1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tin hoc 8 ky 1 (theo 279

94 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1 Ngµy so¹n: 2282019 Ngµy gi¶ng: ....82019 TiÕt 1: Bµi 1: M¸y tÝnh vµ ch­¬ng tr×nh m¸y tÝnh (T1) I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: HS hiÓu ®­îc mét sè kh¸i niÖm thuËt ng÷ ®¬n gi¶n vÒ ch­¬ng tr×nh m¸y tÝnh 2. Kỹ năng: HS biÕt dïng mét lÖnh trong cuéc sèng hµng ngµy ®Ó thùc hiÖn mét vµi vÝ dô HS BiÕt ¸p dông c¸c lÖnh quen thuéc vµo bµi to¸n cô thÓ. 3. Thái độ: HS nghiªm tóc trong häc tËp vµ nghiªn cøu bµi häc. II. ChuÈn bÞ: Giáo viên: SGK, gi¸o ¸n Học sinh : SGK, vở ghi, ChuÈn bÞ tr­íc bµi ë nhµ. 1. æn ®Þnh tæ chøc: Sĩ số: 8B: ................. 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ. 3. Bµi míi Ho¹t ®éng Giáo viên Hoạt động của học sinh Ho¹t ®éng 1: Viết chương trình – ra lệnh cho máy tính làm việc Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành 4 nhóm GV: §­a ra vÝ dô vÒ mét ch­¬ng tr×nh. GV: LÝ do cÇn ph¶i viÕt ch­¬ng tr×nh ®Ó ®iÒu khiÓn m¸y tÝnh (N1 và N2) GV: ViÕt ch­¬ng tr×nh lµ g×?(N3 và N4) HS : Nghiªn cøu SGK phÇn 1. HS lắng nghe nhận nhiệm vụ câu hỏi Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập GV quan sát các nhóm thực hiện nhiệm vụ trả lời câu hỏi ra phiếu học tập HS hoạt động nhóm Các nhóm thảo luận, thống nhất kết quả Hoạt động báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV gọi 4 nhóm lên báo cáo kết quả học tập Nhận xét chéo nhóm bạn Đại diện nhóm báo cáo kết quả của nhóm Các nhóm nhận xét Hoạt động Đánh giá kết quả hoạt động GV nhận xét, đánh giá ViÕt ch­¬ng tr×nh lµ h­íng dÉn m¸y tÝnh thùc hiÖn c¸c c«ng viÖc hay gi¶i mét bµi to¸n cô thÓ. 4. Củng cố: Sau khi thùc hiÖn lÖnh “H•y quÐt nhµ” ë trªn, vÞ trÝ míi cña r«bèt lµ g×? Em h•y ®­a ra c¸c lÖnh ®Ó r«bèt trë l¹i vÞ trÝ xuÊt ph¸t cña nã (gãc d­íi bªn tr¸i mµn h×nh). 5. Hướng dẫn về nhà: ViÕt c¸c lÖnh chØ dÉn ®Ó r«bèt hoµn thµnh c«ng viÖc trùc nhËt líp cña em. ViÕt c¸c lÖnh chØ dÉn ®Ó r«bèt gióp em lµ mét c¸i ¸o.

Trang 1

TUẦN 1 Ngày soạn:22/8/2019

Ngàygiảng: /8/2019

Tiết 1: Bài 1: Máy tính và chơng trình máy tính (T1)

- Giỏo viờn: SGK, giáo án

- Học sinh : SGK, vở ghi, Chuẩn bị trớc bài ở nhà

Hoạt động Giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Viết chương trỡnh – ra lệnh cho mỏy tớnh làm việc

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

HS lắng nghe nhận nhiệm vụ cõu hỏi

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả của

Trang 2

4 C ủ ng c ố :

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của

rô-bốt là gì? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuấtphát của nó (góc dới bên trái màn hình)

TIẾT 2: Bài 1: Máy tính và chơng trình máy tính ( T2)

- Giỏo viờn: SGK, giáo án

- Học sinh: SGK, vở ghi, Chuẩn bị trớc bài ở nhà

Trang 3

3 Bài mới

Hoạt động Giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập

trình, chơng trình dịch Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

HS lắng nghe nhận nhiệm vụ cõu hỏi

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

- Chơng trình dịch đóng vaitrò "ngời phiên dịch" và dịchnhững chơng trình đợc viếtbằng ngôn ngữ lập trình sangngôn ngữ máy để máy tính

có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo vàchơng trình dịch thờng đợckết hợp vào một phần mềm,

đợc gọi là môi trờng lập trình

4 Củng cố:

? Qua bài học em cần ghi nhớ những điều gì

H : Trả lời

G : Chốt các ghi nhớ trên màn hình: GHI NHớ

Trang 4

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông

qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công

việc hay giải một bài toán cụ thể

3 Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi

là ngôn ngữ lập trình

5

Hướng dẫn về nhà:

1 Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy

tính tìm kiếm và thay thế (Replace), thực chất ta đã yêucầu máy thực hiện những lệnh gì ? Ta có thể thay đổithứ tự của chúng đợc không?

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới

của rô-bốt là gì ? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại

vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình

trong khi các máy tính đều đã có ngôn ngữ máy củamình?

28/8/2019

Ngàygiảng: /9/2019

TIẾT 3: Bài 2 : Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình (T1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản làbảng chữ cái và các quy tắc để viết chơng trình, câu lệnh

2 Kỹ năng:

- Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêngcho mục đích sử dụng nhất định

3 Thỏi độ:

- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình

đặt ra, khi đặt tên phải tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lậptrình Tên không đợc trùng với các từ khoá

Trang 5

1 ổ n định tổ chức:

- Sĩ số:

8B:

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữlập trình ?

3 Bài mới :

Hoạt động Giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?

G : Khi nói và viết ngoại ngữ

- Ngôn ngữ lập trình là tập hợpcác kí hiệu và quy tắc viếtcác lệnh tạo thành một chơngtrình hoàn chỉnh và thựchiện đợc trên máy tính

HS lắng nghe nhận nhiệm vụ cõu hỏi

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ - Từ khoá của một ngôn ngữ

lập trình là những từ dànhriêng, không đợc dùng các từ

Trang 6

khoá này cho bất kì mục

đích nào khác ngoài mục

đích sử dụng do ngôn ngữlập trình quy định

- Tên đợc dùng để phân biệtcác đại lợng trong chơng trình

và do ngời lập trình đặt theoquy tắc :

+ Hai đại lợng khác nhau trongmột chơng trình phải có tênkhác nhau

+ Tên không đợc trùng với các

từ khoá

4 Củng cố

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợcbắt đầu bằng chữ số và không đợc chứa dấu cách (kí tự trống)

Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tíchhình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hìnhtròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A,

là những tên không hợp lệ

5 H ướng dẫn về nhà:

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môitrờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

28/8/2019

Ngàygiảng: /9/2019

Tiết 4 :Bài 2 : Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập

trình (T2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản làbảng chữ cái và các quy tắc để viết chơng trình, câu lệnh

2 Kỹ năng:

- Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêngcho mục đích sử dụng nhất định

3 Thỏi độ:

Trang 7

- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình

đặt ra, khi đặt tên phải tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lậptrình Tên không đợc trùng với các từ khoá

2 Kiểm tra bài cũ : Ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?

- Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

3 Bài mới :

Hoạt động Giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

Phần thân của chơng trìnhgồm các câu lệnh mà máytính cần thực hiện Đây làphần bắt buộc phải có

- Phần khai báo có thể cóhoặc không Tuy nhiên, nếu cóphần khai báo phải đợc đặttrớc phần thân chơng trình

Hoạt động 2 : Vớ dụ về ngụn ngữ lập trỡnh

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

G : Khởi động chơng trình

Trang 8

HS : Nghiên cứu SGK phần 4.

HS lắng nghe nhận nhiệm vụ cõu hỏi

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ - Màn hình T.P xuất hiện

- Từ bàn phím soạn chơngtrình tơng tự word

- Sau khi đã soạn thảo xong,nhấn phím Alt+F9 đểdịch chơng trình

- Để chạy chơng trình, tanhấn tổ hợp phím Ctrl+F9

Trang 9

Ngàygiảng: /9/2019

tiết 5: bài thực hành 1: làm quen với FREE pascal (T1)

3 Thỏi độ:

- Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án, mỏy chiếu

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ?

Đọc tên và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trìnhtrong Turbo Pascal

3.Bài mới :

Hoạt động Giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo

trên từng máy

G : Phổ biến Nội dung kiến

thức cần đạt yêu cầu chung

trong tiết thực hành là làm

quen với ngôn ngữ lập

H : Khởi động và kiểm tra tìnhtrạng máy tính của mình =>Báo cáo tình hình cho GV

H : ổn định vị trí trên cácmáy

Trang 10

Bài 1 Làm quen với việc khởi

động và thoát khỏi TurboPascal Nhận biết cácthành phần trên màn hìnhcủa Turbo Pascal

HS : Nghiên cứu SGK phần 4

HS lắng nghe nhận nhiệm vụ cõu hỏi

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ a Khởi động Turbo Pascal

bằng một trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trênbiểu tợng trên màn hìnhnền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên

tên tệp Turbo.exe trong th

mục chứa tệp này (thờng là

th mục con TP\BIN).

b Quan sát màn hình củaTurbo Pascal và so sánh vớihình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần:Thanh bảng chọn; tên tệp

đang mở; con trỏ; dòng trợgiúp phía dới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở

bảng chọn, sử dụng các phímmũi tên sang trái và sang phải(← và →) để di chuyển qua lạigiữa các bảng chọn

Trang 11

một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từngbảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách

khác: Nhấn tổ hợp phím Alt

và phím tắt của bảng chọn(chữ màu đỏ ở tên bảng chọn,

ví dụ phím tắt của bảng

chọn File là F, bảng chọn Run

là R, ).

g Sử dụng các phím mũi tênlên và xuống (↑ và ↓) để dichuyển giữa các lệnh trongmột bảng chọn

Trang 12

3 Thỏi độ:

- Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án, mỏy chiếu

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ?

Đọc tên và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trìnhtrong Turbo Pascal

3 Bài mới :

Hoạt động Giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

H : ổn định vị trí trên cácmáy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn Học sinh làm bài 1 trên màn hình lớn.

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

G : Giới thiệu biểu tợng của

Bài 1 Làm quen với việc khởi

động và thoát khỏi TurboPascal Nhận biết cácthành phần trên màn hìnhcủa Turbo Pascal

HS : Nghiên cứu SGK phần 4

HS lắng nghe nhận nhiệm vụ cõu hỏi

Trang 13

Hoạt động báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhóm lên báo cáo kết quả

write('Toi la TurboPascal');

G : Thêng xuyªn ®i c¸c m¸y

kiÓm tra, theo dâi vµ híng

dÉn cô thÓ

H : làm bài kiểm tra

Bµi 3 ChØnh söa ch¬ng

tr×nh vµ nhËn biÕt mét sèlỗi

- Gõ đúng (4đ)

- Yêu cầu sửa được lỗi trong chươngtrình ở bài 3 (6đ)

4 Cñng cè :

Trang 14

o Pascal không phân biệt chữ hoa chữ thờng

o Yêu cầu học sinh đọc phần đọc thêm

5 H ướng dẫn về nhà :

- Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu

Ngày dạy: / /

CHỦ ĐỀ 1: Chơng trình máy tính và dữ liệu (2 tiết)

I - MỤC TIấU

1 Kiến thức

- HS hiểu khái niệm kiểu dữ liệu;

- Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

Trang 15

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sang tạo, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

- Năng lực chuyên biệt của bộ môn: Năng lực thực hành trên máy tính, nănglực tư duy

II HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC:

+ Hình thức: Dạy học trên lớp, thảo luận nhóm, nghiên cứu tài liệu.

+ Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, nêu vấn đề gợi mở, hợp tác

nhóm

+ Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, khăn trải bàn, Kỹ thuật mảnh ghép.

III - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, phòng máy.

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu

* Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

HS quan sát ví dụ

Trang 16

? 1 Quan sát sgk và cho biết có bao

nhiêu kiểu dữ liệu? cho ví dụ? (phiếu

học tập cho 4 nhóm)

- HS nghiên cứu câu hỏi và trả lờitheo phiếu học tập

* Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV quan sát học sinh làm bài - HS

* Hoạt động báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

GV gọi một vài máy tính báo cáo kết

quả

- Từng máy tính báo cáo kết quả

* Hoạt động đánh giá kết quả hoạt động

- GV nhận xét, đánh giá VÝ dô 1 H×nh 18 díi ®©y

lµ kÕt qu¶ thùc hiÖn cñamét ch¬ng tr×nh, in ra mµnh×nh víi c¸c kiÓu d÷ liÖuquen thuéc lµ ch÷ vµ sè

- X©u kÝ tù (hay kiÓu x©u)

lµ d·y c¸c “ch÷ c¸i” lÊy tõb¶ng ch÷ c¸i cña ng«n ng÷lËp tr×nh, bao gåm c¸c ch÷,ch÷ sè vµ mét sè kÝ hiÖukh¸c, gåm cã kiÓu Char vµString

+ Char : Mét kÝ tù trongb¶ng ch÷ c¸i

+ String: X©u kÝ tù tèi ®a

+ Integer: lµ kiÓu sè nguyªnnằm trong khoảng -32768 đến32767

vÝ dô sè häc sinh cña mét

Trang 17

lớp, số sách trong th viện,

- Số thực gồm các số

nguyên và các số có phầnthập phân

+ Real là kiểu số thực nằm

trong khoảng 2.9*10-39 đến1.7*1038 và số 0

Hoạt động 2 : Các phép toán với dữ liệu kiểu số

* Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

nhiên, nếu thực hiện phép

chia lấy phần nguyên và phép

GV: đa ra một vài biểu thức

rồi gọi học sinh lên viết ra

dạng trong pascal (phiếu học tập

* Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs trả lời

cõu hỏi

- HS hoạt động nhúmHs: đưa ra ý kiến của mỡnh viết vàophiếu học tập

* Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

Trang 18

- GV nhận xét, đánh giá C¸c phÐp to¸n víi d÷ liÖu

+ Nh©n, chia, lÊy phÇnnguyªn, lÊy phÇn d tÝnh tríccéng trõ

+ thùc hiÖn tõ tr¸i sang ph¶i

Hoạt động 3: Các phép so sánh

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

KÝ hiÖ u

Tªn phÐp to¸n

KiÓu d÷ liÖu

nguyªn

sè nguyªnmod chia lÊy phÇn

Trang 19

GV: trong pascal cũng sử dụng

yêu cầu học sinh chuyển sang

pascal, đồng thời tính kết quả

của biểu thức (Phiếu học tập)

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs trả lời

cõu hỏi

- HS hoạt động nhúmHs: đưa ra ý kiến của mỡnh viết vàophiếu học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ Bảng sau là các kí hiệu của

phép so sánh trong pascal:

Kí hiệutrongpascal

Phép sosánh

Kíhiệutoánhọc

Trang 20

bằngChú ý: Kết quả của phép sosánh chỉ có thể là đúnghoặc sai

Hoạt động 4: Giao tiếp ngời - Máy tính

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV: quá trình trao đổi dữ

liệu hai chiều: máy tính thông

báo kết quả, gợi ý, yêu

cầu con ngời thì kiểm ta,

điều chnhr nh thế thơng

đ-ợc gọi là giao tiếp hay tơng tác

giữa ngời và máy tính

-Nghe và ghi chép, quan sát

thực hiện của giáo viên

- Giới thiệu câu lệnh chơng

khi ngời dùng nhấn phím

GV: Giới thiệu về hộp thoại

4 Giao tiếp ng ời - Máy tính

HS quan sỏt vớ dụ

- HS nghiờn cứu cõu hỏi và trả lời theophiếu học tập

Trang 21

Hộp thoại đợc sử dụng nh một

công cụ cho phép giao tiếp

giữa ngời và máy tính trong

khi chạy chơng trình Ví dụ

khi ngời dùng thao tác để thoát

khỏi một chơng trình đang

chạy, hộp thoại sẽ xuất hiện,

yêu cầu bạn đồng ý thoát hay

không

GV đa hình ảnh trong Sgk cho

hs quan sát Nừu nháy vào nút

đồng ý thì chơng trình sẽ

thoát, còn nháy vào nút huỷ

lệnh thì chơng trình vẫn tiếp

tục bình thờng

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs trả lời

cõu hỏi

- HS hoạt động nhúmHs: đưa ra ý kiến của mỡnh viết vàophiếu học tập

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 4 nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

Trang 22

c) Ch ¬ng tr×nh t¹m ngõng:

- NÕu sö dông ch¬ng tr×nhsau:

Writeln(‘so pi=’,pi);

Readln;

Th× ch¬ng tr×nh sÏ th«ngb¸o kÕt qu¶ sè pi, ch¬ngtr×nh sÏ t¹m ngõng chê ngêidïng nhÊn phÝm enter råi míitiÕp tôc thùc hiÖn

d) Hép tho¹i: sgk Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập

- GV yêu cầu học sinh thực hiện thao

+ LÖnh Readln( ) vµ read( ) lµ 2lÖnh cho phÐp nhËp d÷ liÖu tõbµn phÝm

+ lÖnh readln, read dõng ch¬ng tr×nh chê ngêi dïng nhÊn phÝm

Trang 23

+ Delay( ) dừng chơng trình với số giây do ngời soạn chơngtrình đặt

*) Rỳt kinh nghiệm cho chủ đề:

Trang 24

Tiết 9: Bài thực hành 2:

Viết chơng trình để tính toán (T1).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal;

- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau

- Hiểu phép toán div, mod

- Biết đợc một số câu lệnh pascal đơn giản

- Biết khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời và máy

2 Kỹ năng: Thực hiện tốt các kiến thức trên.

3 Thỏi độ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành.

2 K iểm tra bài cũ

- HS 1: Hóy nờu một sồ kiểu dữ liệu thường dựng

- HS 2 : Trả lời BT số 3 ( Sgk):

3 Bài mới: Thực hành trên máy.

GV: Đa Nội dung kiến thức

cần đạt yêu cầu của bài

- Hãy viết các biểu thức toán

học sau đây dới dạng biểu

thức trong Pascal:

Lu ý: Chỉ đợc dùng dấu

ngoặc đơn để nhóm các

phép toán

? Khởi động Turbo Pascal và

Bài 1 Luyện tập gõ các biểu

thức số học trong chơng trìnhPascal

a) Tìm hiểu cách viết các phép

toán số học với các số đợc chotrong bảng cho dới đây:

Phép toán Kí hiệu trong

Trang 25

Hãy viết các biểu thức toán họcsau đây dới dạng biểu thức trongPascal:

a) 15 4 30 12 ì − + ; b) 10 5 18

3 1 + − 5 1

; c) (10 2)2

(3 1)

+ + ; d)2

(10 2) 24 (3 1)

trình và kiểm tra kết quả nhận

đợc trên màn hình

Hoạt động 2: Bài tập 2

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

Bài 2 Tìm hiểu các phép

chia lấy phần nguyên và phép

chia lấy phần d với số nguyên

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs làm bài

trờn mỏy tớnh

- HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏy tớnhcủa mỡnh

Trang 26

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 1 số học sinh lờn làm bài tập

trờn mỏy tớnh gv

- Nhận xột bài bạn

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ Bài 2 Tìm hiểu các phép

chia lấy phần nguyên và phépchia lấy phần d với số nguyên

Sử dụng các câu lệnh tạmngừng chơng trình

a)Mở tệp mới và gõ chơng

trình sau đây:

begin writeln('16/3 =', 16/3);

writeln('16 div 3 =',16 div 3);

writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);

end.

b) Dịch và chạy chơng

trình Quan sát các kếtquả nhận đợc và chonhận xét về các kết quả

đó

c) Thêm các câu lệnh thích

hợp để có chơng trìnhsau:

uses crt;

begin clrscr;

writeln('16/3 =', 16/3); delay(5000);

writeln('16 div 3 =',16 div 3); delay(5000);

writeln('16 mod 3 =',16 mod 3); delay(5000);

end.

Lu ý: Câu lệnh uses crt;

đ-ợc dùng để khai báo th viện

crt, còn lệnh clrscr; sẽ xóamàn hình Câu lệnh clrscr;

chỉ sử dụng đợc sau khi khai

Trang 27

báo th viện crt

4 Củng cố:

- GV quan sát một số hs hoạt động trên máy cá nhân

- GV sửa chữa, uốn nắn những sai sót của HS

a. Kí hiệu của các phép toán số học trong Pascal: +, -, *, /,

mod, và div

b. Câu lệnh clrscr làm sạch màn hình kết quả và chỉ sửdụng đợc nếu khi đã khai báo th viện crt Th viện crt chứacác lệnh viết sẵn để thao tác với màn hình và bàn phím

Tiết 10: Bài thực hành 2: Viết chơng trình để tính toán (T2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được kiểu dữ liệu khỏc nhau thỡ được xử lý khỏc nhau

- Hiểu phộp toỏn div, mod

- Hiểu thờm về cỏc lệnh in dữ liệu ra màn hỡnh và tạm ngừng chương trình

- Biết khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời và máy

2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra trong lỳc thực hành

3 Bài mới: Thực hành trên máy.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 2: Bài tập 3 (Kiểm tra 15 phỳt thực hành)

Trang 28

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs làm bài

trờn mỏy tớnh

- HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏy tớnhcủa mỡnh

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 1 số học sinh lờn làm bài tập

trờn mỏy tớnh gv

- Nhận xột bài bạn

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ, chấm điểm Tìm hiểu thêm về cách in

writeln((10+2)*(10+2)/

(3+1):4:2);

24)/(3+1):4:2);

writeln(((10+2)*(10+2)-Dịch và chạy lại chơng trình.Quan sát kết quả trên mànhình và rút ra nhận xét củaem

4 Củng cố:

- GV quan sát một số hs hoạt động trên máy cá nhân

- GV sửa chữa, uốn nắn những sai sót của HS

- GV tổng kết kiến thức:

TỔNG KẾT

c. Các lệnh làm tạm ngừng chơng trình:

delay(x) tạm ngừng chơng trình trong vòng x phần nghìngiây, sau đó tự động tiếp tục chạy

read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời

dùng nhấn phím Enter.

d. Trong Pascal em có thể điều khiển cách ghi các số thực trênmàn hình bằng câu lệnh

writeln(<giá trị thực>:n:m);

Trang 29

trong đó giá trị thực là số hay biểu thức số thực và n, m là các số

tự nhiên n quy định độ rộng in số, còn m là số chữ số thậpphân Lu ý rằng các kết quả in ra màn hình đợc căn thẳng lềtrái

tiết 11: bài 4: sử dụng biến VÀ HẰNG trong chơng trình (t1).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Biết khỏi niệm biến

+ Hiểu cỏch khai bỏo, sử dụng biến

+ Biết vai trũ của biến trong lập trỡnh;

Trang 30

cho biết hai chơng trình

này có điểm nào giống và

phải vào chương trỡnh để sửa lại

Như vậy sẽ rất mất thời gian

đổi trong khi thực hiện chơngtrình

Ví dụ 3 Giả sử cần tính giá

+

và ghi kết quả ra mànhình Chúng ta có thể tínhcác biểu thức này một cách

Trang 31

X 100 + 50

X X/3

X X/5

Hoạt động 2: Khai b¸o biÕn

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV: hướng dẫn thế nào là biến (nhắc

lại khái niệm biến ở toán)

? Cú pháp khai báo biến như thế nào?

Cho ví dụ

2 Khai b¸o biÕn

- HS nhận nhiệm vụ làm bài tập

- HS nghiªm tóc thùc hµnh trªnm¸y tÝnh

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giám sát và hướng dẫn hs làm bài

trên máy tính

- HS hoạt động cá nhân trên máy tínhcủa mình

Hoạt động báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 1 số học sinh lên làm bài tập

trên máy tính gv

- Nhận xét bài bạn

Hoạt động Đánh giá kết quả hoạt động

- GV nhận xét, đánh giá C¸ch khai b¸o:

+ Khai b¸o tªn biÕn;

+ Khai b¸o kiÓu d÷ liÖu

+ KiÓu d÷ liÖu lµ mét trong c¸c kiÓu cña pascal

VÝ dô:

Trang 32

trong đó:

var là từ khóa dùng để khai

báo,

m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

S, dientich là các biến có kiểu thực (real),

thong_bao là biến kiểu xâu (string).

4 Củng cố

? Biến là gì? Cách khai báo:

TL: - Biến là đại lượng để lưu trữ dữ liệu, cú thể thay đổi giỏ trị của biến tại bất kỡ

vị trớ nào trong chương trỡnh

Cách khai báo:

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu

Tiết 12: bài 4: Sử dụng biến VÀ HẰNG trong chơng trình (T2)

i Mục tiêu:

1

Kiến thức:

+ Biết khỏi niệm hằng;

+ Hiểu cỏch khai bỏo, sử dụng biến với hằng;

+ Hiểu lệnh gỏn

+ Biết vai trũ của hằng trong lập trỡnh;

2 Kỹ năng: Khai báo, sử dụng đợc biến hoặc hằng trong bài tập

cụ thể

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và sử dụng phòng máy.

II Chuẩn bị

- GV: SGK, phòng máy, giỏo ỏn

Trang 33

2 Kiểm tra bài cũ:

? Biến là gì? Cách khai báo biến?

TL: biến là đại lợng để lu trữ dữ liệu, có thể thay đổi giá trị

của biến tại bất kỳ vị trí nào trong chơng trình

3 Bài mới:

- GV: Sau khi khai báo, ta

Gán giá trị cho biến và

Tính toán với các biến

Cú pháp lệnh gán:

<biến> := <biểu thức>

Bảng dới đây mô tả lệnh gán giátrị và tính toán với các biếntrong Pascal:

Lệnh trong

X:=X+1; Tăng giá trị của

biến nhớ X lên 1

đơn vị, kết quảgán trở lại biến X

Hoạt động 2: Hằng

Trang 34

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV: Giống nh biến, muốn sử

dụng hằng, ta cũng cần phải

khai báo tên của hằng Tuy

nhiên hằng phải đợc gán giá

trị ngay khi khai báo Giá trị

này sẽ đợc sử dụng trong suốt

chơng trình

- GV đa ra VD khai báo hằng:

+ Với khai báo nh trên, để

tính chu vi của hình tròn,ta

có thể dùng câu lệnh sau:

chuvi:=2*pi*bankinh;

Chú ý: Không thể dùng câu

lệnh để thay đổi giá trị của

hằng nh đối với biến

Ví dụ với cách khai báo ở trên,

các câu lệnh sau trong chơng

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs làm bài

trờn mỏy tớnh

- HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏytớnh của mỡnh

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 1 số học sinh lờn làm bài tập

trờn mỏy tớnh gv

- Nhận xột bài bạn

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ Hằng là đại lợng có giá trị

không đổi trong suốt quátrình thực hiện chơngtrình

Cú pháp:

Const <tên hằng> = <giá trị đợc gán>

ví dụ khai báo hằng trongPascal:

trong đó const là từ khóa

để khai báo hằng, là các tên

Trang 35

và 2 là các giá trị đợc gánngay cho các hằng đó.

4 Củng cố:

Ghi nhớ

1. Biến và hằng là các đại lợng đợc đặt tên dùng để lu trữ dữliệu Giá trị của biến có thể thay đổi, còn giá trị của hằng đợcgiữ nguyên trong suốt quá trình thực hiện chơng trình

2 Biến và hằng phải đợc khai báo trớc khi sử dụng.

Bài tập:

1 Em hãy cho một số ví dụ về biến và hằng.

2 Hãy cho biết phép gán giá trị cho một biến là gì, cho ví dụ và

giải thích Gán giá trị cho một biến nhằm mục đích gì?

3 Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X làbiến với kiểu dữ liệu xâu Các phép gán sau đây có hợp lệkhông?

4 Giả sử ta đã khai báo một hằng Pi với giá trị 3.14 Có thể gán lạigiá trị 3.1415 cho Pi trong phần thân chơng trình đợc không?Tại sao?

5. Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

Trang 36

Gán giá trị cho một biến về thực chất là lu dữ liệu tơngứng vào vùng nhớ đợc đặt tên và dành riêng cho biến Việcthực hiện các tính toán và xử lí với biến có nghĩa là thựchiện tính toán và xử lí với dữ liệu đợc gán đó.

Giả sử X đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên

X đợc gán dữ liệu là số 5 Sau khi khai báo, chơng trình sẽdành riêng một vùng nhớ nào đó cho biến X, và khi gán 5 cho

X thì vùng nhớ đó lu dữ liệu 5 Lệnh ghi X ra màn hình cónghĩa là ghi số 5 ra màn hình

3 Đáp án: a) Hợp lệ; b) Không hợp lệ; c) Hợp lệ; d) Không hợp

lệ

4 Không thể gán lại giá trị 3.1415 cho Pi trong phần thânchơng trình vì giá trị của hằng không thay đổi trongsuốt quá trình thực hiện chơng trình

Kiến thức: Thực hiện được khai bỏo đỳng cỳ phỏp, lựa chọn được kiểu dữ

liệu phự hợp cho biến

- Kết hợp được giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() đểthực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phớm

- Hiểu về cỏc kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyờn, kiểu số thực

- Hiểu cỏch khai bỏo và sử dụng hằng

2 Kỹ năng:

- Khai báo, sử dụng đợc biến trong bài tập cụ thể

- Sử dụng được lệnh gỏn giỏ trị cho biến

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và sử dụng phòng máy.

Trang 37

Hoạt động 1 Tìm hiểu lại về khai báo biến và hằng

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

• Cách khai báo biến:

GV: yêu cầu học sinh nhắc lại

phạm vi giá trị của mỗi kiểu

dữ liệu vì nó lien quan đến

việc khai báo biến

GV Khi khai báo biếnem khao

Char Các kí tự trong

bảng chữ cái

String Các dãy gồm tối đa

255 kí tự

Trang 38

GV: nêu cách khai báo hằng

HS trả lời

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs làm bài

trờn mỏy tớnh

- HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏytớnh của mỡnh

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 1 số học sinh lờn làm bài tập

trờn mỏy tớnh gv

- Nhận xột bài bạn

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ Cách khai báo biến:

+ Kiểu dữ liệu là một trong các kiểu của pascal

ví dụ: var x,y: byte;

- Const là từ khoá để khaibáo hằng

- Tên hằng do ngời lập trình

đặt và phải tuân thủ quytắc của ngôn ngữ lập trình

4 Củng cố

1. Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

trong đó danh sách biến gồm tên các biến và đợc liệt kê

cách nhau bởi dấu phẩy

2. Kí hiệu:= đợc sử dụng trong lệnh gán giá trị cho biến

Trang 39

3. Lệnh read(<danh sách biến>) hay readln(<danh sách

báo, đợc sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khi

nhập dữ liệu cần nhấn phím Enter để xác nhận Nếu giá

trị nhập vào vợt quá phạm vi của biến, nói chung kết quảtính toán sẽ sai

4. Nội dung kiến thức cần đạt chú thích nằm trong cặp

dấu {} bị bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú thích

đợc dùng để làm cho chơng trình dễ đọc, dễ hiểu

5 H ớng dẫn về nhà

- Xem lại bài, chuẩn bị cho bài tập sau

Ngàysoạn:

Ngàygiảng:

Tiết 14: Bài thực hành 3: Khai báo và Sử dụng biến (t2)

I Mục tiêu:

1

Kiến thức: Thực hiện được khai bỏo đỳng cỳ phỏp, lựa chọn được kiểu dữ

liệu phự hợp cho biến

• Kết hợp được giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() đểthực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phớm

• Hiểu về cỏc kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyờn, kiểu số thực

• Sử dụng được lệnh gỏn giỏ trị cho biến

• Hiểu cỏch khai bỏo và sử dụng hằng

2 Kỹ năng: Khai báo, sử dụng đợc biến trong bài tập cụ thể.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và sử dụng phòng máy.

Trang 40

3 Bài mới

Hoạt động 1 2 Bài tập

Hoạt động chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV cho HS gõ bài tập 1 vào

liệu trong Pascal và cách

khai báo biến với các kiểu

Hoạt động thực hiện nhiệm vụ học tập

Gv: Giỏm sỏt và hướng dẫn hs làm

bài trờn mỏy tớnh

- HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏy tớnhcủa mỡnh

Hoạt động bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gọi 1 số học sinh lờn làm bài

tập trờn mỏy tớnh gv

- Nhận xột bài bạn

Hoạt động Đỏnh giỏ kết quả hoạt động

- GV nhận xột, đỏnh giỏ Khởi động Pascal và gõ

ch-ơng trình sau:

program Tinh_tien;

uses crt;

varsoluong: integer;

dongia,cuocphi,thanhtien: real;

thongbao: string;

begin clrscr;

cuocphi:=10000;

thongbao:=’Tong so tienphai thanh toán : ’; {Nhap

Ngày đăng: 18/10/2019, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w