Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc của lãnh thổ Châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?. Các đới khí hậu Châu á thờng phân bố thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.. Khí
Trang 1Phần I (Tiếp theo) Tiết 1: XI: Châu á Bài i: Vị Trí địa lý , địa hình và khoáng sản
Ngày
soạn: / / Ngày
- Hình thành ở học sinh tình yêu thiên nhiên, yêu quê hơng,
đất nớc, con ngời lao động
- Tham gia bảo vệ môi trờng, thiên nhiên
II
CHUẨN BỊ:
- Lợc đồ vị trí Châu á trên quả địa cầu
- Bản đồ địa hình khoáng sản và sông hồ châu á Hoặc bản đụ̀ tưnhiờn chõu A
III
Tiến trình dạy học:
1
ổ n định lớp :(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút) Khụng
Giỏo viờn nhắc lại kiến thức lớp 7
Trang 23 Bài mới :(Lời dẫn của bài)
Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt động1: Vị trí
địa lý và kích th ớc
của châu lục (20 phút)
- Giáo viên treo bản đồ
- Đại diện nhóm trả
lời nhóm khác nhận xét,bổ sung
Nhóm 2: chỉ tên các châu lục đại dơng
Tiếp giáp châu
Âu, châu Phi, ba
đại dơng: BBD, TBD, AĐD
- Châu á là một bộ phận của châu địa
á - Âu rộng khoảng 4,5 triệu Km2
- Từ Bờ Tây -> Bờ
Đông 9200 Km
2 Đặc điểm địa hình và khoáng sản.
a Đặc điểm địa hình.
- Có nhiều hệ thống núi, Sơn nguyên cao
Trang 3? Cho biết nhận xột của em về
đặc điểm khoỏng sản chõu A
( HS khá, giỏi )
- HS dựa vào H2.1,xác định các dãy núi chính trên bản
đồ : Himalia Côn luân, Thiên sơn,
An tai
- Học sinh lờn xác
định các đồng bằng và hớng núi chính trên bản
đồ
- HS trả lời: Dầu
mỏ khí đốt, than,sắt, Crom và nhiều kim loại màu
(Tõy Nam A, Đụng Nam A)
- Phong phú, quan trọng nhất là dầu
mỏ khí đốt, than,sắt, Crom và nhiều kim loại màu
đồ sộ chạy theo hai hớng chính Đ - T hoặc gần Đ- T
- Nhiều đồng bằng rộng lớn phõn bố ở rỡa lục địa
- Nhiều hệ thống nỳi sơn nguyờn và đụ̀ng bằng nằm
xe kẻ nhau, làm cho địa hỡnh bị chia cắt phức tạp
b Khoáng sản.
- Phong phú, quan trọng nhất là dầu mỏkhí đốt, than, sắt, Crom và nhiều kim loại màu
4 Củng cố: ( 4 phút )
Bài tập :
*Điền vào ụ trống cỏc kiến thức cho đỳng
5 Dăn dò: ( 1 phút )
Trang 4- Học và làm bài tập cuối bài trang 6 SGK.
- Chuẩn bị bài mới: : khí hậu Châu á.
- Hiểu rõ đặc điểm các kiểu khí hậu chính của Châu á
2 Kỹ năng:
- Cũng cố và nâng cao các kỹ năng phân tích, vẽ biểu đồ và
đọc lợc đồ khí hậu
Trang 53 Tha ́i đụ̣:
Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trờng tự nhiên Việt Nam
2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
? Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc của lãnh
thổ Châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu
theo Kinh tuyến 800 Đ
N2: Giải thích tại sao
khí hậu Châu á lại chia
địa hình thành nhiều
đới nh vậy
N3: Quan sát H 2.1 em
hãy chỉ một trong các
đới có nhiều kiểu có
nhiều kiểu khí hậu và
đọc tên các kiểu khí
- HS quan sát H 2.1:
HS đại diện nhóm trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
* Học sinh đọc tên các đới khí hậu:
HSTB
* Nhóm 2: HSK, G
* Nhóm 3: HSTB
1 Khí hậu Châu á phân bố rất đa dạng.
a Khí hậu Châu á phân hoá thành nhiều đới khí hậu khác nhau.
- Do lónh thổ trải dài từ vựng cưc đến xớch đạo nờnchõu A cú nhiều đới khớ hậu
b Các đới khí hậu
Châu á thờng phân
bố thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau
- Ở mỗi đới khớ hậu thường phõn hoỏ thành nhiều kiểu khớ hậu khỏc nhau tuỳ theo vị trớ gần biển hay xa biển, địa hỡnh
Trang 6hậu thuộc đới đó?
N4: Theo hỡnh 2.1 cú đới khớ
hậu khụng phõn hoỏ thành cỏc
kiểu khớ hậu? Giải thớchtại sao
? Dưa vào biểu đụ̀ nhiệt độ và
lượng mưa Y-an-gun, E ri-at,
U-lan Ba-to kết hợp với kiến
thức đó học hóy:
? Xỏc định cỏc địa điểm trờn
nằm trong cỏc kiểu khớ hậu
- Đông Nam á, Nam
á
- Học sinh quan sát
- Học sinh suy nghĩtrả lời
- Học sinh trả lờiChủ yếu ở vùng nội
địa
cao hay thấp
2 Khí hậu Châu á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
a Các kiều khí hậu gió mùa
- Đặc điểm một năm hai mựa:
+ Mựa đụng: khụ lạnh ớt mưa
+ Mựa hố:núng ẩm mưa nhiều
- Phõn bố:
+ Gió mùa nhiệt đới Nam A,Đụng Nam A+Giú mựa cận nhiệt và ụn đới Đụng A
b Các kiểu khí hậu lục địa.
- Phân bố chủ yếu ở vùng nội địa và khu vực Tây Nam á,chiếm diện tớch lớn
Trang 7hậu lục địa có những
đặc điểm chung gì
đáng chú ý
? Theo em khí hậu Việt
Nam nằm trong đới khí
hậu nào
- Học sinh liên hệ trả lời: Nhiệt độ gió mùa
4 Củng cố:(4 phút)
Bài tập: Diền vào bảng dưới đõy đặc điểm chủ yếu của cỏc kiểu khớ hậu chớnh ở chõu A
Cỏc kiểu khớ hậu giú mựa
ấCc kiểu khớ hậu lục địa
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1,2 SGK
- Học thuộc câu hỏ cuối bài và làm bài tập bản đồ
- Đọc, nghiên cứu bài mới: Sông ngòi và cảnh quan Châu
dạy: / /
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Học sinh cần: Nắm đợc các hệ thống sông lớn, đặc điểm chung về chế độ nớc sông và giá trị kinh tế chúng
- Hiểu đợc sự phân hoá đa dạng của các cảnh quan tự nhiên và mối quan hệ giữa khí hậu với cảnh quan
- Hiểu đợc thuận lợi khó khăn của điều kiện tự nhiên Châu á
đối với việc phát triển kinh tế xã hội
2 Kỹ năng:
Trang 8- Rèn luyện kỹ năng đọc và phân tích lợc đồ.
3 Tha ́i đụ̣:
- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ sông ngòi và cảnh quan tựnhiên
2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
? Khí hậu phân hoá rất đa dạng em hãy chứng minh điều đó
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt động 1 : .Đặc
điểm sông ngòi (15
phút)
? Dựa vào H 1.2 Hãy
cho biết: Các sông lớn của
? Dưa vào bản đụ̀ tư nhiờn
chõu A và kiến thức đó học cho
biết: Đặc điểm mạng lưới sụng
ngũi 3 khu vưc trờn Chế độ
nước,sư phõn bố mạng lưới
sụng ngũi của 3 khu vưc đú?
- HS dựa vào H1.2 trả lời
- Học sinh quan sát trả lời
- Sông ngòi Châu á
có nhiều hệ thống sông lớn
- Các con sông phân
bố không đều và chế độ nớc khá phức tạp
- Cú 3 hệ thống sụng lớn:+ Bắc A mạng lưới sụng dày, mựa đụng đúng băng,mựa xuõn cú lũ do băng tuyết tan
+ Tõy Nam A và Trung A sụng rất ớt
+ Đụng A, Đụng Nam A,Nam A cú nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn
Trang 9Em hãy cho biết: Tên các
đới cảnh quan của Châu
hậu gió mùa và các cảnh
quan ở khu vực khí hậu
lục địa khô hạn
? Ngày nay cảnh quan tư nhiờn
ở chõu A như thế nào
- Học sinh nêu khókhăn:
+ Núi non hùng vĩ+ Khí hậu khắc nghiệt
xuống theo mựa
2 Các đới cảnh quan tự nhiên.
- Do địa hỡnh và khớ hậu
đa dạng nờn cỏc cảnh quan tự nhiên ở Châu á rất đa dạng
- Cảnh quan tư nhiờn khu vưc giú mựa và vựng lục địa khụ chiếm diện tớch lớn
- Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở Xi-bia
-Rừng cận nhiệt, nhiệt đới
ẩm cú nhiều ở Đụng TrungQuốc, Đụng Nam A và Nam A
- Ngày nay phần lớn các cảnh quan
nguyên sinh đã bị con ngời khai thác, biến thành đồng ruộng
3 Những thuận lợi
và khó khăn của thiên nhiên Châu á.
- Thuận lợi:
+ Nguồn tài nguyên
đa dạng, phong phú,trữ lượng lớn(dầu
Trang 10? Kể tên các con sông lớn ở Châu á, nêu hớng chảy và đặc
điẻm thuỷ chế của chúng
* Điền vào ụ trống để hoàn thành sơ đụ̀ sau :
Ảnh hưởng của thiờn nhiờn đối với đời sống con người
Trang 11Phân tích hoàn lu gió mùa ở châu á.
- -
Tiết 4: Thực hành Phân tích hoàn lu gió mùa ở châu á
Ngày
soạn: / / Ngày
h-3 Tha ́i đụ̣:
Bồi dỡng cho học sinh các loại gió mùa ở Châu á
II.
CHUẨN BỊ:
- Hai lợc đồ khí áp, hớng gió chính về mùa đông và mùa hè ở Châu á
Trang 12III
Tiến trình dạy học :
1
ổ n định lớp.(1p)
2 Kiểm tra bài cũ.(4 phút)
? Em hãy kể tên các con sông lớn ở Bắc á, nêu hớng chảy và
đặc điểm thuỷ chế của chúng?
GV gọi học sinh K, G nhận xét , GVkết luận
Trung tâm áp thấp Trung tâm áp cao
Trang 13- GV cho học sinhghi những kiến thức đã biết qua các phân tích
ở trên vào vở theo mẫu bảng dới đây
-chuyển vào lục địa
ĐTD-T.I-Ran
– li - a Nam Ấn Độ Dương chuyển vào lục địa
3 Thời gian còn lại cho học sinh làm bài luyện tập ở vở bản
đồ.
- Gió mùa đông gây thời tiết nh thế nào?
- Gió mùa hạ gây thời tiết nh thế nào?
4 Củng cố: ( 4 phút )
- Rèn luỵen kỹ năng xác định hớng gió mùa đông, mùa hè, đai ápthấp, áp cao
Trang 143 Tha ́i độ:
- Båi dìng cho HS vÒ sù gia t¨ng d©n sè vµ hËu qu¶ cña nã
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của
nhiên châu A' so với TG
? Số dõn chõu A so với cỏc
chõu lục khỏc
? Số dõn chõu A chiếm bao
nhiờu % dõn số thế giới
? Cho biết nguyờn nhõn của sư
tập trung dõn cư đụng ở chõu A
- HS suy nghĩ nhận xét
- H/S trả lời
- HS đọc và quan sát H5.1 trả lời, HSkhác nhận xét, bổsung
- HS đọc mục 3
- HS dựa vào H 5.2sgK trả lời
1 Một châu lục
đông dân nhất TG.
- Tỉ lệ tăng dân số
tự nhiên châu á ở mức trung bình (1,3%)
- Chõu A cú dõn số đụng nhất
- Chiếm gần 61% dõn số thế giới
- Các biện pháp giảm
tỉ lệ sinh nh thực hiện KHHGĐ
2 Dân c thuộc nhiều chủng tộc.
- Chủng tộc Môn gô lô it ở Bắc A', Đông A'
và ĐNA
- Chủng tộc Ơ rô pê ô
ít ở TNA, Nam A'
Trang 16? Hiện nay trên thế giới
có mấy tôn giáo lớn?Liên
hệ với Việt Nam
* Thảo luận nhóm
(4 nhóm một nội dung)
Nội dung: Trình bày địa
điểm và thời điểm ra
đời của 4 tôn giáo lớn
- HS trả lời
* Thảo luận
- HS đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Học sinh chỳ ý lắng nghe
3 Nơi ra đời của các tôn giáo trên
Trang 17- Làm bài trong tập bản đồ.
- Chuẩn bị bài mới: Thực hành: Đọc phân tích lợc đồ
phân bố dân c và các thành phố lớn Châu á - -
Tiết 6: thực hành :
Đọc phân tích lợc đồ phân bố dân c và các thành phố lớn Châu á.
Ngày
soạn: / / Ngày
2/ Kỹ năng:
- Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số, đô thị của Châu
á
3 Tha ́i đụ̣:
- Liên hệ, các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hởng tới sự phân bố dân c
Trang 18? Trỡnh bày đặc điểm dõn cư chõu A So sỏnh tỉ lệ tăng dõn số tư nhiờn của chõu A với thế giới.
GV hướng dẫn học sinh đọc yờu
cầu bài thưc hành 1
- Nơi đông dân do địa hình, khí hậu mạng lới sông ngòi của châu A' thuận lợi, vùngtha dân ngợc lại
- HS đại diện trả lời
- HS lắng nghe
- HS đọc bài tập 2 SGK
- Đại diện nhómtrả lời,nhóm
xét,bổ sung.
* N1:
1/ Phân bố dân c Châu A'.
Trang 19trung tại khu vực nào?
(Dành cho học sinh yếu
kém)
- HS trả lời:
- GV nhận xét , KL
- Tôkiô, Membai, Thợng hải, Têhêran, Niuđêli
- HS điền vào H6.1
-Ven biển
- Đồng bằng châu thổ
hậu nhiệt đới ụn hoà cú giú mựa hoạt động thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, giaolưu, phỏt triển giao
thụng.Điều kiện tốt cho sản xuất nụng nghiệp, cụng nghiệp, nhất là nền nụng nghiệp lỳa nước
dạy: / /
I/Mục tiêu bài học:
1/Kiến thức:
Trang 20- Vị trí địa lý, địa hình và khoáng sản.
- Khí hậu châu A'
- Sông ngòi và cảnh quan châu A'
- Đặc điểm dân c, xã hội châu A'
2/Kỹ năng:
- Kỹ năng đọc và phân tích bản đồ
- Kỹ năng phân tích số liệu so sánh
3 Tha ́i đụ̣:
- Có ý thức bảo vệ môi trờng cảnh quan châu A'
II/
CHUẨN BỊ:
- Bản đồ tự nhiên châu A'
III/ tiến trình dạy học :
- Kể các khoáng sản châu A'
- Dựa vào SGK vở tập bản đồ thống kê theo bảng sau
TT Các kiểu khí hậu
gió mùa
TT Các kiểu khí hậu
lục địa
3 Nhiệt đới gió mùa
- Dựa vào kiến thức đã học điền vào bảng sau:
TT Tên sông
Nơi bắt nguồn
Đồng bằng lớn mà sông chảy qua
Trang 214 Amu Đaria Sn Pamia Ven biển
5 Tig rơ Dãy cáp ca (Iran) Lỡng hà
- Em hãy su tầm và ghi tóm tắt những thông báo về một số thiên tai thờng xảy ra ở nớc ta
- Dựa vào nội dung đã học em hãy lập bảng để nêu rõ sự ra
đời của các tôn giáo theo bảng sau
Tên tôn giáo Nơi ra đời Thời gian xuất
hiện Phật giáo
Vì: Sự thay đổi cảnh quan tự nhiên dọc theo vĩ tuyến 400 B do
sự thay đổi khí hậu từ duyên hải vào nội địa
+ Vùng trung tâm khô hạn -> cảnh quan hoang mạc (9)
+ Gần trung tâm là khu vực núi cao (10) -> cảnh quan núi cao(10)
+ Cảnh quan rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải (5)
Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thước của lãnh thổ châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?
* Điền vào chỗ trống cỏc kiến thức phự hợp để hoàn chỉnh hai cõu sau:
Trang 22a Những nước cú mức thu nhập bỡnh trung bỡnh và thầp, thỡ tỉ trọng giỏ trị nụngnghiệp trong cơ cấu GDP……… Vớ dụ………
b Những nước cú mức thu nhập khỏ cao và cao, thỡ tỉ trọng giỏ trị nụng nghiệptrong cơ cấu GDP………… Vớ dụ………
* Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội châu á?
* Kiểu khí hậu nào phổ biến ở châu á?
4/ Củng cố: (4 phút)
? Đặc điểm khí hậu Châu A'
? Đặc điểm dân c XH Châu A'
5/ Dặn dò:( 1 phút)
- Học ôn lại các câu hỏi
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
-
-Tiết 8:
Kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: / /
Ngày kiểm tra: / /
3 Tha ́i đụ̣:
- ý thức bảo vệ và xây dựng châu lục mình đang sống.
I I.Chuẩn bị:
A. Chuẩn bị của GV:
Trang 23Câu 1: Châu á có diện tích phần đất liền rộng khoảng :
A 40 triệu km2 B 41 triệu km2 C 42.5 triệu km2 D 43.5 triệu km2
Câu 2: Châu á tiếp giáp với châu lục nào ?
A Châu âu, châu Phi B Châu Đại Dơng C Châu Mĩ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào ?
A Ôn đới B Cận nhiệt đới C Nhiệt đới
D Xích đạo
Câu 4: Sự phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu Châu á là do :
A Lãnh thổ rộng B Địa hình núi cao C ảnh hởng biển
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Dân c Châu á thuộc chủng tộc nào ?
A Môn- gô-lô-it B Ô-tra-lô-it C Ơ-rô-pê-ô-it D Cả A, B, C đều đúng
Câu 6: Châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời nhiều tôn giáo
Câu 1: Sự phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu Châu á là do :
A Lãnh thổ rộng B Địa hình núi cao C ảnh hởng biển
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Dân c Châu á thuộc chủng tộc nào ?
A Môn- gô-lô-it B Ô-tra-lô-it C Ơ-rô-pê-ô-it D Cả A, B, C đều đúng
Trang 24Câu 3: Châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời nhiều tôn giáo
lớn:
A Châu âu B Châu á C Châu Mĩ
D Châu Đại Dơng
Câu 4: Châu á có diện tích phần đất liền rộng khoảng :
A 40 triệu km2 B 41 triệu km2 C 42.5 triệu km2 D 43.5 triệu km2
Câu 5: Châu á tiếp giáp với châu lục nào ?
A Châu âu, châu Phi B Châu Đại Dơng C Châu Mĩ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 6: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào ?
A Ôn đới B Cận nhiệt đới C Nhiệt đới
D Xích đạo
II Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Nêu những đặc điểm chính của địa hình Châu á? Nó
có ý nghĩa gì đối với khí hậu?
- Âu.Diện tích là: 44,4 triệu Km2 kể cả các đảo
- Điểm cực Bắc là mũi Chêliuxkinh nằm trên vĩ tuyến 77 0 44’ Bắc ( 0,5 điểm)
- Điểm cực Nam là mũi Piai nằm phía Nam bán đảo Ma-Lắc-ca
ở ( 0,5 điểm)
1016’ Bắc
Trang 25- Châu á tiếp giáp với 3 đại dơng là 2 châu lục (0,5 điểm).
+ Phía Bắc giáp Bắc Băng Dơng
+ Phía Nam giáp ấn Độ Dơng
+ Phía Đông giáp Thái Bình Dơng
+ Phía Tây giáp Châu Âu và Châu Phi
- Chiều dài từ điểm cực Bắc đến cực Nam: 8500 km (0,5 điểm)
- Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông 9200km (0,5 điểm)
hậu thay đổi từ Bắc đến Nam
- Kích thớc lãnh thổ rộng lớn, làm cho khí hậu phân hoá thành các (0,5 điểm)
kiểu khác nhau Khí hậu ẩm ở gần biển, khí hậu lục địa khô hạn
ở vùng
nội địa
Câu 2: (4 điểm).
- Thuận lợi: (2 điểm).Mỗi ý đúng 1 điểm
+ Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhiều khoáng sản cótrữ (1 điểm)
Trang 26bằng rộng lớn bậc nhất thế giới nh: Lỡng Hà, ấn Hằng
- Các dãy núi chạy theo 2 hớng chính Đông Tây hoặc gần ĐôngTây, (1 điểm)
Bắc Nam hoặc gần Bắc Nam làm cho địa hình bị chia cắt rất phức tạp
- Các núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm, trên các (1 điểm)
núi cao có băng hà bao phủ quanh năm
+ Đới khí hậu ôn đới (0,5 điểm)
+ Đới khí hậu cận nhiệt (0,5 điểm)
+ Đới khí hậu cận nhiệt đới (0,5 điểm)
+ Đới khí hậu cận xích đạo (0,5 điểm)
- Giải thích: (1 điểm)
Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo nên Châu á
có nhiều đới khí hậu, các đới khí hậu Châu á thờng phân hoá thành
Trang 27nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
C Kết quả bài làm của học sinh.
l-Tỉlệ
%
Số ợng
l-Tỉlệ
%
Số ợng
l-Tỉlệ
%
Số ợng
l-Tỉlệ
%
Số ợng
l-Tỉlệ
% 8A
8B
V Những lối phổ biến của học sinh.
Nhiều học sinh cha biết cách làm một bài kiểm tra do chanăm đợc kiến thức nên số học sinh bị điểm yếu kém nh:
- Học sinh trình bày cẩu thả, tẩy xoá, viết tắt trong bàikiểm tra
- Đa số học sinh cha làm đợc câu nhầm lẫn giữa nêu địahình và vị trí địa lí
Trang 28Ngày
dạy: / /
I / Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức.
- HS cần nắm: sơ bộ kiểu quá trình phát triển của các nớc
châu á, hiểu đợc đặc điểm phát triển KT-XH các nớc châu á
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 2: Đặc điểm
pt KT-XH của các n ớc và
lãnh thổ châu A' hiện
nay (30phút)
? Đặc điểm kinh tế xó hội cỏc
nước chõu A sau chiến tranh thế
giưới thứ hai như thế nào
? Nền kinh tế chõu A cú chuyển
biến khi nào?Biểu hiện rừ rệt của
sư phỏt triển kinh tế như thế nào?
- HS trả lời
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét,bổ sung
2/ Đặc điểm pt
KT-XH của các n ớc và lãnh thổ châu A' hiện nay.
- Sau chiết tranh thế giới lần 2, nền kinh tế cỏc nướcchõu A cú nhiều chuyển biến mạnh mẽ, biểu hiện xuất hiện cường quốc kinh
tế Nhật Bản, và một số nước cụng nghiệp
Trang 29nớc thấp nhất chênh nhau
khoảng bao nhiêu lần
* N2:
? Tỉ trọng giá trị nông
nghiệp trong cơ cấu GDP
của các nơc thu nhập cao
- Trình độ phát triểngiữa các nớc và vùng lãnh thổ chia ra 5 nhóm:
- Nhật Bản phát triểncao nhất
- Singapo, Hàn quốc,
Đài loan - > nớc CN mới
- Một số nớc có tốc
độ phát triển nhanh nhng Nông nghiệp vẫn giữ vai trò quan trọng
- Một số nớc phát triển dựa vào sản phẩm nông nghiệp
- Một số nớc dựa vào khoáng sản
4/ Củng cố:( 8 phút)
- Tóm tắt Lịch sử phát triển kinh tế của các nớc châu A'
- Đặc điểm phát triển KT-XH của các nớc và lãnh thổ châu A'hiện nay?
- Đọc phần ghi nhớ
- Làm bài tập bản đồ
Trang 30- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Đọc các tài liệu liên quan sự pt KT-XH của châu á
- Nghiên cứu trớc bài mới: Tình hình phát triển kinh tế xã hội
- Thấy rõ xu hớng phát triển hiện nay của các nớc và vùng lãnh
thổ của châu A'
- Ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ và nâng cao đời sống
2/ Kiểm tra bài cũ.(4 phút)
? Hãy nêu đặc điểm phát triển KT - XH của các nớc và lãnh thổ châu á hiện nay
Trang 31Vật nuôi
mỳ, ngô, chè, bông
Lợn, cừu, trâu
2 Nam
A' (ấn
Độ)
Lúa gạo,
Mỳ, ngô, bông chè, cao
Trâu cừu
- HS quan sát và tìm hiểu
- Xuất hiện 2 khuvực cây trồng vật nuôi khác nhau
- HS dựa vào H8.2 trả lời
1/ Nông nghiệp.
- Đặc điểm:
+ Sự phát triển nông nghiệp của các nớc châu A' không đều ,xuất hiện 2 khu vực cây trồng, vật nuôi khác nhau Khu vưc giú mựa ẩm và khu vưc khớ hậu khụ hạn
+ Ngành sản xuất lương thưc giữ vai trũ quan trọng
- Châu A' chiếm gần93% sản lợng lúa gạo
và khoảng 39% sản ợng TG
l Thỏi Lan và Việt Nam đứng thứ nhất và nhỡ thế giới về xuất khẩu gạo