Điện phân dd AgNO3 với catot là vật bằng Fe, anot là Ag Câu 41: một vật bằng sắt tráng Zn đặt trong nước.. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm: Câu 44: Trong quá trình điện phân du
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KIM LOẠI
I Lý thuyết :
Câu 1: Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại:
a lớp e ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì
b Lớp e ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì
c Lớp e ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì
d Lớp e ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì
Câu 2: Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do:
a Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm
b Các e tự do gắn kết các ion dương kim loại với nhau
c Có sự dùng chung các cặp electron
d Có lực hút Van – đe – Van giữa các nguyên tử kim loại
Câu 3: Nguyên nhân kim loại có những tính chất vật lí chung: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim:
c Trong kim loại có các e chuyển động tự do d Trong kim loại có nhiều ion dương kim loại
Câu 4: Mạng tinh thể kim loại gồm có:
Câu 5: Hầu hết kim loại đều có ánh kim vì:
a Các ion dương trong kim loại hấp thụ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được
b Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể nên rất dễ hấp thụ các tia sáng
c Các e tự do trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta nhìn thấy được
d Tinh thể kim loại đa số ở thể rắn, có hình thể đồng nhất nên phản xạ tốt các tia sáng chiếu tới tạo vẻ sáng lấp lánh
Câu 6: Khối lượng riêng của kim loại nhẹ:
Câu 7: Kim loại nào nhẹ nhất?
Câu 8: Kim loại nào dễ nóng chảy nhất?
Câu 9: Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau
đây?
Câu 10: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào?
Câu 11: Các ion Ca2+, Cl-, K+, P3-, S2- đều có chung cấu hình e:
Câu 12: Có 4 ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là:
Câu 13: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
Câu 14: Phản ứng nào sau đây là đúng?
c 3Cu + 4H2SO4(đ) 3CuSO4 + S + 4H2O d Cu + 2H2SO4(đ) CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối?
Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dd HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau?
Câu 17: Những kim loại thuộc dãy nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 18: Liên kết hóa học trong hợp kim chủ yếu là:
Câu 19: Những điều khẳng định nào sau đây không đúng?
1 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
2 Hợp kim thường cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Trang 23 Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn tnc của các kim loại trong hh ban đầu
Câu 20: Có phản ứng hóa học: Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu Phương trình nào sau đây biểu thị sự oxi hóa của phản ứng hóa học trên?
Câu 21: Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?
a Fe3+ +3e Fe2+ b Fe Fe2+ + 1e c Fe + 2e Fe3+ d Fe Fe2+ + 2e
Câu 22: Trên mỗi đĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc chứa cùng một lượng như nhau dd H2SO4 đặc (cốc 1) và dd HCl đặc (cốc 2) Thêm một khối lượng như nhau kim loại Cu vào cốc 1, Fe vào cốc 2 Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại tan hết, vị trí thăng bằng của cân biến đổi theo chiều hướng nào?
Câu 23: Cho K vào dd FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
c Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa nâu đỏ d Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan
Câu 24: Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm mẫu thủy ngân này trong dung dịch:
Câu 25: Có dd FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là:
vào dd H2SO4 loãng
Câu 26: Khi cho kim loại R vào dd CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dd HCl R là kim loại nào trong số các kim loại sau?
Câu 27: Cho hợp kim Al – Fe – Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng:
Câu 28: Cho hợp kim Zn – Mg – Ag vào dd CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại:
Câu 29: Cho hỗn hợp Al, Mg vào dd FeSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y Thành phần của X, Y phù hợp với thí nghiệm:
2-Câu 30: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không đổi) cần dùng dung dịch nào sau đây lấy dư?
Câu 31: Thứ tự dãy điện hóa của một số cặp oxi hóa khử như sau: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu Phát biểu nào sau đây là đúng?
a Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch
b Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch
c Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch
d Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch
Câu 32: Trong số các ion Cu2+, Fe3+, Au3+, ion nào dễ nhận e nhất?
Câu 33: Chọn phát biểu đúng:
a Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
b Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
c Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+ > Ag
d Tính oxi hóa của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 34: Cho hỗn hợp Zn, Fe vào dd CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X gồm 2 kim loại và dung dịch Y chứa 3 ion Phản ứng kết thúc khi nào?
a Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết
b Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết
c Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 vừa hết
d Zn và Fe đều tan hết, CuSO4 vừa hết
Câu 35: Cho Mg vào dd chứa FeSO4, CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
a CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết b FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
c CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết d CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 36: Giữa 2 cặp oxi hóa – khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều:
c chất oxh mạnh nhất sẽ oxi chất khử mạnh nhất tạo thành chất oxh yếu hơn và chất khử yếu hơn
d chất oxh yếu nhất sẽ oxh chất khử yếu nhất tạo thành chất oxi hóa mạnh hơn và chất khử mạnh hơn
Trang 3Câu 37: Từ hai phản ứng: Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Có thể rút ra:
a Tính oxh của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ b Tính khử cuả Cu > Fe > Fe2+
Câu 38: Một hợp kim gồm: Mg, Al, Ag Hóa chất nào có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dd?
Câu 39: Trong dung dịch chứa đồng thời Na+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+, thứ tự điện phân các cation là:
Câu 40: Muốn mạ Ag lên một vật bằng sắt người ta làm như sau:
a Điện phân dd AgNO3 với anot là vạt bằng Fe, catot là than chì
b Điện phân dd FeSO4 với catot là vật bằng sắt, anot là than chì
c Điện phân dd AgNO3 với anot là Ag, catot là than chì
d Điện phân dd AgNO3 với catot là vật bằng Fe, anot là Ag
Câu 41: một vật bằng sắt tráng Zn đặt trong nước Nếu có những vết xây sát sâu đến bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hóa Quá
trình xảy ra ở cực dương là:
-Câu 42: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại bari?
Câu 43: Khi cho luồng khí H2 có dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, cuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm:
Câu 44: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về:
Câu 45: Khi điện phân hỗn hợp dd NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau điện phân hóa tan Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
Câu 46: Điện phân dd hỗn hợp (CuSO4, KBr trong đó nồng độ mol của 2 muối bằng nhau Nếu thêm vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dung dịch thay đổi như thế nào?
Câu 47: Trong 4 nguyên tố K (Z=19), Sc (Z=21), Cr (Z=24) và Cu (Z=29) Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng
4s1 là:
Câu 48: Trong cầu muối của một pin điện hóa Zn – Cu có sự di chuyển của:
Câu 49: Khi điện phân dd NiSO4, ở anot xảy ra quá trình: H2O – 2e 2H+ + ½ O2 Như vậy anot làm bằng
Câu 50: Cho dung dịch chứa các ion Na+, K+, Cu2+, SO32-, NO3-, Mg2+ Các ion nào không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch?
Câu 51: Khi điện phân dung dịch một muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch muối đó là:
Câu 52: Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hóa
chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
Câu 53: Điện phân dd chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ Màu của dd sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
Câu 54: Điện phân với điện cực trơ một dd chứa NaCl và NaOH pH của dd sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
a pH tăng đến một giá trị nhất định sau đó không thay đổi
d pH tăng dần từ đầu đến cuối
Câu 55: Cho a mol Mg vào b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng a < c + d/2 Tìm điều kiện về b (so với a, c, d) để được một dung dịch chứa 3 kim loại
Câu 56: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố lá 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 33 Nguyên tố đó là:
Trang 4a Ag b Cu c Pb d Fe
Câu 57: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?
Câu 58: Trong hợp kim Al – Mg, cứ 9mol Al thì có 1mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là:
Câu 59: Nung một mẫu gang có khối lượng 10g trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,448 lít CO2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu gang là:
Câu 60: Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuCl2 người ta thu được 1,12 lít khí đktc ở anot Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2g Nồng độ mol ban đầu của dd CuCl2:
Câu 61: Điện phân (với điện cực Pt) 200ml dd Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catot không đổi, lúc đó khối lượng catot tăng thêm 3,2g so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol của dd Cu(NO3)2 trước phản ứng và nồng độ nào sau đây?
Câu 62: Điện phân 250ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khi ở catot bắt đầu có bọt khí thì ngừng điện phân và thấy khối lượng catot tăng 4,8g Nồng độ mol/l củ dd CuSO4:
Câu 63: Điện phân hoàn toàn 33,3g muối clorua của một kim loại nhóm IIA, người ta thu được 6,72 lít khí clo đktc Công thức
hóa học của muối clorua là công thức nào sau đây?
Câu 64: Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (D=1,1g/ml) với điện cực bằng than có màng ngăn xốp và dung dịch được khuấy
đều Khí ở catot thoát ra 20,832 lít đktc thì ngừng điện phân Nồng độ phần trăm của hợp chất trong dung dịch sau khi điện phân
là bao nhiêu?
Câu 65: Có phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Au3+ + 3Ni 2Au + 3Ni2+ Eo của pin là:
Câu 66: Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh (không có không khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với dung
dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra đktc Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V:
II Trắc nghiệm tính toán:
Câu 1: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị II vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24g Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong khối lượng thanh graphit tắng lên 0,52g Kim loại hóa trị II là kim loại nào sau đây?
Câu 2: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch chứa 2,24g ion kim loại M2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g M2+
là ion nào sau đây?
Câu 3: Đốt nóng một kim loại với oxi Kết thúc thí nghiệm, chất rắn thu được có khối lượng tăng 38% so với ban đầu Kim loại
đem đốt là kim loại nào sau đây?
Câu 4: Chia mg sắt thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với oxi dư thu được chất X Phần 2 tác dụng với Cl2 dư thu được chất Y X, Y hơn kém nhau 8,25g Trong X, Y Fe có cùng hóa trị Giá trị của m?
Câu 5: Cho 13,5g Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3, sinh ra hh gồm hai khí NO và N2O Tỉ khối hơi cảu hh so với
CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu?
Câu 6: Cho 10g hh gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 đktc, dd X và
mg chất rắn không tan Giá trị của m?
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 7,5g hh Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 7,84 lít khí H2 đktc Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 8: Cho hh Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO đktc Số mol axit đã phản ứng:
Câu 9: Chia hh Cu và Al ra làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dd HNO3 đặc, nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra Phần 2 cho vào dd HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra Các thẩ tích khí đo ở cùng đktc Thành phần % về khối lượng Cu trong hh ban đầu là:
Trang 5Câu 10: Cho mg hh X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch hh gồm HCl và H2SO4 loãng tạo ra 0,065 mol H2 Cũng mg hh X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97)g hh các muối Khối lượng Fe trong mg hhX là:
Câu 11: Ngâm một là sắt nặng 21,6g vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 13,2g hh rắn Lượng đồng bám vào lá sắt:
Câu 12: Ngâm một lá kẽm trong dd có hòa tan 32g CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm giảm 0,5% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng:
Câu 13: Ngâm một lá đồng có khối lượng 20g trong 200ml dung dịch AgNO3 2M Lấy lá Cu ra, lượng AgNO3 trong dd giảm 34% Khối lượng lá Cu sau phản ứng:
Câu 14: Cho mg Zn vào 1000ml dd AgNO3 0,4M sau một thời gian người ta thu được 38,1g hh kim loại Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 52,9g hh muối khan Tính m?
Câu 15: Ngâm một lá kẽm trong 200g dd FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá Zn giảm bao nhiêu gam?
Câu 16: Điện phân 500g dung dịch CuSO4 16% với điện cực trơ, màng ngăn xốp, người ta thu được 12g đồng ở catôt Hiệu suất của quá trình điện phân:
Câu 17: Điện phân dd AgNO3 sau một thời gian thì dừng lại, dd sau điện phân có pH=3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không thay đổi Hỏi nồng độ AgNO3 sau điện phân là bao nhiêu?
Câu 18: Điện phân dd hh chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot:
Câu 19: Điện phâm một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí đktc M là kim loại nào sau đây?
Câu 20: Điện phân 1 lít dd AgNO3 với điện cực trơ, dd sau điện phân có pH=2 Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi Khối lượng bạc bám ở catot: