1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng Tài chinh doanh nghiệp 2

68 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 626,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide bài giảng Tài chinh doanh nghiệp 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Chương 2

Đầu tư dài hạn của doanh nghiệp

 Đầu tư dài hạn và các nhân tố

ảnh hưởng đến quyết định đầu tư dà

i hạn của DN

 Đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư

Trang 2

Đầu tư dài hạn và các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định ĐTDH

Đầu tư dài hạn

Ý nghĩa và các yếu tố ảnh hưởng

đến quyết định đầu tư dài hạn

Trình tự ra quyết định đầu tư

Trang 3

Đầu tư dài hạn của doanh nghiệp

Khái niệm

Đặc trưng

Phân loại đầu tư dài hạn

Trang 4

Khái niệmĐTDH là quá trình sử dụng vốn để hình thành nên những tài sản cần thiết nhằm thu lợi nhuận trong khoảng thời gian dài trong tương lai

Trang 5

Đặc trưng

 Bỏ vốn ở hiện tại và hy vọng nhận được các

khoản tiền lớn hơn trong tương lai

 Sử dụng vốn tiền tệ lớn, có tính chất dài hạn => mức độ rủi ro cao.

 Không chỉ đầu tư cho TSDH mà còn đầu tư cho TSNH (VLĐ) thường xuyên cần thiết cho HĐKD

 Không chỉ đầu tư cho SXKD thông thường mà

còn đầu tư liên doanh và các tài sản tài chính khác

Trang 6

Phân loại đầu tư dài hạn

Theo cơ cấu VĐT

Theo mục tiêu đầu tư

Theo mối quan hệ giữa các dự án

Trang 7

Phân loại theo cơ cấu vốn đầu tư

Đầu tư XDCB =>

Đầu tư vốn lưu động thường xuyên

Đầu tư tài chính

Trang 8

Đầu tư xây dựng cơ bản

 Dựa vào tính chất công tác

 Đầu tư cho xây lắp

 Đầu tư cho thiết bị

 Đầu tư XDCB khác

 Dựa vào hình thái vật chất và kết quả đầu tư

 Đầu tư TSCĐ hữu hình

 Đầu tư TSCĐ vô hình ->

Trang 9

Phân loại theo mục tiêu đầu tư

Đầu tư thành lập DN

Đầu tư tăng năng lực sản xuất của DN

Đầu tư đổi mới SP

Đầu tư thay thế thiết bị

Đâù tư có tính chất chiến lược

Đầu tư ra bên ngoài

Trang 10

Phân loại theo MQH giữa các dự án

Dự án độc lập

Dự án xung khắc (DA loại trừ nhau)

Dự án phụ thuộc (kinh tế)

Trang 11

í nghĩa của quyết định ĐTDH

Là QĐ chiến lược quan trọng bậc nhất

Quyết định đến t ơng lai của DN

Sử dụng số vốn đầu t lớn và thời gian dài

Trang 12

Các yếu tố tác động tới quyết định đầu t dài hạn của

DN

Chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà n ớc

Thị tr ờng và sự cạnh tranh

Sự tiến bộ KHKT và công nghệ

Lãi tiền vay và thuế trong kinh doanh

Mức độ rủi ro của dự án đầu t

Khả năng tài chính của DN

Trang 13

Trỡnh tự ra quyết định đầu t

Phõn tớch tỡnh hỡnh, xỏc định cơ hội đầu tư

Xỏc định mục tiờu đầu tư

Lập dự ỏn đầu tư

Đỏnh giỏ, thẩm định và lựa chọn dư ỏn

Ra quyết định đầu tư

Trang 14

Đánh giá và lựa chọn

dự án đầu tư

 Xác định dòng tiền của dự án đầu tư

 Các phương pháp đánh giá và lựa chọn dự á

n đầu tư

 Các trường hợp đặc biệt khi đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư

Trang 15

Xác định dòng tiền của dự án

Dòng tiền của dự án đầu tư

Nguyên tắc xác định dòng tiền của DA

Chi phí và thu nhập của dự án

Trang 16

Dòng tiền của dự án đầu tư

Trên giác độ tài chính, đầu tư là quá trình phát sinh các dòng tiền

Dòng tiền của DA bao gồm:

Dòng tiền ra (Chi phí của dự án)

Dòng tiền vào (Thu nhập của DA)

Trang 17

Dòng tiền của dự án đầu tư

Trang 18

Nguyên tắc xác định dòng tiền của dự án

Nguyên tắc dựa trên cơ sở dòng tiền thuần

Nguyên tắc sử dụng dòng tiền chênh lệch

Trang 19

Nguyên tắc dựa trên cơ sở dòng tiền thuần

Dòng thu và chi thực sự bằng tiền

Dòng tiền thuần là phần chênh lệch giữa số lượng tiền nhận được và số lượng tiền đã chi tiêu

Trang 21

Nguyên tắc dòng tiền chênh lệch

Trang 23

Nguyên tắc : Tính những khoản đầu

tư mới vào vốn lưu động ròng

Khi đầu tư vào DA (mở rộng sản xuất) có thể phải tăng thêm VLĐ ròng (VLĐ tx) Như vậy, VLĐ tăng thêm là hệ quả trực tiếp của DAĐT,

do đó các chi phí này phải được tính đến trong dòng tiền của dự án

VLĐ ròng sẽ được thu hôì 1 phần khi thu hẹp quy mô (nếu có) và thu hồi toàn bộ khi dự án kết thúc.

Trang 24

Nguyên tắc:

sử dụng dòng tiền sau thuế

Dòng tiền ST = Dòng tiền TT - Thuế TNDN

Dòng tiền thuân từ HĐKD = (DT – CF)*(1 – t) + KH *t

Trong đó:

 (KH*t): tiết kiệm thuế từ KH

 Chi phí trong công thức không bao gồm KH

 KL: Nếu chi phí khấu hao càng cao thì thu nhập sau thuế càng cao?

Trang 25

Chi phí và thu nhập của dự án đầu tư

Chi phí đầu tư của DA là các khoản chi liên

quan tới việc bỏ VĐT tạo thành dòng tiền ra của DAĐT

Thu nhập của DA là các khoản thu nhập ở 1

hoặc một số thời điểm trong tương lai và tạo thành dòng tiền vào của DA

Trang 26

Chi phí và thu nhập của dự án

điển hình trong lĩnh vực SXKD

Chi phí của DA:

Chi đầu tư TSCĐ

Chi VLĐ thường xuyên ban đầu và tăng thêm

Thu nhập của DA:

Dòng tiền thuần từ HĐKD của dự án đầu tư

Giá trị thanh lý (ST) khi dự án kết thúc

Thu hồi vốn lưu động thường xuyên

Trang 28

Một số quy ước

 Số vốn đâù tư ban đầu được coi là phát sinh

ở thời điểm 0

 Các dòng tiền phát sinh ở các thời điểm

khác nhau trong năm đều được quy về thời điểm cuối năm

Trang 29

Ví dụ

Một DN đang vận hành một chiếc máy Dự tính, nếu tiếp tục

sử dụng trong 5 năm nữa thì thu nhập ước tính mỗi năm (Pst + KH) là 10.000$, giá th ị trường (bằng giá trị còn lại của máy)

là 6.000$, giá trị thanh lý cu ối năm thứ 5 không đáng kể.

Hiện công ty đang xem xét việc mua một máy mới để thay thế máy cũ Giá mua (gồm cả chi phí VC, lắp đặt) là 17.000$ Tuổi thọ máy mới là 5 năm Thu nhập thuần từ HĐKD hàng năm của máy mới là 13.000$ Giá trị thanh lý (sau thuế) cuối năm thứ 5 ước tính là 5.000$

Xác định dòng tiền của dự án thay thế?

Trang 30

Phương pháp đánh giá, lựa chọn

dự án đầu tư

PP Tỷ suất lợi nhuận bình quân VĐT

PP Thời gian hoàn vốn

PP Giá trị hiện tại thuần

PP Tỷ suất doanh lợi nội bộ

PP Chỉ số sinh lời

Trang 31

Phương pháp tỷ suất lợi nhuận

bình quân vốn đầu tư

 Các bước tiến hành:

 Xác định TS lợi nhuận bq của các dự án

 So sánh TS LN bq của các dự án

Trang 32

Phương phỏp tỷ suất lợi nhuận

bỡnh quõn vốn đầu tư

Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm

Nh ợc điểm: Không tính đến giá trị thời gian của tiền

Trang 33

Phương phỏp thời gian hoàn vốn đầu tư

 Xác định thời gian hoàn vốn ĐT của từng dự án

 Loại ngay DA có thời gian thi công kéo dài, không phù hợp

 Xếp các DA có thời gian thi công nh nhau vào một loại

 Lựa chọn dự án

Trang 34

Xác định thời gian VĐT

của từng dự án

 Thời gian hoàn VĐT giản đơn

Thời gian hoàn VĐT cú chiết khấu

Trang 35

PP Thời gian hoàn vốn đầu tư

Tr ờng hợp 1: Nếu dự án ĐT tạo ra các chuỗi tiền tệ thu nhập đều đặn hàng năm

Tr ờng hợp 2: Nếu dự án tạo ra các chuỗi tiền

tệ thu nhập các năm không ổn định

Trang 36

PP Thời gian hoàn vốn đầu tư

Trang 37

PP Thời gian hoàn VĐT (tiếp)

Nh ợc điểm:

 Không chú trọng đến yếu tố thời gian

của tiền (PP giản đơn)

 Ít chú trọng đến việc xem xét các khoản thu sau thời gian thu hồi vốn

Trang 38

Ph ¬ng ph¸p gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn

(net present value - NPV)

Gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn lµ chªnh lÖch gi÷a gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña c¸c kho¶n thu

do DA§T mang l¹i trong t ¬ng lai víi gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña V§T

Trang 39

Ph ¬ng ph¸p gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn

(NPV)

 NPV: Gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn cña DA§T

 CFt: Thu nhập do dự án mang lại ở năm thø t

Trang 40

Ph ¬ng ph¸p gi¸ trÞ hiÖn t¹i

Trang 41

Ph ¬ng ph¸p gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn

Tính NPV

của từng DA lùa chän DA §¸nh gi¸ vµ

Trang 42

Ph ¬ng ph¸p gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn

Trang 43

Ph ơng pháp giá trị hiện tại thuần

(NPV)

Ưu điểm:

– Cho phép đánh giá hiệu quả kinh tế

của các DAĐT một cách chính xác hơn

– Đo l ờng trực tiếp giá trị tăng thêm do

DAĐT mang lại

– Cú tớnh chất cộng dồn

Trang 44

Ph ơng pháp giá trị hiện tại thuần

(NPV)

Nh ợc điểm:

– Không phản ánh trực tiếp mức sinh lời

của đồng vốn ĐT

– Không cho thấy mối liên hệ giữa mức

sinh lời của đồng vốn ĐT và chi phí

sử dụng vốn

Trang 45

Ph ơng pháp tỷ suất doanh lợi nội

bộ (IRR)

 Tỷ suất doanh lợi nội bộ chính là tỷ lệ chiết khấu mà với tỷ lệ chiết khấu đó làm cho giá trị hiện tại thuần của dự án bằng khụng

Trang 46

Ph ¬ng ph¸p tû suÊt doanh lîi néi

Trang 47

PP tû suÊt doanh lîi néi bé

(IRR)

PP thử và xử lý sai số

PP nội suy

PP đồ thị

Trang 48

PP thử và xử lý sai số

 Tự chọn 1 lãi suất và sử dụng lãi suất đó làm tỷ lệ chiết khấu để tìm giá trị hiện tại thuần của dự án

 Xột cỏc trường hợp xảy ra:

Trang 49

PP thử và xử lý sai số (tiếp)

 Nếu NPV = 0 => lãi suất vừa chọn chính là

tỷ suất doanh lợi nội bộ của dự án

 Nếu NPV > 0 => nâng lãi suất tự chọn lên

 Nếu NPV < 0 => Hạ lãi suất tự chọn xuống

 Khi chọn đ ợc 1 lãi suất làm cho NPV = 0

hoặc xấp xỉ bằng 0 => lãi suất đó c hớnh là tỷ suất doanh lợi nội bộ của dự án (IRR)

Trang 50

Phương pháp nội suy

0

Trang 51

Cách xác định IRR (tiếp)

Suy ra: r1< IRR < r2

Theo công thức nội suy:

1

NPV (r r ) IRR r

 

Trang 52

Ph ¬ng ph¸p tû suÊt doanh lîi néi

Trang 53

Ph ¬ng ph¸p tû suÊt doanh lîi néi

(Tiếp)

Khi IRR < r => Dù án bị lỗ => Loại bỏ

Khi IRR = r => Dù ¸n hoµ vèn => Loại bỏ

Khi IRR > r => Dù ¸n cã l·i:

Nếu các DA là độc lập => Chấp nhận tất cả

Nếu các DA xung khắc => Chọn DA có IRR Max

Trang 54

Ph ơng pháp tỷ suất doanh lợi nội

bộ (Tiếp)

tính đến giá trị thời gian của tiền

án

Trang 55

Ph ơng pháp tỷ suất doanh lợi nội

bộ (Tiếp)

Nhược điểm:

– Việc giả định tái đầu t với lãi suất bằng IRR của

dự án nờn không phù hợp với thực tế nhất là đối với những dự án có IRR ở mức cao.

Trang 56

Ph ¬ng ph¸p chØ sè sinh lêi (PI)

Trang 57

Ph ¬ng ph¸p chØ sè sinh lêi (PI)

n

t t=0

n

t t=0

CFt (1+ r)

PI =

ICt (1+ r)

Trang 58

Ph ¬ng ph¸p chØ sè sinh lêi (PI)

n

t t=1

0

CFt (1+ r)

Trang 60

Ph ơng pháp chỉ số sinh lời

ĐT đ a lại với số vốn ĐT bỏ ra để thực hiện dự

án

nhau để thấy đ ợc mức sinh lời giữa các dự án.

phí sử dụng vốn nờn phù hợp hơn PP tỷ suất doanh lợi nội bộ.

Trang 61

Ph ơng pháp chỉ số sinh lời

Nh ợc điểm:

 Không phản ánh trực tiếp khối l ợng lợi nhuận ròng của một dự án (không đánh giá trực tiếp sự khác biệt về qui mô

đầu t )

 Khụng cú tớnh chất cộng dồn

Trang 62

Một số tr ờng hợp đặc biệt trong đánh giá và lựa chọn DAĐT

 Trường hợp cú mõu thuẫn khi sử dụng

phương phỏp NPV và IRR

 Đỏnh giỏ lựa chọn DAĐT xung khắc cú tuổi thọ khụng bằng nhau theo PP NPV

Trang 63

Trường hợp có mâu thuẫn khi sử dụng 2 phương pháp NPV và IRR

 Khi sử dụng phương pháp NPV và

IRR để đánh giá và lựa chọn DAĐT:

 NÕu các dự án độc lập với nhau: luôn

đưa ra kết luận giống nhau

 Nếu các dự án thuộc diện loại trừ nhau:

Có thể dẫn đến kết luận trái ngược nhau

Trang 64

Tr ường hợp có mâu thuẫn khi sử dụng

phương pháp NPV và IRR

Nguyên nhân

Sự khác nhau về qui mô đầu tư

Sự khác nhau về kiểu mẫu dòng tiền

Sự khác nhau về tỷ lệ giả định tái đầu tư

Trang 65

Kết luận

Nếu xảy ra mâu thuẫn giữa kết quả các PP đánh giá thì ng ời ta th ờng dựa chủ yếu vào NPV để quyết định lựa chọn vỡ: PP NPV

u việt hơn so với PP IRR và phự hợp hơn với MT tối đa hoỏ lợi nhuận

Trang 66

Đánh giá lựa chọn DADT xung khắc có tuổi thọ không bằng nhau

 Phương pháp thay thế

 Phương pháp chuỗi tiền tệ đều thay thế

hàng năm

Trang 67

Phương phỏp thay thế

 Phải quy các dự án này về một mặt bằng so sánh cùng độ dài thời gian hoạt động

 Độ dài thời gian là bội số chung nhỏ nhất

của các dự án có tuổi thọ không bằng nhau

 Sử dụng tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần để

đánh giá và lựa chọn ph ơng án.

Trang 68

Phương pháp chuỗi tiền tệ đều

thay thế hàng năm

 Xác định NPV của từng DA

 Dàn đều NPV của từng DA cho các năm

trong suốt t/g tồn tại của DA

 Chọn dự án có EA lớn nhất

n) PVFA(r,

NPV

EA 

Ngày đăng: 03/11/2017, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w