Kiến thức: -Phát biểu được các tiên đề của Bo -Mô tả được các dãy quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô và nêu được cơ chế tạo thành cácdãy quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử n
Trang 1Tiết số 78 ( bài 46) : HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG QUANG TRỞ VÀ PIN
QUANG ĐIỆN
I / MỤC TIÊU :
ánh sáng
phân biệt nó với hiện tượng quang điện ngoài
Ôn lại kiến thức về dòng điện trong chất bán dẫn và bài §43 – 44
III / HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 :Tìm hiểu hiện tượng quang
HS :Trả lời câu hỏi C1
Hoạt động 2 : Tìm hiểu hiện tượng quang
Hoạt động 3 : Tìm hiểu quang điện trở.
HS :Đọc sách giáo khoa và trả lời câu hỏi.
HS :Nghe + ghi chép.
Hoạt động 4 : Tìm hiểu về pin quang điện.
GV: Mở đoạn video mô tả electron liên kết
thành electron dẫn khi chiếu ánh sáng
GV : Khi chưa chiếu ánh sáng chất bán dẫn có
dẫn điện không?
GV : Khi hấp thụ một phôtôn electrôn có bị
giải phóng không? Và trong chất bán dẫn giảiphóng mấy hạt mang điện tự do?
GV : Thế nào là hiện tượng quang điện trong ?
GV : Yêu cầu học sinh làm câu hỏi C1.
GV : Điện trở của bán dẫn như thế nào khi nó
chịu tác dụng của ánh sáng ?
GV : Thế nào là hiện tượng quang dẫn ?
GV : Giải thích hiện tượng quang dẫn?
GV : Quang điện trở được chế tạo dựa trên
hiện tương vật lý gì ?
GV : Giáo viên mô tả quang điện trở ?
GV: Mở đoạn video mô tả : pin mặt trời của
các loại xe ôtô, của bình nước nóng lạnh nănglượng mặt trời
Trang 2HS: Xem video
HS : Nguồn điện.
HS : Học sinh quan sát hình 46.2
HS : Thảo luận và trả lời câu hỏi của gíao
viên
GV : Pin quang điện là gì ?
GV : Giáo viên mô tả cấu tạo của pin quang
điện ?
GV :Yêu cầu học sinh giải thích quá trình tạo
thành hiệu điện thế giữa hai cực của pin quangđiện dựa trên sơ đồ hình 46.2
IV / CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ :
Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 Và về nhà làm các bài tập SGK, SBT
Xem bài 47
NGUYÊN TỬ HIĐRÔI.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Phát biểu được các tiên đề của Bo
-Mô tả được các dãy quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô và nêu được cơ chế tạo thành cácdãy quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử này
-Giải được các bài tập về tính bước sóng các vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô
-Oân lại thuyết lượng tử ánh sáng và kiến thức về cấu tạo nguyên tử trong môn Hoá
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Họat động 1: Mẫu nguyên tử Bo
-Năm 1911 Rơ-đơ-pho đưa ra mẫu hành tinh
nguyên tử vào việc giải thích quang phổ vạch rất
khó Khắc phục khó khăn đó năm 1913 bổ sung
vào mẫu hành tinh nguyên tử của Rơ-đơ-pho đưa
HS lắng nghe
Trang 3ra hai tiên đề:
-Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có
năng lượng thấp nhất gọi là trạng thái cơ bản Khi
hấp thụ năng lượng thì nguyên tử chuyển lên
trạng thái dừng có năng lượng cao hơn, gọi là
trạng thái kích thích Sau đó chuyển về trạng thái
dừng có năng lượng thấp hơn và cuối cùng về
trạng thái cơ bản
-Ở các trạng thái dừng có mức năng lượng càng
cao thì càng kém bền vững và ngược lại
-Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng
lượng càng cao thì nguyên tử có xu hướng như thế
Thực nghiệm quang phổ của nguyên tử hiđrô Kết
quả các vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô sắp xếp
thành các dãy khác nhau:
-Lyman
-Balmer gồm các vạch nằm trong miền tử ngoại
và các vạch nằm trong miền ánh sáng nhìn
thấy(vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím)
-Paschen
-Ở trạng thái cơ bản nguyên tử có năng lượng thấp
vậy electron chuyển động trên quỹ đạo nào?
-Khi nhận năng lượng kích thích, nguyên tử sẽ nhãy
ra các quỹ đạo bên ngoài Khi chuyển về trạng thái
cơ bản thì hiện tượng gì xảy ra?
-HS lắng nghe
-Chuyển động trên quỹ đạo có tên gọi K
-Nguyên tử phát ra các phôtôn có tần sốkhác nhau, ứng với các đơn sắc khác nhau
* Họat động 3: Củng cố
1 Trình bày hai tiên đề về cấu tạo nguyên tử của Bo và hệ quả của hai tiên đề đó
2 Dùng mẫu nguyên tử Bo để giải thích sự tạo thành quang phổ vạch của nguyển tử hydrrô
hfhf
Dãy Paschen
Trang 42.Kĩ năng.
hiện tượng vật lí trong tự nhiên
B Chuẩn bị
1.Giáo viên
- Các tấm kính màu hoặc các miếng mica màu
2.Học sinh
- Ôn lại kiến thức về quang phổ vạch hấp thụ.
3 D ki n ghi b ngự kiến ghi bảng ến ghi bảng ảng
Bài 48 Hấp thụ và phản xạ lọc lựa ánh sáng
1 Hấp thụ ánh sáng.
a)Khái niệm: hấp thụ ánh sáng là hiện tượng môi
trường vật chất làm giảm cường độ của chùm
sáng truyền qua nó
b) Định luật về sự hấp thụ ánh sáng.
Cường độ I của chùm sáng đơn sắc khi truyền qua
môi trường hấp thụ, giảm theo định luật hàm mũ
của độ dài d của đường đi tia sáng :
I = I 0 e - d.
được gọi là hệ số hấp thụ của môi trường
c) Hấp thụ lọc lựa.
- Sự hấp thụ ánh sáng của một môi trường có tính
chọn lọc, hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc
vào bước sóng ánh sáng
- Những chất hầu như không hấp thụ ánh sáng
trong miền nào của quang phổ được gọi là gần
trong suốt với miền quang phổ đó
- Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền
nhìn thấy của quang phổ được gọi là vật trong
suốt không màu
- Những vật hấp thụ hoàn toàn ánh sáng nhìn thấythì có màu đen
- Những vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy thì được gọi là vật trong suốt
xạ ánh sáng có bước sóng dài nhưng lại phản xạyếu đối với ánh sáng có bước sóng ngắn và ngược
lại Đó là sự phản xạ hoặc tán sắc lọc lựa ánh
sáng.
b) Màu sắc các vật
- Các vật có màu sắc khác nhau là do chúng được cấu tạo từ những vật liệu khác nhau Chúng có khả năng phản xạ hoặc tán xạ lọc
Trang 5Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Lớp trưởng báo cáo tình của lớp
- Nghe câu hỏi của giáo viên và suy nghĩ trả lời
câu hỏi.
- Trả lời : quang phổ liên tục thiếu một số vạch
màu do bị chất khí( hay hơi kim loại )hấp thụ
được gọi là quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay
hơi) đó
- Yêu cầu học sinh cho biết tình hình của lớp
- Câu hỏi: Quang phổ vạch hấp thụ là gì ?
- Yêu cầu học sinh nhận xét câu trả lời của bạn
- Nhận xét câu trả lời của học sinh và cho điểm
Ho t đ ng 2 1 H p th ánh sáng( 20 phút )ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ụ ánh sáng( 20 phút )
- Nghe,ghi nhớ câu hỏi của giáo viên
- Suy nghĩ
- Trả lời : theo em thì tấm kính hấp thụ ánh sáng
đỏ nên nó có màu đỏ
- Trả lời : vì đeo kính đen kính hấp thụ ánh sáng
làm cường độ sáng giúp mắt không bị chói
- Trả lời khái niệm
- Trả lời
- Không như nhau Vì theo quang phổ vạch hấp
thụ thì với cùng một chất khí ( hay hơi kim loại )
với các ánh sáng có bước sóng khác nhau thì hấp
thụ là khác nhau
Được
- Vật đó không có màu và gọi là vật trong suốt
không màu
- Học sinh lấy ví dụ cụ thể : nước ngyên chất ,
không khí hay thủy tinh không màu
- Vật đó có màu đen
- Vật sẽ có màu của ánh sáng không bị hấp thụ
- Giáo viên đặt vấn đề : tại sao khi nhìn ánh sángMặt Trời qua tấm kinh đỏ bạn nhìn thấy tấm kính
có màu đỏ ?
- Thực ra không phải như vậy mà ngược lại tấmkính phản xạ ánh sáng đỏ và hấp thụ các ánh sángkhác
- Tại sao trời nắng đi ra đường người ta hay đeokính đen ?
- Vậy theo em hiện tượng hấp thụ ánh sáng là gì?Khái niệm :
thế nào ?
- Thực nghiệm cho thấy cường độ của chùmsáng khi đi qua một môi trường giảm theo 1 quyluật hàm mũ xác định và từ đó xây dựng thànhmột định luật về sự hấp thụ ánh sáng như sau:
bước sóng khác nhau thì môi trường đó hấp thụánh sáng như nhau không ?
một môi trường có tính chọn lọc, và kết quả chothấy hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vàobước sóng ánh sáng
trường không hấp thụ thì môi trường đó coi như
là trong suốt đối với ánh sáng đó được không ?
trong miền nhìn thấy vật đó sẽ có màu gì ?
- Vậy những vật như thế gọi là vật trong suốt cómàu
Hoạt động 3: Phản xạ ( hoặc tán xạ ) lọc lựa Màu sắc các vật.( 15phút )
Trang 6Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Lắng nghe
- Học sinh : Với cùng một vật khi ánh sáng có các
bước sóng khác nhau chiếu tới thì vật đó phản xạ
tốt ánh sáng có bước sóng này nhưng yếu với ánh
sáng có bước sóng kia và ngược lại
- Học sinh trả lời : áo bạn A màu vàng, áo bạn B
màu đỏ vì áo bạn A phản xạ ánh sáng màu vàng
còn áo bạn B phản xạ ánh sáng màu đỏ
- Vì khi ánh sáng chiếu đến vật có nhiều lúc vật
có màu khác nhau.(có bước sóng khác nhau)
- Có hai nguyên nhân :
- Gọi học sinh trả lời
- Vậy hiện tượng này gọi là hiện tượng phản xạlọc lựa ( hoặc tán xạ lọc lựa )
- Dựa vào hiện tượng phản xạ lọc lựa em hãy giảithích : vì sao em nhìn thấy áo bạn A màu vàng ,áobạn B màu đỏ
- Vậy tại sao với cùng một áo của một ca sĩ khibiểu diễn trên sân khấu ta thấy nhiều lúc khácnhau có màu khác nhau
- Vậy ta nhìn các vật có màu sắc khác nhau là donhững nguyên nhân nào ?
Ho t đ ng 4: V n d ng, c ng c và h ng d n v nhà.( 5 phút)ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ụ ánh sáng( 20 phút ) ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ướng dẫn về nhà.( 5 phút) ẫn về nhà.( 5 phút) ề nhà.( 5 phút)
bằng thủy tinh ? và kính đó có màu gì ?
- Cho học sinh trả lời các câu C1,C2,câu hỏi1,2,3và bài tập 1,2,3
D Một số kinh nghiệm được rút ra từ bài dạy.
- Giáo viên tự rút ra cho bản thân những gì đã làm được và chưa làm được để rút kinh nghiệm cho tiếtsau
Bài: S PHÁT QUANG -SỰ PHÁT QUANG -S Ơ LƯ C V LAZE ỢC VỀ LAZE Ề LAZE.
I M c tiêu ục tiêu :
Ki n th c:ến thức: ức: Hi u đểm tra bài cũ ư c khái ni m lợc khái niệm l ệm l ư ng tính sóng - h t c a ánh sáng; Khái ni m laze, sỡng tính sóng - hạt của ánh sáng; Khái niệm laze, s ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ệm l ơ lư cợc khái niệm l
v nguyên t c t o và ho t đ ng c a laze; các đ c đi m c a laze và ng d ng.ề nhà.( 5 phút) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ặc điểm của laze và ứng dụng ểm tra bài cũ ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ức và kiểm tra bài cũ ụ ánh sáng( 20 phút )
K n ng: ỹ năng: ăng:
Liên h th c t : ệ thực tế : ực tế : ến thức: Giáo d c quan đi m tri t h c v duy v t bi n ch ng ụ ánh sáng( 20 phút ) ểm tra bài cũ ến ghi bảng ọc về duy vật biện chứng ề nhà.( 5 phút) ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ệm l ức và kiểm tra bài cũ
II.Phương pháp: Phát v n + Di n gi ng ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ễn giảng ảng
III Chu n b : ẩn bị: ị:
Giáo viên: Hình v màu 66.1, 66.2, 66.3 và bút tr laze ẽ màu 66.1, 66.2, 66.3 và bút trỏ laze ỏ laze
H c sinh: ọc sinh: Ôn l i ki n th c v chuy n m c n ng lạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ến ghi bảng ức và kiểm tra bài cũ ề nhà.( 5 phút) ểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ ăng l ư ng trong tiên đ Bo.ợc khái niệm l ề nhà.( 5 phút)
TI N TRÌNH TI T D Y ẾN TRÌNH TIẾT DẠY ẾN TRÌNH TIẾT DẠY ẠY
- n nh t ch c: Ổn định tổ chức: đị: ổ chức: ức:
-Ki m tra bài c ểm tra bài cũ ũ:
Trang 7+ Phát bi u đ nh lu t h p th ánh sáng, thi t l p công th c.ểm tra bài cũ ịnh tổ chức và kiểm tra bài cũ ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ụ ánh sáng( 20 phút ) ến ghi bảng ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ức và kiểm tra bài cũ.
+ Khái ni m h p th l c l a- Gi i thích màu s c v tệm l ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ụ ánh sáng( 20 phút ) ọc về duy vật biện chứng ự kiến ghi bảng ảng ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
2N i dung bài m i: ội dung bài mới: ới:
HO T ẠY ĐỘNG CỦA G.V NG C A G.V ỦA G.V HO T ẠY ĐỘNG CỦA G.V NG C A H.S ỦA G.V N I DUNG ỘNG CỦA G.V
Ho t ạt động 1: động 1: ng 1: 1 Hi n t ệ thực tế : ượng phát quang: ng phát quang:
Gv: Trong giao thoa và
nhi u x ễn giảng ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ánh sáng là sóng
Trong các hi n tệm l ư ng ợc khái niệm l
quang đi n và hi n tu ng ệm l ệm l ợc khái niệm l
phát quang ánh sáng là h tạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
Gv: K t lu n v lến ghi bảng ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ề nhà.( 5 phút) ư ng ỡng tính sóng - hạt của ánh sáng; Khái niệm laze, s
tính sóng - h t.ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
Gv: Thuy t gi ng v s ến ghi bảng ảng ề nhà.( 5 phút) ự kiến ghi bảng
th hi n tính ch t sóng và ểm tra bài cũ ệm l ấp thụ ánh sáng( 20 phút )
h t theo bạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ư c sóng ánh sáng.ớng dẫn về nhà.( 5 phút)
Hs: Cho bi t các đ i lến ghi bảng ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ư ng ợc khái niệm l
đ c trặc điểm của laze và ứng dụng ưng cho sóng và h t?ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
1 Hi n t ệ thực tế : ượng phát quang: ng phát quang:
a Ánh sáng v a có tính ch t sóng ừa có tính chất sóng ất sóng
v a có tính ch t h t Ta nói ánh sáng có ừa có tính chất sóng ất sóng ạt Ta nói ánh sáng có
l ng tính sóng h t ưỡng tính sóng hạt ạt Ta nói ánh sáng có
b Ánh sáng có b c sóng ướng dẫn về nhà.( 5 phút)càng ng n so v i v t mà nó tớng dẫn về nhà.( 5 phút) ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ương tác thìphôtôn ng v i nó có n ng lức và kiểm tra bài cũ ớng dẫn về nhà.( 5 phút) ăng l ư ng càngợc khái niệm l
l n, tính ch t h t càng rõ nét (tính đâmớng dẫn về nhà.( 5 phút) ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
Ánh sáng có b c sóng ướng dẫn về nhà.( 5 phút)càng dài so v i v t mà nó tớng dẫn về nhà.( 5 phút) ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ương tác thì phôtôn ng v i nó có n ng lức và kiểm tra bài cũ ớng dẫn về nhà.( 5 phút) ăng l ư ng càng ợc khái niệm l
nh , tính ch t sóng càng rõ nét (hi n ỏ laze ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ệm l
t ng giao thoa, nhi u x )ược khái niệm l ễn giảng ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
Ho t ạt động 1: động 1: ng 2:
Gv: Trong các b nh vi n ệm l ệm l
ngư i ta gi i ph u m t ời ta giải phẫu mắt ảng ẫn về nhà.( 5 phút)
v i k thu t cao, đó là k ớng dẫn về nhà.( 5 phút) ỹ thuật cao, đó là kỹ ận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ỹ thuật cao, đó là kỹ
thu t laze Ta tìm hi u sận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ểm tra bài cũ ơ
lư t v nguyên t c c u t oợc khái niệm l ề nhà.( 5 phút) ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
và ho t đ ng c a lazeạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
Gv: Trình bày v phát x t ề nhà.( 5 phút) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ự kiến ghi bảng
phát và phát x kích thíchạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
Gv: Dùng hình minh ho đạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ
cho Hs th y s khác bi tấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ự kiến ghi bảng ệm l
gi a hai lo i b c x này, vàữa hai loại bức xạ này, và ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
nh n m nh cho Hs bi t :ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ến ghi bảng
+ trong b c x t phátức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ự kiến ghi bảng
nguyên t t ử tự động ự động động 1: ng
chuy n v ển về ề.
+ trong b c x kích thích làức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
do phôtôn bên ngoài kích
thích làm cho nguyên tử tự động
chuy n v ển về ề
Gv: Th i gian nguyên t ời ta giải phẫu mắt ử ở ở
tr ng thái có n ng lạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ăng l ư ngợc khái niệm l
Hs: Nêu l i hai tiên đ v b cạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ề nhà.( 5 phút) ề nhà.( 5 phút) ức và kiểm tra bài cũ
x và h p th ?ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ụ ánh sáng( 20 phút )
Hs: Đọc về duy vật biện chứng c m c b n có bi tụ ánh sáng( 20 phút ) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ến ghi bảng
h c.ọc về duy vật biện chứng
2 Sơ lư t v laze: ợng phát quang: ề laze:
a Nguyên t c c u t o và ho t ắc cấu tạo và hoạt động ấu tạo và hoạt động ạo và hoạt động ạo và hoạt động đội dung bài mới: ng
c a laze: ủa laze:
Phát
x t phát: ạo và hoạt động ực tế :
Nguyên tử ởđang tr ngở ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
lư ng cao Eợc khái niệm l 2
thì t đ ng chuy n v tr ng thái cóự kiến ghi bảng ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ề nhà.( 5 phút) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
n ng lăng l ư ng th p Eợc khái niệm l ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) 1 trong kho ngảng
lư ng hf=Eợc khái niệm l 2-E1, b c x này g i là b cức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ọc về duy vật biện chứng ức và kiểm tra bài cũ
x t phát Các b c x t phát c a cácạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ự kiến ghi bảng ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ự kiến ghi bảng ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
Phôtôn t ự kiến ghi bảng phát xạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ hf
Trang 8cao nh hỏ laze ơn th i gianời ta giải phẫu mắt
nguyên t tr ng thái cóử ở ở ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
n ng lăng l ư ng th p nên sợc khái niệm l ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
nguyên t Nử ở 2 tr ng thái cóở ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
n ng lăng l ư ng cao ít hợc khái niệm l ơn số và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
nguyên t có n ng lử ở ăng l ư ngợc khái niệm l
th p Nấp thụ ánh sáng( 20 phút ) 1 Môi trư ng màời ta giải phẫu mắt
N2>N1 g i là môi tru ngọc về duy vật biện chứng ời ta giải phẫu mắt
ho t tính ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ Đểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ t o ra môi
trư ng ho t tính ngời ta giải phẫu mắt ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ư i taời ta giải phẫu mắt
dùng bơm quang h c.ọc về duy vật biện chứng
Ho t ạt động 1: động 1: ng 3
Hs: Xem thông tin trong
Sgk
Phát x kích thích: ạo và hoạt động
Nguyên t đang tr ng thái có n ngử ở ở ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ăng l
lư ng cao Eợc khái niệm l 2 ch u s tác đ ng c aịnh tổ chức và kiểm tra bài cũ ự kiến ghi bảng ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
-E1 b kích thích chuy n v tr ng thái cóịnh tổ chức và kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ề nhà.( 5 phút) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
n ng lăng l ư ng th p Eợc khái niệm l ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) 1 và phát ra phôtôn
c ng có n ng lũ ăng l ư ng hf=Eợc khái niệm l 2-E1, b c xức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.này g i là b c x kích thích Các b c xọc về duy vật biện chứng ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.kích thích c a các nguyên t khác nhau làủng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ử ởcác b c x k t h p cùng pha.ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ến ghi bảng ợc khái niệm l
Môi trư ng ho tờng hoạt ạo và hoạt động tính:
Môi tru ngời ta giải phẫu mắt
ho t tính là môi trạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ư ng mà s nguyên tời ta giải phẫu mắt ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ử ở
tr ng thái có m c n ng cao E
ở ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ ăng l 2 nhi uề nhà.( 5 phút)hơn s nguyên t tr ng thái có m cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ử ở ở ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ
n ng th p Eăng l ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) 1 Đểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ t o ra môi trư ngời ta giải phẫu mắt
ho t tính ngạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ư i ta dùng bời ta giải phẫu mắt ơm quang
Trang 9ra đư c m t b c x kích thích ngợc khái niệm l ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ.
v i 1 phơ tơn cĩ t n s f Phơtơn nàyớng dẫn về nhà.( 5 phút) ầu cĩ năng ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
k t h p, chúng l i gây ra hai b c xến ghi bảng ợc khái niệm l ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ức và kiểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.kích thích ti p theo đ t o ra b nến ghi bảng ểm tra bài cũ ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)phơtơn k t h p, r i sau đĩ támến ghi bảng ợc khái niệm l ồi sau đĩ tám
kho ng th i gian ng n s t o ra r tảng ời ta giải phẫu mắt ẽ màu 66.1, 66.2, 66.3 và bút trỏ laze ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ấp thụ ánh sáng( 20 phút )nhi u phơtơn k t h p cùng pha, k tề nhà.( 5 phút) ến ghi bảng ợc khái niệm l ến ghi bảng
qu chùm sáng qua mơi trảng ư ng ho tời ta giải phẫu mắt ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.tính đư c khu ch đ i lên.ợc khái niệm l ến ghi bảng ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
S khu ch đ iự kiến ghi bảng ến ghi bảng ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ
qua l i nhi u l n trong mơi trạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ề nhà.( 5 phút) ầu cĩ năng ư ngời ta giải phẫu mắt
ho t tính, b ng cách b trí hai gạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ằng hf=E ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ương
ph ng song song hai đ u, trong đĩẳng song song ở hai đầu, trong đĩ ở ầu cĩ năng
m t gộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ương là n a trong su t vàử ở ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
ki n c ng hệm l ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ư ng ở
Sau m t m t s l n ph n xộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ầu cĩ năng ảng ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.trên hai gương, ph n l n các phơtơn điầu cĩ năng ớng dẫn về nhà.( 5 phút)qua gương n a trong su t t o thànhử ở ố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.tia laze
b Đặc điểm tia laze: đ ểm tra bài cũ c i m tia laze:
Tia laze là ánh sáng k t h p.ến ghi bảng ợc khái niệm l
Tia laze r t đấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ơn s c f/f = 10-15
Chùm tia laze r t song song.ấp thụ ánh sáng( 20 phút )
Chùm tia laze cĩ m t đ cơng su t r tận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút) ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ấp thụ ánh sáng( 20 phút ) ấp thụ ánh sáng( 20 phút )
l n.ớng dẫn về nhà.( 5 phút)
c Các lo i laze và ng d ng: ạo và hoạt động ức: ục tiêu (Sgk)
C ng c d n dị: ủa laze: ố dặn dị: ặc điểm tia laze: Trong m i dao đ ng đi u hịa , c n ng đ c b o tồn.ọc về duy vật biện chứng ộng 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ề nhà.( 5 phút) ơ ăng l ược khái niệm l ảng
1/ Tr l i câu h i 2,3 trang 13 SGKảng ời ta giải phẫu mắt ỏ laze
Bài t p v nhà ập về nhà ề laze: : Làm các bài t p: 4,5, 6 trang 13 Sgkận dụng, củng cố và hướng dẫn về nhà.( 5 phút)
Hiểu và phát biểu được hai tiên đề của thuyết tương đối hẹp
Nêu được hệ quả của tính tương đối của không gian và thời gian
Mơi tr ng ho t tính ười ta giải phẫu mắt ạt động 1( 5 phút ) : Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.
G ng ươ G ng ươ
èn b m
Đ ơ
Trang 10II) CHUẨN BỊ
- Giáo viên: nội dung về tính tương đối của chuyển động theo cơ học cổ điển
- Học sinh: ôn lại kiến thức về tính tương đối của chuyển động trong cơ học đã được học
III) DỰ KIẾN VIẾT BẢNG
1 hạn chế của cơ học cổ điển
2 các tiên đề Anh-xtanh
3 hệ quả của thuyết tương đối hẹp
a) sự co độ dài
b) sự chậm lại của đồng hồ chuyển động
IV : TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1/Ổn định lớp (2phút)
2/Bài mới
Hoạt động 1:( 5phút) Hạn chế của cơ học cổ điển
- khối lượng và kích thước của ôtô không đổi
Vận tôc thay đổi
-vận tốc thay đổi phụ thuộc vào hệ quy chiếu
?
Ví dụ : ( từng học sinh lấy ví dụ cụ thể )
- Theo cơ học cổ điển: một chiếc ôtô chuyểnđộng thẳng biến đổi đều đại lượng vật lý nàokhông thay đổi ? đại lượng nào thay đổi ?
- vậy vận tốc thay đổi phụ thuộc vào yếu tốnào ? lấy ví dụ ?
- nhưng đến cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ
XX khoa học phát triển đã làm thí nghiệmcho thấy vận tốc của ánh sáng truyền trongmôi trường chân không là 300 000km/s ( bấtbiến ) không phụ thuộc vào nguồn sáng đứngyên hay chuyển động
- Anh-xtanh đã xây dựng thuyết tổng quáthơn gọi là thuyết tương đối hẹp Anh-xtanh
Hoạt động 2 :( 15phút) các tiên đề Anh- xtanh
-Mọi định luật vật lý đều xảy ra như nhau
trong mọi hệ quy chiếu quán tính
+ nếu ánh sáng phát ra cùng chiều chuyển
động của xe thì vận tốc của nguồn sáng là v
+ c
Nếu ánh sáng phát ra ngược chiều chuyển
động của xe thì vạn tốc của nguồn sáng là
c-v
+ theo thí nghiệm đo được thì vận tốc ánh
sáng trong hai trường hợp đo được là như
nhau không thay đổi
-học sinh phát biểu hai tiên đề
-Từ thí nghiệm về vận tốc của ánh sáng trongchân không ta rút ra được điều gì ?
-Cho một đèn phát ra ánh sáng, đèn đó đượcđặt lên một xe chuyển động với vận tốc là vtrong môi trường chân không hãy xác địnhvận tốc của nguồn sáng theo:
+ cơ học cổ điển : khi ánh sáng phát ra cùngchiều với chiều chuyển động của xe vàngược chiều với chiều chuyển động của xe + theo Anh-xtanh
- Hãy rút ra kết luận về hai tiên đề của xtanh
Trang 11Anh-Hoạt động 3 ( 15phút) Hai hệ quả của thuyết tương đối hẹp
- sự co lại của độ dài và sự chậm lại
của đồng hồ chuyển
- Học sinh rút ra kết luận
- Từ thuyết tương đối hẹp của xtanh người ta đã xây dựng hai hệ quảnào ?
luận gì ?
Hoạt động 4:( 8phút) củng cố và hướng dẫn học sinh học ở nhà
-Cho các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi 1,2,4,4 trang 256 sgk
Yêu cầu các nhóm trình bày và giải thích phương án lựa chọn
- Soạn bài hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng
Niu-III / GỢI Ý VỀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 :
HS : Xem SGK trang 282 sau tựa đề.
HS : Vận tốc c của ánh sáng truyền trong chân
không là không đổi đối với mọi hệ quy chiếu
HS : Xem SGK trang 283
HS : 3.108 ( m / s )
HS : Thả một vật rơi tự do trên con tàu (hoặc
trên máy bay) chuyển động đều
Hoạt động 2 :
HS : Xem SGK trang 283
HS : Chứng minh công thức 67.1 trang 283
trong SGK
GV : GV đặt vấn đề vào bài như SGK.
GV : GV nêu lên các hạn chế của cơ học cổ
điển
GV : GV trình bày hai tiên đề Anh-xtanh.
GV : Vận tốc lớn nhất mà em biết có giá trị
bằng bao nhiêu ?
GV : GV yêu cầu HS nhắc lại nguyên lí tương
đối của cơ học cổ điển bằng một ví dụ cụ thể
GV : GV trình bày hệ quả thứ nhất của thuyết
tương đối : sự co của độ dài
GV : GV yêu cầu HS làm một bài toán cụ thể
để minh họa hệ quả thứ nhất
Trang 12HS : Chiều dài của thanh đã bị co lại theo
phương chuyển động
HS : Chứng minh công thức 67.2 trang 283
trong SGK
HS : Thời gian là tương đối.
HS : Quan sát hình minh họa.
Hoạt động 3 :
HS : Động của 1 vật là đại lượng đo bằng tích
của khối lượng và vận tốc của vật
HS : Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự
truyền chuyển động giữa các vật tương tác
'
=
t
v m
1
c v
HS : Hệ quy chiếu.
HS : Để thấy rõ là thông thường ta có :
Hoạt động 4 :
HS : E = m c2 =
2 2 0
1
c v
m
c2
HS : Khi vật có khối lượng m thì nó có một
năng lượng E và ngược lại ?
HS : Tỉ lệ với nhau.
HS : Khối lượng cũng thay đổi một lượng
m tương ứng và ngược lại
HS : E = m0 c2
HS : E m0 c2 + 21 m0 c2
HS : m0 c2
HS : 21 m0 c2
HS : Năng lượng nghỉ + động năng
GV : Nêu ý nghĩa của kết quả thu được.
GV : GV yêu cầu HS làm một bài toán cụ thể
để minh họa hệ quả thứ hai
GV : Nêu ý nghĩa của kết quả thu được.
GV : GV tận dụng các hình minh họa 67.1
SGK để giúp HS hình dung cụ thể hơn
GV : Động lượng là gì ?
GV : Hãy cho biết ý nghĩa vật lý của động
lượng là gì ?
GV : Viết biểu thức định luật II Newton biểu
diễn mối quan hệ giữa lực, khối lượng và giatốc ?
GV : Viết biểu thức định luật II Niu-tơn dưới
dạng độ biến thiên động lượng ?
GV : Trong thuyết tương đối, động lượng tương
đối tính của một chất điểm chuyển động với
thức giống như trong cơ học cổ điển Viết biểuthức ?
GV : Đại lượng nào gọi là khối lượng tương
đối tính ?
GV : Đại lượng nào gọi là khối lượng nghỉ.
GV : Khối lượng của một vật có tính tương
đối, giá trị của nó phụ thuộc vào cái gì ?
GV : Tính m với v = 800km/h ( vận tốc trung
bình của máy bay phản lực chở khách ) ?
GV : GV trình bày hệ thức giữa năng lượng và
khối lượng ?
GV : GV trình bày ý nghĩa của hệ thức giữa
năng lượng và khối lượng ?
GV : Hai đại lượng này có mối quan hệ với
nhau như thế nào ?
GV : Khi năng lượng E thay đổi thì dẫn đến
cái gì thay đổi ?
GV : Khi v = 0 thì năng lượng E được xác định
như thế nào ?
GV : Khi v << c thì năng lượng E được xác
định như thế nào ?
GV : Thế nào là năng lượng nghỉ ?
GV : Thế nào là động năng của một vật ?
Trang 13HS : Được bảo toàn.
HS : Không nhất thiết được bảo toàn.
HS : Năng lượng toàn phần
GV : Thế nào là năng lượng toàn phần ?
GV : Theo vật lý học cổ điển, đối với hệ kín
khối lượng nghỉ và năng lượng nghỉ có đặcđiểm gì ?
GV : Theo thuyết tương đối, đối với hệ kín
khối lượng nghỉ và năng lượng nghỉ có đặcđiểm gì ?
GV : Theo thuyết tương đối, đối với hệ kín cái
gì được bảo toàn ?
IV / NỘI DUNG :
1 Hạn chế của cơ học cổ điển
2 Các tiên đề Anh – xtanh
Tiên đề I (nguyên lí tương đối) : Hiện tượng vật lí diễn ra như nhau trong các hệ quy chiếu
quán tính
Tiên đề II (nguyên lí về sự bất biến của vận tốc ánh sáng) : Vận tốc của ánh sáng trong
chân không có cùng độ lớn bằng c trong mọi hệ quy chiếu quán tính, không phụ thuộc vàophương truyền và vào vận tốc của nguồn sáng hay máy thu :
Hệ quả :
- Sự co của độ dài : Độ dài của một thanh bị co lại dọc theo phương chuyển động của nó;
- Sự dãn của khoảng thời gian : Đồng hồ gắn với quan sát viên chuyển động chạy chậm hơnđồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên
3 Hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng và khối lượng.
a) Khối lượng tương đối tính
Động lượng tương đối tính của một chất điểm chuyển động với vận tốc v được định nghĩa
2 2
1
o m
v c
b) Hệ thức giữa năng lượng và khối lượng
2 2 2
1
o m c v c
Theo hệ thức này, khi vật có khối lượng m thì nó cũng có một năng lượng E, và ngược lại,khi vật có năng lượng E thì nó có khối lượng m Hai đại lượng này luôn tỉ lệ với nhau Khi nănglượng thay đổi lượng E thì khối lượng cũng thay đổi một lượng m tương ứng và ngược lại
Các trường hợp riêng