1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 9

12 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi bảng kết luận về cụng thức nghiệm thu gọn.. - HS: Học thuộc cụng thức nghiệm của PT bậc hai.. - HS vận dụng linh hoạt và thành thạo cụng thức nghiệm và cụ

Trang 1

Ngày: 25 / 03 / 2008 Tiết 55: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

A.Mục tiêu:

- HS thấy được lợi ớch của cụng thức nghiệm thu gọn.

- HS xỏc định được b’ khi cần thiết và nhớ kĩ cụng thức tớnh ∆’

- HS nhớ và vận dụng tốt cụng thức nghiệm thu gọn, hơn nữa biết sử dụng triệt để cụng thức này trong mọi trường hợp cú thể để cho việc tớnh toỏn đơn giản hơn

B.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bảng kết luận về cụng thức nghiệm thu gọn.

- HS: Học thuộc cụng thức nghiệm của PT bậc hai

B.Tiến trình dạy – học:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

GV đưa bảng phụ : Điền vào chỗ trống Đối với

PT: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt thức ∆ = …

• Nếu ∆ > 0 thỡ PT cú hai nghiệm phõn biệt :

………

• Nếu ∆ = 0 thỡ PT cú nghiệm kộp…

• Nếu … thỡ PT vụ nghiệm

Giải PT x2 - 18x + 80 = 0

GV: Khi giải PT trờn tớnh ∆ (phải tớnh 182, khú

tớnh nhẩm) Đối với PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

trong nhiều trường hợp nếu đặt b = 2b’ thỡ việc

tớnh toỏn để giải PT sẽ đơn giản hơn nhiều

HS lờn bảng 1/ Điền vào chỗ trống

2/ Giải PT x2 - 18x + 80 = 0

∆ = 182 – 4.80 = 4 > 0 => ∆=2

PT cú 2 nghiệm phõn biệt :

x1 = ( 18 + 2) : 2 = 10

x2 = (18 - 2) : 2 = 9 Hoạt động2: 1.Cụng thức nghiệm thu gọn

H: Đặt b = 2b’, hóy tớnh ∆ theo

b’?

H: Nếu đặt ∆’ = b’2 – ac , hóy

viết hệ thức liện hệ giữa ∆ và

∆’ và xột dấu của ∆ và ∆’ ?

GV: Vậy để xột số nghiệm của

PT ta chỉ cần xột dấu của ∆’

Cho HS làm ?1

GV kiểm tra bài làm của HS

Sửa bài cho HS (Nếu HS sai)

Đưa lờn bảng phụ bảng kết

luận

HS: ∆= (2b’)2 – 4ac

= 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac) HS: C

∆ và ∆’ cựng dấu

HS làm ?1

∆’ > 0 thỡ PT cú 2 nghiệm phõn biệt

x1 =

a

b a

' 2

∆ +

=

∆ +

∆’ = 0 thỡ PTcú nghiệm kộp

x1= x2 = −2a b =−22a b' =−a b'

∆’ < 0 thỡ PT vụ nghiệm

1/Cụng thức nghiệm thu gọn Đối với PT

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

đặt b = 2b’

∆’ = b’2 – ac

∆’ > 0 thỡ PT cú 2 nghiệm phõn biệt

x1 =

a

b' + ∆ '

x2 =

a

b' − ∆ '

∆’ = 0 thỡ PT cú nghiệm kộp

x1= x2 = - b' a

∆’ < 0 thỡ PT vụ nghiệm

H

oạt động 3 : 2.Áp dụng

Trang 2

Cho HS làm ?2

GV kiểm tra lại bài

làm của một số HS

GV giảng kĩ lại từng

bước tiến hành

GV kiểm tra bài làm

của HS

Giảng lại từng bước

Gọi 3 HS lên bảng giải

HS làm bài trờn vở nháp

HS làm bài trờn vở nháp

2/Áp dụng:Giải phương trỡnh: a) 5x2 + 4x – 1 = 0

∆’ = b’2 – ac = 4 + 5 = 9 Nghiệm của phương trỡnh

x1 = (- 2 + 3) : 5 = 1/5

x2 = (- 2 - 3) : 5 = -1 b) 3x2 + 8x + 4 = 0

∆’ = b’2 – ac =16 – 12 = 4 Nghiệm của phương trỡnh

x1 = (- 4 + 2) : 3 = -2/3

x2 = (- 4 - 2) : 3 = -2 c) 7x2 - 6 2x + 2 = 0

∆’ = b’2 – ac = 18 - 14 = 4 Nghiệm của phương trỡnh

7

2 2 3

1

+

=

x

7

2 2 3

2

=

x

H

oạt động 4 : Bài tập củng cố

GV: Nờn sử dụng cụng thức

nghiệm thu gọn đối với những PT

cú hệ số b chẵn

Cho HS giải tại lớp cỏc bài tập

17b,d và 18a,b

GV hướng dẫn: Đưa PT về dạng

ax2 + bx + c = 0 bằng cỏch chuyển

vế

GV hiải cõu b, HS tham gia tớnh

toỏn

Nhấn mạnh cho HS: Chỉ nờn dựng

cụng thức nghiệm thu gọn khi b

chẵn

Bài tập 17- SGK

b) 13852 x2 – 14 x + 1 = 0

∆’ = b’2 – ac = 49 – 13852 < 0

=> Phương trỡnh vụ nghiệm d) – 3x2 + 4 6 x + 4 = 0

∆’ = (2 6)2 + 12 = 36 >0 => ∆ ' = 36=6

=> Phương trỡnh cú 2 nghiệm phân biệt:

x1 =

3

6 6 2 3

6 6

+

3

6 6 2 3

6 6

Bài tập 18- SGK:

a) 3x2 – 2x = x2 + 3  2x2 – 2x – 3 = 0

∆’ = 1 + 6 = 7 > 0 => PT có hai nghiệm phân biệt:

2

7 1 2

7 1

1 1

=

+

x

3

2 3

2 2 2 2

3

2 2 2

2 ' 0

2 2 3 2 2 '

0 2 2 4 3 ) 1 )(

1 ( 1 2 2 )

2 1

2

2 2

=

=

= +

=

=

>

=

=

= +

⇔ +

=

x x

x x

x x x

b

H

oạt động 5 : Dặn dũ:

- Làm cỏc bài tập 20, 21- SGK

- GV hướng dẫn bài 19: Biến đổi vế trỏi về dạng A2 – 4∆a

Ngày: 28 / 03 / 2008 ti

ế t 56 : LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu:

Trang 3

- HS vận dụng linh hoạt và thành thạo cụng thức nghiệm và cụng thức nghiệm thu gọn để giải PT bậc hai trong mọi trường hợp

- Biết tỡm điều kiện của tham số để PT cú nghiệm hay khụng cú nghiệm

B.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, đề bài tập trắc nghiệm

- HS : Thuộc cụng thức nghiệm và cụng thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai, bảng nhúm

C

Tiến trình dạy- học:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Gọi HS đồng thời lờn bảng, yờu cầu HS

giải bài tập 17 c

Hỏi thờm: Cho PT 5x2 – 6x + m = 0

Tớnh ∆’ và tỡm giỏ trị của m để PT cú

nghiệm kộp

GV nhận xột và cho điểm HS

HS1: ( Bài tập 17c) Giải PT 5x2 – 6x + 1 = 0

∆’= (-3)2 -5.1 = 9 – 5 = 4 > 0 => ∆ ' = 2

Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = 3+52=1 ,x2 =3−52 =51

HS: ∆’= 9 – 5m

PT cú nghiệm kộp khi 9 – 5m = 0 hay m = 59

Hoạt động2: LUYỆN TẬP

Cho HS hoạt động theo

nhúm, 4 nhúm làm 4

cõu

GV kiểm tra bài làm

của cỏc nhúm

H: Nờu cỏch giải PT

bậc hai khuyết?

GV: Cũng cú thể dựng

cụng thức nghiệm

nhưng khụng nờn vỡ

mất thời gian

GV giảng kĩ cõu d

GV lưu ý cho HS quỏ

trỡnh biến đổi ∆’

Lưu ý cho HS : Với

những PT bậc hai cú hệ

số là phõn số thỡ nờn

Cỏc nhúm làm bài trờn bảng nhóm

HS : b = 0 chuyển vế cú

ax2 = c

c = 0 , đặt TS chung cú x(ax + b) = 0

1/ Bài tập 20 – tr.49 – SGK Giải cỏc PT

a) 25x2 – 16 = 0

5

4 25

16

2 = ⇔ = ±

b) 2x2 + 3 = 0  2x2 = - 3

PT vụ nghiệm vỡ vế trỏi khụng õm, vế phải õm

c) 4,2x2 + 5,46x = 0

 x( 4,2x + 5,46) = 0 Nghiệm PT: x1 = 0;x2 = - 1,3 d) 4x2 - 2 3x = 1 - 3

 4x2 - 2 3x - 1 + 3= 0

∆’=(2 - 3)2=> ∆ ' = 2 − 3

Nghiệm của PT:

2

1 4

3 2 3

x

2

1 3 4

3 2 3

1

= +

=

x

2/ Bài tập 21 – tr.49 – SGK Giải PT

a) x2 = 12x + 288

 x2 -12x -288 = 0

∆’= 36 + 288= 324 > 0

=> ∆ ' = 324 = 18

Trang 4

đưa về hệ số nguyờn.

- Nếu ∆’>0 thỡ nờn tớnh

'

∆ ngay

GV: x1 bằng mẫu của

PT đó cho, x2 bằng

hạng tử tự do của PT

GV: PT cú ẩn x, m là

tham số

H: Xỏc định cỏc hệ số

của PT ?

H: PT cú hai nghiệm

phõn biệt khi nào ?

H: Giải bất PT trờn để

tỡm m ?

H: Tương tự tỡm m để

PT cú nghiệm kộp, vụ

nghiệm ?

GV chốt lại dạng toỏn

tỡm điều kiện của tham

số để PT cú nghiệm

hay khụng cú nghiệm

và cỏc bước giải

HS hoạt động cỏ nhõn

2 HS lờn bảng làm 2 cõu

HS: a = 1, b = -2(m – 1)

= 2(1 – m) , b’ = 1 – m

c = m2

Đ: PT cú hai nghiệm phõn biệt khi ∆’ > 0 hay

1 – 2m >0

HS trỡnh bày tiếp

Nghiệm PT: x1 = 24;x2 = - 12

0 228 7

19 12

7 12

1 )

2 2

=

− +

= +

x x

x x

b

∆= 49 + 912 = 961=312

Nghiệm PT: x1 = 12;x2 = - 19 3/ Bài tập 24 – tr.49 – SGK Cho PT ẩn x

x2 -2(m – 1)x + m2 = 0 a) Tớnh ∆’:

∆’= m2 – 2m + 1 – m2

= 1 – 2m b) PT cú hai nghiệm phõn biệt khi ∆’ > 0 hay 1 – 2m >0

 m < 12

PT cú nghiệm kộp khi

∆’ = 0 hay 1 – 2m = 0

 m = 12

PT vụ nghiệm khi ∆’ < 0 hay 1 – 2m < 0  m > 12

Hoạt động3: Làm bài tập trắc nghiệm

GV phỏt đề cho HS và cho HS suy nghĩ,

hoạt động cỏ nhõn

Bài 1/ Khụng giải PT, hóy cho biết PT

15x2 + 4x – 2006 = 0 cú bao nhiờu nghiệm:

A/ Nghiệm kộp

B/ Hai nghiệm phõn biệt

C/ Vụ nghiệm D/ Vụ số nghiệm

Yờu cầu HS giải thớch

Bài 2/(bài 23- SGK) Rađa của một mỏy bay

trực thăng theo dừi chuyển động của một ụtụ

trong 9 phỳt, phỏt hiện rằng vận tốc v của ụ

tụ thay đổi phụ thuộc vào thời gian bởi cụng

thức:v = 3t2 – 30t + 135 ( t tớnh bằng phỳt, v

tớnh bằng km/h)

Cõu 1/ Vận tốc của ụtụ khi t = 5 phỳt là:

A/ 60 km/h B/ 65 km/h

C/ 70 km/h D/ Một kết quả khỏc

Cõu 2/ Giỏ trị của t khi vận tốc ụtụ bằng 120

km/h (Làm trũn đến chữ số thập phõn thứ

HS làm bài trờn đề cỏ nhõn

1- B

HS Vỡ a, c khỏc dấu nờn tớch a.c

õm, ∆ > 0 nờn PT cú hai nghiệm phõn biệt

1 – A Thay t = 5 tớnh được v = 60

Thay v = 120 cú PT

120 = 3t2 – 30t + 135 hay

Trang 5

hai) là

A/ t ≈ 9,47 phỳt B/ t ≈ 0,53 phỳt

C/ t1 ≈ 9,47 phỳt, t2 ≈ 0,53 phỳt

D/ Một kết quả khỏc

Bài 3/ Cho Phương trỡnh

x2 – 2 x + m + 2 = 0 Giỏ trị của m để PT cú

nghiệm là :

A/ m > 1 B/ m ≥ 1

C/ m < - 1 D/ m ≤ - 1

Bài 4/ Cho đồ thị cỏc hàm số y = - x2 và

y = 2x – 3 Hoành độ giao điểm của hai đồ

thị là :

A/ x1 = 1 và x2 = - 3 B/ x1 = -1 và x2 = - 3

C/ x1 = 1 và x2 = 3 D/ x1 = - 1 và x2 = 3

t2 – 10t + 5 = 0 Giải PT được t1 ≈ 9,47 phỳt, t2 ≈ 0,53 phỳt nhưng rađa chỉ theo dừi ụ

tụ trong 9 phỳt nờn 0 < t ≤ 9 do đú chỉ cú giỏ trị t2 ≈ 0,53phỳt thớchhợp Đỏp ỏn 2 – B

∆’ = 1 – (m + 2) = - 1 – m

PT cú nghiệm khi - 1 – m ≥ 0 hay

m ≤ - 1 Đỏp ỏn : D Hoành độ giao điểm của hai đồ thị

là nghiệm của PT - x2 = 2x – 3 Giải PT được x1 = 1 và x2 = - 3 Đỏp ỏn: A

Hoạt động4 : Dặn dũ : Làm cỏc bài tập 21 – 26 – SGK

- Xem bài Hệ thức Vi-ột và ứng dụng

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIẾT 56 - ĐẠI SỐ LỚP 9

Chọn cõu trả lời đỳng nhất trong 4 cõu trả lời được cho dưới mỗi cõu sau:

Bài 1/ Khụng giải phương trỡnh, hóy cho biết phương trỡnh 15x2 + 4x – 2006 = 0

cú bao nhiờu nghiệm:

A/ Nghiệm kộp B/ Hai nghiệm phõn biệt

C/ Vụ nghiệm D/ Vụ số nghiệm

Bài 2/ Rađa của một mỏy bay trực thăng theo dừi chuyển động của một ụtụ trong 9 phỳt, phỏt hiện rằng vận tốc v của ụ tụ thay đổi phụ thuộc vào thời gian bởi cụng

thức v = 3t2 – 30t + 135 ( t tớnh bằng phỳt, v tớnh bằng km/h)

Cõu 1/ Vận tốc của ụtụ khi t = 5 phỳt là:

A/ 60 km/h B/ 65 km/h

C/ 70 km/h D/ Một kết quả khỏc

Cõu 2/ Giỏ trị của t khi vận tốc ụtụ bằng 120 km/h (Làm trũn đến chữ số thập phõn thứ hai) là:

A/ t ≈ 9,47 phỳt B/ t ≈ 0,53 phỳt

C/ t1 ≈ 9,47 phỳt, t2 ≈ 0,53 phỳt D/ Một kết quả khỏc

Bài 3/ Cho Phương trỡnh x2 – 2 x + m + 2 = 0 Giỏ trị của m để PT cú nghiệm là : A/ m > 1 B/ m ≥ 1

C/ m < - 1 D/ m ≤ - 1

Bài 4/ Cho đồ thị cỏc hàm số y = - x2 và y = 2x – 3 Hoành độ giao điểm của hai

đồ thị là :

A/ x1 = 1 và x2 = - 3 B/ x1 = -1 và x2 = - 3

C/ x1 = 1 và x2 = 3 D/ x1 = - 1 và x2 = 3

Trang 6

-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

2

x y

Ngày: 02 / 04 / 2007 Ti

ế t 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG

A

Mục tiêu :

- HS nắm vững hệ thức Viột

- HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-ột như :

+ Nhẩm nghiệm của PT bậc hai trong cỏc trường hợp a + b + c = 0; a – b + c = 0 hoặc cỏc trường hợp mà tổng và tớch hai nghiệm là những số nguyờn với giỏ trị tuyệt đối khụng quỏ lớn

+ Tỡm được 2 số biết tổng và tớch của chỳng

- Biết cỏch biểu diễn tổng cỏc bỡnh phương, cỏc lập phương của hai nghiệm qua cỏc hệ số của PT

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập trắc nghiệm

- HS : Học thuộc cụng thức nghiệm và cụng thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai

C

Tiến trình dạy - học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

GV đưa đề bài tập trắc nghiệm lờn bảng

phụ, gọi 1HS lờn bảng làm bài và yờu cầu

cỏc HS khỏc làm bài trờn giấy nhỏp

1/ Với giỏ trị nào của m thỡ PT

x2 - 2x + 3m = 0 cú hai nghiệm phõn biệt :

A/ m > 31 B/ m < 31

1HS lờn bảng làm bài

Số HS cũn lại làm bài trờn giấy nhỏp 6-B

∆’ = 1 – 3m

PT cú hai nghiệm phõn biệt khi

∆’ = 1 – 3m > 0  m < 31

Trang 7

C/ m > 34 D/ m < 34

2/ Cho x1 và x2 là hai nghiệm của PT bậc

hai ax2 + bx + c = 0 Điền vào chỗ trống để

hoàn thành phộp tớnh:

2 2

.

2 2

2

1

2

2

=

∆ +

=

=

− +

∆ +

=

+

a

b a

b

x

x

a

b a

b

x

x

2/

a

c a

b a

b x x

a

b a

b a

b x x

=

∆ +

=

=

− +

∆ +

= +

2 2

.

2 2

2 1

2 2

Hoạt động2: Hệ thức Vi-ột

GV: Nếu PT bậc hai ax2 + bx + c = 0

cú nghiệm (nghiệm kộp hay hai

nghiệm phõn biệt) thỡ đều cú thể viết

cỏc nghiệm đú dưới dạng

a

b

x

2

±

=

Và Vi-ột đó tỡm ra được mối liờn hệ

giữa tổng, tớch 2 nghiệm với cỏc hệ

số của PT Ngày nay nú được phỏt

biểu thanh định lý mang tờn ụng

Cho HS làm bài tập 25 cõu a,c –

SGK- GV đưa đề bài lờn bảng phụ

HS đọc định lý

1/ Hệ thức Vi-ột Định lý : ( SGK) Nếu x1,x2 là hai nghiệm của PT:

ax2 +bx+c = 0 (a≠ 0)

thì:



=

= +

a

c x x

a

b x x

2 1

2 1 .

Áp dụng:

*PT 2x2 – 17x + 1 = 0

∆= 289 - 8 = 281

Chia lớp thành 2, nửa lớp

làm cõu a, nửa lớp làm

cõu c

Lưu ý cho HS bước lập ∆

để kiểm tra xem PT cú

nghiệm hay khụng

Cho HS làm ?2 – GV đưa

đề lờn bảng phụ

Cho PT 2x2 – 5x + 3 = 0

GV nờu tổng quỏt trường

hợp a + b + c = 0

GV Tương tự ta cũng cú

thể c.minh được rằng

a – b + c = 0 thỡ PT cú

nghiệm x1 = -1, x2 = -

a c

Cho HS làm ?4

HS làm ?2 a) a = 2, b = - 5, c = 3

a + b + c = 0 b) Thay x = 1 vào vế trỏi 2.12 – 5.1 + 3 = 0

Vậy x = 1 là một nghiệm của PT

c) x2 = a c : x1 = a c

HS làm ?3

HS làm ?4

x1 + x2 = 172 = 8,5

x1 x2 = 21 = 0,5

PT 8x2 – x + 1 = 0

∆= 1 – 32 < 0

PT vụ nghiệm

Tổng quát:

* Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) cú a + b + c = 0 thỡ

PT cú 1 nghiệm là: x1 = 1, cũn nghiệm kia là: x2 =

a c

* Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) cú a - b + c = 0 thỡ

PT cú 1 nghiệm là x1 = -1, cũn nghiệm kia là:

x2 = - a c

Trang 8

GV đưa đề bài lờn bảng

phụ: Tớnh nhẩm nghiệm

của PT

a) -5x2 + 3x + 2 = 0

b)2004x2 + 2005x + 1 = 0

Hai HS lờn bảng làm bài a) -5x2 + 3x + 2 = 0

a + b + c = - 5 + 3 + 2 = 0 Nghiệm PT x1 = 1

x2 = - 52 b)2004x2 + 2005x + 1 = 0

a - b + c =

2004 – 2005 + 1 = 0 Nghiệm PT x1 = - 1

x2 = 20041 Hoạt động3: Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng

GV: Nếu 2 số u, v thoả

món điều kiện

=

=

+

P v u

S v

u

. Thỡ chỳng cú thể là

nghiệm của PT nào chăng

H: Hai số cần tỡm cú tổng

là S, gọi một số là x, biểu

diễn số kia theo x và S ?

H: Theo GT, 2 số cú tớch

là P nờn ta cú phương

trỡnh nào?

H: PT trờn cú nghiệm khi

nào?

Gọi HS lờn bảng giải PT

Cho HS làm ?5

GV nờu vớ dụ 2

GV chốt lại cỏc vấn đề

trọng tõm đó học trong

bài

Đ: Số kia là S – x Đ: Theo GT ta cú x( S – x) = P hay

x2 – Sx + P = 0 Đ: PT cú nghiệm khi

∆=S2 – 4P ≥ 0 Cỏc nghiệm của PT chớnh là cỏc số cần tỡm

HS giải PT

∆ = 272 – 4.1.180 = 9 > 0

∆=3

12 2

3 27

15 2

3 27

2

1

=

=

= +

=

x x

HS làm ?5 Hai số cần tỡm là hai nghiệm của PT

x2 – x + 5 = 0

PT vụ nghiệm nờn khụng

cú hai số cú tổng bằng 1

và tớch bằng 5

2/ Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng:

Nếu hai số cú tổng bằng S

và tớch bằng P thỡ hai số

đú là nghiệm của của phương trỡnh

x2 – Sx + P = 0

Áp dụng:

Vớ dụ 1(SGK) Giải: Hai số cần tỡm là hai nghiệm PT

x2 – 27x + 180 = 0 Giải PT được x1 = 15;

x2 = 12

Vậy hai số cần tỡm là 15

và 12

Vớ dụ 2:Tớnh nhẩm nghiệm của PT

x2 – 5x + 6 = 0

x1 + x2 = 5 và x1 x2 = 6 suy ra x1 = 2; x2 = 3 Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà

- Làm cỏc bài tập 25 đến 28 – SGK

Trang 9

Ngày: 08 / 04 / 2007 Ti

ế t 58 : LUYỆN TẬP

A.

Mục tiêu :

- HS vận dụng thành thạo hệ thức Vi ột để giải cỏc bài tập cú liờn quan

B.Chuẩn bị: SGK; SBT; Thiết kế giờ dạy; bảng phụ

C

Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài củ

GV nờu yờu cầu kiểm tra và gọi 2 HS

lờn bảng

HS1: Phỏt biểu định lý Vi-ột

Giải bài tập 26d- SGK – tr.53 (đưa đề

lờn bảng phụ)

HS2: Phỏt biểu định lý đảo của định lý

Vi-ột

Giải bài tập 28a – SGK – tr.53

GV nhận xột và cho điểm

2 HS lờn bảng Giải bài tập 26d- SGK – tr.53 Phương trỡnh 4321 x2 + 21x – 4300 = 0

Cú a – b + c = 4321-21-4300=0 nờn cú

2 nghiệm x1 =- 1 và x2 = c

a

= 4300

4321 Giải bài tập 28a – SGK – tr.53

Hai số cú tổng là 32, tớch là 231 là hai nghiệm của PT x2 – 32x + 231 = 0 Giải PT trờn được 2 nghiệm 21 và 11 Vậy u = 21 và v = 11(Hoặc u = 11,

v = 21) H

oạt động2 : LUYỆN TẬP

Bài tập 29- tr.54-SGK

Cho HS làm bài theo tổ, mỗi tổ làm

1 cõu, đại diện cỏc tổ đứng tại chỗ

trả lời kết quả

GV nhấn mạnh cho HS, điều kiện

để vận đụng định lý Vi-ột là PT

phải cú nghiệm

Bài tập 30- tr.54-SGK

GV yờu cầu HS xỏc định cỏc hệ số

a, b, c của PT và nhắc lại điều kiện

cú nghiệm của PT và giải cõu a

Gọi HS lờn bảng làm cõu b

H: Xỏc định cỏc hệ số a, b, c của

PT?

GV: Muốn tớnh nhẩm nghiệm của

PT ta lưu ý :

- Tớnh xem tổng a + b + c và

Bài tập 29- tr.54-SGK

HS làm việc theo tổ

a) PT 4x2 + 2x – 5 = 0 cú a, c khỏc dấu nờn

cú 2 nghiệm x1 , x2

x1 + x2 = 1

2

b a

; x1.x2 = 5

4

c a

=

c) PT 5x2 + x + 2 = 0 cú ∆ = - 39 < 0 nờn

vụ nghiệm

Bài tập 30- tr.54-SGK a) x2 - 2x + m = 0

∆’ = b’2 – ac = 1 – m

PT cú nghiệm khi ∆’ ≥ 0 hay 1 – m ≥ 0

⇔ m ≤ 1

x1 + x2 = b

a

= 2 ; x1 x2 = c

a = - m b) x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0

∆’ = b’2 – ac = (m – 1)2 – m2 = 1 – 2m

Pt cú nghiệm khi ∆’ ≥ 0 hay 1 – 2m ≥ 0

⇔ m ≤ 12

x1 + x2 = b

a

= 2(1 – m); x1.x2 = c

Bài tập 31 tr 54 SGK b) 3x2 −(1 − 3)x− 1 = 0

pt cú a – b + c = 3 1 + − 3 1 − =0

Trang 10

a – b + c xem cú bằng 0 hay khụng.

- Nếu hai tổng trờn đếu khỏc 0 thỡ

xột xem 2 nghiệm (nếu cú) cú tổng,

tớch bằng bao nhiờu, từ đú suy ra 2

nghiệm

H: Phỏt biểu định lý đảo của định lý

Vi-ột ?

H: Điều kiện để cú hai số ?

H: Vậy 2 số u, v là 2 nghiệm PT

nào ?

Gọi HS lờn bảng giải PT

GV hướng dẫn HS giải bài tập 32c

Lưu ý cho HS khi giải PT sẽ tỡm

được 2 cặp số u, v thỏa đề

GV giải nhanh bài tập 33 và yờu

cầu HS ghi nhớ kết quả để ỏp dụng

trong việc phõn tớch đa thức thành

nhõn tử

PT ax2 + b x + c = 0 cú 2 nghiệm

x1, x2 nờn x1 + x2 = b

a

; x1.x2 =c

a

a(x – x1)(x – x2) = a[x2 – x(x1+x2) +

x1x2] = ax2 – x b

a

a + c

= ax2 + b x + c

⇒ x1 = - 1 ; x2 = 13= 3

3

c) ( 2 − 3 )x2 + 2 3x−(2 + 3)= 0

pt cú a + b + c = 2 − 3 2 3 2 + − − 3 =0

⇒ x1 = 1;

x2 = ( ) ( )2 3 7 4 3

3 2

3

= +

=

+

Bài 32 tr54 SGK b) S = u + v = - 42, P = uv = - 400

S2 – 4P = (- 42)2 + 4.400 > 0

u và v là hai nghiệm của pt:x2 +42x–400 = 0 Giải pt ta cú hai nghiệm là 8, -50

Vậy u = 8, v = - 50 hoặc u = - 50, v = 8 c) u – v = 5 ⇒ u + (- v) = - 5

u v = 24 ⇒ u ( - v) = - 24

u và -v là 2 nghiệm của pt x2 + 5 x – 24 = 0 Giải pt ta cú hai nghiệm là 3 và -8

Vậy u = 3, v = 8 hoặc u = -8, v = -3

Bài 33 tr54 SGK

Áp dụng: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử : a) 2x2 – 5x + 3

Phương trỡnh 2x2 – 5x + 3 = 0 cú hai nghiệm

x1 = 1, x2 = 3

2 Vậy 2x2 – 5x + 3 = 2( x – 1)(x – 3

2)

= (x – 1)( 2x – 3)

H

oạt động3 : Hướng dẫn về nhà:

- Làm cỏc bài tập trang 44- SBT

- ễn lại cỏc dạng toỏn đó học: Vẽ đồ thị hàm số y = ax2, giải PT bậc hai, cỏc bài toỏn ứng dụng hệ thức Vi ột thuận và đảo

-Tiết 59 kiểm tra viết

- Hướng dẫn bài 39: Thay giỏ trị x = - 3 vào PT, chứng tỏ giỏ trị x = - 3 thỏa món

PT Dựng hệ thức Vi-ột để tớnh nghiệm cũn lại x2 = c

a

– x1

- Hướng dẫn bài 44 : x1 + x2 = 6, x1 - x2 = 4 suy ra x1 và x2 suy ra m

- Hướng dẫn bài 43: - x1 + (-x2) = - ( x1 + x2 ) = - p (- x1 ) (-x2) = - 5

Suy ra PT cần tỡm

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ ghi bảng kết luận về cụng thức nghiệm thu gọn. - HS: Học thuộc cụng thức nghiệm của PT bậc hai - Giáo án Toán 9
Bảng ph ụ ghi bảng kết luận về cụng thức nghiệm thu gọn. - HS: Học thuộc cụng thức nghiệm của PT bậc hai (Trang 1)
- GV: Bảng phụ, đề bài tập trắc nghiệm. - Giáo án Toán 9
Bảng ph ụ, đề bài tập trắc nghiệm (Trang 3)
- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập trắc nghiệm - Giáo án Toán 9
Bảng ph ụ ghi đề bài tập trắc nghiệm (Trang 6)
GV đưa đề bài lờn bảng phụ: Tớnh nhẩm nghiệm  của PT - Giáo án Toán 9
a đề bài lờn bảng phụ: Tớnh nhẩm nghiệm của PT (Trang 8)
2 HS lờn bảng - Giáo án Toán 9
2 HS lờn bảng (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w