1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học 8 kỳ 1

33 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tin học 8
Người hướng dẫn GV: Trần Thế Thoại
Trường học Trường THCS Lê Ninh
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể.. Máy tính thực hiện các lệnh trong chơng trình một cách tuần tự, n

Trang 1

Tiết 1: Bài 1- Máy tính và chơng trình máy tính (tiết1)

Ngày soạn: 15/09/2008

I/ Mục tiêu:

- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động

- Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể

II/ Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, …

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Thay cho việc kiểm tra bài cũ kiểm tra sách vở của học sinh.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào

GV yêu cầu học sinh đọc mục 1 SGK

?Em hãy nêu những công việc máy tính

có thể trợ giúp con ngời trong cuộc sống?

?Để máy tính có thể thực hiện một công

việc theo mong muốn của mình, công

ng-ời phải làm nh thế nào?

?Em hãy cho 1 vài ví dụ

KL: Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một

công việc nào đó, cong ngời đa cho máy

tính một hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ lần

lợt thực hiện các lệnh đó

HS đọc bài

HS thảo luận và trả lời

Để máy tính có thể thực hiện một công việc theo mong muốn của mình, ngời phải

đa ra những chỉ dẫn thích hợp cho máy.VD: Khi nháy đúp chuột lên biểu tợng phần mềm trên màn hình

VD2: Khi ta gõ 1 phím bất kỳ trên bàn phím

Vd3: Khi sao chép một phần văn bản từ vị trí này sang vị trí khác

Nh vậy ta đã chomáy tính những chỉ dẫn, nói cách khác, đã ra lệnh cho máy tính khởi động phần mềm

Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ Rô - bốt nhặc rác

GV yêu cầu HS đọc mục 2 SGK

4 Quay phải, tiến 3 bớc

5 Quay trái, tiến 2 bớc

6 Bỏ rác vào thùng

Hoạt động 3: Tìm hiểu viết chơng trình- ra lệnh cho máy tính làm việc

Trang 2

?Để điều khiển máy tính làm việc chúng

Tại sao cần phải viết chơng trình?

Để điều khiển máy tính làm việc chúng ta phải viết chơng trình máy tính

Chơng trình máy tính là một dãy các lệnhmà máy tính có thể hiểu và thực hiện

đợc

Máy tính thực hiện các lệnh trong chơng trình một cách tuần tự, nghĩa là thực hiện xong một lệnh sẽ thực hiện lệnh tiếp theo,

từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối cùng

HS tìm hiểu và thảo luận

Một lệnh đơn giản không đủ để chỉ dẫn cho máy tính, Vì thế việc viết nhiều lệnh

và tập hợp lại trong một chơng trình giúp con ngời điều khiển máy tính một cách

đơn giản và hiệu quả hơn

IV/ Củng cố bài:

GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

Làm bài tập 1,2 SGK

Hớng dẫn về nhà: Đọc trớc mục 4

Trang 4

TiÕt 3: Lµm quen víi ch¬ng tr×nh

vµ ng«n ng÷ lËp tr×nh

Trang 5

Ngày soạn: 22/09/2008

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Học sinh biết thế nào là lập trình

+ Làm quen với chơng trình Pascal Turbo Pascal đơn giản đầu tiên

+ Làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal

+ Nhận biết một số từ khoá và cấu trúc chung của chơng trình Pascal

+ Biết soạn thảo một chơng trình Turbo Pascal đơn giản

+ Biết chạy một chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình Turbo Pascal

II/ Phơng pháp và phơng tiện:

- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Chơng trình dịch làm gì?

(Chơng trình dịch là chơng trình có vai trò chuyển đổi chơng trình viết bằng

ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy)

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chơng trình

GV giới thiệu ví dụ 1 SGK

Program CTDau tien

Trang 6

thành một ký tự có nghĩa (từ khoá), ghép các từ

thành một câu lệnh

?Ngôn ngữ lập trình là gì?

hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc các lệnh

tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy

- Bảng chữ cái: Gồm bảng chữ ccái tiếng

Anh và một số ký hiệu khác nh dấu phép

toán (+,-,*,/, ) dấu mở ngoặc, đóng ngoặc,

có thể viết đợc các lệnh tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đợc trên máy tính

HS quan sát ví dụ 1 và trả lời câu hỏi

này cho bất kỳ mục đích nào

a) Từ khoá: Program, uses, begin, end,

Trong đó:

- Program: Khai báo chơng trình

- Uses: Khai báo các th viện

- Begin và end: Lệnh bắt đầu và kết thúc chơng

số, chữ cái, dấu gạch dới phải bắt đầu bằng dấu

gạch dới hoặc chữ cái

HS lắng nghe

HS theo dõi và ghi chép

HS theo dõi và ghi chép

IV/ Củng cố: Làm bài tập 4 SGK

Hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 1,2,3 SGK và đọc trớc mục 4.

Tiết 4: Làm quen với chơng trình

và ngôn ngữ lập trình (tiếp)

Trang 7

Ngày soạn: 22/09/2008

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Làm quen với chơng trình Pascal Turbo Pascal đơn giản đầu tiên

+ Làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal

+ Nhận biết một số từ khoá và cấu trúc chung của chơng trình Pascal

+ Biết soạn thảo một chơng trình Turbo Pascal đơn giản

+ Biết chạy một chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình Turbo Pascal

II/ Phơng pháp và phơng tiện:

- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Trong các tên sau đây, tên nào là không hợp lệ trong ngôn

ngữ Pascal?

A) a; B) Tamgiac C) 8a; D) Tam giac

E) beginprogram F) end; G) b1; H) abc

(Tên hợp lệ là: A, B, G, H)

2.Bài mới: Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình (tiếp)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu trúc chung của

+ Phần khai gồm 2 dòng lệnh khai báo tên

Program và khai báo th viên crt với từ khoá

uses.

+ Phần thân rất đơn giản chỉ gồm các từ khoá

begin và end cho biết điểm bắt đầu và kết

Chú ý: Phần khai báo có thể có hoặc

không Tuy nhiên nếu có phần khai báo

HS quan sát và lắng nghe

Cấu trúc chơng trình gồm 2 phần:

- Phần khai báo

- Phần thân

Trang 8

thì nó phải đợc đặt trớc phần thân chơng

trình

+ Phần thân bắt buộc phải có

Hoạt đông2: Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

Phần này dạy trên máy tính, có máy chiếu để

học sinh theo dõi

GV: Trong phần này ta làm quen với một

ngôn ngữ lập trình cụ thể, ngôn ngữ lập trình

Pascal

GV chuẩn bị bài mẫu sẵn, thực hiện các thao

tác giống nh hình 8,9,10 SGK

* Các thao tác viết và chạy một chơng trình

trong môi trờng Turbo Pascal:

GV gọi HS lên thực hiên máy

uses crt;

begin Writeln(‘nam dieu bac ho day’); Writeln(‘1.yeu to quoc yeu dong bao’);

Writeln(‘2.hoc tap tot lao dong tot’);Writeln(‘3.Doan ket tot ky luat tot’);Writeln(‘4.Giu gin ve sinh that tot’);Writeln(‘Khiem ton, that tha, dung cam’);

Trang 9

+ Soạn thảo một chơng trình Pascal đơn giản.

+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

+ Biết sự quy định phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

+ Biết soạn thảo một chơng trình Turbo Pascal đơn giản

+ Biết chạy một chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình Turbo Pascal

II/ Ph ơng pháp và ph ơng tiện :

- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, HD thực hành trên máy.

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:Hãy cho biết các thành phần chính trong cấu trúc của chơng

trình?

2.Bài mới: BTH1 - Làm quen với Turbo Pascal

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động

và thoát khỏi Turbo Pascal.

a) Khởi động Turbo Pascal bằng 1 trong 2 cách

sau:

C1: Nháy đúp chuột vào biểu tơng

GV hớng dẫn và làm mẫu 2 cách khởi động để

HS quan sát

GV gọi HS lên bảng thực hiện

b) Quan sát màn hình của Turbo Pascal

c) GV cho HS biết thanh bảng chọn, tên chơng

trình, các dòng lệnh

d) Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng

các phím mũi tên sang trái và sang phải để di

chuyển qua lại giữa các bảng chọn

HS quan sát trên máy và nhận xét

HS quan sát trên máy

HS thực hành trên máy

HS thực hành trên máy

Trang 10

h) Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi TP.

GV làm mẫu HS quan sát

Hoạt động 2: Soạn thảo, lu một chơng trình

đơn giản.

GV yêu cầu HS thực hành trên máy

a) Khởi động lại Turbo Pascal và gõ các dòng

Writeln(‘Chao cac ban’);

Writeln(‘Toi la Turbo Pascal’);

End

* Trong quá trình gõ GV yêu cầu HS gõ đúng,

không để sai sót các dấu (‘), (;), (.) Trong các

lệnh

Sử dụng phím Enter để xuống dòng mới, phím

Delete hoặc BackSpace để xoá

Câu lệnh uses crt đợc dùng để khai báo th viện

b) Gv hớng dẫn HS cách lu chơng trình

Nhấn phím F2 hoặc File ->Save để lu chơng

trình Khi hộp thoại hiện ra gõ tên vào ô Save

file as và nhấn Enter hoặc nháy OK

(đuôi ngầm định là Pas)

Gv làm mẫu HS quan sát

Các nhóm thực hành trên máy

HS quan sát và thực hành lu

ch-ơng trình vừa soạn thảo

Các nhóm trao đổi kinh nghiệmcho nhau

Hoạt động 3: Củng cố bài

GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc đã thực hiện

- Khởi động Turbo Pascal

Hớng dẫn về nhà: Chuẩn bị một số bài tập để tiết sau thực hành.

Tiết 6: Bài thực hành 1 - Làm quen với Turbo Pascal (tiếp)

Trang 11

Ngày soạn: 29/09/2008

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ Biết sọan thảo một chơng trình Pascal đơn giản.

+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

+ Biết sự quy định phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

+ Biết soạn thảo một chơng trình Turbo Pascal đơn giản

+ Biết chạy một chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình Turbo Pascal

II/ Ph ơng pháp và ph ơng tiện :

- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, HD thực hành trên máy.

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Để khởi động TP ta làm nh thế nào?

2.Bài mới: BTH1- Làm quen với Turbo Pascal (tiếp)

Hoạt động 1: Khởi động TP, mở chơng trình,

dịch và chạy một chơng trình đơn giản

?Để mở chơng trình CT1 đã lu trớc đó ta làm nh

thế nào?

GV: File ->Open-> chọn tệp cần mở và nháy Open

GV yêu cầu HS thực hiện trên máy

?Để dịch chơng trình ta làm thế nào?

GV: Để dịch chơng trình ta ấn tổ hợp phím

Alt+F9.

Nếu có lỗi chơng trình sẽ báo lỗi các em sửa lỗi,

nếu hết lỗi màn hình hiện ra nh hình 14 SGK

+ Để chạy chơng trình ta làm nh thế nào?

Quan sát kết quả xong ấn phím Enter để trở về màn

hình soạn thảo

Toi la Turbo Pascal bằng cụm từ khác.

HS trả lời File/ Open

HS thực hiện trên máy

Để dịch chơng trình ta ấn tổ hợp phím Alt + F9

HS sửa lỗi

Để chạy chơng trình ta ấn tổ hợp phím Ctrl + F9

HS quan sát kết quả trên máy

HS thực hiện trên máy

Hoạt động 2: Chỉnh sửa chơng trình và nhận

biết một số lỗi.

ch-ơng trình và quan sát thông báo lỗi nh hình 16 SGK

Lỗi trên là lỗi 36 – Thiếu Begin

Dịch chơng trình và quan sát thông báo lỗi nh hình

17 SGK

HS thực hiện xoá lệnh Begin và quan sát thông báo lỗi

HS thực hiện trên máy các nhóm thảo luận

Trang 12

Lỗi trên là lỗi 10 – Không tìm thấy kết thúc tệp

Lu ý: - Dấu chấm phẩy dùng để ngăn cách các lệnh

trong TP, sau câu lệnh ngay trớc từ khoá end không

cần đặt dấu chấm phẩy (;)

có một dấu chấm (.) đi kèm

c) Nhấn Alt+ X để thoát khỏi TP, nhng không luu

các chỉnh sửa

(Nếu có thời gian yêu cầu HS thay đổi giữa cách

viết thờng và cách viết hoa của từ khoá để thấy đợc

TP không phân biệt chữ hoa và chữ thờng

Cho HS thay lệnh Write bằng lệnh Writeln (hoặc

ngợc lại) và quan sát để nhận thấy sự khác biệt

+ Biết khái niệm kiểu dữ liệu

+ Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu

+ Biết chuyển công thức toán học sang biểu diễn Pascal và ngợc lại

II/ Ph ơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

III/ Chuẩn bị:

1) Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ, tranh ảnh

2) Chuẩn bị của HS: Đọc trớc SGK

IV/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Để dịch và chạy chơng trình ta làm nh thế nào?

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu

VD1: ở môn Văn- Tiếng việt có thể tiến hành phân

tích, phát biểu cảm nghĩ về bài văn, bài thơ nào đó

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu

HS lắng nghe

Trang 13

Nhng ở môn Toán thì ta thờng tính toán bằng các

phép cộng trừ, nhân, chia,… với các con số

VD2: ở lớp trớc chúng ta đã làm quen với kiểu dữ

liệu số và dữ liệu văn bản trong Excel

?Qua 2 ví dụ trên HS đa ra kết luận

dữ liệu cần xử lý theo các kiểu khác nhau, với các

phép toán có thể thực hiện trên từng kiểu dữ liệu

đó.

Gv cho HS quan sát H18 SGK

* Một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất

+ Số nguyên: VD số HS của một lớp, số sách trong

th viện

+ Số thực: Ví dụ Chiều cao của bạn bình, điểm

trung bình môn toán

+ Xâu ký tự: VD “ Chao cac ban”

GV yêu cầu HS lấy một vài ví dụ về 3 kiểu dữ liệu

ở trên

* Một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập

trình Pascal.

-Real Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9 x 10-39 đến 1,7x1038 và

số 0

Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu

kiểu số.

GV treo bảng 2 SGK

?Nhìn vào bảng 2 em hãy cho biết sự khác nhau

giữa ký hiệu phép toán trong toán học và trong

ví dụ: Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy

Đối với các dữ liệu khác nhau

ng-ời ta thờng thực hiện các phép xử

lý khác nhau

HS quan sát H18

HS lấy 1 vài ví dụ

HS quan sát và ghi chép vào vở

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số

HS quan sát và trả lời câu hỏi

HS ghi chép vào vở

Trang 14

phần d.

5 div 2 = ? (2)

5 mod 2 =? (1)

GV yêu cầu HS làm 2 ví dụ trên

Ví dụ 2: Chuyển biểu thức sau sang cách viết trong

Pascal

1) a x b – c +d sang Pascal a*b - c +d

5 3

Gv yêu cầu HS thực hiện

* Các phép toán đợc thực hiện theo thứ tự u tiên

- Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc

tiên

- Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các

phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên,

phép chia lấy phần dđợc thực hiện trớc

-Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện từ trái sang

+ Biết đợc các phép toán, phép so sánh cơ bản với dữ liệu số

+ Biết đợc khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời với máy

- Kĩ năng:

+ Biết xác định kết quả của phép so sánh

II/ Ph ơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

III/ Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ, tranh ảnh

2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc SGK

IV/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Viết biểu thức toán dới đây bằng các ký hiệu trong Pascal.

Trang 15

Gv yêu cầu HS điền vào bảng trên và lấy ví dụ

* Kết quả của phép so sánh có thẻ là đúng hoặc

dụng các ký hiệu do ngôn ngữ lập trình quy định

* Phép toán, phép so sánh có thể khác nhau tuỳ

Khi chạy chơng trình giải quyết một bài toán,

máy tính có thể yêu cầu ngời dùng nhập các

thông tin cần thiết và chơng trình sẽ đa ra kết

quả sau khi xử lý, tính toán Quá trình trao đổi

dữ liệu hai chiều giữa ngời và máy nh vậy gọi là

giao tiếp hoặc tơng tác ngời máy.

a) Thông báo kết quả tính toán

HS lắng nghe, ghi chép

Quan sát H19 SGK

Trang 16

In kết quả tính diện tích hình tròn ra màn hình

GV yêu cầu HS quan sát H19 SGK

b) Nhập dữ liệu

Hai câu lệnh dới đây sẽ cho kết quả nh H20 SGK

Write (‘Ban hay nhap nam sinh:’);

+ Chuyển đợc biểu thức toán học sang biểu thức trong Pascal.

+ Biết đợc kiểu dữ liệu khác nhau thì đợc xử lý khác nhau

- Kĩ năng:

+ Chuyển đợc biểu thức toán học sang biểu thức TP chính xác

II/ Ph ơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.

III/ Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của GV: Phần mềm, phòng máy, chia nhóm HS

2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc SGK

IV/ Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Thế nào là quá trình tơng tác ngời máy?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết thực

hành

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập 1

Luyện gõ các biểu thức số học trong chơng trình

Trang 17

a) 15x 4 – 30 +12 c) (10(3++12))2

b)

1 5

GV chia nhóm HS và yêu cầu HS lên bảng thực hiện

GV gợi ý: Chỉ đợc dùng dấu ngoặc đơn để nhóm các

phép toán

Gọi HS nhận xét

Hoạt động 3: b) GV yêu cầu HS khởi động TP và gõ

chơng trình sau để tính giá trị các biểu thức trên:

GV yêu cầu HS gõ chính xác đối chiếu với nội dung in

trong SGK để chỉnh sửa chơng trình nếu có

GV các biểu thức ở câu b) chính là các biểu thức toán

học ở câu a

Hoạt động 4: c) Lu chơng trình với tên CT2.pas dịch,

chạy chơng trình và kiểm tra kết quả nhận đợc trên

màn hình

GV yêu cầu HS thực hiện trên máy

Em có nhận xét gì về kết quả trên màn hình?

GV: Hai dãy giống nhau gồm số và ký hiệu phép toán,

nếu đặt trong dấu nháy đơn thì TP hiểu đó là xâu ký tự

và lệnh Write sẽ hiển thị xâu ký tự ra màn hình Nhng

nếu không đặt trong cặp dấu nháy đơn thì TP coi đó là

một biểu thức và lệnh Write sẽ hiển thị kết quả của

biểu thức

Đây là một ví dụ về kiểu dữ liệu khác nhau thì cách xử

lý dữ liệu khác nhau

Sự kết hợp giữa hiển thị dữ liệu xâu và kết quả biểu

thức ở đây tạo thuận lợi cho ngời dùng theo dõi kết

HS thực hành trên máy

HS các nhóm thực hiện trên máy và ttrao đổi kinh nghiệm cho nhau

đặt ngay sau dấu phẩy

HS kiểm tra kết quả

*TP có thể không có phần khai báo, phần thân chơng trình bắt buộc phải có

V/ Củng cố bài:

- GV yêu cầu nhắc lại nội dung tiết thực hành

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w