1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi 8 tuần học kỳ 2

3 676 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi 8 tuần học kỳ 2
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng, người ta thấy ở thế hệ thứ nhất F1 có 50% các cá thể có kiểu gen Aa.. Ở thế hệ F3, số cá thể có kiểu gen mang kiểu gen Aa sẽ là

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN SINH HỌC

Thời gian làm bài: phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 281

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng, người ta thấy ở thế hệ thứ nhất (F1) có

50% các cá thể có kiểu gen Aa Ở thế hệ F3, số cá thể có kiểu gen mang kiểu gen Aa sẽ là:

Câu 2: Giả thuyết trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số tương đối của các

Tần số tương đối của các alen qui định nhóm máu là bao nhiêu ?

A p = 0,5; q = 0,3; r = 0,2 B p = 0,4; q = 0,3; r = 0,4

C p = 0,3; q = 0,4; r = 0,3 D p = 0,2; q = 0,7; r = 0,1

Câu 3: Quan niệm của Lamac về sự hình thành các đặc điểm thích nghi là:

A quá trình tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN

B kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố: đột biến, giao phối, CLTN

C kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác dụng của CLTN

D ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng biến đổi kịp thời để thích nghi và trong

tự nhiên không có loài nào bị đào thải

Câu 4: Nguyên nhân làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình là:

A giao phối không ngẫu nhiên B quá trình đột biến

C quá trình giao phối ngẫu nhiên D quá trình CLTN

Câu 5: Sự hình thành loài mới theo Đácuyn như thế nào ?

A loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của sự thay đổi tập tính của động vật

B loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của ngoại cảnh

C loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên,

theo con đường

D loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, thông qua việc tích lũy các biến đổi

nhỏ trong một thời gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh

Câu 6: Một cá thể có kiểu gen AaBbCc sau một thời gian thực hiện giao phối gần, số dòng thuần xuất

hiện:

Câu 7: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ

cùng nguồn gốc thì gọi là:

A bằng chứng địa lí sinh học B bằng chứng sinh học phân tử.

C bằng chứng giải phẫu so sánh D bằng chứng phôi sinh học.

Câu 8: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

A sự tiến hoá đồng quy B sự tiến hoá song hành.

C phản ánh nguồn gốc chung D sự tiến hoá phân li.

Câu 9: Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen: 0,1AA:0,8Aa:0,1aa Sau 3 thế hệ tự phối bắt

buộc, tần số tương đối của các alen trong quần thể đó là:

A p(A) = 0,4; q (a) = 0,6 B p(A) = 0,35; q (a) = 0,75

C p(A) = 0,5; q (a) = 0,5 D p(A) = 0,6; q (a) = 0,4

Câu 10: Nghiên cứu sự di truyền nhóm máu MN trong 4 quần thể người, người ta xác định được cấu

trúc di truyền của mỗi quần thể như sau:

- quần thể I: MM – 25%; NN – 25%; MN- 50%

- quần thể II: MM – 39%; NN – 6%; MN- 55%

- quần thể III: MM – 4%; NN – 81%; MN- 15%

- quần thể IV: MM – 64%; NN – 32%; MN- 0,04%

Trang 2

Những quần thể nào ở trạng thái cân bằng di truyền ?

A quần thể I và IV B quần thể I và II C quần thể II và IV D quần thể I và III

Câu 11: Một đột biến có hại có thể bị loại trừ ra khỏi quần thể chỉ sau một thế hệ khi nó là:

A thể đồng hợp lặn có hại B thể dị hợp có hại

C đột biến trội có hại D đột biến lặn có hại

Câu 12: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem là lòai

mới vì :

A Quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bất thụ.

B Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n.

C Quần thể cây 4n có đặc điểm hình thái lớn hơn hẳn các cây 2n.

D Quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể.

Câu 13: Công thức nào sau đây là chưa chính xác ? ( biết quần thể có cấu trúc di truyền là;

xAA+yAa+zaa=1)

Câu 14: Vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là:

A hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể

B làm tăng số lượng loài giữa các quần xã

C làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể

D làm tăng những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây về tác động của CLTN là không đúng ?

A dưới tác dụng của CLTN, các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể

kém thích nghi

B CLTN thường hướng tới sự bảo tồn cá thể hơn là quần thể khi mâu thuẫn nảy sinh giữa lợi ích cá

thể và quần thể thông qua sự xuất hiện các biến dị di truyền

C chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể

D chọn lọc quần thể hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể về mặt kiếm

ăn, tự vệ sinh sản

Câu 16: Tác động của chọn lọc vận động diến ra ở con đường hình thành loài nào ?

A con đường đa bội cùng nguồn B con đường đa bội khác nguồn

Câu 17: Phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo giải thích sự hình thành:

A các nhóm phân loại trên loài B các nhóm phân loại dưới loài

C các giống vật nuôi cây trồng mới D các loài từ một tổ tiên chung

Câu 18: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền , xét 1 gen có 2 alen (A và a), người ta

thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 16 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỉ lệ % số cá thể dị hợp trong quần thể này là:

Câu 19: Thường biến không phải là nguyên liệu trực tiếp cho tiến hóa vì

A không di truyền được

B thường hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản

C tỉ lệ các cá thể mang thường biến ít

D thường hình thành các cá thể só sức sống kém

Câu 20: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một có 2 alen qui định: A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn

so với a qui định hoa trắng Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng Hacdi- Vanbec

A 100% hoa đỏ có kiểu gen Aa

B 100% hoa đỏ có kiểu gen AA và Aa với tỉ lệ bất kỳ

C 25% hoa trắng

D 100% hoa trắng

Câu 21: Theo Đácuyn, thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng:

A sinh sản giữa các cá thể trong loài

B biến dị của các cá thể trong loài

C phát sinh các đột biến của các cá thể trong loài

Trang 3

D sống sót giữa các cá thể trong loài

Câu 22: Theo Đácuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa là:

A biến dị cá thể hay biến dị xác định

B biến dị cá thể hay biến dị không xác định

C biến đổi đồng loạt hay xác định

D những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

Câu 23: Dấu hiệu nào không phải của tiến bộ sinh học;

A số lượng cá thể tăng dần , tỉ lệ sống sót ngày càng cao.

B phân hóa nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú

C số lượng cá thể giảm dần , tỉ lệ sống sót ngày càng cao.

D khu phân bố mở rộng và liên tục.

Câu 24: Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí có bản của sự tiến hóa ở cấp độ

Câu 25: Thực chất của quá trình hình thành loài mới là

A sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng cân bằng, tạo ra hệ gen mới,

cách li sinh sản với quần thể gốc

B sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới,

cách li sinh sản với quần thể gốc

C sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng đa hình, tạo ra hệ gen mới,

cách li sinh sản với quần thể gốc

D sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới,

cách li sinh sản không hoàn toàn với quần thể gốc

Câu 26: Quần thể luôn đạt trạng thái can bằng Hacdi – Vanbec là quần thể

Câu 27: Trong quần thể tự phối, yếu tố nào sau đây được duy trì không đổi qua các thế hệ?

A số lượng các alen B tần số các kiểu gen C số lượng cá thể D tần số các alen

Câu 28: Các nhân tố tiến hóa không làm phong phú vốn gen của quần thể là

A giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên

B đột biến, di – nhập gen

C đột biến, biến động di truyền

D di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên

Câu 29: Một quần thể có 600 cá thể mang kiểu gen AA, 600 cá thể mang kiểu gen Aa và 300 cá thể

mang kiểu gen aa Tỉ lệ kiểu gen của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là:

A 0,36AA: 0,48Aa:0,16aa B 0,09AA: 0,42Aa:0,49aa

C 0,64AA: 0,32Aa:0,049aa D 0,16AA: 0,48Aa:0,36aa

Câu 30: Cho biết tỉ lệ kiểu gen của quần thể như sau: 1%AA: 64%Aa: 35%aa Xác định cấu trúc di

truyền của quần thể sau 4 thế hệ tự phối ?

C 46,875%AA: 6,25%Aa: 46,875%aa D 65%AA: 4% Aa: 31% aa

- HẾT

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w