1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi công dân 10 thpt nguyen trai

6 260 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 23,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giúp các bạn tham khảo rọ nét hơn, de thi dgcd 10 hoc ki 1 sef se f fgs gseg esgsgseseegs g rtesset olkgp lk psk,s k,go ,op e,epp ek, opk pk ,p lpl le ely e= le5y le le lrjll l rlyr lr rl rl u6r ljlfjlf lrlr rl rl r l lr l rl r rl; l ;r lr rl r ylr ylr ylr5yrllrudlupjp;kjjl l ll l l l l l l ulr ur l;jdr j ;dr j ;jr d ; d ;d d; d ; ; d; d d; d ; ;d; ; r; rdu ;dr u;dr ;d ; d ; d ;ud u ;d u ;dru ;r ;dr u;dru ;rd u; ;sru;sr u;s 5

Trang 1

Đề thi công dân 10 (đề 209)

Câu 1: Câu nào sau đây không nói về sự biến đổi về lượng và sự biến đổi

về chất:

A. Góp gió thành bão C Dốt đến đâu học lâu cũng biết

B. Chị ngã em nâng D Năng nhặt chặt bị

Câu 2: Hiện tượng thanh sắt bị han gỉ thuộc hình thức vận động nào?

A. Sinh học B Vật lý C Hóa học D.Cơ học

Câu 3: Con người có thể cải tạo thế giới khách quan trên cơ sở:

A. Sự tồn tại của thế giới khách quan

B. Ý muốn chủ quan của con người

C. Vận dụng các quy luật khách quan

D. Tôn trọng các quy luật khách quan

Câu 4: Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là:

A. Sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng tích cực

B. Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật hiện tượng mới

C. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong

D. Sự vật, hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ

Câu 5: Để phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng cần:

A. Giữ gìn toàn bộ nền văn hóa dân tộc

B. Đổi mới toàn bộ phương pháp học tập

C. Luôn đổi mới phương pháp học tập

D. Tiếp thu văn hóa nhân loại

Câu 6: sự phát triển trong xã hội được biểu hiện như thế nào?

A. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn

B. Sự xuất hiện các hạt cơ bản

C. Sự xuất hiện các giống loài mới

D. Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất ở mọi nơi trên thế giới

Trang 2

Câu 7: Theo quan điểm duy vật biện chứng thì quan điểm nào dưới đây đúng?

A. Không phải bất kỳ sự vận động nào cũng là phát triển

B. Mọi sự vận động đều là phát triển

C. Vận động và phát triển không có mối quan hệ với nhau

D. Không phải sự phát triển nào cũng là vận động

Câu 8: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có biểu hiện là, các mặt đối lập:

A. Luôn phát triển theo hướng ngược nhau

B. Tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau tùy trừng hợp cụ thể

C. Luôn luôn xung đột, bài trừu nhau

D. Luôn luôn tác động, gạt bỏ nhau

Câu 9: Toàn bộ những quan điểm và niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống gọi là:

A. Lối sống của con người

B. Quan niệm sống của con người

C. Cách sống của con người

D. Thế giới quan

Câu 10: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý kiến nào dưới đây là đúng?

A. Mọi sự biến đổi của sự vật, hiện tượng xuất phát từ ý thức của con người

B. Mọi sự biến đổi đều là tạm thời

C. Mọi sự vật, hiện tượng không biến đổi

D. Mọi sự biến đổi của sự vật, hiện tượng là khách quan

Câu 11: Nội dung nào dưới đây không đúng về mâu thuẫn trong triết học?

A. Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có hai mặt đối lập

B. Các mặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau

C. Bất kỳ mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn

D. Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

Trang 3

Câu 12: Kiên trì, nhẫn nại, không coi thường việc nhỏ là quan điểm xuất phát từ quy luật:

A. Sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất

B. Phát triển là khuynh hướng tất yếu của mọi sự vật hiện tượng

C. Sự biến đổi về chất dẫn đến sự biến đổi về lượng

D. Mâu thuẫn là nguồn gốc vận động phát triển

Câu 13: Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng là

A. Cái ra đời sau luôn hoàn thiện, tiến bộ hơn cái cũ

B. Cái mới ra đời hoàn thiện hơn cái cũ

C. Cái mới kế thừa những đặc điểm của cái cũ

D. Cái mới ra đời kế thừa tất cả của cái cũ

Câu 14: Khi nước đông thành đá thì thể tích tăng, điều này nghĩa là:

A. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

B. Lượng mới ra đời lại bao hàm chất mới tương ứng

C. Chất mới ra đời lại bao hàm lượng mới tương ứng

D. Sự thay đổi về chất dẫn đến sự thay đổi về lượng

Câu 15: Sự khác nhau giữa biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất là:

A. Lượng biến đổi chậm, chất biến đổi đột ngột

B. Chất biến đổi trước, lượng biến đổi sau

C. Chất biến đổi chậm, lượng biến đổi nhanh

D. Chất và lượng cùng biến đổi như nhau

Câu 16: Thực tiễn là động lực của nhận thức vì:

A. Nhận thức là nhằm cải tạo thế giới khách quan

B. Tri thức chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tiễn

C. Nhận thức là nhằm đáp ứng yêu cầu của con người

D. Thực tiễn đề ra yêu cầu, nhiệm vụ mới cho nhận thức

Câu 17: Mỗi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phải có quá trình dị hóa, là biểu hiện của:

A. Quy luật tồn tại của sinh vật

B. Sự liên hệ giữa các mặt đối lập

Trang 4

C. Sự đồng nhất giữa các mặt đối lập

D. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

Câu 18: Cơ sở để phân chia thế giới quan duy vật và duy tâm là:

A. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

B. Cách trả lời mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

C. Cách trả lời mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

D. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

Câu 19: Thực tiễn là mục đích của nhận thức vì:

A. Thực tiễn đề ra yêu cầu, nhiệm vụ mới cho nhận thức

B. Nhận thức đề ra yêu cầu, nhiệm vụ mới cho thực tiễn

C. Thực tiễn cung cấp tiền đề vật chất cho nhận thức

D. Nhận thức là nhằm đáp ứng yêu cầu của con người

Câu 20: Hình thức vận động nào dưới đây là cao nhất và phức tạp nhất:

A. Vận động cơ học

B. Vận động xã hội

C. Vận động vật lý

D. Vận động hóa học

Câu 21: Hoạt động thực tiễn có tính lịch sử vì nó

A. Diễn ra trong quá khứ

B. Diễn ra trong một thời gian thực nào đó

C. Là một họa động có thể làm nên lịch sử

D. Sẽ được sử sách ghi lại

Câu 22: Câu tục ngữ “dao có mài mới sắc” nói lên điều gì?

A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập

B. Sự giải quyết mâu thuẫn

C. Cái mới thay thế cái cũ

D. Lượng đổi dẫn đến chất đổi

Câu 23: Nhận thức về các đặc điểm bên ngoài của sự vật hieenh tượng nhờ các giác quan là:

Trang 5

A. Nhận thức cảm tính

B. Nhận thức lý tính

C. Nhận thức tình cảm

D. Nhận thức bên ngoài

Câu 24: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về mâu thuẫn triết học?

A. Mâu thuẫn là cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

B. Mâu thuẫn là phương thức tồn tại của thế giới vật chất

C. Mâu thuẫn là khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng

D. Mâu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng

Câu 25: Cái mới theo nghĩa triết học là:

A. Cái ra sau so với cái trước

B. Cái mới lạ so với cái trước

C. Cái ra đời sau tiên tiến hơn cái trước

D. Cái tiên tiến hơn cái trước

Câu 26: Những khuynh hướng, tính chất trong một sự vật, hiện tượng phát triển theo chiều hướng trái ngược nhau là

A. Mặt đối lập

B. Mặt trái

C. Mâu thuẫn

D. Mặt đối lập của mâu thuẫn

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai:

A. Nhận thức cảm tính không đáng tin cậy

B. Nhận thức lý tính cho biết bản chất sự vật hiện tượng

C. Nhận thức cảm tính chỉ cho biết đặc điểm bên ngoài

D. Nhận thức cảm tính không đầy đủ

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai: nhận thức lý tính là nhận thức:

A. Nhờ vào các giác quan của con người

B. Nhờ vào các thao tác tư duy

C. Nhờ vào bộ óc của con người

Trang 6

D. Dựa vào sự phân tích, so sánh

Câu 29: Thế giới quan trong truyện thần thoại “Thần trụ trời” có một phần là duy tâm vì cho rằng:

A. Vũ trụ ban đầu là một cõi hỗn độn

B. Thần trụ trời xuất hiện từ trong cõi hỗn độn ấy

C. Vũ trụ ban đầu là một cõi tối tăm

D. Thần trụ trời phân chia đất trời

Câu 30: Điểm giới hạn à tại đó xảy ra sự biến đổi về chất gọi là:

A. Điểm mốc

B. Lượng

C. Điểm nút

D. Độ

Ngày đăng: 14/12/2017, 06:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w