1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN LỚP 5 TUẦN 16

24 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài - Thấy đợc những phẩm chất tốt đẹp của ngời thầy thuốc trong con ngời Hải Thợng Lãn Ông II.. Đó là một biểu hiện của việc hợp tác với những

Trang 1

- Thực hiện 1 số % kế hoạch, vợt mức 1 số % kế hoạch

- Tiền vốn, tiền lãi, số % lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số %

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Muốn tìm tỉ số % của 2 số ta làm nh thế nào?

? Tìm tỉ số % của số tiền bán rau và số tiền vốn?

? Tìm xem ngời đó lãi bao nhiêu?

Giải

a Tỉ số % của tiền bán rau và số tiền vốn là

52000 : 42000 = 1,25 = 125%

Trang 2

b Tỉ số % của tiền bán rau và tiền vốn là 125% nghĩa

là coi tiền vốn là 100% thì số tiền bán rau là 125% Do đó

I Mục tiêu

- Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài

- Thấy đợc những phẩm chất tốt đẹp của ngời thầy thuốc

trong con ngời Hải Thợng Lãn Ông

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc thuộc lòng bài “Về ngôi nhà đang xây”

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

- 1 HS đọc bài + đọc chú giải

- GV chia đoạn (3 đoạn): Đoạn 1: Từ đầu đến

cho thêm gạo củi

Đoạn 2: Tiếp đến càng hối hận Đoạn 3: Còn lại

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

trong việc chữa bệnh cho

con ngời thuyền chài?

- Ông chữa bệnh cho cả tháng trời khôngcần lấy tiền công, không ngại nóng nực,

mồ hôi tanh, thậm chí còn cho thêm gạocủi

- Vì sao Lãn Ông hối hận trớc

cái chết của một ngời phụ

nữ?

- Ông cho rằng mình có trách nhiệm trớccái chết của ngời phụ nữ bởi vì ông đãngại trời khuya, không đi khám bệnhngay, khiến ngời nhà bệnh nhân tìm

đến 1 thầy thuốc khác

- Vì sao có thể nói ông là

ngời không màng danh lợi? - Ông đã từ chối chức ngự y mặc dù đợctiến cử nhiều lần Ông không lấy danh lợi

làm mục đích phấn đấu

- Em hãy giải thích 2 câu - Công danh trôi nh nớc: Công danh sẽ nh

Trang 3

thơ tỏ chí của ông? dòng nớc trôi đi không để lại chút gì

- Chẳng đổi phơng.đã lấy lòng nhân áilàm lẽ sống thì quyết không thay đổi

- Nội dung bài nói lên điều

- HS nối tiếp đọc bài

- Luyện đọc diễn cảm 2 đoạn cuối

- HS nối tiếp đọc 2 đoạn cuối

I Mục tiêu

- HS hiểu đợc cách thức hợp tác với những ngời xung quanh và

ý nghĩa của việc hợp tác

- HS hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao

động, sinh hoạt

- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung

quanh và không đồng tình với những ngời không biết hợp

tác với những ngời xung quanh

II Tài liệu và phơng tiện

- Phiếu học tập cá nhân cho hoạt động 3, tiết 2

- Thẻ màu dùng cho hoạt động 3 tiết 1

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Vì sao phụ nữ là ngời đáng đợc tôn trọng?

Bớc 1: GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho từng nhóm

quan sát, và trả lời câu hỏi đợc nêu dới tranh SGK

Bớc 2: Các nhóm chuẩn bị

Bớc 3: Đại diện từng nhóm lên trình bày

Trang 4

GV kết luận: Các bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm công việc chung: ngời thì giữ cây, ngời lấp đất, ngời rào cây, Để cây đợc trồng ngay ngắn, thẳng hàng, cần phải biết phối hợp nhau Đó là một biểu hiện của việc hợp tác với những ngời xung quanh.

Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)

* Cách tiến hành:

Bớc 1: GV nêu các ý kiến của bài tập 2, hớng dẫn HS cách thức tán

thành hay không tán thành thông qua việc giơ thẻ màu

Bớc 2: GV lần lợt nêu từng ý kiến, HS cả lớp bày tỏ thái độ theo quyớc

_

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)

I Mục tiêu

Giúp HS biết

- Biết cách tính 1 số % của 1 số

- Vận dụng giải bài toán đơn giản về tính 1 số % của 1 số

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Muốn tìm tỉ số % của 2 số ta làm thế nào?

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

Trang 5

a Giới thiệu bài

- Bài toán cho biết gì? - HS trả lời

- Bài toán hỏi gì?

- Vậy ta có cách tính sau 800 : 100 x 52,5 = 420 (HS)

Hoặc 800 x 52,5 : 100 = 420Muốn tìm 52,5% của 800 ta

làm nh thế nào? - Quy tắc: SGK- 3 HS đọc

- HS đọc

2 Bài toán:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV hớng dẫn HS cách giải - 1HS lên giải - Cả lớp làmnháp

5000000 + 25000 = 5025000 (đồng)

ĐS: 5025000 (đồng)

Bài 3: - HS đọc đề bài

- Vở + BL

Trang 6

I Mục tiêu

- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện hoàn thiện toàn bài

- Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức"

II Hoạt động dạy - học

1.Tập hợp lớp điểm số báo cáo.

- GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ học

- GV kiểm tra trang phục, sức khoẻ của HS

Trang 7

chính tả: ( nghe - viết)

về ngôi nhà đang xây

I Mục tiêu

- Nghe - viết, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm

đầu r/gi/d

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

2HS viết BL- Lớp viết nháp từ: râm ran, giàn giáo, dạy dỗ

c Luyện tập

- rẻ: giá rẻ, đắt rẻ, rẻ sờn, rẻ rúng

dẻ: hạt dẻ

giẻ: giẻ lau, giẻ cùi, giẻ cùi tốt mã

- rây: rây bột, ma rây

dây: nhảy dây, căng dây, dây thừng,

dây phơi

giây: giây mực, phút giây

- HS làm vào vở

- Trình bày miệng

- Thứ tự từ cần điền: rồi, vẻ, rồi, gì, rồi, vẻ,

- Đại diện nhóm trìnhbày

I Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ theo lớp từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói vềcác tính cách nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

Trang 8

II Hoạt động dạy- học

can đảm, anh dũng, yếu,

Cần cù: chăm chỉ, siêng năng lời biếng,

- Đại diện nhómtrình bày kếtquả

- Nhóm khácnhận xét, bổsung

- Gv nhận xét,ghi điểm

Bài 2 (156)

- Tính chất của cô Chấm: trung thực, thẳng

thắn, hiền lành, chăm chỉ, giản dị, giàu tình

cảm, dễ xúc động

- Những từ ngữ thể hiện tính cách trung thực

của Chấm: đôi mắt định nhìn ai thì dám

nhìn thẳng, nghĩ thế nào Chấm nói thế ấy,

bình điểm ở tổ hơn 4,5 điểm, Chấm

- Những chi tiết cho thấy Chấm giản dị: Chấm

không đua đòi may mặc, mùa hè một cánh áo

nâu,

- Những chi tiết cho thấy Chấm là ngời tình

cảm, dễ xúc động: Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm

thơng, cảnh ngộ trong phim có khi làm Chấm

- HS đọc yêucầu +ND bài

- Làm việc cánhân - Nốitiếp trình bàytrớc lớp

- Nhận xét, ghi

điểm

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cao su có mấy loại? Nêu tính chất cơ bản của cao su?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

H2: Các loại ống nhựa thờng có

màu trắng hoặc đen, mềm, đàn

hồi, có thể cuộn lại đợc, không

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổsung

* Hoạt động 2: Xử lí thông tin, liên

hệ thực tế

- HS đọc thông tin trong sgk,trả lời câu hỏi

- Chất dẻo có sẵn trong tự nhiên

không? Nó đợc làm từ đâu?

- Không có sẵn trong tựnhiên, nó đợc làm từ than đá,dầu mỏ

- Nêu tính chất chung của chất dẻo

và cách bảo quản các đồ dùng

bằng chất dẻo

- Cách điện, cách nhiệt, nhẹ,bền, khó vỡ Dùng xong phảirửa sạch, không nên để ở nơi

có nhiệt độ cao trong thờigian dài

Trang 10

- Ngày nay chất dẻo có thể thay

thế những vật liệu nào để chế

tạo ra các sản phẩm thờng dùng

hàng ngày? Tại sao?

- Thay thế các vật liệu bằngthủy tinh, gỗ, da, vải, kim loại

để chế tạo ra các sản phẩmthờng dùng hàng ngày Vìchúng bền, đẹp và nhẹ

- Gia đình em thờng xử dụng

I Mục tiêu

Giúp HS

- Củng cố kỹ năng tính 1 số % của 1 số

- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có liên quan đến tỉ số %

II Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Muốn tìm tỉ số % của 2 số ta làm nh thế nào?

Số gạo nếp bán đợc là

120 x 35 : 100 =42 (kg) Đáp số: 42 kg

Bài 3: HS đọc đề bài

Vở + BL Giải

Diện tích smảnh đất HCN là

Trang 11

18 x 15 = 270 (m2)Diện tích để làm nhà là

12 x 5 = 60 (cây)10% của 1200 cây là: 60 x 2 = 120 (cây)20% của 1200 cây là: 12 x 20 = 240 (cây)25% của 1200 cây là: 12 x 25 = 300 (cây)

2 Kiểm tra bài cũ

- HS kể 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

+ Đề bài thuộc thể loại gì? - Kể lại câu chuyện đợc chứng

kiến hoặc tham gia

+ Thể loại này có gì khác so với

thể loại chuyện mà em đã kể

lần trớc?

- Là câu chuyện do em tự sắp xếp để kể lại, chứ không phải câu chuyện có sẵn

+ Nội dung câu chuyện đề

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của

HS

- 1 HS đọc gợi ý 1

- GV quan sát chung - HS làm vào nháp

Trang 12

- HS trình bày dàn bài

- GV nhận xét, bổ sung

c Thực hành - HS thực hành kể chuyện trong

nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể

- Nhận xét, ghi điểm - Bình chọn ngời kể chuyện

hay nhất và ngời có câu chuyện kể hay nhất

I Mục tiêu

- Đọc diễn cảm bài văn

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Chống lại t tởng mê tín dị

đoan, khảng định rằng khi bị bệnh thì phải đi bệnh việnchữa trị, cúng bái không thể đẩy lùi đợc bệnh tật

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 HS đọc và trả lời câu hỏi bài " Thầy thuốc nh mẹ hiền"

- Nhờ đâu cụ khỏi

bệnh? - Cụ khỏi bệnh là nhờ bác sĩ và y táđến tạn nhà giải thích, động viên cụ đi

Trang 13

bệnh viện và nhiệt tình cứu chữa

- Câu nói của cụ ở cuối

bài giúp em hiểu đợc

điêù gì?

- Câu nói của cụ đã cho thấy : Cụ đãthay đổi cách suy nghĩ, không còn tinrằng cúng bái có thể chữa đợc bệnh, màtin vào bệnh viện

d Đọc diễn cảm - HS đọc nối tiếp cả bài

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu lợi ích của việc nuôi gà?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động

* Hoạt động 1: Kể tên một số giống gà đợc nuôi nhiều ở nhiều ở

nớc ta và địa phơng

- Làm việc cả lớp

GV nêu câu hỏi – HS trả lời

- Hiện nay ở nớc ta nuôi rátt nhiều giống gà khác nhau Em nào có thể kể tên những giống gà mà em biết? ( gà ri, gà Đông Cảo, gà Tam Hoàng, gà lơ - go, gà rốt, )

- GV ghi tên các giống gà lên bảng theo 3 nhóm

- Cho HS quan sát tranh ảnh một số gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta

* GV KL: Có nhiều giống gà đợc nuôi ở nớc ta, có những giống gà nội, gà lai, gà nhập nội

Trang 14

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của một số giống gà đợc

nuôi nhiều ở nớc ta

- Thảo luận nhóm 4

- GV phát phiếu học tập

- Các nhóm thảo luận và hoàn thiện nội dung vào phiếu học tập

- Nội dung phiếu học tập

Hãy đọc nội dung bài học và tìm các thông tin cần thiết để hoànthành bảng sau

Tên giống gà Đặc điểm,

hình dạng

Ưu điểm chủ yếu

Nhợc điểm chủyếu

* GVKL: ở nớc ta hiện nay đang nuôi nhiều giống gà Mỗi giống gà

có đặc điểm hình dạng và u, nhợc điểm riêng Khi nuôi gà, cần căn cứ vào mục đích nuôi (Lấy trng, lấy thịt, ) và điều kiện chăn nuôi của gia đình để lựa chọn giống gà nuôi cho phù hợp

* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

- HS làm bài tập trong vở thực hành kĩ thuật

- GV nêu đáp án để học sinh đối chiếu và tự đánh giá kết quả học tập của mình

- HS báo cáo kết quả tự đánh giá

- Gv nhận xét, đánh giá kết quả học tập của học sinh

I Mục tiêu

- Kiểm tra bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng từng động tác

- Chơi trò chơi " Nhảy lớt sóng"

II Hoạt động dạy - học

1.Tập hợp lớp điểm số báo cáo.

- GV nhận lớp phổ biến nội dung giờ học

- GV kiểm tra trang phục, sức khoẻ của HS

2 Khởi động

- Xoay các khớp

Trang 15

3 Kiểm tra bài cũ

5 Kiểm tra bài thể dục phát triển chung.

- Nội dumg kiểm tra: Mỗi em thực hiện cả 8 ĐT

- Phơng pháp kiểm tra: GV gọi mỗi đợt 5 HS lên thực hiện 1 lần cả bài thể dục, dới sự của GV

I Mục tiêu

Giúp HS

- Biết cách tìm 1 số khi biết 1số phần trăm của nó

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản dạng tìm 1 số khi biết

Trang 16

1% sè HS toµn trêng lµ bao

nhiªu HS? Ta lµm nh thÕ nµo? - HS nªu phÐp tÝnh8 x 100 = 800 (HS)

- VËy trêng cã bao nhiªu HS? 800 (HS)

10

1

25% =

4 1

Trang 17

(Kiểm tra viết)

I Mục tiêu

- HS viết đợc bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quảquan sát chân thực và có cách diễn đạt trôi chảy

II Chuẩn bị

- HS chuẩn bị giấy kiểm tra

- GV viết dàn ý chung của kiểu bài tả ngời lên bảng lớp

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD HS làm bài kiểm tra

- GV theo dõi chung - HS chọn ý viết bài ra nháp

- HS đọc lại, sửa lỗi và hoànchỉnh bài

- HS viết bài vào giấy kiểm tra

I Mục tiêu

- Tự kiểm tra đợc vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho

- Tự kiểm tra đợc khả năng dùng từ của mình

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc lại bài tập 1, 2 ở tiết trớc

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 18

đỏ- điều - son; trắng - bạch;

xanh - biếc - lục; hồng - đào

b Các tiếng đợc điền nh sau:

Bảng đen, mắt huyền, ngựa

ô, mèo mun, chó mực, quần

thâm

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS nối tiếp đọc bài "Chữnghĩa trong văn miêu tả"

Bài 3 (161)

- Từ trên cao nhìn xuống, con

sông uốn lợn nh một sợi dây

thừng khổng lồ

- Mắt bé tròn xoe, đen nhánh

nh hai hạt nhãn

- Ra khỏi cổng trờng, chiếc cặp

trên vai, Hùng vừa đi vừa nhảy

nhót nh một con chim sáo đợc

I Mục tiêu Sau bài học HS biết:

- Kể tên một số loại tơ sợi

- Làm thực hành phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo

- Nêu đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ một số loạitơ sợi,

- Hãy nêu 1 vài sản phẩm làm từ chất dẻo?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động

* Hoạt động 1: Trò chơi "Nối toa tàu"

- GV phổ biến luật chơi:Trong vòng 2

phút, đại diện các ngăn phải truyền

nhau, mỗi bạn ghi ít nhất 1 lần tên loại

vải dùng để may quần áo, chăn màn,

- HS cử đại diện củangăn mình tham giatrò chơi

- Nhận xét, chọn độithắng

Trang 19

ngăn nào ghi đợc nhiều sẽ chiến thắng

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

- Nguồn gốc 1 số loại tơ sợi

H1: Liên quan đến việc làm ra sợi đay

H2: Liên quan đến việc làm ra sợi bông

H3: Liên quan đến việc làm ra sợi tơ

tằm

- HS quan sát tranhtrong sgk và thảo luậntheo nhóm 4

- Đại diện nhóm trìnhbày trớc lớp

- Nhóm khác nhận xét,

bổ sung

* GV KL: Tơ sợi có nguồn gốc tự nhiên

+Từ thực vật; Sợi đay, sợi bông, sợi lanh,

+Từ động vật: Sợi len, tơ tằm,

- Tơ sợi có nguồn gốc nhân tạo: sợi ni

lông

* Hoạt đông 3: Thực hành xử lí thông tin

- Câu 1: Nhúng vào nớc sợi bông (sợi

đay, sợi tơ tằm) và sợi ni lông Sợi nào

thấm nớc, sợi nào không thấm nớc?

- Câu 2: Lần lợt đốt thử từng loại sợi trên,

bạn thấy có hiện tợng gì?

- HS đọc yêu cầutrong sgk ( 67)

- Thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm nối tiếptrình bày

+ Sợi bông thấm nớc, sợi

ni lông không thấm nớc+ Sợi tự nhiên cháyhết, có mùi khét, cònsợi ni lông cháy vón lại

và có mùi khét khác vớimùi khét tự nhiên (Khóchịu)

* GVKL: Tơ sợi tự nhiên thấm nớc, cháy có mùi khét Tơ sợi nhântạo không thấm nớc, cháy có mùi khét khó chịu

* Hoạt động 4: Làm việc với phiếu học

tập

- HS đọc thông tintrong sgk, ghi vàophiếu học tập

- Khi dùng quần áo dệt bằng sợi tự nhiên

thì ta chú ý xử dụng nh thế nào cho

bền đẹp?

- Giặt nhẹ nhàng, trớckhi mặc nên là quacho đỡ nhăn

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc đoạn văn tả hoạt động của một em bé đã viết lại

3 Bài mới

Trang 21

a Giới thiệu bài

b HD HS luyện tập

Bài tập 1: Thảo luận nhóm 2 - HS đọc yêu cầu

- Giống nhau: Ghi lại diễn biến để làm

bằng chứng

+ Phần mở đầu: Có quốc hiệu, tiêu ngữ,

tên biên bản

+ Phần chính: Thời gian, địa điểm,

thành phần có mặt, diễn biến sự việc

+ Phần kết: Ghi tên, chữ kí của ngời có

- Giả sử em là bác sĩ trực phiên cụ ún

trốn viện, em hãy lập biên bản về vụ việc

này?

- GV nhận xét, ghi điểm cho các nhóm

- HS đọc gợi ý trong sgk

- Thảo luận - ghi kết quả vào bảng nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

I Mục tiêu

Học bài này HS nắm đợc:

- Mối quan hệ giữa tiền tuyến với hậu phơng

- Vai trò của hậu phơng đối với cuộc kháng chiến chống Phápxâm lợc

Ngày đăng: 11/12/2017, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w