1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PTTS của Đường thẳng (HH10CB)

8 650 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Tham Số Của Đường Thẳng
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tiểu luận
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 500,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG1.. Vectơ chỉ phương của ĐT 2.. Vectơ chỉ phương của ĐT a.. Nhận xột Nếu ∆ có VTCP l thì cũng à là một vtcp của ∆ Một đường thẳng có vô số vtcp... PHƯƠNG TRÌNH Đ

Trang 2

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trỡnh tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xột

H 2

a Định nghĩa

b Liờn hệ

Vớ dụ 1

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

a Định nghĩa

Véctơ được gọi là một véctơ chỉ phương của đường thẳng nếu

-

và giá của song song hoặc trùng với

0

u r r ≠

u r

u

b Nhận xột

Nếu có VTCP l thì cũng à

là một vtcp của (Một đường thẳng có vô số vtcp).

ur k u k (r ≠ 0)

Trang 3

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trình tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xét

H 2

a Định nghĩa

b Liên hệ

Ví dụ 1

Ví dụ 2

2 Phương trình tham số (PTTS) của đường thẳng

a Định nghĩa

§iÒu kiÖn M ?∈ ∆

( )

I

u t M

M0 =

|

R t

M ∈ ∆ ⇔ ∃ ∈

0 0 0

1 2

qua M ( ; ) Cho

có VTCP ( ; )

x y

u u u



∆ 

=

x

y

u

O

M 0

H

M(x;y)

Trang 4

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trỡnh tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xột

H 2

a Định nghĩa

b Liờn hệ

Vớ dụ 1

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

0 0 0

1 2

qua ( ; ) Cho

cú VTCP ( ; )

M x y

u u u



∆ 

=

(I)

= +

 = +

Đường thẳng có phương trình (I),

có hệ số góc là:

k = u2 u1 ≠ 0

b Liờn hệ giữa VTCP và hệ số gúc

a Định nghĩa

Trang 5

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trỡnh tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xột

H 2

a Định nghĩa

b Liờn hệ

Vớ dụ 1

Vớ dụ 2

Vớ dụ 1

a Xác định một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d

b M(-2;4); N(6;-1) cú nằm trờn d?

2 2

( )

3 2

d

= +

 = −

Giải

a Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là: u (2; 2)r = −

b Thay tọa độ M vào d ta cú

− = +

 = +

2 2 2t

4 3 2t

= −

⇒ 

=



t 2 1 t

2

Vụ lý

Nờn M khụng nằm trờn d

Trang 6

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trỡnh tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xột

H 2

a Định nghĩa

b Liờn hệ

Vớ dụ 1

Vớ dụ 2

a Viết phương của đường thẳng d1 đi qua N(3;-1) và d1// d

b Viết phương của đường thẳng AB biết A(-1;-1) và B(-2;1) Tỡm hệ số gúc của d2

Giải

a Do d1//d nờn VTCP của d cũng

là VTCp của d1=>VTCP d1:

Suy ra: d1 qua N(3;-1) và cú VTCP là:

PTTS của d1:

r

u (2; 2)

r

u (2; 2)

3 2

= +

 = − − x t

Trang 7

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trỡnh tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xột

H 2

a Định nghĩa

b Liờn hệ

Vớ dụ 1

Vớ dụ 2

Vớ dụ 2

a Viết phương của đường thẳng d1 đi qua N(3;-1) và d1// d

b Viết phương của đường thẳng d2 đi qua A(-1;-1) và B(-2;1) Tỡm hệ số gúc của d2

Giải

b AB qua A(-1;-1) cú VTCP là:

PTTS của AB:

( 1;2)

AB = −

uuur

1

1 2

= − −

 = − +

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Vectơ chỉ phương của ĐT

2 Phương trình tham số (PTTS)

của đường thẳng

H 1

a Định nghĩa

b Nhận xét

H 2

a Định nghĩa

b Liên hệ

Ví dụ 1

0 0 0

1 2

qua M ( ; )

có VTCP ( ; )

x y

u u u



∆ 

=

(I)

= +

 = +

CỦNG CỐ

B1: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d

B2: Tìm một điểm M0(x0;y0) thuộc đường thẳng d

B3: Viết phương trình tham số

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w