SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2012-2013
Môn: TOÁN – Lớp 12 THPT
1.1
(2,0) Khi m=0, hàm số là 3
3
= −
0; 0 3 0
M x x − x Tiếp tuyến (d) tại M có
phương trình: ( 2 ) ( ) 3
Khoảng cách từ M đến trục tung bằng 2 ⇔ x0 = ⇔2 x0 = ±2 0,5 + Nếu x0 =2, phương trình (1) có dạng: y=9x−16 ( )d1 0,5 + Nếu x0 = −2, phương trình (1) có dạng: y=9x+16 ( )d2
Vậy có hai tiếp tuyến là (d ) và 1 (d ) thoả mãn yêu cầu.2 0,5
1.2
(2,0) Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và (∆) là nghiệm phương trình:
3+2 2−3 =2 − ⇔2 3+2 2−(2 +3) + =2 0
2
2
1
(2 1) 2 0(2)
=
⇔ − + + − = ⇔ + + − =
x
Vậy ( )∆ và đồ thị hàm số (1) cắt nhau tại ba điểm phân biệt ⇔phương trình (2) có
hai nghiệm phân biệt
2
m
m
+ + >
+ + − ≠
Khi đó, ba giao điểm là A có hoành độ là 1 và B( ;2x1 mx1−2), C( ;2x2 mx2 −2),
trong đó x ;x là nghiệm phương trình (2) nên 1 2 x1+x2 = −2m 1, x x− 1 2 = −2 0,5 Tam giác OBC có diện tích 1BC
2
S = d Trong đó d = d(O; ) = 2 2
1+4m
BC =(x −x) +(2mx −2mx) =(x +x ) −4x x 4m +1
BC 2m 1 8 4 m 1
1
=
= ⇔ = + + ⇔ = −m
m Đối chiếu ĐK, Kết luận: m= −1 0,25
2.1
(2,5) Với điều kiện : cosx≠0, Phương trình đã cho tương đương :
3 cos 2 sin 2 3
4cos 4 cos
x
3 2cos 1 2sin cos 3
4cos 4 cos
3 cos sin 2cos 4
0,5
6
⇔ − ÷=
x x
π
Giải phương trình (1) và đối chiếu ĐK, kết luận nghiệm của phương trình đã cho là:
2
k
= +k
Trang 2(2,5) ĐKXĐ: x
; y
∈¡ ∈¡
2
2
2
+ −
2 2
⇔ =y x + +x (1) Thế vào phương trình thứ hai trong hệ, ta có :
( x2+ +2 x)2+2(x+1) x2+2x+ =3 2x2−4x
⇔ + + + + = − + − +
Xét hàm số f t( )=t(1+ t2+2) với t∈¡ Ta có
2 2
2
2
= + + + > ∀ ∈ ⇒
t
Mặt khác, phương trình (*) có dạng ( 1) ( ) 1 1
2 + = − ⇔ + = − ⇔ = −
2
= −
x vào (1) ta tìm được y=1.Vậy hệ đã cho có nghiệm là
1 2 1
= −
=
x
3.1
(1,0) Kẻ BH
CD
⊥ ⇒ ABHD là hình vuông và
CBH MBA= ⇒ ∆CBH= ∆MBA⇒CB MB=
Mặt khác, BN là phân giác của góc vuông MBC ⇒CBN MBN 45· =· = 0⇒ ∆CBN
= ∆MBN
− −
Điểm D thuộc BD, nên D(x ;2) và BD = 4 Ta có 0 2 0
0
0
(x 1) 16
=
− = ⇔ = − 0,25
3.2
Gọi I là trung điểm AC, ta có 1IA.IB 25 IA.IB 25
2 = 4 ⇒ = 2 Mặt khác
IA +IB =AB ⇒IA +IB =25⇒ IA IB− =IA +IB −2IA.IB 0= ⇒IA IB=
C (P) ∈ ⇒ C(a;b; 2b) − Điều kiện để có điểm C là AB.BC 0uuur uuur= và BC =5 0,5
0.(a 1) 4(b 2) 3( 2b 4) 0 (a 1) (b 2) ( 2b 4) 25
− − + + − − =
⇔ − + + + − − =
Giải hệ được hai nghiệm (a ; b) là (6 ; -2) ; (-4 ; -2) 0,25 Vậy có hai điểm C thoả mãn yêu cầu có toạ độ là (6 ; -2 ; 4) , (-4 ; -2 ; 4) 0,25
A B
D C
H N
d M
Trang 3(3,0)
BC⊥AB; (SAB)⊥(ABCD)⇒BC⊥(SAB)⇒BC SA⊥
Mà SA SB⊥ ⇒ SA ⊥(SBC)
Gọi d là khoảng cách từ D đến (SBC)
SD
d SD.sin
3
⇒ = ϕ = Mặt khác :
AD //(SBC)⇒d(D,(SBC)) d(A,(SBC))=
SD
3
0,25
0,5
0,5
Do AD//BC ⇒AD SA⊥ Xét tam giác SAD
vuông tại A có AD = 2a và
Kẻ SH⊥AB tại H ⇒SH⊥(ABCD) và AB.SH SA.SB SH a 7
4
Vậy
3 S.ABCD
Ta có
3 SBCD S.ABCD
Mà d(C;(SBD)) 3VSCBD
dt(SBD)
Tam giác SBD có: SB a 14
2
= , SD 3SA 3a 2
2
BD 2a 2= ⇒BD =SB +SD ⇒ tam giác SBD vuông tại S
2
dt(SBD) SB.SD
Thay vào (1) có d(C;(SBD)) 2a
3
5.1
1
ln x 1
x
+
2
ln( 1)
1
dx
x
x
x
0,25
1
2
ln 2 ln ln 1 3ln 2
− +
+
3
1
1 1
x
x
+
=∫ Đặt
2 3
3 3
2
1
2 1
x
x
+
S
A
C
D
= D B
H
Trang 4Đổi cận:
3
3
5 2
4
= ⇒ =
= ⇒ =
3
3
5 4 3 2
2
3
2
= − ∫
0,25
3
3
5 4
2
2
⇒ = − = − − ÷
0,25
⇒ I= 3ln 2 3ln 3
2
2 2
8 4 4
5.2
(1,0) Số cần lập có dạng Xảy ra các trường hợp:a a a a a , trong đó luôn có mặt chữ số 6 1 2 2 4 5
Trường hợp 1: Nếu a1=6 Khi đó, ta chọn 4 chữ số trong 6 chữ số 0;1;2;3;4;5 cho
4 vị trí còn lại⇒ trường hợp này có 4
6
Trường hợp 2: Nếu a1≠6, có 4 cách chọn vị trí của chữ số 6 Khi đó, có 5 cách
chọn a1∈{1;2;3;4;5} Sau khi chọn a và vị trí cho chữ số 6, còn lại 3 vị trí được 1
chọn từ 4 chữ số còn lại, nên số cách chọn là A35 ⇒ trường hợp này có 4.5.A số.35 0,5 Vậy số các số thoả mãn yêu cầu là A + 4.5.64 3
5
6.
2
2 3
P xy yz xz
xy yz xz
2
3
t xy yz xz P t
t
Ta luôn có ( )2 2 2 2
0≤ x y z+ + =x +y + +z 2(xy yz zx+ + ) 1 2(= + xy yz zx+ + )
+
⇒ xy yz zx + + ≥ − ⇒ xy yz + + xz ≥ − + xz ≥ − − x z = − + y ≥ −
Dấu “=” xảy ra
0
2 2
y
=
⇔
= − = ±
Do đó GTNN của P bằng GTNN của hàm 2 8
( )
3
f t t
t
= −
+ với t≥ −1. 0,25
Ta có
2
2 1 ( 4)
Hàm số ( )f t liên tục trên [− +∞ ⇒1; ) f t đồng biến trên ( ) [− +∞1; )
[ 1; )
min ( ) ( 1) 3
∈ − +∞
t
Ghi chú: Các cách giải khác với đáp án mà đúng và phù hợp với chương trình, thì giám khảo
thống nhất chia điểm thành phần tương ứng.