Slide bài giảng - haminhphuoc ď chng9-CLCT tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 2Mục tiêu chương Nội dung chương
•Khái quát về chiến lược
chiêu thị
•Các công cụ chủ yếu của
chiến lược chiêu thị
•Mô hình truyền thông
trong họat động chiêu thị
•Quy trình thiết kế một
chiến lược chiêu thị
•Khái quát về chiến lược chiêu thị
Khái niệm Công cụ Vai trò Chức năng
•Mô hình truyền thông
•Các bước thực hiện kế hoạch truyền thông
•Các phối thức chiêu thị (promotion-mix)
Trang 3• Phối thức chiêu thị: là việc phối hợp các công cụ chiêu thị để thực hiện mục tiêu truyền thông đáp ứng với thị trường mục tiêu đã chọn
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 4Các công cụ của chiêu thị
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 5sự giao tiếp trực tiếp giữa các cá nhân
Công cụ chiêu
thị
Trang 6• là kỹ thuật giao tiếp trực tiếp với một hay nhiều khách hàng tiềm năng nhằm mục đích trình bày, trả lời các câu hỏi, và tìm kiếm đơn đặt hàng từ
Trang 7• là những quà tặng, phần thưởng, kích thích trong ngắn hạn nhằm khuyến khích dùng thử hay mua sản phẩm, dịch vụ
Trang 8• là những chương trình, hoạt động được thiết kế nhằm cổ động hay bảo vệ hình ảnh của công ty, sản phẩm trước công chúng hay cộng đồng
Trang 9là các hình thức sử dụng thư, e-mail, điện thoại, fax, hay internet để truyền
thông và nhận phản hồi trực tiếp với khách hàng mục
Trang 111.3 Vai trò của chiêu thị
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 12Đối với doanh nghiệp
• Là công cụ cạnh tranh
• Chiêu thị giúp cải thiện doanh số
• Công cụ truyền thông giới thiệu sản phẩm, doanh nghiệp và hỗ trợ cho chiến lược định vị
• Tạo sự thuận tiện cho phân phối
• Giúp xây dựng hình ảnh tích cực của doanh nghiệp đối với các nhóm công chúng
• …
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 13Đối với người tiêu dùng
• Cung cấp thông tin cho người tiêu dùng
• Giúp người tiêu dùng nâng cao nhận thức về sản phẩm
• Cung cấp các lợi ích kinh tế cho người tiêu dùng
• Tạo áp lực cạnh tranh buộc doanh nghiệp cải tiến hoạt động marketing thỏa mãn tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 14Đối với xã hội
• Hỗ trợ cho các phương tiện truyền thông nâng cao chất lượng, giảm chi phí phát hành cũng như đa dạng hóa sản phẩm của mình phục vụ xã hội tốt hơn
• Tạo công việc cho nhiều người trong lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực liên quan (nghiên cứu thị trường , quảng cáo PR…)
• Là yếu tố đánh giá sự năng động, phát triển của nền kinh tế và là yếu tố thu hút đầu tư
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 151.5 Truyền thông marketing tổng hợp IMC
Quá trình quản lý tất cả các nguồn thông tin về sản phẩm/dịch vụ mà khách hàng hay khách hàng tiềm năng tiếp xúc và quá trình thúc đẩy người tiêu dùng thực hiện hành vi hướng tới việc mua hàng và duy trì sự trung thành của họ
Giáo sư Don Schultz
1 Khái niệm và vai trò của chiêu thị
Trang 16Liên kết các công cụ truyền thông
Advertising
Personal selling
Direct marketing Sale promotion
PR
Trang 18Khái niệm truyền thông
• Truyền thông là sự luân chuyển thông tin và hiểu biết
từ một người sang người khác thông qua những ký hiệu, tín hiệu có nghĩa Do đó, truyền thông là một phương tiện để trao đổi và chia xẻ các ý tưởng, thái
độ, các giá trị, ý kiến và các sự kiện, là một quá trình đòi hỏi có sự kết hợp giữa người gửi và người nhận thông tin
2 Mô hình truyền thông
Trang 19Các yếu tố trong quá trình truyền thông
Trang 20Tiến trình truyền thông hiệu quả:
+ Người gửi phải xác định công chúng mục tiêu là ai, những đáp ứng nào của họ mà mình mong muốn
+ Phải mã hoá thông điệp muốn gửi có tính đến quá trình giải mã thông điệp thông thường của công chúng mục tiêu
+ Người gửi phải lựa chọn những phương tiện truyền thông thích hợp và phải thiết kế những kênh thông tin phản hồi để biết phản ứng đáp lại của công chúng mục tiêu
2 Mô hình truyền thông
Trang 213 Các bước phát triển kế họach truyền thông
marketing
Xác
Trang 223.1 Xác định đối tượng mục tiêu
Cần trả lời các câu hỏi sau:
• Họ là ai? Tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thu nhập, tầng lớp xã hội, trình độ học vấn.
• Họ thường đọc báo, tạp chí, xem kênh truyền hình nào?
• Họ giải trí như thế nào? Môn thể thao nào mà họ thích? Vào thời gian nào?
• Hoạt động xã hội nào? Cá nhân nào có ảnh hưởng đến khuynh
hướng tiêu dùng của họ?
• Họ có biết gì về công ty, nhãn hiệu, sản phẩm/dịch vụ của chúng ta không?
• Nếu biết, thì mức độ ra sao?
• Thái độ của họ đối với sản phẩm và nhãn hiệu của chúng ta?
3 Kế hoạch truyền thông marketing
Trang 233.2 Xác định mục tiêu truyền thông
• Mục tiêu của truyền thông là kích thích sự phản ứng của công chúng khi nhận được thông điệp
• Có ba loại phản ứng: nhận thức, tình cảm, và hành vi Nghĩa là công ty muốn thông tin của mình được khách hàng biết đến (nhận thức), có thái độ tốt hay thay đổi thái độ của khách hàng (tình cảm), và sau đó thuyết phục khách hàng mua sản phẩm (hành vi)
3 Kế hoạch truyền thông marketing
Trang 253.3 Thiết kế thông điệp
• Thiết kế thông điệp bao gồm các quyết định về nội dung, kết cấu, hình thức, và nguồn phát thông điệp
• Nội dung thông điệp: Nội dung thông điệp cần hấp
dẫn, có chủ đề, ý tưởng sáng tạo, và tính độc đáo Thường có ba cách tiếp cận về nội dung là hấp dẫn bằng lợi ích, bằng cảm xúc, và bằng các giá trị đạo đức
Trang 26Tóm tắt các chi tiết về hình thức thông
điệp cần chú ý.
3 Kế hoạch truyền thông marketing
Trang 273.4 Lựa chọn phương tiện truyền thông
Giao tiếp trực tiếp
• Kênh giới thiệu
• Kênh chuyên gia
• Kênh xã hội
• sản phẩm có giá trị cao,
nhiều rủi ro, và mua không
thường xuyên
• sản phẩm liên quan nhiều
đến vị trí xã hội của người
sử dụng hay thị hiếu cá nhân
Giao tiếp gián tiếp
• Phương tiện truyền thông:
Trang 283.5 Tiếp nhận thông tin phản hồi
• Đây là bước cuối cùng để đánh giá tác động và kết quả của chương trình truyền thông marketing Thường tác động của chương trình truyền thông marketing không phát sinh tức thì mà có thể về lâu dài
3 Kế hoạch truyền thông marketing
Trang 294 Lựa chọn phối thức chiêu thị
Trang 30Các yếu tố ảnh hưởng đến hỗn hợp chiêu thị
• Loại sản phẩm/ thị trường
• Sự sẵn sàng mua
• Các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
4 Lựa chọn phối thức chiêu thị
Trang 31Loại sản phẩm/ thị trường
Trang 32Sự sẵn sàng mua
Khuyến mãi
Quảng cáo/ Tuyên truyền
Bán trực tiếp
Tính
hiệu
quả
Trang 33Các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
Khuyến mãi
Quảng cáo/ Tuyên truyền
Trang 344.2 Chiến lược đẩy và kéo
Trang 355 Nội dung các công cụ của chiến lược
chiêu thị
Trang 365.1 Quảng cáo
• Quảng cáo là việc sử dụng các phương tiện thông tin
đại chúng để truyền tin tức về chất lượng hay ưu
điểm của sản phẩm đến khách hàng Để thực hiện
việc này doanh nghiệp phải chi ra một khoản tiền
nhất định
5 Nội dung của các công cụ chiêu thị
Trang 37Đặc điểm cơ bản của quảng cáo
5 1 Quảng cáo
Trang 38Mục tiêu của quảng cáo
• Hướng đến nhu cầu
Trang 39Chức năng của quảng cáo
• Chức năng thông tin
• Chức năng thuyết phục
• Chức năng nhắc nhở
5 1 Quảng cáo
Trang 40Các phương tiện thông tin quảng cáo
• Quảng cáo trên không
• Phương tiện vận chuyển
5 1 Quảng cáo
Trang 43Chi tiêu cho quảng cáo 2000
Trang 44Việc chi tiêu quảng cáo trong vòng 9 tháng đầu năm đã đạt 450 triệu USD, tăng 26% so với cùng
kì năm ngoái (theo nghiên cứu thị trường của TNS Media (Việt Nam) Mức tăng trưởng cao hơn nhiều so với mức 8% cho cả năm mà các chuyên gia phân tích đã dự đoán (Báo Thanh Niên ngày 14/11/2009).
Trang 45XÂY DỰNG KẾ HOẠCH QUẢNG CÁO
- Căn cứ vào phần trăm doanh thu
- Cân bằng cạnh tranh
- Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ
Quyết định thông điệp
(Message)
Hình thành thông điệp Lựa chọn thông điệp
Quyết định phương tiện
(Media)
- Phạm vi, tần suất, tác động
- Các kiểu phương tiện cụ thể
- Phân phối thời gian cho các phương tiện
Đánh giá kết
quả
(Measurement)
- Tác dụng truyền thông
- Tác dụng đến mức tiêu thụ
Trang 46Xác định mục tiêu quảng cáo
• Mục tiêu quảng cáo phải xuất phát từ mục tiêu của chiến lược thị trường mục tiêu, định vị thị trường và marketing hỗn hợp
• Mỗi loại mục tiêu được áp dụng trong những tình huống khác nhau như giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm, vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp…
Kế hoạch quảng cáo
Trang 47Xác định ngân sách quảng cáo
• Theo khả năng tài chính (affordable method)
• Theo phần trăm doanh số của năm trước hoặc doanh
số kế hoạch (percentage of sales method)
• Phương pháp cân bằng cạnh tranh (competitive parity method)
• Phương pháp theo mục tiêu và công việc thực hiện (objective and task method)
5 1 Quảng cáo
Trang 48Phương tiện quảng cáo
Trang 49Quyết định thông điệp quảng cáo
• Quảng cáo phải có ý tưởng rõ ràng
• Phải độc đáo và sáng tạo
• Nhắm đến khách hàng mục tiêu
• Phù hợp với từng đặc điểm phương tiện
• Đảm báo tính nghệ thuật, mỹ thuật
• Phù hợp với văn hóa và quy định pháp luật
5 1 Quảng cáo
Trang 50ĐIỀU QUAN TRỌNG NHẤT MÀ MỘT
QUẢNG CÁO PHẢI ĐẠT ĐƯỢC?
•Sự đơn giản
•Ấn tượng và khác biệt
•Thể hiện hay và phù hợp với các thông tin có liên quan
•Kết nối được với nhãn hiện
•Tác động vào cảm xúc
5 1 Quảng cáo
Trang 51DỰNG PHIM, SPECIAL
FX SOUND EDIT MIXING
DUYỆT
OFFLINE OPTION
CHỈNH SỬA
DUYỆT FINAL VERSION DUPLICATE VIDEO TAPE
GỬI ĐÀI,TV
THỰC HiỆN QuẢNG CÁO
Trang 52QUY TRÌNH LÀM MỘT QC BÁO
BẢN YÊU CẦU
SÁNG TẠO
SÁNG TẠO CONCEPT, HEADLINE, BODY COPY
CÁC DRAFTS, LAYOUT,
ART WORKS
TEST CHỌN BEST ARTWORKS
PHOTO,SHOOTING,
FINAL LAYOUT.
PROCESSING
CHỈNH SỬA FINAL LAYOUT
DUYỆT FINAL LAYOUT VÀ COLOR PROOFING
IN MẪU MÀU, LÀM PHIM IN (COLOR SEPRATOR)
GỞI MẪU MÀU
VÀ PHIM CHO CÁC BÁO
Trang 53QUY TRÌNH LÀM 1 QC RADIO
BẢN YÊU
CẦU SÁNG TẠO
CÁC RADIO STORTLINE
TEST CHỌN RADIO
STROTLINE
CHỌN DiỄN VIÊN, CHỌN NHẠC
THU ÂM SOUND EDIT,
MIXING
DUYỆT IN OPTION, CHỈNH SỬA
DUYỆT FINAL VERSION
DUPLICATE QC RADIO CD, GỞI ĐÀI
THỰC HiỆN QC
Trang 54Do lường hiệu quả quảng cáo
• Nghiên cứu hiệu quả truyền thông của quảng cáo
• Nghiên cứu hiệu quả doanh số
5 1 Quảng cáo
Trang 56Khuyến mại người tiêu dùng
• Bảo vệ khách hàng hiện tại
• Phối hợp làm tăng hiệu quả quảng cáo và các hoạt động marketing khác
5 2 Khuyến mại
Trang 57Khuyến mại người tiêu dùng
Trang 58CÁC CÔNG CỤ KHUYẾN MÃI DÀNH CHO NGƯỜI TIÊU DÙNGTặng hàng mẫu
Phiếu giảm giá
Trang 59Khuyến mại thương mại
Mục tiêu:
• Xây dựng và mở rộng mạng lưới phân phối
• Nâng cao hình ảnh và hỗ trợ sản phẩm đang tiêu thụ
• Khuyến khích trưng bày, dự trữ
• Củng cố, duy trì quan hệ với trung gian và nhân viên bán hàng
5 1 Quảng cáo
Trang 60Các hình thức khuyến mại thương mại
Trang 615.3 Quan hệ công chúng
(Public Relations)
• Quan hệ công chúng là những hoạt động truyền
thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, của sản phẩm trước các giới công chúng
Trang 655.4 Bán hàng cá nhân
(Personal selling)
• Là sự giao tiếp mặt đối mặt của nhân viên bán hàng với khách hàng tiềm năng để trình bày, giới thiệu và bán sản phẩm
Trang 66Nhiệm vụ nhân viên chào hàng
• Tìm kiếm khách hàng mới
• Thông tin, giới thiệu sản phẩm
• Thuyết phục khách hàng quan tâm và mua sản phẩm
• Thực hiện đơn đặt hàng
• Thu thập thông tin về nhu cầu khách hàng và đối thủ cạnh tranh
5 4 Bán hàng cá nhân
Trang 67Yêu cầu về khả năng nhân viên bán hàng
• Hiểu biết về sản phẩm
• Hiểu biết về doanh nghiệp
• Hiểu biết về thị trường và đối thủ
• Kỹ năng: giao tiếp, thuyết phục, thuyết trình, thiết lập mối quan hệ …
5 4 Bán hàng cá nhân
Trang 68Quy trình chào bán hàng
• Thăm dò và đánh giá khách hàng triển vọng
• Chuẩn bị tiếp cận khách hàng
• Tiếp cận khách hàng
• Giới thiệu, thuyết trình sản phẩm
• Ứng xử trước sự khước từ của khách hàng
• Kết thúc thương vụ
• Kiểm tra, giám sát
5 4 Bán hàng cá nhân
Trang 695.5 Marketing trực tiếp
(Direct marketing)
• Là việc sử dụng điện thoại, thư, email và những công
cụ tiếp xúc khác( không phải là người) để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ khách hàng riêng biệt hoặc tiềm năng
• Là xu hướng đang ngày một gia tăng và được các doanh nghiệp vừa và nhỏ khai thác một cách triệt để
Trang 73Internet marketing
• Ưu điểm:
• Có thể bắt đầu với chi phí thấp
• Có khả năng tập trung cao vào nhóm khách hàng mục tiêu
• Có thể xuất hiện vào đúng thời đỉêm
• Có thể tương tác và tiếp cận trực tiếp khách hàng
• Phản ứng nhanh
• Không bị giới hạn bởi thời gian và không gian
• Dễ đo lường, đánh giá
5 5 Marketing trực tiếp
Trang 74• Yếu tố công nghệ (gây tâm lý e ngại)
• Thiếu nhân lực am hiểu cả 2 lãnh vực CNTT và
marketing
5 5 Marketing trực tiếp
Trang 75Các công cụ Internet marketing
• Website, blog, microsite, E-store
• Display ads
• Search enginee marketing
• Social media marketing
• Mobile marketing
• CRM
5 5 Marketing trực tiếp