểm cơ bản của tia laser
• Tính đơn sắc (Monochromaticity)
+ độ rộng vạch ν 0 = (E2 – E1)/h (linewidth hẹp)
+ BCH chỉ khuếch đại các tần số cộng hưởng
• Tính kết hợp (Coherence)
+ kết hợp không gian (spatial coherence )
+ kết hợp thời gian (temporal coherence )
• Tính định hướng (Directionality)
+ góc phân kỳ (giới hạn nhiễu xạ): θ d = βλ /D
• Độ chói (Brightness)
B=4P/( π D θ ) 2 (P: công suất laser)
Bmax=4P/( πλβ ) θ d (khi có độ kết hợp không gian cao nhất)
Trong trường hợp giới hạn nhiễu xạ: ( θ d = βλ /D, D= λβ / θ d , θ d = θ )
Trang 26Hình 1.2.23: Các công-tua phát xạ của các môi trường
mở rộng đồng nhất (F1) và không đồng nhất (F2)
Trang 27Hình 1.2.24: Các khuếch đại bão hòa của các môi trường mở rộng không đồng nhất
Trang 30BUỒNG CỘNG HƯỞNG
QUANG HỌC
Trang 31Hình I.2.18 Nguyên lý Huyghen và hình học để tính tích phân Huyghen
trong gần đúng Fresnel
Trang 32Hình I.2.19 Sự lan truyền của một cấu trúc ngang cơ bản Gauss.
Trang 33Hình 1.2.20 Sự thích ứng của sóng cơ bản Gauss trong buồng cộng hưởng được tạo
bởi hai gương có bán kính cong R1 và R2 đặt cách nhau khoảng L
Trang 341 -1
-1
h1
Hình I.2.21: Sơ đồ vùng ổn định của các buồng cộng hưởng quang học có hai gương
C và F là tâm điểm chính khúc và điểm tiêu cự của các gương M
Trang 35α
y1y
quang học nào đó
Trục chính
α2
Hình I.2.22: Các đặc điểm quang học của một tia sáng trước khi và sau
khi đi qua một yếu tố quang (không chỉ rõ trên hình vẽ)
Trang 36Hình I.2.27: a) Cấu trúc phân bố cường độ trên một gương tròn của các mode ngang
thấp nhất b) Việc thay đổi dấu biên độ của trường trên gương
Trang 37ν
Buồng cộng hưởng
G
0
P
Bộ khuếch đại
ν
Hình I.2.27: c) Các tần số cộng hưởng của buồng cộng hưởng;
d) Công tua khuếch đại của môi trường hoạt chất;
e) Hoạt động của laser bức xạ đa mode
Trang 38BUỒNG CỘNG HƯỞNG d ẫn sóng
Laser màng mỏng
Trang 39Hình 1.2.28: a) Buồng cộng hưởng dẫn sóng theo mặt cắt dọc môi trường hoạt chất
Trang 40Hình 1.2.28: b) Phản xạ nội toàn phần m lần tại các mặt biên
và đi ra khỏi môi trường hoạt chất ở cùng một góc góc tới αm
Trang 41Hình 1.2.29: Các mode dẫn sóng trong buồng cộng hưởng với các giá trị m khác nhau
(m có thể là âm, dương và một nửa)
Trang 42Hình 1.2.30: a) Kích thích các mode của buồng dẫn sóng một nửa cần một gương;
b) Kích thích các mode có chỉ số nguyên cần hai gương
Trang 43Hình 1.2.31: Trong buồng cộng hưởng dẫn sóng, các tia sáng truyền trong buồngđi qua
những quãng đường quang học như nhau
Trang 44
đế
Hình 1.2.32: Đường truyền của ánh sáng trong màng mỏng dẫn sóng
Trang 45Hình 1.2.33: Sự phân bố trường của các mode dấn sóng (m=0 1, 2, 3, 4).
Trang 46Hình 1.2.34: Phương pháp lăng kính để tiêm và chiết năng lượng
Trang 47Hình 1.2.35: Nguyên tắc sử dụng hai phương pháp lăng kính và
cách tử để tiêm và chiết năng lượng bức xạ
Trang 48Hình 1.2.36: Nguyên tắc hoạt động của yếu tố lăng kính-màng mỏng
Trang 49Hình 1.2.37: a) Sự phản xạ sóng trên các mặt phẳng cách nhau bằng
chu kỳ điều biến của chiết suất môi trường hoạt chất
Trang 50Hình 1.2.38: Thể hiện một laser màng mỏng chất màu Rhodamine 6G.
Trang 51Hình 1.2.39: Một số cách bố trí để điều biến không gian của hệ số khuếch đại
Trang 52Tính đơn sắc
• Monochromatic
•
•
Trang 53Cách tử
Laser bơm
Chất màu
Cách tử
Lăng kính
Laser bơm
Hình III.1.3: Các laser sử dụng giãn chùm và các yếu tố tán sắc trong BCH.a) Giãn chùm bằng
telescope + tán sắc bằng cách tử Littrow.b) Giãn chùm bằng lăng kính + tán sắc bằng cách tử
Littrow.c) Giãn chùm bằng một cách tử góc là
Trang 55Hình III.1.5 Cấu trúc tần số của một phát xạ laser đa mode hồi phục
Trang 56Các phương pháp phát xung ngắn
Trang 57
N ph Nph max
0
Hình III.1.6 Hoạt động bị biến điệu độ phẩm chất của một buồng cộng hưởng laser
Trang 58Hình III.1.13: Buồng cộng hưởng “dumping” của laser Argon liên tục
với bộ biến điệu âm- quang để phát xung laser
Trang 59Cách tử
Chất màu
Hình III.1.14: Sơ đồ bơm laser màu phản hồi phân bố với hai gương phản xạ và một cách tử
Trang 60Hình III.1.15: Sơ đồ nguyên lý của kỹ thuật kích thích sóng chạy
Trang 61Hình III.1.16: Sơ đồ một laser màu phát xung ngắn sử dụng bơm kích thích sóng chạy
Trang 62Hình III.1.17:
(a) Động học phổ của bức
xạ laser băng rộng của
phân tử màu DOTCI từ một buồng cộng hưởng
Q thấp, dài
1-cm, được bơm 20 lần trên ngưỡng Các đường N1 (t) và P (t) biểu diễn độ tích luỹ trên trạng thái kích thích và dạng xung bơm Gauss (10 ns)
Trang 63Pumping laser beam
DC
G
Multipass Amplifier MPA
DL
Output Spectral
Filter
Hình III.1.17: Sơ đồ một laser màu xung picô-giây STS
và bộ tiền khuếch đại chất màu với 6 –lần truyền (MPA)