Bài 4. Sự phát triển của từ vựng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1Trường THCS Thị Trấn – Sóc Sơn
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1) Vẽ sơ đồ phát triển nghĩa của từ ?
2) Từ gạch chân trong hai dòng thơ sau đ ợc dùng theo nghĩa nào:
“ Buồn trông nội cỏ rầu rầu
Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.”
a) Nghĩa gốc
b) Nghĩa chuyển
c) Nghĩa chuyển theo ph ơng thức ẩn dụ
d) Nghĩa chuyển theo ph ơng thức hoán dụ
Trang 3Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõ Ph¸t triÓn nghÜa cña tõ
PT
nghÜa
theo
PT
Èn dô
PT nghÜa theo
PT
ho¸n dô
Trang 4Tiết 24
Tiếng Việt
Trang 5Cho các từ: điện thoại, sở hữu, kinh tế, di động, đặc khu, trí tuệ, tri thức.
-> Điện thoại di động; kinh tế tri thức; đặc khu kinh tế; sở hữu trí tuệ.
1> Điện thoại di động: điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo
ng ời, đ ợc sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở thuê bao
2> Kinh tế tri thức: nền kinh tế chủ yếu dựa vào việc sản xuất, l u thông, phân phối các sản phẩm có hàm l ợng tri thức cao
Trang 63> Đặc khu kinh tế : khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ n ớc ngoài với những chính sánh u đãi.
4> Sở hữu trí tuệ : quyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, đ ợc pháp luật bảo hộ nh
quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu
ích, kiểu dáng công nghệ
- lâm tặc, tin tặc, gia tặc
Trang 7a) Thanh minh trong tiết tháng ba,
Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh.
Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
Dập dìu tài tử giai nhân, Ngựa xe nh n ớc áo quần nh nêm.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Trang 8b) Kẻ này hẩm hiu, chồng con rẫy
bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ,
sông có xin ngài nếu giữ
gìn lòng, vào n ớc xin làm Mị N ơng, xuống
đất xin làm cỏ Ngu mĩ Nh ợc bằng lòng chim dạ cá, lừa chồng dối con, d ới xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ, và xin chịu khắp mọi ng ời phỉ nhổ
(Nguyễn Dữ - Chuyện ng ời con gái Nam X ơng)
bạc mệnh duyên phận
thần linh, chứng giám
Thiếp
đoan trang tiết, trinh bạch
ngọc
Trang 9? Tiếng Việt có những từ nào để chỉ những khái niệm sau:
a) Bệnh mất khả năng miễn dịch , gây tử vong.
-> AIDS
b) Nghiên cứu một cách có hệ thống những
iều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn
điều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn
nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách
hàng )
-> Ma – két - ting. két - ting.
c) Mũ dành cho đội viên đội thiếu niên tiền
Trang 10Bài tập 1: Hai mô hình có khả năng tạo ra những từ ngữ mới.
ô xi hoá; công nghiệp hoá, hiện đại hóa, …
- X + tr ờng: công tr ờng; chiến tr ờng; nông tr ờng …
- X + hoá:
Bài tập 2: Năm từ ngữ mới đ ợc dùng phổ biến gần đây:
- Bàn tay vàng : bàn tay khéo léo, tài giỏi hiếm có trong việc thực hiện một thao
tác lao động, kĩ thuật nào đó đạt hiệu quả xuất sắc.
- Cơm bụi : cơm giá rẻ, th ờng bán trong các quán nhỏ, tạm bợ
- Cầu truyền hình : hình thức truyền hình tại chỗ cuộc giao l u , đối thoại trực
tiếp qua hệ thống ca- mê-ra giữa các điểm cách xa nhau.
Tiếng Việt - Tiết 25
LUYệN TậP sự phát triển của từ vựng
Trang 11Ngữ văn 9 - Tiết 25
sự phát triển của từ vựng ( tt)
2/ Từ ngữ của một ngôn ngữ luôn thay đổi Vì sao?
A Vì những từ ng ữ dùng lâu ngày sẽ bị rơi rụng, cần phải thay thế.
B Vì con ng ời nhàm chán những từ ngữ cũ.
Bài tập 3 Bài tập trắc nghiệm.
1/ Từ vựng của một gôn ngữ đ ợc phát triển bằng cách
nào?
A Phát triển nghĩa của từ ngữ.
B Phát triển số l ợng từ ngữ
C Cả A và B.
Trang 12Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõ Ph¸t triÓn nghÜa cña tõ
PT
nghÜa
theo
PT
PT nghÜa theo
PT
T¹o tõ ng÷
míi
M în
tõ ng÷ cña tiÕng