Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng:... Chọn phương án đúng trong các phương án sa[r]
Trang 1Họ và tên : ……….
Lớp: 12…
ĐỀ THI THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ I MƠN TỐN 12
Đế số 1
Câu 1 :Cho hàm số
1
2 1
x y x
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A 1;2
1
min
2
y
B 1;0
max y 0
C 3;5
11 min
4
y
D 1;1
1 max
2
y
Câu 2: Cho hàm số
3 2 1
3
y x x x
Phương trình y ' 0 cĩ hai nghiệm x x1, 2 Khi đĩ tổng bằng ?
Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x2 9 x 35 trên đoạn 4; 4
A M 40;m41; B M 15;m41; C M 40;m8; D M 40;m8
Câu 4: Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 3 x2 1 là:
A ;0 ; 2;
B 0;2
C 0;2
D
Câu 5 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x2 2là:
A 2;0
B
2 50
;
3 27
D
50 3
;
27 2
Câu 6: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác vuơng cân tại C, cạnh SA vuơng gĩc với mặt đáy , biết AB=2a, SB=3a
Thể tích khối chĩp S.ABC là V Tỷ số 3
8V
a cĩ giá trị là:
A
8 3
8 5
4 5
4 3 3
Câu 7: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm I và cĩ cạnh bằng a, gĩc Gọi H là trung điểm của IB và SH vuơng gĩc với (ABCD) Gĩc giữa SC và (ABCD) bằng 450 Tính thể tích khối chĩp S.AHCD.
A
3 39
3 39
3 35
3 35
Câu 8: Biết tiếp tuyến của (C):y= vuông góc với (d):y= thì hoành độ tiếp điểm là?
A.0 và -2 B.4 và -2 C.0 và 4 D -2
Câu 3: Phương trình tt của đdồ thị (C): y= tại điểm cĩ hồnh độ x=1 là?
A.y=2x+1 B.y=2x – 1 C.y=1 – 2x D.y= –1 –2x
Câu 10: Hệ số góc của tiếp tuyến với (C):y= (x-1) x2 tại đđiểm cĩ hồnh độ x = -1 là?
A.3 B.-3 C.3 hoặc -3 D.Kết quả khác
Câu 11: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA a 3 và vuơng gĩc với đáy Tính khoảng cách
từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
2
2
a
A
3 2
a B
2
a C
3
a D
Câu 12: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, Mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S.ABC
2
x 6x 9
x 2
4 4x 3
Trang 2A
3
8
a
3 2
a
D 2a3
Câu 13: Cho hàm số
3 1
1 2
x y
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là x 1; C Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận
ngang là
3 2
y
D Đồ thị hàm số khơng cĩ tiệm cận
Câu 14: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?
A Hàm số cĩ giá trị nhỏ nhất và khơng cĩ giá trị lớn nhất;
B Hàm số cĩ giá trị lớn nhất và cĩ giá trị nhỏ nhất;
C Hàm số cĩ giá trị lớn nhất và khơng cĩ giá trị nhỏ nhất;
D Hàm số khơng cĩ giá trị lớn nhất và cĩ giá trị nhỏ nhất
Câu 15: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt đều là :
A.24 đỉnh và 24 cạnh B.24 đỉnh và 30 cạnh C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c
Câu 16: S.ABC là hình chĩp tam giác đều cĩ cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a M là trung điểm của SB và N làđiểm trên đoạn SC sao cho NS = 2NC Thể tích hình chĩp A.BCNM là giá trị nào sau đây?
A B C D.
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m1 thì hàm số cĩ hai điểm cực trị; B m1 thì hàm số cĩ cực đại và cực tiểu;
C Hàm số luơn cĩ cực đại và cực tiểu D m1 thì hàm số cĩ cực trị;
Câu 18: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luơn đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ:
2 1
1
x
x
A ( I ) và ( II ) B Chỉ ( I ) C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III)
Câu 19: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
;
2 2
A 7 B 3 C 1 D -1
Câu 20: Thể tích của tứ diện đều cạnh a là:
A B C D.
Câu 21 :Nếu lấy trung điểm các cạnh của một tứ diện đều làm đỉnh thì được một hình bát diện đều Nếu S là diện tích tồn phần của tứ diện đều và s là diện tích tồn phần của hình bát diện đều thì tỉ số bằng bao nhiêu?
A B C D.1
Câu 22:Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Tứ diện A’ABD bằng tứ diện nào sau đây?
A.DD’B’C B.CC’D’B' C.B’BCD D.D’ABD
Câu 23: Số tiếp tuyến của đồ thị (C):y=
2
x x 1
x 1
song song với(d):2x – y +1 =0 là?
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 24: Cho hàm số y=x3-4x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A 0 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thi hàm số y x 3 3 x 1 là:
Trang 3Câu 26: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số
2 1
y
x
Câu 27: Đồ thi hàm số
2 1
y
x
nhận điểm I ( 1 ; 3) là tâm đối xứng khi m =
Câu 28: Cho đồ thi hàm số y x 3 2 x2 2 x ( C ) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M ,N
trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1 x2
A
4
4 3
C
1
Câu 29: Cho đồ thị hàm số
2 2 1
x
Khi đó yCD yCT
Câu 30: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 tại 3 điểm phân biệt khi :
Câu 31: Tìm M có hoành độ dương thuộc 2
2
x
x
sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
a M(1; 3) b M(2; 2) c M(4;3) d M(0; 1)
Câu 32: Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số y = -2x4 + 4x2 + 2 khi
A 0 < m < 4 B m > 4 C m < 0 D m = 0; m = 4
Câu 33: Cho hàm số có đồ thị (C) Tìm các giá trị của m để đường thẳng d: y = x + m - 1 cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 2√3
A m = 4 ± √10 B m = 2 ± √10 C m = 4 ± √3 D m = 2 ± √3
Họ và tên : ………
Lớp: 12…
ĐỀ THI THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ I MÔN TOÁN 12
Đề số 2
Câu 1: Cho hàm số y x3 3 x2 3 x 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;
Câu 2: Cho hàm số
3 2 1
3
y x x x
Giả sử cực trị có hoành độx x1, 2 Khi đó x x 1. 2 ?
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a 3 và vuông góc với đáy Tính khoảng cách
từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
2
2
a
A
3 2
a B
2
a C
3
a D
Câu 4: Trong các khẳng định sau về hàm số
3
y x x
, khẳng định nào đúng?
A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có cực tiểu là x=1 và x=-1
Trang 4C Hàm số cĩ điểm cực đại là x = 0 D Hàm số cĩ cực tiểu là x=0 và x=
Câu 5: Số tiếp tuyến của đồ thị (C):y=
3 2
3 kẻ từ A(0;1) là?
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 6: Hàm số y x 3 3 x2 mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
Câu 7: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?
A Hàm số cĩ giá trị lớn nhất và cĩ giá trị nhỏ nhất;
B Hàm số cĩ giá trị nhỏ nhất và khơng cĩ giá trị lớn nhất;
C Hàm số cĩ giá trị lớn nhất và khơng cĩ giá trị nhỏ nhất;
D Hàm số khơng cĩ giá trị lớn nhất và cĩ giá trị nhỏ nhất
Câu 8 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một gĩc 45o.Thể tích khối chĩp S.ABCD là:
A
3
2 2
3
a
B
3 3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
Câu 9: Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đĩ thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.
3
.
8
a
A
3 12
a B
3 9
a C
3 2
3
a D
Câu 10: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x2 9 x 35 trên đoạn 4; 4
A M 40;m41; B M 15;m41; C M 40;m8; D M 40;m8
Câu 11: Hàm số: y x 3 3 x2 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A ( 2;0) B ( 3;0) C ( ; 2) D (0;)
Câu 12 Trong các hàm số sau, những hàm số nào luơn đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ:
2 1
1
x
x
A Chỉ ( I ) b ( I ) và ( II) C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III)
Câu 13: Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là
3 2
y
B Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là
3 2
x
C Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là
1 2
y
Câu 14: Cho hình chĩp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b, , , SC c Thể tích của hình chĩp bằng: 1
3
A abc
1 6
B abc
1 9
2 3
Câu 15: Với giá trị nào của m được liệt kê bên dưới thì đồ thị hàm số y = x4 - 8x2 + 3 cắt đường thẳng y = 4m tại 4 điểm
Câu 16 : Hàm số
3 2
2 1
3 2
cĩ GTLN trên đoạn [0;2] là:
A -1/3 B -13/6 C -1 D 0
Câu 17:Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a,
17 D
2
a
S
hình chiếu vuơng gĩc H của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a
Trang 5A
3a
3 7
a
C
21 7
a
D a Câu 18: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a, gĩc giữa mặt bên và đáy bằng 600 M,N là trung điểm
của cạnh SD, DC Tính theo a thể tích khối chĩp M.ABC
A
3 2
4
a
B
3 3 24
a
C
3 2 2
a
D
3 8
a
Câu 19: Phương trình tiếp tuyến của (P): y=x2 – 2x+3 song song với (d):y=2x là?
A.y=2x+1 B.y=2x – 1 C.y=2x +
1
2 D.y=2x –
1 2
Câu 20:Tìm M trên (H):y=
x 1
x 3
sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với (d):y=x+2007?
A.(1;-1) hoặc(2;-3) B.(5;3) hoặc (2;-3) C.(5;3)hoặc (1;-1) D.(1;-1) hoặc (4;5)
Câu21: Cho (H):y=
x 2
x 1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.(H) có tiếp tuyến song song với trục tung B (H) có tiếp tuyến song song với trục hoành
C.Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc âmD Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc dương
Câu 22: Cho hàm số y=-x4-2x2-1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
Câu 23: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thi hàm số y x 3 3 x 1 là:
Câu 24: Hàm số
1
3
y x m x m x
đồng biến trên tập xác định của nĩ khi :
Câu 55: Đồ thị hàm số :
2 2 2 1
y
x
cĩ 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng
y = ax + b với : a + b =
Câu 26: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng
A 3 B 1 C 0 D 2
Câu 27: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 3 3 x2 4 là:
Câu 28: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt
A -3 < m < 1 B -3 ≦ m ≦ 1 C m > 1 D m < 3
Câu 29: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x3 - 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt khi
A m > 4 B 0 ≦ m < 4 C 0 < m ≦ 4 D 0 < m < 4
Câu 29 : Hình mười hai mặt đều cĩ số đỉnh , số cạnh số mặt lần lượt là
Câu 30: Cho hình chĩp tứ giác đều SABCD cĩ cạnh đáy bằng a, đường cao hình chĩp bằng
3 2
a
Gĩc giữa mặt bên và đáy bằng: A 900 B 300 C 450 D 600
Câu 31 : Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Canh SA vuơng gĩc với đáy, gĩc giữa SB và đáy bằng
450 Khoảng cách giữa AC và SB là
Trang 6A
21
7
a
B 2a C
7 7
a
D
15 7
a
Câu 32: Hàm số y = cos2x – 2cosx + 2 có giá trị nhỏ nhất là:
1
Câu 33: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và
(ABCD) bằng 60o Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Thể tích của hình chóp S.ADNM bằng:
A
3
a
3 3a
3
3 3a
3 6a 8
Họ và tên HS: ………
Lớp: 12…
ĐỀ THI THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ I MÔN TOÁN 12
Đế số 3 Câu 1 : Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 3 x2 1 là:
A B ;0 ; 2;
C 0; 2
D 0;2
Câu 2: Cho hàm số
3 2 1
3
y x x x
Phương trình y ' 0 có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó tổng
Câu 3: Cho hàm số
1
2 1
x y x
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A 1;0
max y 0
B 3;5
11 min
4
y
C 1;2
1 min
2
y
D 1;1
1 max
2
y
Câu 4: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3 x2 9 x 35 trên đoạn 4;4
A M 40;m8; B M 40;m41; C M 15;m41; D M 40;m8
Câu 5: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm Thể tích của hình
chóp đó bằng: A 6000 cm3 B 6213 cm3 C 7000 cm3 D 7000 2cm3
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b, , , SC c Thể tích của hình chóp bằng 1
3
A abc
1 6
B abc
1 9
2 3
Câu 7: Phương trình x3 3x 2 m có ba nghiệm phân biệt khi
Câu 8: Đồ thị hàm số
2 2
5 6 4
y x
có tiệm cận đứng là
Câu 9: Thể tích của tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a là
Câu 10: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x2 2là:
A 2;0
B
2 50
;
3 27
D
50 3
;
27 2
Trang 7Câu 11: Cho hàm số
3 1
1 2
x y
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
y
Câu 12: Chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a khoảng cách từ C đến (SAB):
A, B, C, D,
Câu 13: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
2 1
1
x
x
A ( I ) và ( II ) B ( II ) và ( III ) C ( I ) và ( III) D Chỉ ( I )
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a 3 và vuông góc với đáy Tính khoảng cách
từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng
3
6
a
A
2 4
a B
2
a C
3 2
a D
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy
Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
30
10
a
A
2 5
5
a B
10
10
a C
3 2
a D
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m1 thì hàm số có hai điểm cực trị; B m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D m1 thì hàm số có cực trị;
Câu 17: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?
A Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
Câu 18: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:
Câu 19 : Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 cạnh bằng a Khoảng cách giữa A B1 và B D1 bằng
.
6
a
A
3
a B
C a 6 D a 3
Câu 20: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
A y x 4 2 x2 1 B y x 4 2 x2 1 C y 2 x4 4 x2 1 D y x4 2 x2 1
Câu 21: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 3 3 x2 2 , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:
A - 3 B 3 C - 4 D 0
Câu 23: Cho hàm số y = x3 - 4x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A 0 B 2 C 3 D 4
39
13
13
39
39
a
2
x
'
Trang 8Câu 24: Số giao điểm của đường cong y = x3 - 2x2 + 2x + 1 và đường thẳng y = 1 - x bằng
A 0 B 2 C 3 D 1
Câu 25: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong Khi đĩ hồnh độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A -5/2 B 1 C 2 D 5/2
Câu 26 : Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
;
2 2
bằng
A 7 B 3 C 1 D -1
Câu 27: Cho đồ thị (C):y=
3 2
3 có điểm uốn I Kết luận nào sau đây sai?
A.I là tâm đối xứng của (C) B.(C) cắt trục hoành tại đúng 1 điểm
C.Tiếp tuyến của (C) tại I có hệ số góc bé nhất D Tiếp tuyến của (C) tại I có hệ số góc lớn nhất
Câu 28: Cho (C):y=
2
x x 1
x 1
Kết luận nào sau đây là đúng?
A.(C) có tâm đối xứng I(-1;1) B.Không tồn tại tiếp tuyến của (C) song song với (d) y=2x+1
C.y tăng trên từng khoảng xác định D.(C) luôn luôn lõm
Câu 29:Số tiếp tuyến của (H):y=
x 2
x 1
vuông góc với(d):y=x là?
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 30: Tìm m để hàm số yx3 3x2 mx2 cĩ 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB song song với đường thẳng
d y x
a m b m 1 c m 3 d m 2
Câu 31: Cho hàm số:
x
x
1
1
2
Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: x m 1 cắt đồ thị hàm số
a m b m 2 10 c m 4 3 d m 2 3
Câu 32: Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cĩ gĩc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB = a Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:
A
3
3a
4 B
3
3 3a
3 3a
Họ và tên: ………
Câu 1: Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là B Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là
3 2
x
C Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là x= D Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là
Câu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số y 3 x 4 x3 là:
A
; ; ;
1 1
;
2 2
1
; 2
1
; 2
Câu 3: Cho hàm số y x3 3 x 5 Chọn phương án đúng trong các phương án sau
Trang 9A 0;2
max y 5
B 0;2
min y 3
C 1;1
max y 3
D 1;1
min y 7
Câu 4: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 x2 2là:
A 2;0
B
2 50
;
3 27
C 0; 2
D
50 3
;
27 2
Câu 5: Cho lăng trụ đều ABCD.A’B’C’D’ có AB = a Đường thẳng A’B tạo với đáy một góc 600 Gọi M,N lần lượt là trung
điểm các cạnh AC và B’C’ Tính độ dài đoạn thẳng MN.
A
10
3
a
B,
13 2
a
C,
3 2
a
D, a
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là h.vuông cạnh a SA ABCD
và góc SCA = 60 0
Thể tích khối chóp S.ABCD là: A,
3 2
a
; B,
3 3 3
a
; C,
3 6 3
a
; D,
3 2 2
a
Câu 7: Trong các khẳng định sau về hàm số
3
y x x
, khẳng định nào đúng?
A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có cực tiểu là x=1 và x=-1
C Hàm số có điểm cực đại là x = 0 D Hàm số có cực tiểu là x=0 và x=1
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu; B m1 thì hàm số có hai điểm cực trị;
C m1 thì hàm số có cực trị; D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 9: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC = 5 Khoảng cách từ A đến
mặt phẳng (BCD) bằng
6
17
A
12 34
B
2 3 17
C
6 17
D
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 00 900
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng:
3
2 tan
.
3
a
3 2 tan
6
a
3 2 tan
12
a
3 2 tan
3
a
Câu 11: Hàm số y x 3 mx 1 có 2 cực trị khi :
A m 0 B m 0 C m 0 D m 0
Câu 12: Đồ thị hàm số y x 3 3 x 1 có điểm cực tiểu là:
A ( -1 ; -1 ) B ( -1 ; 3 ) C ( -1 ; 1 ) D ( 1 ; 3 )
Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
O
y
x
1
3
3
3
3
Câu 14: Cho hàm số y x 3 3 mx2 6, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;3
bằng 2 khi
Trang 10A
31
27
m
3 2
m
Câu 15 : Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
;
2 2
A -1 B 1 C 3 D 7
Câu 16 :Cho hàm số
1
2 1
x y x
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A 1;0
max y 0
B 1;2
1 min
2
y
C 1;1
1 max
2
y
D 3;5
11 min
4
y
Câu 17: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 12 x 12là:
A 2;28 B 2; 4 C 4; 28
D 2; 2
Câu 18: Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y=x4-2x2+3 bằng
Câu 19: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1 1
x y x
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
A -2 B 2 C 1 D -1
Câu 20: Cho hàm số
3 2 1
3
y x x x
.Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số ,có phương trình là
A
1
3
y x
B
11 3
y x
C
1 3
y x
D
11 3
yx
Câu 21: Cho hàm số
4 2 1
4
y x x
.Hàm số có
A một cực tiểu và một cực đại B một cực đại và không có cực tiểu
C một cực tiểu và hai cực đại D một cực đại và hai cực tiểu
Câu 22: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng
1
Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?
x
y
x
B yx212 3x2
C 1
x y x
D y=tanx Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3
2 2
3
a
B
3 3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
Câu 25: Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.
3
.
8
a
A
3 12
a B
3 9
a C
3 2
3
a D