- Đối với học sinh: + Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.. - Đối với học sinh: + Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi
Trang 1Bài 17 Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và qui trình tạo ra sản phẩm cơ khí
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Sản phẩm cơ khí đợc tạo thành từ 02 chi tiết trở lên, tranh vẽ
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Sản phẩm cơ khí đợc tạo thành từ 02 chi tiết trở lên/ 01 hs
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Giới thiệu chung về nội dung, chơng trình phần cơ khí (chú ý phần trọng tâm)
- Nêu phơng pháp học tập, yêu cầu học tập
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học (02 phút)
- Đặt vấn đề
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò
của cơ khí trong sản xuất và
- Giảm sức lao động
- Phát triển tầm nhìn, tăng hiệu quả
II Sản phẩm cơ khí quanh ta
Chiếc kìm hoàn chỉnh
2 má
kìm Chiếc kìmThép Phôi kìm
Trang 2- Y/c hs đọc nội dung Sgk
mục III trang 59
- Y/c hs nghiên cứu sơ đồ,
- Y/c hs cho ví dụ khác
- Công việc nào bắt buộc
phảI thực hiện đối với các sản
Rèn,dập Dũa, khoan
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Chiếc kìm hoàn chỉnh
2 má
kìm Chiếc kìmThép Phôi kìm
Sản phẩm hoàn chỉnh
Chi tiết Lắp rápV.liệu Gia công
Trang 3Bài 18 Vật liệu cơ khí
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết cách phân biệt các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Bộ mẫu vật liệu cơ khí, một số sản phẩm đợc chế tạo từ vật liệu cơ khí, sơ đồ phân loại
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
tính chất và công dụng của
các loại vật liệu phổ biến:
- Thảo luận theo nhóm
- Trao đổi phiếu giữa các nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành vào bảng phụ
Đen
Màu
Trang 4xuất dựa vào các tính chất
của từng loại vật liệu cho phù
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện trả lời
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
Tính chất cơ học biểu thị khả năng chịu lực tác dụng của vật liệu (cứng, dẻo, bền); tính chất vật lý thể hiện qua các hiện tợng vật lý của vật liệu (nhiệt độ nóng chảy, tính dãn đIện và nhiệt, khối lợng riêng …); tính chấthoá học cho biết khả năng của vật liệu chịu đợc tác dụng hoá học trong các môI trờng (tính chống ăn mòn); tính chất công nghệ cho biết khả năng gia công của vật liệu (tính đúc, hàn, rèn, cắt gọt )…
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 5Bài 19 Thực hành: Vật liệu cơ khí
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Vật liệu (01 đoạn dây đồng, nhôm, thép và 01 thanh nhựa có đờng kính φ4mm,
01 bộ tiêu bản vật liệu gồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhô, cao su, chất dẻo); dụng cụ (01 chiếc búa nguội nhỏ, 01 chiếc đe nhỏ, 01 chiếc dũa nhỏ)
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Chuẩn bị trớc báo cáo nh mẫu tại mục III, Vật liệu (01 đoạn dây đồng, nhôm, thép và 01 thanh nhựa có đờng kính φ4mm, 01 bộ tiêu bản vật liệu gồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhô, cao su, chất dẻo); dụng cụ (01 chiếc búa nguội nhỏ, 01 chiếc đe nhỏ, 01 chiếc dũa nhỏ)/ 01 nhóm
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Kiểm tra công tác chuẩn bị
- Giao nhiệm vụ (vị trí,
nhóm, nội dung, yêu cầu
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Đánh giá giờ học
Trang 6Dụng cụ cơ khí
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đ ợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh giáo khoa, các dụng cụ nh: ca, đục, êtô, một đoạn phôi liệu bằng thép …
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Các dụng cụ nh: ca, đục
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thứcu: (04 phút)
- Hãy nêu những tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
III Các hoạt động dạy và họcu: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Quan sát H20.2 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
- Quan sát H20.3 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều dài
a Thớc lá
Dùng để đo chiều dàI, đợc chế tạo từ các loại vật liệu ít co giãn
và không gỉ, trên thớc có vạch cách nhau 1mm trở lên
b Thớc cặp
Dùng để đo đờng kính trong, ngoài và chiều sâu lỗ, đợc chế tạo từ các loại vật liệu ít co giãn
và không gỉ, có độ chính xác cao
từ 0,1- 0,05 mm
2 Thớc đo góc
Trang 7- Quan sát H20.4 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
- Quan sát H20.5 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
II Dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt
III Dụng cụ gia công
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 8Ca và đục kim loại Dũa và khoan kim loại
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục; biết đợc các thao tác cơ bản về ca và đục kim loại; biết đợc qui tắc an toàn trong quá trình gia công
- Biết đợc kỹ thuật cơ bản khi dũa và khoan kim loại; biết đợc qui tắc an toàn khi dũa và khoan
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Ca, đục, êtô bàn, phôI thép, các loại dũa, mũi khoan, bầu khoan, máy khoan, khoá khoan, tranh vẽ
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Các loại dụng cụ cơ khí: ca, đục, dũa
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy nêu cấu tạo của thớc cặp
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu kháI niệm cắt
kim loại bằng ca tay
của lỡi ca
- Y/c hs về nhà nghiên cứu
nội dung này và tự liên hệ
- Hs theo dõi, đối chiếu
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Nghiên cứu độc lập nội dung Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
I Cắt kim loại bằng ca tay
1 KháI niệm
2 Kỹ thuật ca
a Chuẩn bị
b T thế đứng và thao tác ca
3 An toàn khi ca
II Đục kim loại
1 KháI niệm
2 Kỹ thuật đục
a Cách cầm đục và búa
b T thế đục
Trang 9- Gv thao tác mẫu
- Y/c hs về nhà nghiên cứu
nội dung này và tự liên hệ
thực tế để giảI thích
Hoạt động 4: Tìm hiểu dũa
kim loại (08 phút)
- Gv giới thiệu kháI niệm
- Y/c hs đọc mục 1.a Sgk
- Gv nhắc lại, lu ý cách chọn
- Gv thao tác mẫu
- Y/c hs về nhà nghiên cứu
nội dung này và tự liên hệ
- Y/c hs về nhà nghiên cứu
nội dung này và tự liên hệ
thực tế để giảI thích
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Nghiên cứu độc lập nội dung Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Nghiên cứu độc lập nội dung Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
b Cách cầm dũa và thao tác dũa
3 An toàn khi dũa
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới (bàI thực hành)
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 10Thực hành: Đo và vạch dấu
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết sử dụng dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc
- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Theo mục I sgk
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
việc vạch dấu, nữa số nhóm
còn lại đo kích thớc sau đó
thì đổi công việc cho nhau)
Hoạt động 3: Tổ chức thực
hành (29 phút)
- Y/c hs thực hiện
- Theo dõi, kiểm tra, uốn nắn
những sai sót, duy trì kỷ luật
II Nội dung và trình tự thực hành
1 Đo kích thớc
2 Vạch dấu
Trang 11III Tổng kết bài học: (05 phút)
- Gv hớng dẫn hs thu dọn dụng cụ
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá
- Gv thu bài thực hành
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Đánh giá giờ học
Trang 12Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc kháI niệm và phân loại chi tiết máy
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ: ròng rọc, chi tiết máy, bộ mẫu chi tiết
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Bộ mẫu chi tiết
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy trình bày qui trình lấy dấu
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học (02 phút)
- Đặt vấn đề
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu chi
tiết máy là gì? (16 phút)
- Y/c hs quan sát H24.1
- Gv đa bộ vật mẫu cho hs
quan sát, giới thiệu bộ vật
- Y/c quan sát H24.2, thảo
luận theo nhóm và trả lời câu
hỏi sau: Phần tử nào trong
H24.2 không phảI là chi tiết
máy? Tại sao?
- Thảo luận chung
- Đại diện trả lời
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
I KháI niệm về chi tiết máy
1 Chi tiết máy là gì?
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo
Trang 13dấu hiệu nhận biết chi tiết
Hoạt động 3: Tìm hiểu Chi
tiết máy đợc lắp ghép với
+ Học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
GhépCđịnh
Động
Trang 14Mối ghép cố định:
Mối ghép không tháo đợc, mối ghép tháo đợc
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc khái niệm, phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờng gặp
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ các mối ghép, vật mẫu
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?
- Chi tiết máy đợc ghép với nhau bằng mối ghép nào? Đăc đIểm của các mối ghép đó?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học (01 phút)
- Đặt vấn đề
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu kháI
I KháI niệm chung
II Mối ghép không tháo đợc
1 Mối ghép bằng đinh tán
a Cấu tạo mối ghép
b Đặc đIểm và ứng dụngDùng khi: Không hàn, khó hàn
đợc dùng trong kết cấu cầu, giàn cần trục, d/cụ sinh hoạt
Đặc đIểm: chịu nhiệt độ cao, chịu lực lớn, tác động mạnh
2 Mối ghép bằng hàn
a KháI niệm
Trang 15- Y/c hs nêu đặc đIểm và ứng
dụng của từng mối ghép, các
nguyên nhân làm chờn ren, h
- Y/c hs hoàn thành câu theo
nội dung ở Sgk (Gv treo bảng
- Y/c hs nêu đặc đIểm và ứng
dụng của từng mối ghép
- Nghiên cứu độc lập, trả lời
Hàn là cách làm nóng chảy cục
bộ phần kim loại tại chổ tiếp xúc
để kết dính các chi tiết lại với nhau hoặc các chi tiết đợc kết dính với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác
b Đặc đIểm và ứng dụngIII Mối ghép tháo đợc
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 16Mối ghép động
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc kháI niệm về mối ghép động
- Biết đợc cấu tạo, đặc đIểm và ứng dụng của các mối ghép động
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ, hộp bao diêm, xi lanh, ổ bi, bộ may ơ xe đạp
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Hộp bao diêm, xi lanh, ổ bi, bộ may ơ xe đạp
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy cho biết cấu tạo của mối ghép bằng ren, đặc đIểm và ứng dụng của nó
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Tại các mối ghép ABCD
các chi tiết chuyển động với
tích và đa đến kháI niệm cơ
cấu (lu ý phân tích cơ cấu tay
quay thanh lắc H27.2 và liên
hệ cơ cấu thanh lắc ở máy
may)
Hoạt động 3: Tìm hiểu các
loại khớp động (18 phút)
- Y/c hs quan sát H27.3, so
sánh đối chiếu với mô hình
- Y/c hs hoàn thành 02 câu ở
Sgk vào phiếu học tập, trao
đổi phiếu giữa các nhóm, tự
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
- Thảo luận theo nhóm, hoàn thành câu vào phiếu, trao đổi phiếu
I Thế nào là mối ghép động?
Mối ghép mà các chi tiết đợc phép có sự chuyển động tơng đối với nhau đợc gọi là mối ghép
động hay khớp động
II Các loại khớp động
1 Khớp tịnh tiến
a Cấu tạo