1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm kim loại

73 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m1 gam quặng đôlômit tác dụng với dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung Câu 9.. Cho a mol Al và b mol Mg vào dung dịch chứa c mol CuSO4 và d mol AgNO3, đến phản ứng h

Trang 1

Ơn tập kim loại

Câu 1) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 Hiện tượng xảy ra là

xuất hiện

Trang 2

Câu 2) Từ Li → Cs thì: (Chọn kết luận đúng)

Câu 3) Cho chuỗi biến hoá:

Trang 3

Câu 4) Trong các ion sau ion nào có bán kính lớn nhất:

Trang 4

Câu 7) Từ quặng đôlômit để điều chế các muối cacbonat trung hoà riêng biệt thì các hoá chất được sử dụng là:

Trang 5

Câu 8) Cho m1 gam quặng đôlômit tác dụng với dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung

Câu 9) Khi điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch hỗn hợp NaCl và HCl thì trong quá điện phân pH của dung dịch sẽ:

Trang 6

Câu 11) Cho đồng thời 1 lít dung dịch HCl 2M vào 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 1M và NaHCO3 1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí ở (đktc) V là:

Câu 12) Phương pháp để làm mềm nước cứng tạm thời là:

Trang 7

Câu 14) Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4 Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

Câu 15) Cho 40 gam Fe2(SO4)3 vào dung dịch Na2CO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa m là:

Trang 8

Câu 16) Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3+ Na2CO3), (NaHCO3+Na2SO4), (Na2CO3, Na2SO4) Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây để nhận biết các dung dịch trên

Câu 17) Cho 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 có pH = 12 vào 1 lít dung dịch H2SO4 0,01M Thu

Câu 18) Các kim loại kiềm thì: (chọn kết luận sai):

Trang 9

kết kim loại kém bền:

Câu 19) Hiện tượng xẩy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là:

đến trong suốt

Trang 10

đại sau đó giảm dần đến trong suốt

Câu 20) Có 4 cốc mất nhãn đựng riêng biệt các chất sau: Nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần Hoá chất dùng để nhận biết các cốc trên là

Trang 11

Câu 22) Cho chuỗi biến hoá:

Trang 12

Câu 23) Cho dung dịch Mg(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3,

Trang 13

Câu 25) Cho từ từ 100 gam dung dịch NaHSO4 12% vào 100 gam dung dịch Na2CO3 Sau phản ứng thu được 198,9 gam dung dịch D (biết rằng dung dịch D không làm quỳ tím hoá đỏ) C% của dung dịch

Trang 14

Câu 26) Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau: NaCl,

Câu 27) Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: NH3, NaOH, Ba(OH)2 Tính bazơ tăng dần theo dãy:

Câu 28) Từ quặng đôlômit để điều chế hai kim loại riêng biệt không thay đổi khối lượng thì các hoá chất được sử dụng là:

Trang 15

Câu 29) Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng:

Câu 30) Dung dịch A chứa Na+, NH4+, HCO3-, CO32-, SO42- Chỉ có dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 (không được dùng bất cứ phương pháp khác kể cả phương pháp vật lý) có thể nhận biết được các ion có mặt trong dung dịch A là:

Câu 31) Khi nhiệt phân hoàn toàn 17 gam muối NaNO3 thu được khối lượng chất rắn là:

Trang 16

Câu 32) Trong thực tế người ta sử dụng thạch cao để nặn tượng là:

Câu 33) Cho dung dịch Mg(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3,

Trang 17

Câu 34) Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí ở (đktc) Thể tích

Câu 35) Trong công nghiệp NaOH được điều chế bằng phương pháp:

Câu 36) Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 M và KHCO3 0,1M vào 100 ml dung dịch HBr

Trang 18

Câu 37) Nung 8,4 gam quặng đôlômit đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí Sục V lít khí này trong

150 ml dung dịch NaOH 1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Các chất tan có mặt trong dung dịch A là:

Câu 38) Sau khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thì thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl Người ta tách NaCl ra bằng phương pháp:

Trang 19

Câu 39) Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong

Câu 40) Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y đun nóng dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z Cho dung dich X phản ứng vừa đủ với dung dịch Y thu được dung dich Z Sục

Trang 20

Câu 41) Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A, B nằm kế tiếp nhau Lấy 6,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào

Câu 42) Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,6 M Đến phản ứng hoàn toàn thu được hai chất tan có nồng độ mol/lít bằng nhau V là:

Câu 43) Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl thì ở trên catot xẩy ra:

Trang 21

Câu 45) Kim loại kiềm thổ là:

Câu 46) Người ta điều chế canxi oxit bằng phương pháp phân huỷ canxi cacbonat ở nhiệt độ cao:

Muốn cho cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận thì:

Trang 22

Câu 47) Cho 9,6 gam một kim loại thuộc PNC nhóm II vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy không có khí thoát ra Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A có đun nóng thu được 2,24 lít khí ở (đktc) M là:

Câu 48) Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,97 gam kết tủa V là

Câu 49) Phương pháp để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

Trang 23

Câu 50) Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây:

TRẮC NGHIỆM PHẦN NHƠM

Câu 1) Trong quá trình sản xuất nhôm thì:

Trang 24

Câu 2) Trong thực tế người ta dùng sự điện phân Al2O3 nóng chảy mà không dùng sự điện phân AlCl3 nóng chảy vì:

Câu 3) Hoá chất dùng để tách Al2O3 ra khỏi quặng boxit là:

Trang 25

Câu 4) Ba nguyên tố A, B, C cùng thuộc một chu kì trong bảng HTTH có tổng số điện tích hạt nhân là

Câu 5) Hoà tan 21,6 gam Al trong một dung dịch hỗn hợp (NaNO3 và NaOH) dư Tính thể tích NH3 thoát

ra ở (đktc) Biết hiệu suất của phản ứng là 80%

Trang 26

Câu 6) Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit:

Câu 7) Chọn kết luận sai:

Trang 27

Câu 8) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A kết tủa B và khí C Cho bột Al dư vào

hiện Dung dịch D có môi trường:

Câu 9) Khối lượng mol của phèn chua là:

Trang 28

Câu 12) Hiện tượng khi cho từ từ đến dư dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng vào dung dịch hỗn hợp

sau đó giảm dần đến trong suốt, sau đó lại không có hiện tượng gì

không có hiện tượng gì

Trang 29

Câu 14) Cho từ từ V ml dung dịch NaAlO2 1M vào 400 ml dung dịch HCl 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,2 gam kết tủa V là:

Câu 15) Phèn chua làm trong nước đục vì:

Trang 30

Câu 16) Dung dịch chứa hoá chất duy nhất có thể nhận biết các chất rắn sau: Mg, Al2O3, Al, Ba, SiO2,

Câu 17) Sục CO2 đến dư vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M và Ba(OH)21M, đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Khối lượng của chất rắn

B là:

Trang 31

Câu 19) Cho dãy biến hoá sau: Biết M là một kim loại.

Trang 32

Z, X, Y lần lượt là:

Câu 20) Nguyên tắc để sản xuất nhôm là thực hiện:

Trang 33

Câu 21) Cho các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaCl, CaCl2, AlCl3, Ba(OH)2 Dung dịch chứa một hoá chất duy nhất để nhận biết các dung dịch trên là:

Câu 22) Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được chất rắn nặng 5,16 gam Tính m:

Trang 34

Câu 24) Dựa vào cấu hình electron của nhôm ta thấy Al là nguyên tố nhóm:

Câu 25) Tổng số các hạt p, n, e trong ion Al3+ là: Biết kí hiệu của nhôm là

Trang 35

Câu 26) Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần

dụng với NaOH thấy tan một phần Kết tủa E và chất rắn F là:

Câu 27) Số lượng phản ứng xẩy ra khi cho Al2O3 tác dụng với: khí CO (t0), dung dịch NaOH, dung dịch

Câu 28) Trong quá trình sản xuất nhôm thì cần duy trì một dòng điện một chiều với:

Trang 36

Câu 29) Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nhôm có số electron là:

Câu 30) Cho V ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 500 ml dung dịch NaAlO2 1M và

Trang 37

Câu 31) Nhúng một thanh nhôm vào dung dịch CuSO41M đến phản ứng hoàn rút thanh nhôm ra thấy

Câu 32) Cho 12,9 gam hỗn hợp X chứa kim loại M và oxit cao nhất của nó là M2O3 tác dụng với dung

trong hỗn hợp X là:

Câu 33) Hoà tan 0,54 gam một kim loại M vào 100 ml dung dịch HCl 0,8M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M, Kim loại M là:

Trang 38

Câu 34) Để thu được Al(OH)3thì:

Câu 35) Cho m gam bột Al vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 0,1M và CuSO4 0,5M Đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,92 gam một kim loại duy nhất m là:

Trang 39

Câu 36) Tecmit là hỗn hợp giữa Al với:

Câu 37) Sục NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất

ra hoàn toàn)

Câu 38) Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau đựng trong

Trang 40

Câu 40) Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch B Cho dung dịch B lần lượt tác dụng

Câu 41) Cho a mol Al và b mol Mg vào dung dịch chứa c mol CuSO4 và d mol AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A chứa 3 kim loại Tìm điều kiện của a so với b, c, d

Trang 41

Câu 42) Cho Al dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 loãng và H2SO4 loãng Đến phản ứng hoàn toàn

Biết rằng trong dung dịch A không chứa muối amoni

Câu 43) Nung hỗn hợp A chứa 81 gam Al và 240 gam CuO, sau một thời gian thu được hỗn hợp B Cho

Câu 44) Điện phân Al2O3 nóng chảy sau một thời gian thu được 26,88 lít hỗn hợp khí O2, CO, CO2 thoát

ra ở anot, trong đó CO chiếm 25% về thể tích Khối lượng Al tạo thành ở catot là:

Trang 42

Câu 45) Criolit được sử dụng trong sản xuất nhôm với mục đích: (Chọn phát biểu sai)

Câu 46) Nguyên liệu dùng để sản xuất Al phải sạch vì nhôm tạo thành không nguyên chất sẽ bị:

Trang 43

Câu 47) H2S tác dụng được với bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau: AlCl3 FeSO4, Fe2(SO4)3,

Trang 44

Câu 1) Để tận dụng sắt thép phế liệu để luyện thép thì phương pháp nào là tốt nhất:

Trang 45

Câu 2) Nhúng một thanh Al vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian rút thanh nhôm ra thấy khối lượng thanh nhôm tăng so với ban đầu 11,4 gam Khối lượng Fe bám vào thanh Al là: (Biết toàn bộ Fe tạo thành đều bám vào thanh kim loại ban đầu)

Câu 3) Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng Fe2O3) vào dung dịch HNO3

Trang 46

Câu 5) Để 39,2 gam bột Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 49,6 gam hỗn hợp X chứa 4 chất

(đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:

Câu 6) Ngâm một lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336 ml khí (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Nguyên tố kim loại đã dùng là:

Trang 47

Câu 7) Nung hỗn hợp chứa 8,1 gam Al và 21,6 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp A Lấy 1/2

Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 8) Cho các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoá chất dùng để nhận biết các dung dịch trên là:

Trang 48

Câu 9) Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của Fe?

Câu 10) Tính khối lượng kết tủa thu được khi thổi 3,36 lít (đktc) khí H2S qua dung dịch chứa 0,2 mol

Trang 49

Câu 11) Đốt cháy một lượng than trong 4 mol khí O2, sau phản ứng thu được 5 mol hỗn hợp khí chứa 3

Câu 12) Cho m gam Fe vào V ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu

Câu 13) Cho 12,7 gam FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị cuả m là:

Trang 50

Câu 14) Cho hỗn hợp A gồm FeS2 và FeCO3 (với số mol bằng nhau) vào bình kín chứa không khí với lượng gấp đối lượng cần thiết để phản ứng hết với hỗn hợp A Nung bình ở nhiệt độ cao đến phản ứng xẩy

Câu 15) Cho 17,6 gam hỗn hợp FeS2, FeS, Fe (trong đó số mol FeS2 bằng Fe) vào dung dịch H2SO4 đặc

Trang 51

Câu 16) Trong thực tế thép silic dùng để:

Câu 17) Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng:

Trang 52

Câu 19) Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao:

Câu 20) Cho phản ứng: FexOy + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO↑ + NO2↑ + H2O Biết VNO:VNO2= 2:1 Khi đó

Câu 21) Cho hỗn hợp A chứa 0,1 mol Al và x mol Fe vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dung dịch C chứa 3 cation kim loại Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch C thu được

Trang 53

Câu 22) Cho các chất và ion sau: S, Cl2, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl-, Fe3+ Tổng số chất vừa đóng vai trò chất oxi hoá và chất khử là:

Câu 23) Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây:

Câu 24) Để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp: Fe2O3, Al2O3, SiO2, thì hoá chất được lựa chọn là:

Trang 54

Câu 25) Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, được 16,8 lít hỗn hợp khí X (ở đktc)

Kim loại M là:

Câu 26) Đốt nóng hỗn hợp A gồm 11,2 gam Fe và 9 gam S, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn

B Hoà tan B trong dung dịch HCl dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khí X ở đktc Giá trị của V là:

Trang 55

Câu 27) Cho 6,4 gam hỗn hợp FeS2 và S vào một bình kín chứa 1 mol không khí, khi đó áp suất trong

lượng của S trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 56

Câu 30) Trong các cấu hình electron sau thì cấu hình nào là không đúng:

Trang 57

Câu 32) Cho phản ứng: FeS2 + HNO3→ Fe2(SO4)3 + X + NO2↑ + H2O Hệ số cân bằng của nước là: (Biết hệ số cân bằng là số nguyên dương tối giản)

Câu 33) Thành phần nào dưới đây không phải là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép:

Trang 58

Câu 34) Cho nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Ion X2+ có cấu hình electron là:

A) 1s22s22p63s23p64s13d5 B) 1s22s22p63s23p63d6

C) 1s22s22p63s23p63d54s1 D) 1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 35) Để m gam bột Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X Hoà tan hỗn

của m là:

Trang 59

Câu 36) Hoà tan 23,2 gam FeCO3 trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và hỗn

dịch B Hỏi dung dịch B hoà tan được tối đa bao nhiêu gam Cu Biết sản phẩm khử tạo thành là khí NO

Câu 37) Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là:

Câu 38) Để hoà tan 4 gam FexOy cần 54,75 gam dung dịch HCl 10% Công thức phân tử của oxit sắt là:

Trang 60

Câu 39) Phương trình hoá học nào sau đây được viết không đúng:

Câu 40) Trong số các loại quặng sắt: Xiđerit, pirit, manhetit, hematit (đỏ) Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:

Câu 41) Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 1/3 về khối lượng) vào dung dịch HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 7,48 gam chất rắn B Thể tích khí NO tạo thành ở (đktc) là:

Trang 61

Câu 42) Thành phần nào dưới đây là không cần thiết cho quá trình sản xuất gang?

Câu 43) Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 X là nguyên tố nhóm:

Câu 44) Cho m gam Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam

Ag Giá trị của m là:

Trang 62

Câu 46) Đốt nóng hỗn hợp A gồm 11,2 gam Fe và 3,2 gam S, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn B

phẩm khử duy nhất) V là:

Trang 63

Câu 47) Cho m gam Fe vào V ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu

Câu 48) Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Cho HCl dư vào dung dịch A lại thu được 2,24 lít NO ở đktc Khối lương muối có trong dung dịch A là:

Trang 65

Câu 52) Cho m gam Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 loãng, đến phản ứng hoàn toàn

Trang 66

Câu 55) Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch

Câu 56) Khi cho FeCl2 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong dung dịch H2SO4 thì hệ số cân bằng của nước trong phương trình phản ứng là: (các hệ số là các số nguyên tối giản)

Câu 57) Trường hợp nào dưới đây không phù hợp giữa nhiệt độ và phản ứng xẩy ra trong lò cao?

A) 500 - 600: 3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2

B) 1800: C + O2→ CO2

Trang 67

Câu 59) Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại bị đốt là:

Trang 68

Câu 62) Thể tích dung dịch HNO3 1M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn 6,16 gam Fe là Biết phản ứng tạo

Ngày đăng: 26/04/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w