Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung+ Nắm đợc các KN: Hiệu điện thế dao động điều hoà, dòng điện xoay chiều.. Tiết số 25: Đ18 máy phát điện xoay chiều một pha 1.Nguyên tắc hoạt độn
Trang 1Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
- HS nắm đợc dao động , dao động điều hoà , dao động tuần hoàn
- Nắm đợc các khái niệm : chu kì, tần số, li độ, biên độ và biểu thức của dao động điều hoà, chu kì của con lắc lò xo
- Phân biẹt đợc dao động điều hoà và dao động tuần hoàn
II Mô hình – dụng cụ dụng cụ :
Đàn , trống , con lắc lò xo dao động ngang , dọc
* ĐN: dao động là chuyển động có giới hạn trong
không gian đợc lặp đi lặp lại nhiều lần xung quanh
một vị trí cân bằng
2 Dao động tuần hoàn
* ĐN: Dao động tuần hoàn là đao động mà trạng
thái của vật đợc lạp lại nh cũ sau những khoảng thời
gian bằng nhau
+ Chu kì ( T ) là khoảng thời gian ngắn nhất mà
trạng thái dao động lặp lại nh cũ có dơn vị là s
+ Tần số f là số lần dao động trong một giây có
đơn vị là Hz
f = 1 / T
3 Con lắc lò xo
+ Cấu tạo : Gồm 1 lò xo kl không đáng kể , 1đầu
gắn cố định , đầu kia gắn với vật có khối lợng m có
thể chuyển động không ma sát
+ Cho con lắc lò xo đao động theo phơng ngang
( do lực đàn hồi ) con lắc dao động xung quanh vị
= 2 f =
T
2Trờng THPT Ba Bể - 1 - Năm học 2006 - 2007
Trang 2Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
động trên gọi là dao động điều hoà
* ĐN dao động diều hoà : sgk
+ pt dao động điều hoà :
2 + )
T =
2 gọi là chu kì của dao động điều hoà
4.Củng cố dặn dò + Cho hs nhắc lại ĐN dao động , d đ đh , d đ tuần hoàn , pt d đ đh , các đại lợng trng pt d đ
đh + Phân biệt đợc dao động tuần hòn và dao
+ Hiểu cách chiếu 1 cđ tròn đều xuống 1 đờng thẳng nằm trong mặt phẳn quỹ đạo
+ Nắm dợc các khái niện : pha , pha ban đầu , tần số góc , dao động tự do , chu kì riêng và biểu thức của con lắc đơn
1 Chuyển động tròn đều và dao động điều hoà
+ Xét cđ tròn đều của điểm M trên đờng tròn tâm
*KL : 1 dao động điều hoà có thể đợc coi nh hình
chiếu của 1 cđ tròn đều xuống 1 đờng thẳng nằm
trong mặt phẳng quĩ đạo
2 Pha và tần số góc của dao động điều hoà
x = A sin (t + )
t + là pha dao động ở thời điểm t
pha ban đầu ( t = 0 )
+ KL ?
+ t + là ?+ là ?+ f là ?+ là ?
Trang 3Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
ĐN : Dao động tự do là dao động mà chu kì chỉ phụ
thuộc các đặc tính của hệ , không phụ thuộc các
a = v’ = x’’= -2A sin (t +
2
) = 2A sin (t -
2
) (1.11)4.Con lắc đơn
+ Gồm 1 sơi dây khộng co giãn ,khối lợng không
đáng kể , 1 đầu gắn cố định , đầu còn lại nối vớivật
có khối lợng m đợc coi là chất điểm
+ Dao động của con lắc đơn là dao động tự do
+ Nhận xét về T ?
x = A sin( t + )
v = x’ =A cos (t + )
a = v’ = x’’= -2A sin (t + ) + x, v, a cùng biến thiên theo 1 tần số chung
là .+ Cấu tạo của con lắc đơn ?+ Hình vẽ: SGK
S = l sin ; sin =
l S
+ Thành phần lực nào gây ra chuyển động ?+ Định luật 2 N ?
+ Tính F = ?+ Hớng dẫn hs CM
+ Nhận xét về dao động của con lắc đơn ?
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Giáo viên nhắc lại nội dung chính của bài.+ về nhà học bài, làm bài tập SGK, 1.1-1.7 và1.13-1.17 SBT giờ tới chữa bài tập
Ngày soạn
Ngày chữa
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về dao động điều hoà ( dao động của co lắc đơn và con lắc lò xo )
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập đơn giản về co lắc lò xo và con lắc đơn
II Các b ớc lên lớp :
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ ;
- pt d đ đ h ? giải thích các đại lợng trong biểu thức ?
- pt x , v , a của dao động điều hoà ?
- Công thức tính T , của con lắc lò xo và con lắc đơn
3 Bài tập
Bài 5 tr12
Trờng THPT Ba Bể - 3 - Năm học 2006 - 2007
Trang 4Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
2
) + = ? Tính f = ?
+ chuyển hàm cos sang hàm sin ?+ Tính x = ?
+ Tính v = ?
+ Công thức tính T ?+ T2 = ? l = ?
+ Tính g’ = ?+ Tímh T’ = ?
+ ptd đ tổng quát ?
A = ?
= ?+ Làm thế nào để tính đợc ?+ Lấy giá trị nào của ?+ ptd đ của vật ?
+ Tính x = ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Cách giải bài toán đã cho phơng trình dao
động ?+ Cách giải bài toán viết pt d đ ?+ Về nhà giải lại các bài tập này , giả bài tập 1.1 1.7 và 1.13 1.17 sbt ; đọc trớc $ 3
Trang 5Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
KL : Trong quá trình dao động của con lắc có sự
biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng
2 Sự bảo toàn cơ năng trong dao động điều
2
) + Tính Eđ = ?
+ Tính Et = ?+ Tính E = ?+ Có thể tăng E mãi đợc không ?+ Tại sao không tăng k ?
3.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Sự biến đổi năng lợng trong quá trình dao
động?
+ Biểu thức E, Eđ, Et ?+ Cách làm tăng E và giới hạn ?+ Cho hs làm bài tập 3 SGK
+ Về nhà học bài đọc trớc bài 4-5 giờ tới học bài4-5
Tiết số 05 : Đ5 – dụng cụ 6 sự tổng hợp dao động
Trang 6Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
1.Những thí dụ về tổng hợp dao động
+ VD : dao động của chiếc võng trên tàu biển là sự
tổng hợp của 2 dao động là dao động riêng của võng
và dao động của tàu
2.Sự lêch pha của các dao động
+ Xét dao động của 2 con lắc có bằng nhau , A1 ,
A2 # nhau
+ Cho con lắc 1 dao động tới vị trí cân bằng mới cho
con lắc 2 bắt đầu dao động
+ Con lắc 2 dao động trễ pha hơn con lắc 1 koảng
+ Tác dụng : tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng
ph-ơng cùng tần số có biien độ và pha ban đầu khác
nhau
+ Phơng pháp : biểu diễn 1 dao động điều hoà bằng 1
véc tơ quay A cđ theo chiều dơng
+ Cách dựng : dựng trục nằm ngang và trục x’x
vuông góc tại o
+ Dựng A gốc tại o hợp với góc có độ dài
biểu diễn biên độ A của dao động điều hoà
+ Khi A quay đều với không đổi thì hình chiếu
của trên trục x’x biểu diễn dao động điều hoà
+ Con lắc nào dao động trớc ?+ Dao động trớc bao nhiêu ?+ Phơng trình dao động tổng quát ?
T
+ 2 )sin (
T
2 4
+ Nếu thay bán khính A bằng A thì hình chiếu của A trên trục x’x còn là dao động
điều hoà không ?+ Khi A quay đều với không đổi thì hình chiếu của trên trục x’x ?
4.Củng cố dặn dò+ Nêu những thí dụ về sự tổng hợp dao
động?
+ Thế nào là dao động sớm pha , trễ pha , cùng pha ?
+ Phơng pháp giản đồ véc tơ ?+ Về nhà học bài và đọc trớc phần 4,5
Tiết số 06 : Đ5 – dụng cụ 6 sự tổng hợp dao động
Trang 7Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
Ngày soạn :
Ngày giảng :
I.Mục tiêu
+ Nắm đợc phơng pháp tổng hợp dao động bằng giản đồ véc tơ , vận đụng đợc phơng pháp
đó vào những bài tập đơn giản
II các b ớc lên lớp .
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu những thí dụ về sự tổng hợp dao động?
+ Thế nào là dao động sớm pha , trễ pha , cùng pha ?
A là tổng của A1 , A2 hợp với trục góc
+ Cho A1 , A2 quay quanh o với theo
chiều dơng thì A = A1 + A2 cũng quay
quanh o với theo chiều dơng
+ NX : Hình chiếu A trên trục x’x cũng biểu
diễn dao động điều hoà dao động tổng hợp cùng
phơng , cùng tần số và là dao động điều hoà
5 Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng
A A
+ Kết luận ?
+ Tính A ?+ Tính ?+ Nếu 2 1 = 2n ?+ Nếu 2 1 = 2n ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò + Cho hs làm bài tập 5 sgk + Cách vẽ nhiều véc tơ trên 1 giản đồ véc tơ ? Xác định véc tơ tổng ?
+ Công thức xác định A ? ?+ Về nhà học bài , làm bài tập sgk, BT 1.30 – dụng cụ 1.34 SBT giờ tới chữa bài tập
Tiết số 07 : bài tập
Ngày soạn :
Ngày chữa :
Trờng THPT Ba Bể - 7 - Năm học 2006 - 2007
Trang 8Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
I.Mục tiêu :
+ Củng cố kiến thức về phơng pháp giản đồ véc tơ , sự tổng hợp dao động
+ Rèn luyện kỹ năng giải BT về tổng hợp dao động
II các b ớc lên lớp :
1.ổn định tổ chức
2 kiểm tra bài cũ :
+ Tổng hợp 2 dao đọng đièu hoà cùng phơng cùng tần số ?
+ Biên đọ và pha ban đầu của dao động tổng hợp ?
A A
+ Tính A = ?+ Vẽ A1 ?+ Vẽ A2 ?+ Vẽ A ?+ Tính A = ?+ Vẽ A1 ?+ Vẽ A2 ?+ Vẽ A ?
+ Tính A = ?+ Vẽ A1 ?+ Vẽ A2 ?+ Vẽ A ?
Trang 9Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
1 A
A = 8 cm ; = 2
tg =
2 cos 2 1 cos
1
2 sin 2 1 sin
A A
+ Tính = ?+ X = ?+ Vẽ hình ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ NHững kiến thức cần nhớ khi giải bài tập:
x2 = A2 sin ( t + 2)
x1 = A1 sin (t + 1)
X = X1 + X2 = A sin( t )
A2 = A1 + A2 + 2A1A2 cos( 2 1) tg = 11cossin 11 22cossin 22
A A
+ Nắm đợc KN và nguyên nhân của dao động tắt dần và dao động cỡng bức
+ Biết giải thích 1 số hiện tợng thực tế
+ DC TN : con lắc lò xo , bình đựng nớc , dầu nhờn
+ KN : Là dao động có biên đọ giảm dần theo
thời gian ( Cơ năng không đợc bảo toàn mà
chuyển thành các dạng năng lợng khác )
+ Nguyên nhân : Do có lực ma sát , sự tắt dần
phụ thuộc vào bản chất của môi trơng ( độ lớn
của lc ma sát )
VD : dao động của con lắc lò xo , con lắc đơn tắt
nhanh trong dầu , nớc
+ Dao động tắt dần vừa có lợi , vừa có hại :
- Lợi : lợi dụng dao động tắt dần để chế tạo
giảm xóc của ô tô , xe máy
- Hại : làm giảm biên đọ dao động của con
VD ?+ Dao động tắt dần có lợi hay có hại ?+ VD dao đọng tắt dần có lợi ?
+ VD dao đọng tắt dần có hại ?
+ Làm thế nào để dao động không tắt dần ?Trờng THPT Ba Bể - 9 - Năm học 2006 - 2007
Trang 10Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Để khắc phục sự tắt dần của dao động ta dùng
ngoại lực biến đổi tuần hoàn để bù vào năng
l-ợng mất mát do ma sát
+ Nếu tác dụng vào vật dao động 1 ngoại lực
biến đổi tuần hoàn ( lực cỡng bức )
Fn = H sin (t + )
H là biên độ , là tần số của lực cỡng bức
vật dao động phụ thuộc vào bên ngoài , dao
động cỡng bức với tần số của lực cỡng bức
+ Trong khoảng thời gian t nhỏ lúc đầu dao
đọng của vật là tổng hợp của hai dao động là dao
động riêng của vật và dao động theo tần số của
lực cỡng bức
+ Sau khoảng thời gian t nhỏ lúc đầu dao
động riêng bị mất đi , vật chỉ còn dao động với
tần số của lực cỡng bức vì vậy dao đọng của vật
gọi là dao đông cỡng bức
+ Ngoại lực tác dụng phải có đặc điểm gì ?
+ Trong khoảng thời gian t nhỏ lúc đầu vật dao động nh thế nào ?
+ Sau khoảng thời gian t nhỏ lúc đầu vật dao
động nh thế nào ?+Vì sao dao động này gọi là dao động cỡng bức ?
3.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Dao động tắt dần là gì ? Nguyên nhân ? dao
động tắt dần có lợi hay có hại ? Ví dụ ?+ Dao động cỡng bức là gì ? tại sao lại có tên
nh vậy ?+ Về nhà học bài, đọc trớc phần 3,4,5
Tiết số 09 : Đ6 – dụng cụ 7 dao động tắt dần và dao động cỡng bức
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Dao động tắt dần là gì ? Nguyên nhân ? dao động tắt dần có lợi hay có hại ? Ví dụ ? + Dao động cỡng bức là gì ? tại sao lại có tên nh vậy ?
3.Bài mới
3 Sự cộng h ởng
* TN :
+ DC : 2 con lắc A và B nối với nhau bằng 1 lò
xo mềm , con lắc A có tần số dao động riêng f0
+ TH : Cho con lắc B dao đọng với tần số f
+ HT : con lắc A dao động theo ( dao động cỡng
KL ( ĐN ) : Hiện tợng biên độ của dao động
c-ỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi tần số
của lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng của
hệ gọi là sự cộng hởng
+ Ma sát càng nhỏ cộng hởng thể hiện càng rõ
4 ứng dụng và khắc phục hiện tợng cộng hởng
+ Giải thích hoạt động của con lắc đơn có dây treo bằng thanh thép
+ khi nào cộng hởng thể hiện rõ ?+ Hiện tợng cộng hởng có lợi hay có hại ?
Trang 11Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Lợi : Mach chọn sóng ở Televison, Radio…
+ Hại : Gây đổ, vỡ, gẫy, rụng chi tiết máy móc,
công trnhf xâu dựng , dao thông …
5.Sự tự dao động
+ Sự dao động đợc duy trì mà không cần tác
dụng của ngoại lực gọi là sự tự dao động
+ Hệ tự dao động : Gồm vật dao động , nguồn
năng lợng và cơ cấu truyền năng lợng
VD : cơ cấu bánh răng duy trì dao động ở đồng
hồ
+ VD về lợi ?+ VD về hại ?
+ Sự tự dao động ?+ Hệ tự dao động ?+ VD về hệ tự dao động ?
4 Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Hiện tợng cộng hởng ?+ ĐK để có hiện tợng cộng hởng ?+ hiện tợng cộng hởng có lợi hay có hại ? VD ?+ Sự tự dao động ?
+ Củng cố kiến thức về dao động tắt dần, dao động cỡng bức, sự cộng hởng
+ Rèn luyện cho học simh kĩ năng giải bài tập về cộng hởng
II.các b ớc lên lớp .
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Hiện tợng cộng hởng ? ĐK để có hiện tợng cộng hởng ? hiện tợng cộng hởng có lợi hay
+ Cứ mỗi lần qua rãnh có ngoại lực tác dụng lên
xe, cứ sau khoảng thời gian T = S / v xe lại chịu
tác dụng của ngoại lực, có thể coi T chính là chu
h
km
) 3600 / 5 , 1 (
) 1000 / 9 (
ra, qua nửa sau của rãnh lò xo giảm xóc nén lại sau t = S/v xe lại qua rãnh, t = T là chu kì xe qua rãnh
+ Tính v = ?+ Tính v ra km/h ?
+ Dây cao su có vai trò nh lò xo
+ Tính T0 = ?+ Cho hs biện luận và giải nh bài 4tr25Trờng THPT Ba Bể - 11 - Năm học 2006 - 2007
Trang 12Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Cứ mỗi lần qua khe nhỏ xe lại chịu tác dụng
của ngoại lực Cứa sau khỏng thời gian T = S/v
xe lại qua rãnh Có thể coi T là chu kì của ngoại
0
12
= 14,3 m/s =
h
km
) 3600
+ VD: dao động của các phân tử nớc khi ném
hòn đá xuống có các vòng tròn xuất hiện lan toả
ra xa
*ĐN: Sóng cơ học là những dao động cơ học lan
truyền theo tời gian trong môi trờng vật chất
+ Sóng ngang là sóng có phơng dao động vuông
góc phơng truyền sóng Sóng nớc là sóng ngang
+ Sống dọc là sóng có phơng dao động trùng với
phơng truyền sóng Sóng âm là sóng dọc
2.Sự truyền pha dao động B ớc sóng
+ Với sóng nớc, pha dao động truỳen đi, trong
khi các phân tử nớc chỉ dao động tai chỗ theo
phơng thẳng đứng
*ĐN Bớc sóng : Khoảng cách giữa 2 điểm gần
nhau nhất trên phơng truyền sóng và dao động
cùng pha gọi là bớc sóng Kí hiệu
+ Nhũng điểm cách nhau 1 số nguyên lần bớc
sóng trên phơng truyền dao động cùng pha
+ Những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bớc
sóng trên phơng truyền dao động ngợc pha
3.Chu kì, tần số và vận tốc của sóng
+ Các phân tử vật chất nơi có sóng đi qua dao
+ Hiện tợng xảy ra khi ném hòn đá xuống mặt
hồ phẳng lặng ?+ Nếu thả mảnh bấc xuống ?+ Giải thích vì sao lại có sóng ? ( dùng thuyết
+ Trạng thia đi xuống của phân tử A……
- Cái gì truyền đi ?
- Cái gì không truyền đi ?+ 1 bớc sóng là trạng thái sau giống trạng thái tr-
ớc Từ điểm A đến điểm nào là 1 bớc sóng ?+ĐN Bớc sóng ?
+ Những điểm cách nhau 1,2,3 bớc sóng thì ?+ NHững điểm cách nhau 1,2,3, nửa bớc sóng thì ?
+ Để sóng truyền đơvj thì môi trờng phải dao
động Các pt môi trờng d đ ? so với nguồn.+ Sóng là dao động, tần số sóng là tần số dao
động
Trang 13Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
động cùng chu kì nguồn sóng
+ Tần số sóng: f = 1 / T
*ĐN: Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền
đợc trong 1 chu kì dao động của sóng
+ Khi sóng truyền thì năng lợng giảm :
- Trong mặt phẳng: Nặng lợng giảm tỉ lệ với
quãng đờng truyền sóng
- Trong không gian : Nặng lợng giảm tỉ lệ
với bình phơng quãng đờng truyền sóng
+ Xét trên phơng truyền thì bớc sóng chính là quãng đờng sóng truyền đợc trong 1 chu kì
S = v.t ; v t v.T
+ Sóng là dao động, truyền sóng là truyền dao dộng, dao động có năng lợng – dụng cụ truyền sóng là truyền năng lợng
đi ? cái gì không truyền đi ? bớc sóng ?+ Về nhà học bài, trả lời CH SGK, đọc trớc $ 9-10
trong các chất rắn, lỏng, khí có tần số trong
miền từ 16 Hz - 20.000 Hz mà tai ngời có thể
cảm thụ đợc
+ Sóng siêu âm; f > 20.000 Hz
+ Sóng hạ âm : f < 16 Hz
+ Đặc tính sinh lí của âm liên quan đến sự cảm
thụ âm của tai ngời ( về bản chất vật lí thì sóng
âm, sống siêu âm, sóng hạ âm là nh nhau Nghe
đợc hay không là do tai ngời )
2.Sự truyền âm Vận tốc âm.
+ Sóng âm truyền đợc trong tất cả các môi trờng
rắn , lỏng, khí Sóng âm không truyền đợc trong
chân không
+ Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi, mật độ vật
chất, nhiệt độ của môi trờng
+ Vận tốc âm trong chất rắn > vận tốc âm trong
chất lỏng > vận tóc âm trong chất khí
3.Độ cao của âm
+ Xét TN SGK+ Xét VD căng 1 sợi dây điện dài rồi ngắn.+ Giải thích vì sao có âm phát ra ?
+ Tai ngời chỉ nghe đợc từ 16 Hz – dụng cụ 20.000 Hz+ f > 20.000 Hz ?
+ f < 16 Hz ?+ về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm ?
+ Nghe đợc hay không là do đâu ?
+ Sóng âm truyền đợc trong các môi trờng nào ?+ So sánh vận tốc âm trong các môi trờng ?+ So sánh mật độ vật chất, tính đàn hồi của chất rắn, lỏng, khí ?
+ Khi nhiệt độ tăng thì vận tốc âm thay đỏi nh thế nào ? Tại sao ?
+ Nhạc âm là gì ? VD ? tần số có xác định ?Trờng THPT Ba Bể - 13 - Năm học 2006 - 2007
Trang 14Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Nhạc âm: Là những ân có tần số xác định
( tiếng đàn, sáo … )
+ Tạp âm : Là những âm không có tần số và
biên độ xác định
+ Âm có tần số nhỏ gọi là âm thấp hay âm trầm
+ Âm có tần số cao gọi là âm cao hay thanh
+ Đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc tẩn số của
âm
+ Tạp âm ? VD ? f xác định ?+ Âm trầm ? VD ?
+ Âm cao ? VD ?+ Đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò
+ Sóng âm là gì ? gây ra cảm giác âm nh thế nào
? sóng âm truyền đợc ở đâu ?+ Thế nào là sóng siêu âm ? sóng hạ âm ? đặc tính sinh lí của âm ?
+ Về nhà học bài , đọc trớc phần còn lại của bài
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I.Mục tiêu:
+ Nắm đợc các khái niệm: Âm sắc, độ to của âm
+ Phân biệt đợc cờng độ âm, mức cờng độ âm, hiểu cách đo mức cờng độ âm bằng dB
II.Các b ớc lên lớp :
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Sóng âm là gì ? gây ra cảm giác âm nh thế nào ? sóng âm truyền đợc ở đâu ?
+ Thế nào là sóng siêu âm ? sóng hạ âm ? đặc tính sinh lí của âm ?
3.Bài mới:
4.Âm sắc
+ Mỗi ngời, mỗi nhạc cụ phát ra những âm có
sắc thái khác nhau mà tai ta phân biệt đợc Đặc
tính đó của âm gọi là âm sắc
+ Mỗi nguồn âm phát ra âm có tần số f1 gọi gọi
là là âm cơ bản thì đồng thời cũng phát ra các
âm có tần số f2 = 2f1; f3 = 3f1 … gọi là các hoạ
âm Do cấu trúc của các nguồn âm khác nhau
nên các hoạ âm # nhau.Mỗi nguồn âm có 1 âm
+ Mức cờng độ âm: Gọi I là giá trị tuyệt đối của
cờng độ âm, Io là giá trị tuyệt đối của cờng độ
+ Sóng âm mang năng lợng không ? Liên hệ với biên độ song nh thế nào?
+ ĐN cờng độ dòng điện cờng độ âm
+ Lấy Io làm chuẩn So sánh I với I0
Trang 15Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
1B = 10 dB ; L(dB) = 10 lg
Io I
+ L = 1 dB thì I 1,26 Io L = 1 dB là mức cờng
độ âm nhỏ nhất mà tai ngời có thể phân biệt đợc
6 Độ to của âm
+ Ngỡng nghe: Là cờng độ âm nhỏ nhất gây đợc
cảm giác âm Ngỡng nghe thay đổi theo tần số
của âm
+ Ngỡng đau: Là cờng độ âm cực đại gây cho ta
cảm giác đau nhức nhối
+ Miền nghe đợc: Từ ngỡng nghe đến ngỡng
đau
+ Độ to của âm : Phụ thuộc tần số của âm
7 Nguồn âm Hộp cộng h ởng
+ Có 2 loại nguồn âm chính:
- 1 loại phát ra do dao động của các dây đàn
- 1 loại phát ra do dao động của các cột khí
+ Mỗi loại đàn có 1 bầu đàn có hình dạng xác
định đóng vai trò hộp cộng hởng Hộp cộng
h-ởng này có khả năng cộng hh-ởng với nhiều tần số
khác nhau để tăng cờng âm thanh
+ Ngỡng nghe ?+ Ngỡng đau ?+ Miền nghe đợc ?+ Xét VD SGK
+ Tần số của âm phụ thuộc ?+ Có những loại nguồn âm nào ?
+ Tại sao các đàn đều có bầu đàn ? Các loại đàn khác nhau có hình ạng khác nhau ?
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Âm sắc là gì ? Năng lợng âm ? Cờng độ âm ? Mức cờng độ âm ? Nỡng nghe ? Ngỡng dau ? Miền nghe đợc ? Độ to của âm ? Nguồn âm ? Hộp cộng hởng ?
Tiết số: 14 Đ11 giao thoa sóng
+ TH: Cho thanh P dao động
+ HT: Trên mặt nớc có hai hệ sóng lan truyền
theo những đờng tròn đồng tâm đan trộn vào
nhau, khi hình ảnh sóng đã ổn định trên mặt nớc
có 1 nhóm đờng cong dao động với biên độ cực
đại xen kẽ với 1 nhóm đờng cong khác không
dao động, những đờng cong này đứng yên tại
chỗ Hiện tợng này gọi là hiện tợng giao thoa
2.Lý thuyết về giao thoa.
+ Hai nguồn dao động cùng tần số, cùng pha
hoặc đọ lệch pha không đổi gọi là 2 nguồn kết
+ Khi ném 1 hòn đá xuống mặt nớc phẳng lặng thì hiện tợng xảy ra nh thế nào ?
+ nếu ném đồng thời 2 hòn đá xuống mạt nớc ở 2
điểm khác nhau thì hiện tợng xảy ra nh thế nào?+ GV trình bày nh SGK
+ Cho HS ôn lại tổng hợp dao động
x1 = A1 sin (t + 1) Trờng THPT Ba Bể - 15 - Năm học 2006 - 2007
Trang 16Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Thời gian sóng truyền từ A – dụng cụ M là d1 / v
+ PT dao động tại M từ A truyền đến có dạng:
uA = aM sin(t-
v
d1)+ Thời gian sóng truyền từ B – dụng cụ M là d2 / v
+ PT dao động tại M từ B truyền đến có dạng:
hai sóng ngợc pha Amin = A1 – dụng cụ A2 = 0
*ĐN hiện tợng giao thoa: SGK
3.Sóng dừng
+ Khi sóng tới và sóng phản xạ cùng truyền
theo 1 phơng thì giao thoa với nhau, tạo ra
những điểm nút sóng và bụng sóng cố định gọi
A A
3.Củng cố – dụng cụ dặn dò + Nguồng kết hợp ? Hiện tợng giao thoa ? Cách tạo ra hiện tợng giao thoa trên mặt nớc ?
+ Sóng dừng ? Nút sóng ? Bụng sóng ?+ Về nhà học bài, làm BT SGK giờ tới chữa bài tập
2.Kiểm tra bài cũ:
+ ĐN hiện tợng giao thoa ? KN sóng dừng
Trang 17Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
s
2
2 2
t v s t
s
v
s
/ 5300
+ Chọ trục toạ độ trùng đờng thẳng AB, gốc 0 là
trung điểm của AB
m f
+ Khi nghe thấy tiếng gõ tuyền qua đờng ray thì
âm truyền đợc quãng đờng s = ?+ Khi nghe tiếng âm truyền qua không khí thì
âm truyền đợc quãng đờng s = ?+ Công thức đờng đi của chuyển động thẳng
đều ?+ Gọi v1, t1,… t 1 = ?+ Goi v1, t2 t2 = ?+ Tính v1 = ?
+ l liên hệ với ?+ Tính = ?+ Tính v = ?
+ d = ? thì A max ?+ Giữa M và trung trực của AB không có cực
đại khác thì n = ?+ Tính = ?+ Tính v = ?
+ Hớng dẫn học sinh trọn trục toa độ
+ A max thì d = ?+ n = 0; Hớng dẫn học sinh lập hệ pt, giải hệ ph-
ơng trình tìm x = ? ĐK -4 m x 4m Tơng tự với n = 1,2,3
Trờng THPT Ba Bể - 17 - Năm học 2006 - 2007
Trang 18Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Về nhà giải lại các BT này
+ Ôn tập từ $1 đến $11 Giờ tới kiểm tra 1 tiết
Tiết số 16: kiểm tra
A = A sin ; sin = 1 = sin
2
) m (1đ)b) E =
2
1
kA2 = 0,256 J (0,5)
Trang 19Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Nắm đợc các KN: Hiệu điện thế dao động điều hoà, dòng điện xoay chiều
+ Nắm đợc các KN: Cờng độ hiệu dụng; độ lớn Ihd, Uhd, Ehd
II.Các b ớc lên lớp :
1.ổn định tổ chức
2.Bài mới
1.Hiệu điện thế dao động điều hoà
+ Xét khung dây kim loại có diện tích s, có n
vòng dây quay đều trong từ trờng đều với vận
tốc góc quanh trục x’x
+ Hình vẽ: SGK
+ t = 0; n B ; = BS
+ Tai t ; n B = t ; = BScost
+ Khi khung dây quay từ thông qua khung day
biến thiên trong khung dây xuất hiện suất điện
+ Suất điện động trong khung biến thiên điều
hoà tạo ra ở mạch ngoài HĐT biến thiên điều
hoà
u = U0sint
u là giá trị tức thời; U0 là giá trị cực đại
2.Dòng điện xoay chiều
+ Nối mach tiêu thụ với nguồn điện có
u = U0sint thì trong mach có dòng điện
dao động cỡng bức i = I0sin ( t + )
i thay đổi theo thời gian, chiều thay đổi theo thời
gian
+ Dòng điện i = I0sin (t + ) đợc gọi là dòng
điện biến thiên điều hoà hay đòn điện xoay
chiều
+ HĐT u = U0sin (t + ) gọi là HĐT biến
thiên điều hoà hay HĐT xoay chiều
+Định luật cảm ứng điện từ ?+ Định luật Len Xơ ?
+Nếu nối mach tiêu thụ với nguồn điện có
u = U0sint thì trong mach có dòng điện
có đặc điểm gì ?+ Các ổ cắm của mạng điện có HĐT biến thiện
Trang 20Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
3.C ờng độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiẹu
dụng
+ Cho dòng điện không đổi I đi qua R trong thời
gian t toả Q
Q = I2Rt
+ Cho dòng điện xoay chiều i = I0sin ( t + )
đi qua R nh trên trong thời gian t nh trên toả Q
nh trên Q =
2
2 0
; I là cờng độ hiệu dụng
+ ĐN cờng độ hiệu dụng: SGK
đi qua R nh trên trong thời gian t nh trên toả Q
nh trên Q =
2
2 0
độ hiệu dụng
3.Củng cố - dặn dò+ Dòng điện xoay chiều là gì ?+ Cờng độ hiệu đụng ?
+ Biểu thức tính I, U, E ?+ Về nhà học bài, làm BT SGK, đọc trớc $ 13-14
Tiết số 18: Đ13 - 14 dòng điện xoay chiều trong đoạn mach chỉ có
điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện
+ Biết vẽ giản đồ véc tơ minh hoạ độ lệch pha
+ Vận dụng công thức để giải bài tập
II.Các b ớc lên lớp :
1.ổm định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Dòng điện xoay chiều là gì ?
+ Cờng độ hiệu đụng ?
+ Biểu thức tính I, U, E ?
3.Bài mới:
A.Dòng điện xoay chiều trong đoạn mach chỉ có
A.Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ
có điện trở thuần.
1.Quan hệ giữa dòng điện và hiệu điện thế.
+ Dòng điện xoay chiều đi qua R chỉ gây ra Q
+ Xét đoạn mạch AB chỉ có R, nối với với HĐT
+ So sánh pha của 3.9 với 3.11 ?+ Cách vẽ giản đồ véc tơ:
- Vẽ trục 0x nằm ngang
Trang 21Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Trong trờng hợp nàyU0 cùng phaI0
2.Định luạt Ôm cho đoạn mạch.
+ KL: Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua,
tụ điện cũng ngăn cản dòng điện xoay chiều, tụ
điện cũng có điện trở, điện trở của tụ điện gọi là
2.Quan hệ giữa dòng điện và hiệu điện thế.
+ Nối AB với nguồn điện xoay chiều
thiên điều hoà trễ pha hơn dòng điện là /2
+ Nếu đổi lại gốc thời gian:
i = I0cost = I0 sint (3.14a)
+ Giáo viên tién hành thí nghiệm, học sinh quan sát nhận xét rút ra KL
+ Đèn sáng – dụng cụ KL ?+ Đèn sáng yếu hơn – dụng cụ KL ?
+ Đèn không sáng – dụng cụ KL ?+ Tác dụng của tụ điện ?
+ Nếu 2 đầu tụ điện có hiệu điện thế… ?
+ Nếu lấy i làm chuẩn ?
+ Cách vẽ giản đồ véc tơ ?
Trờng THPT Ba Bể - 21 - Năm học 2006 - 2007
Trang 22Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Tác dụng của C đối với dòng điện xoay chiều ?
+ So sánh pha của u với i ?+ Vẽ giản đồ véc tơ ?+ ĐL Ôm? U, I là giá trị nào ?
Tiết số 19: Đ13 - 14 dòng điện xoay chiều trong đoạn mach chỉ có
điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện
2.Kiểm tra bài cũ:
a)Đoạn mạch chỉ có R: So sánh pha của u với i ? Vẽ giản đồ véc tơ ? ĐL Ôm? U, I là giá trị nào ?
b)Đoạn mạch chỉ có C: Tác dụng của C đối với dòng điện xoay chiều ? So sánh pha của u với i ?
Vẽ giản đồ véc tơ ? ĐL Ôm? U, I là giá trị nào ?
+ KL: Cuộn cảm cho dòng điện xoay chiều đi qua,
nhng cũng có điện trở Điện trở của cuộn cảm gọi là
cảm kháng (Zl)
2.Quan hệ giữa dòng điện và HĐT
+ Đặt vào 2 đầu cuộn cảm HĐT xoay chiều trong
cuộn cảm có i = I0 sint (3.16)
+ Cuộn cảm là máy thu có suất phản điện
+ Giáo viên tiến hành TN, học sinh quan sátnhận xét rút ra KL
+ Đóng K sang M cuộn dây có tác dụng gìkhông ?
+ Đóng K sang N cuộn dây có tác dụng gìkhông ?
+ Đèn sáng yếu hơn – dụng cụ KL ?
Trang 23Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Tác dụng của L ?+ So sánh pha của u với i ?+ Giản đồ véc tơ ?
+ Định Luật Ôm ?+ Về nhà làm BT SGK, BT 1.1- 1.14 SBT giờtới chữa bài tập
Tiết số 20: Bài tập
Ngày soạn:
Ngày chữa:
I.Mục tiêu:
+ Củng cố kiến thức về dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có R, L, C
+ Rèn luyện kĩ năng giải BT về đoạn mạch chỉ có R, L, C
II Các b ớc lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Tác dụng của L ? So sánh pha của u với i ? Giản đồ véc tơ ? Định Luật Ôm ?
I = U/R+ Đoạn mạch chỉ có C:
I = U/Zc = CU
Zc = 1/C
Trờng THPT Ba Bể - 23 - Năm học 2006 - 2007
Trang 24Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
t + = ? thì u = 90 V
+ Đèn sáng khi u >=84 V+ Đèn tắt khi u <=84 V+ Khi u tăng đén 84 V trở lên thì đèn sáng, rồigiảm đến 84 V trở xuống thì đèn tắt
+ Hớng dẫn học sinh giải phơng trình lợng giác
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Những công thức cần nhớ khi giải bài tập phầnnày:
u = U0 sin( t + ) ; i = I0 sin(t + )
e = E0 sin( t + ) ; U = U0/ 2 ; I = I0/ 2
E = E0/ 2+ Đoạn mạch chỉ có R: I = U/R+ Đoạn mạch chỉ có C: I = U/Zc = C U
Zc = 1/C
+ Đoạn mạch chỉ có L: I = U/ZL = U/L
+ Về nhà giải BT 3.1 – dụng cụ 3.14 SBT, đọc trớc $15
Trang 25Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
Tiết số 21: Đ15 dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không
+ Xét đoạn mach RLC mắc nối tiếp
+ Đặt vào 2 đầu đoạn mạch HĐT xoay chiều,
trong mạch có dòng điẹn xoay chiều i = I0 sin
+ UC0 sin(
2
t )
2.Quan hệ giữa dòng điện và hiệu điện thế.
+ Dùng giản đồ véc tơ biểu diễn I0 , U0
ủ
C L
+ Đoạn mạch mắc nối tiếp HĐT có tính chất gì ?
+ Viết phơng trình HĐT giữa 2 đầu đoạn mạch ?+ Cách vẽ giản đồ véc tơ ?
+U 0 vẽ nh thế nào ?+ U L0 vẽ nh thế nào ?+ U C0 vẽ nh thế nào ?+ U0 vẽ nh thế nào ?+ Phơng trình HĐT ở 2 đầu đoạn mạch có dạng ?
+ Tính U0 ?+ Tính ?
+ Từ U0, I0 làm thế nào để có U, I ?
+ Tính I ?
+ Z chứa những thành phần nào ?Trờng THPT Ba Bể - 25 - Năm học 2006 - 2007
Trang 26Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
đây là hiện tợng cộng hởng trong
đoạn mạch RLC khi đó u biến thiên điều hoà
cùng pha i
+ U không đổi I max khi nào ?+ Z min khi nào ?
+ Tính I max ?+ So sánh pha của u với i ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò
* Trong đoạn mạch RLC:
+ Tính chất của i ? Phơng trình ?+ Tính chất của u? Phơng trình ?+ Công thức tính U0? ?+ Khi nào thì u nhanh pha, cùng pha , trễ pha i ?+ Công thức tính Z ?
+ Nắm đợc công thức tính công suất, ý nghĩa của hệ số công suất cos
+ Vận dụng làm bài tập, hiểu đợc ý nghĩa thực tế
2.ý nghĩa của hệ số công suất.
a) cos = 1 ; = 0 ; P = UI
+ Là trờng hợp đoạn mạch chỉ có R hoặc đoạn
+ Cách đo công suất của dòng điện 1 chiều ?
1 Dùng oát kế
2 Dùng Vôn kế và Am pe kế rồi tính P = UI+ Để xác định công suất của dòng điện xoay chiều ngời ta sử dụng đồng thời cả 2 cách trên ( giáo viên diễn giảng nh SGK )
+ Dựa vào giản đồ véc tơ ở $15 tính cos ?
+ Đoạn mạch nh thế nào thì có cos = 1 ?+ Khi đó P đợc tính nh thế nào ?
Trang 27Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Đoạn mach không có R, chỉ có L hoặc C hoặc
cả hai Đoạn mach không tiêu thụ điện
cao hiệu quả của việc sử dụng điện năng ngời ta
tìm cách nâng cao giá trị của cos chỉ sử dụng
những thiết bị điện có cos >= 0,85
+ Đoạn mạch nh thế nào thì có cos = 0 ?+ Khi đó P đợc tính nh thế nào ?
+ Đoạn mạch nh thế nào thì có 0 < cos < 1 ?+ Khi đó P đợc tính nh thế nào ?
+ Trong thực tế ngời ta sử dụn những thiết bị
điện có cos nh thế nào ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Công thức tính công suất của dòng điện xoay chiều ?
+ Công thức tính cos ?+ Khi nào thì cos = 0 ? cos = 1 ?
ủ
C L
+ Tính Z ?+ Tính R ?+ Tính UR ?Trờng THPT Ba Bể - 27 - Năm học 2006 - 2007
Trang 28Gi¸o ¸n VËt lý 12 Gi¸o viªn: Vò §×nh Chung
+ TÝnh Z ?+ TÝnh I ?+ Imax khi ?+ TÝnh C2 = ?
+ TÝnh cos 1 = ?+ TÝnh cos 2 = ?3.Cñng cè – dông cô dÆn dß+ C¸c c«ng thøc cÇn nhí khi gi¶i bµi to¸n+ VÒ nhµ gi¶i bµi tËp 3.10 vµ 3.15 – dông cô 3.29 SBT giê tíi ch÷a bµi tËp
TiÕt sè 24: Bµi tËp
Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:
I.Môc tiªu
+ Cñng cè kiÕn thøc vÒ m¹ch ®iÖn xoay chiÒu
+ RÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i c¸c bµi to¸n vÒ m¹ch ®iÖn xoay chiÒu
U
= 0,2Ab) U = 20V ; f = 60Hz ; I = ?
ñ
C L
U
U
Trang 29
Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
1
; Z = 60b) ZL = ?
+ Tính Z ?+ Tính ZL ?
+ Tính Z ?+ Tính I ?
+ Tính Z ?+ Tính I ?3.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ NHững kiến thức cần nhớ khi giải bài toán …+ Về nhà giải BT: 3.15-3.29 SBT đọc trớc bài 18giờ tới học bài 18
Tiết số 25: Đ18 máy phát điện xoay chiều một pha
1.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện
xoay chiều một pha.
+ Dựa vào hiện tợng cảm ứng điện từ
+ Khi từ thông qua khung dây biến thiên điều
hoà thì trong khung dây XH suất điện động cả
+ Nguyên tắc hoạt động dựa vào đâu ?+ Cho học sinh nhắc lại hiệu điện thế biến thiên
điều hoà ở bài 12, khung dây có N, S, B,
t NBS
cos
e = - ' NBSsin t
Trờng THPT Ba Bể - 29 - Năm học 2006 - 2007
Trang 30Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
ứng biến thiên diều hoà suất điện động đó tạo ra
ở mạch ngoài (mạch tiêu thụ) 1 dòng điện biến
thiên điều hoà
+ Để có suất điện động lớn dùng nhiều cuộn dây
+ Khung dây có trục x’x cố định, đầu A nối với
vành khuyên 1, đầu B nối với vành khuyên 2, 2
chổi quét cố định tì lên 2 vành khuyên, dòng
diện từ trong khung qua 2 vành khuên và chổi
quét ra ngoài
-2 vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp
+ Nhợc điểm: Công suất nhỏ, kém bền, phát
sinh tia lửa điện
+ Cải tiến: Cho khung dây đứng yên, nam châm
quay
+ Có thể chia máy phát điện theo 2 cách:
- Cách 1: Phần cảm – dụng cụ tạo ra từ trờng
Phần ứng – dụng cụ tạo ra dòng điện
- Cách 2 : Stato – dụng cụ phần đứng yên
Rô to – dụng cụ phần chuyển động
B, ,
; làm thế nào để tăng E ? (tăng N)
+ Máy phát điện xoay chiều 1 pha đã gặp
+ Cho học sinh nhắc lại hiện tợng cảm ứng điện từ
+ Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha đựa vào hiện tợng cảm ứng điện từ Vậy phải có những bộ phận nào ?
+ Phần nào tạo ra từ trờng ?+ Phần nào tạo ra suất điện động ?+ Làm thế nào để đa dòng điện từ trong khung rangoài ?
+ Bộ góp không tạo ra suất điện động mà chỉ có tác dụng đa dòng điện từ trong khung ra ngoài.+ Công suất của loại máy này ?
+ Khi máy hoạt động thì bộ góp ?+ Làm thế nào để loại trừ bộ góp ?+ Có thể chia máy phát điên theo mấy cách ?
+ Làm thế nào để giảm số vòng quay ?3.Củng cố – dụng cụ dặn dò
+ Nguyên tắc hoạt động ? cấu tạo ? của máy phát điện một chiều
+ Phần cảm ? phần ứng ?+ Rôto ? stato ?
+ Bộ góp hoạt động nh thế nào ?+ Về nhà học bài, đọc trớc bài 19
+ Nắm đợc nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha
+ Nắm đợc cách mắc hình sao và tam giác, phân biệt đợc UP, Ud
Dòng điện xoay chièu ba pha là 1 hệ thống gồm
ba dòng điện xoay chiều một pha cùng A, f
nh-ng lệch pha 2 /3 rad hay 1200 tức T/3 Dong
+ Dòng điện xoay chiều ba pha ?
Trang 31Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay
chiều ba pha phát ra
1.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện
xoay chiều ba pha.
+ Hình vẽ SGK
+ Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay
chiều ba pha giống máy phát điện xoay chiều
một pha, chỉ khác nhau cách bố trí các cuộn dây
phần ứng
+ 3 cuộn dây phần ứng bố trí lệch nhau 1/3 vòng
trên stato
+ Khi rôto quay với vận tốc không đổi thì từ
thông qua ba cuộn dây biến thiên điều hoà lệch
pha nhau 2 /3 rad , suất điện động cảm ứng
biến thiên điều hoà lêch pha nhau 2 /3 rad
+ Nếu nối 3 cuộn dây với 3 mạch ngoài giống
nhau thì dòng điện ở 3 mạch ngoài cũng lệch
pha nhau 2 /3 rad
+ Nối đầu chung của ba cuộn dây với đầu chung
của ba tải bằng 1 dây gọi là dây trung hoà
+ Nối ba đầu còn lại của ba cuộn dây với ba đầu
còn lại của ba tải bằng 3 dây gọi là ba dây pha
+ Dòng điện trong dây trung hoà:
i = i1 + i2 + i3
+ Khi tải tiêu thụ trong 3 dây pha nh nhau thì
dòng điện trong dây trung hoà bằng 0
3.Cách mắc hình tam giác
+ Hình vẽ SGK
+ Điểm đầu của cuộn dây này nối với điểm cuối
của cuộn dây kia, điểm đầu của tải này nối với
điểm cuối của tải kia
+ Các điểm chung của ba cuộn dây nối với các
điểm chung của ba tải bằng ba dây gọi là ba dây
pha
+ Trong cách mắc hình sao:
Ud = UP 3
+ Trong một số trờng hợp có thể mắc tải hình
sao vào máy phát mắc hình tam giác và ngợc lại
+ Hình vẽ: SGK+ Nguyên tắc hoạt động ?+ Cấu tạo ?
+ So sánh pha từ thông qua ba cuộn dây ?+ So sánh suất điện động cảm ứng ở 3 cuộn dây ?
+ Nếu nối ba cuộn dây với ba mạch ngoài giống nhau thì dòng điện trong ba mạch ngoài ?
+ Cách mắc ?+ ở những đoạn nào trong đờng điện thờng mắc hình sao ?
+ Dây trung hoà còn gọi là dây mát hay dây nguội Dây pha còn gọi là dây nóng hay dây lửa.+ Điện sinh hoạt thờng dùng 1 pha trong 3 pha (lấy dây trung hoà và 1 dây pha)
+ Tại sao sau các máy hạ thế thờng mắc hình sao
?+ Cách mắc hình tam giác ?+ Tại sao các đờng dây cao thế thờng mắc hình tam giác ?
+ Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc hình tam giác ?
+ Ngợc lại ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Nguyên tắc hoạt động và cấu tạo của máy phát
điện xoay chiều ba pha ?+ Cách mắc hình sao ?+ Cách mắc hình tam giác ?+ Về nhà học bài, đọc trớc bài 20, giờ tới học bài20
Trờng THPT Ba Bể - 31 - Năm học 2006 - 2007
Trang 32Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
Tiết số 27: Đ20 động cơ không đồng bộ ba pha
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I.Mục tiêu:
+ Nắm đợc cách tạo ra từ trờng quay của dòng điện xoay chiều ba pha và một pha
+ Hiểu nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha và 1 pha
+ Nguyên tắc hoạt động: Dựavà hiện tợng cảm
ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trờng quay
*TN:
+ Hình vẽ SGK
+ Khung dây đặt trong từ trờng của năm châm
và cùng trục quay với nam châm
+ Cho khung dây quay với không đổi thì
khung dây quay với 0 ; 0 <
+ Giải thích: Khi khung dây quay , từ thông qua
khung dây biến thiên, trong khung dây xuất hiện
suất điện động cảm ứng, tác dụng của dòng điện
cảm ứng là chống lại nguyên nhân sinh ra nó do
đó khung dây quay theo
+ Động cơ hoạt động theo nguyên tắc trên gọi là
động cơ không đồng bộ
2.Từ tr ờng quay của dòng điện ba pha
+ Sử dụng dòng điện xoay chiều ba pha để tạo ra
từ trờng quay
+ Hình vẽ SGK
+ Cho dòng điện ba pha chạy vào 3 nam châm
điện đặt lệch nhau 1200 trên stato thì từ trờng
của dòng điện quay quanh tâm o với tần số bằng
tần số của dòng điện
+ Kq: Rôto quay
3.Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha.
+ Stato: Gồm các cuộn dây của ba pha điện quấn
trên các lõi sắt bố trí trên đờng tròn để tạo ra từ
trờng quay
+ Rôto hình trụ có tác dụng nh 1 cuộn dây quấn
trên lõi thép
+ Khi mắc động cơ vào mạng điện ba pha từ
tr-ờng quay do stato gây ra làm rôto quay trên trục,
chuyển động quay của rôto đợc trục máy trền tải
ra ngoài
+ Dựa theo nguyên tắc hoạt động của động cơ
+ Mục đích của động cơ điện ?+ Nguyên tắc hoạt động ?+ Định luật cảm ứng điện từ ?+ Định luật Lenxơ ?
+ Từ thông qua khung dây ?+ Tronh khung dây xuất hiện ?+ Tác dụng của dòng điện cảm ứng ?+ Kết quả ?
+ Tại sao động cơ hoạt động theo nguyên tắc này gọi là động cơ không đồng bộ
+ Hình 3.18 bài 19 Khi từ trờng quay thì sinh radòng điện ba pha
+ Nếu cho dòng điện ba pha chạy vào 3 cuộn dây ?
+ Trên hình vẽ từ thông cuộn 1 đạt cực đại, từ ờng tổng cộng hớng từ cuộn 1 ra ngoài Sau T/3
tr-từ trờng cuộn 2 cực đại, tr-từ trờng tổng cộng hớng
từ cuộn 3 ra ngoài Sau 2T/3 từ trờng cuộn 3 cực
đại, từ trờng tổng cộng hớng từ cuộn 3 ra ngoài.+ Cấu tạo của Stato ?
+ Cấu tạo của Rôto ?+ Khi mắc động cơ vào mạng điện 3 pha ?+ Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ 1 pha ?+ Ví dụ về động cơ không đồng bộ 1 pha
Trang 33Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
không đồng bộ ba pha ngời ta cũng chế tạo động
cơ không đồng bộ một pha 4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Nguyên tắc hoạt động của động cơ không
đồng bộ ?+ Từ trờng quay của dòng điện 3 pha ?+ Cấu tạo của động cơ không đồng bộ 3 pha ?+ Về nhà học bài, đọc trớc bài 21, giờ tới học bài 21
biến thế, công dụng và lợi ích của máy biến thế
+ Nắm đợc sự biến đổi HĐT và cờng độ dòng điện qua máy biến thế
+ Hiểu đợc nguyên tắc chung của việc truyền tải điện năng
+ Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu
điện thế của dòng điện xoay chiều
+ Hình vẽ SGK
+ Nguyên tắc hoạt động: Dựa vào hiện tợng cả
ứng điện từ
+ Cấu tạo: Gồm 2 cuộn dây là cuộn sơ cấp và
cuộn thứ cấp quấn trên cùng 1 lõi thép kĩ thuật
điện
+ Hoạt động: Đặt HĐT xoay chiều U vào cuộn
sơ cấp thì từ thông biến thiên gây ra ở 2 đầu
cuộn thứ cấp HĐT U’
2.Sự biến đổi HĐT và c ờng độ dòng điện qua
máy biến thế.
+ Gọi suất điện động cảm ứng gây ra trong mỗi
vòng dây là e0
+ Cuộn sơ cấp: N vòng dây ; e = N e0
+ Cuộn thứ cấp: N’ vòng dây ; e’ = N’ e0
E e
e
;
' ' N
N E
E
;
' ' U
U E
+ N’ < N thì U’ < U máy giảm thế
+ Bỏ qua điện năng hao phí thì công suất ở mạch
sơ cấp (P) bằng công suất ở mạch thứ cấp (P’)
UI = U’I’ ;
I
I U
'
+ Máy biến thế là gì ?+ Nguyên tắc hoạt động ?+ Cấu tạo ?
+ Hoạt động ?+ Tại sao đặt HĐT xoay chiều vào cuộn sơ cấp thì cuộn thứ cấp lại có HĐT ?
+ Suất điện động cảm ứng ở 2 đầu cuộn sơ ?+ Suất điện động cảm ứng ở 2 đầu cuộn thứ ?+ Tỉ số e / e’ có phụ thuộc t ?
+ Có thể thay e / e’ bằng tỉ số hiệu dụng ?+ ở cuộn sơ U = E
+ ở cuộn thứ U’ = E’
+ N’ > N ?+ N’ < N ?+ Dùng máy biến thế tăng U lên bao nhiêu lần thì I giảm đi bấy nhiêu lần và ngợc lại
+ P I2R
; P = UI ; I = P / U ; I 2 P2/U2
Trờng THPT Ba Bể - 33 - Năm học 2006 - 2007
Trang 34Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
3.Truyền tải điện năng.
+ Trên đờng truyền tải có điện năng hao phí do
2 2
U
R P R I
+ Về nhà học bài, đọc trớc bài 22, giờ tới học bài 22
1.ích lợi của đòn điện 1 chiều.
+ ích lợi: mạ điện, đúc điện, nặp ắc quy, chạy
VTĐ…
+ Cách tạo ra: Dùng nguồn điện 1 chiều, máy
phát 1 chiều, chỉnh lu dòng điện xoay chiều
thành dòng điện 1 chiều
2.Ph ơng pháp chỉnh l u nửa chu kỳ
+ Hình vẽ SGK
+ Gồm 1 đi ốt bán dẫn mắc nối tiếp với tải tiêu
thụ trong mạch điện xoay chiều nh hình vẽ
+ Trong nửa chu kì khi A là cực dơng dòng điện
qua đi ốt và tải R
+ Trong nửa chu kì khi B là cực dơng không có
dòng điện qua đi ốt và tải R
+ Dòng điện sau khi chỉnh lu vấn bị gián đoạn “
Nhấp nháy”
3.Ph ơng pháp chỉnh l u hai nửa chu kì.
+ Hình vẽ SGK
+ Bằng cách mắc 4 đi ốt bán dẫn nh hình vẽ
+ Trong nửa chu kì khi A là cực dơng dòng điện
đi theo đờng AMNRPQB, dòng điện từ P, Q
không qua đợc M, N vì điện thế tại M, N lớn hơn
điện thế tại P, Q
+ Trong nửa chu kì khi B là cực dơng dòng điện
+ NHững trờng hợp nào phải dùng dòng điện 1 chiều ?
+ Làm thế nào để có dòng điện 1 chiều ?
+ Dòng điện qua điốt bán dẫn theo chiều nào ?+ Khi A là cực dơng ?
+ Khi B là cực dơng ?+ Nếu thay R bằng 1 bóng đèn thì hiện tợng ?
+ Hớng dẫn hs cách vẽ hình
+ Khi A dơng dòng điện đi nh thế nào ?+ Tại sao dòng điện từ M không qua P ?+ Tại sao dòng điện từ N không qua Q ?
Trang 35Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
đi theo đờng BQNRPMA, dòng điện từ P, M
không qua đợc Q, N vì điện thế tại Q, N lớn hơn
+ Để ít nhấp nháy ngời ta dùng bộ lọc
4.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện
một chiều.
+ Giống máy phát điện xoay chiều một pha, chỉ
khác nhau là cách đa ra mạch ngoài
+ Thay 2 vành khuyên bằng 2 vành bán khuyên,
giữa 2 vành bán khuyên có khe hở nhỏ cách
điện
+ Phải bố trí sao cho khi dòng điện trong khung
đổi chiều thì thì chổi quét tiếp xúc với 2 vành
khuyên cũng đồng thời thay đổi để dòng điện ở
mạch ngoài chỉ đi theo 1 chiều nhất định
+ Khi B là cực dơng dòng điện đi nh thế nào ?+ Tại sao dòng điện từ P không qua Q ?+ Tại sao dòng điện từ M không qua N ?+ Dòng điện qua R theo mấy chiều ?+ Nếu thay R bằng bóng đèn ?+ Để đỡ nhấp nháy làm thế nào ?
+ Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoaychiều 1 pha ?
+ Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện 1 chiều ?
+ Hoạt động của máy phát điện 1 chiều ?+ Máy phát điện 1 chiều hoạt động thuận nghịch
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ GV nhắc lại nội dung bài
+ Về nhà học bài, làm BT SGK giờ tới chữa BT
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày phơng pháp chỉnh lu 1, 2 nửa chu kì ?
+ Trình bày nguyên tắc hoạt động của máy phát điện 1 chiều ?
+ Khi mắc động cơ vào 127V ; P = 127I
+ Khi mắc đọng cơ vào 110V ; P’ = 110I
127
110 '
+ Động cơ 127V mỗi cuộn dây chỉ chịu HĐT
định mức Uđ = 127V
+ Vẽ sơ đồ máy phát 110V mắc hình sao, động cơ 127V mắc hình tam giác, giải thích
+ Vẽ sơ đồ máy phát 110V mắc hình sao và
động cơ 127V mắc hình sao
+ Mỗi cuộn dây chịu HĐT bao nhiêu ? có mắc
đợc ?+ H = ?+ Vẽ sơ đồ máy phát 110V mắc hình sao, động cơ 220V mắc hình tam giác
+ Mỗi cuộn dây chịu HĐT bao nhiêu ? có mắc Trờng THPT Ba Bể - 35 - Năm học 2006 - 2007
Trang 36Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Khi mắc động cơ vào 190V ; P’ = 190I
H = 86 %
220
190 '
+ Khi mắc động cơ vào 220V ; P = 220I
+ Khi mắc động cơ vào 110V ; P’ = 110I
H = 50 %
220
110 '
15 , 0 ' '
đợc không ?+ H = ?
+ Vẽ sơ đồ máy phát 110V mắc hình sao và
động cơ 127V mắc hình sao
+ Mỗi cuộn dây chịu HĐT bao nhiêu ? có mắc
đợc không ?+ H = ?
60
nP
f
+ f = ?+ f = ?+ f = ?+ f = ?+ n = ?
+ áp dụng công thức:
' ' N
N U
U
; UI = U’I’
4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Động cơ bao nhiêu vôn thì mỗi cuộn dây chỉ chịu đợc HĐT định mức bằng đó
+ Trong cách mắc hình sao Ud = Up 3+ f =
60
nP
;
' ' N
N U
U
; UI = U’I’
+ Về nhà ôn tập chơng III giờ tới kiểm tra 1 tiết
Tiết số 31: kiểm tra 1 tiết
Câu 1 : Trình bày nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ.
Câu 2 : Cho đoạn mạch RLC ; R = 20 ; L = 0,5 H ; C = 100 F ; mắc vào mạng điện
110V.50Hz
a)Tính cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
b)Tính công suất của dòng điện trong mạch
Trang 37Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
c)Mắc thêm tụ C’ để cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt cực đại Hỏi C’ mắc nh thế nào ? Tính C’= ?
B Đáp án + Thang điểm Câu 1 :
Tiết số 32: Chơng IV dao động điẹn từ sóng điện từ
Đ23 mạch dao động dao động điện từ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I.Mục tiêu:
+ Nắm đợc sự biến thiên của điện tích và dòng điện trong mạch dao động
+ Nắm đợc sự bảo toàn năng lợng trong mạch dao động thể hiện ở sự biến thiên điều hoà của
điện trờng và từ trờng
+ Đóng K sang B tụ phóng điện, điện tích của tụ
giảm, có dòng điện qua L:
Trang 38Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
Mặt khác
C
q e
+ Kết luận: Điện tích của tụ điện trong mạch dao
động biến thiên điều hoà
2.Dao động điện từ trong mạch dao động.
+ Năng lợng điện trờng:
2
2
1 2
2 0 2
q qu
2 2
1
2
2 0
2 0
1 Trong mạch dao động gồm năng lợng điện
tr-ờng tập chung ở tụ điện và năng lợng từ trtr-ờng tập
chung ở cuộn cảm
2 Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng
đều biến thiên điều hoà theo 1 tần số chung
3 Tại mọi thời điểm bất kì tổng năng lợng điện
trờng và năng lợng từ trờng là không đổi Hay
nói cách khác năng lợng của mạch dao động đợc
bảo toàn Dao động của mạch dao động là dao
+ Kết luận ?
+ Tính năng lợng điện trờng Wđ = ?
+ Tính i = ?+ Tính năng lợng từ trờng Wt = ?
+ Viết lại biểu thức Wđ, Wt = ?+ Tính W = ?
+ Kết luận ?
3.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ GV nhắc lại nội dung bài
+ Về nhà học bài, đọc trớng bài 25, giờ tới họcbài 25
Tiết số 33: Đ25 điện từ trờng
Trang 39Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Khi có 1 từ trờng biến thiên theo thời gian thì nó
sinh ra 1 điện trờng xoáy tức là điện trờng mà các
đờng sức bao quanh các đờng cảm ứng từ
+ Khi có 1 điện trờng biến thiên theo thời gian thì
nó sinh ra 1 từ trờng xoáy tức là từ trờng mà các
đờng cảm ứng từ bao quanh các đờng sức điện
tr-ờng
+ Sự biến thiên của điện trờng giữa 2 bản của tụ
điện tơng đơng với 1 dòng điện gọi là dòng điên
dịch, dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện
dẫn Vậy dòng điện trong mạch dao động là 1
dòng điện kín gồm dòng điện dẫn trong dây dẫn
và dòng điện dịch trong tụ điện
2.Điện từ tr ờng
+ Điện trờng và từ trờng luôn tồn tại cùng nhau
+ Điện trờng và từ trờng là 2 mặt thể hiện khác
nhau của 1 loại trờng duy nhất gọi là điện từ
tr-ờng
+ Trong 1 số trờng hợp chỉ quan sát thấy điện
tr-ờng hoặc từ trtr-ờng
3.Sự lan truyềnt ơng tác điện từ
+ Điện từ trờng la truyền trong không gian ngày
càng xa điểm o và phải sau 1 thời gian mới truyền
tới điểm A ở xa điểm o
+ Tơng tác điện từ thực hiện thông qua điện từ
tr-ờng phải tốn 1 thời gian nào đó để truyền từ o đến
A
thì dùng cái gì để thử ?+ Dùng khung dây để thử, trong khung dây códòng điện
+ Trong khung dây có dòng điện, có điện trờngkhông ?
+ Có quá trình ngợc lại không ?+ Khi điện trờng biến thiên thì sinh ra từ trờngbiến thiên
+ Khi từ trờng biến thiên thì sinh ra điện trờngbiến thiên
+ Dòng điện qua tụ điện nh thế nào ?
+ Điện trờng và từ trờng có tồn tại cùng nhau ?+ Điện trờng và từ trờng gọi chung là điện từtrờng
*Điện tích đứng yên:
- Ngời quan sát đứng yên
- Ngời quan sát chuyển động
*Với nam châm:
- Ngời quan sát đứng yên
- Ngời quan sát chuyển động
+ Điện trờng biến thiên sing rs từ trờng biếnthiên, từ trờng biến thiên sing ra điện trờngbiến thiên … điện từ trờng truyền từ 0 đến A
có tức thòi không ?4.Củng cố – dụng cụ dặn dò+ Điện từ trờng hình thành nh thế nào ?+ Dòng điện dịch là gì ? so sánh dòng điệndịch và dòng điện dẫn ?
+ Vì sao nói trờng tĩng điên là trờg hợp riêngcủa điện từ trờng ?
+ Về nhà học bài, đọc trớc bài 26, giờ tới họcbài 26
Trang 40Giáo án Vật lý 12 Giáo viên: Vũ Đình Chung
+ Điện từ trờng gây bởi điện tích điểm dao động
theo phơng thẳng đứng quanh điể o sẽ lan truyền
trong không gian dới dạng sóng gọi là sóng điện
3.Sóng điện từ và thông tin vô tuyến
+ Sóng điện từ đợc sử dụng rông rãi trong thông
tin
f f
+ Các sóng trung: ( 100m – dụng cụ 1000m ) sử dụng
trong truyền thanh
+ Các sóng ngắn: ( 10m – dụng cụ 100m ) sử dụng
trong truyền thanh
+ Các sóng ngắn: ( 0,01m – dụng cụ 10m ) sử dụng
trong thông tin vũ trụ và VTTH
+ Cờng độ điện trờng gây bởi điện tích điểm ?
r
Q k E
+ r biến thiên, E biến thiên, B biến thiên
+ Sóng cơ học ?+ Sóng điện từ ?+ Sóng dọc ? sóng ngang ?+ Tại bất kì điểm nào trên phơng truyền
+ VD: truyền thẳng, phản xạ, giao thoa
+ Sóng điện từ truyền đi không cần sự biến dạngcủa môi trờng Nó có truyền đợc trong chânkhông ?
+ Sóng điện từ dùng để làm gì ?+ Công thức liên hệ giữa , v , f ?+ Long Wave = LW bắt đợc đài ở dải sóng này?+ Medium Wave = MW = AM nghe đài ở dảisóng này?
+ Short Wave = SW nghe đài ở dải sóng này ?+ VHF, FM, UHF
+ Giải thích hoạt động của vệ tinh thông tin.4.Củng cố – dụng cụ dăn dò
+ Sóng điện từ ? tính chất ? công dụng ?+ Các dải sóng ? công dung ?
+ Về nhà học bài, đọc trớc bài 27, giừo tới họcbài 27
Tiết số 35: Đ27 sự phát và thu sóng điện từ
1.Máy phát dao động điều hoà dùng