Dùng H2O, dùng d/d BaCl2 Câu 15: Những chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời: Câu 16: Những chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu.. Muốn tách đợc nhiều Cation ra
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm chơng viii: kim loại nhóm iA, iiA
Câu 1: Chọn câu phát biểu không đúng khi nói về tính chất của kim loại kiềm
a) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất: Do có năng lợng nguyên tử hoá nhỏ, năng lợng ion hoá nhỏ
b)Ion Kim loại kiềm có tính OXH yếu nhất
c) Kim loại kiềm đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân dd muối halogen mua d) Kim loại kiềm đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy
Câu 2: Trong quá trình điện phân dd NaCl xảy ra ở Catôt:
Câu 3: Khi cho từ từ từng mẫu nhỏ Na đến d vào dd muối ZnCl2 ta thấy hiện tợng:
C Có khí bay lên, dd trong suốt
D Có khí bay lên , có kết tủa trắng, sau đó d/d trong suốt
Câu 4: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, ngời ta thu đợc 0,896l khí ở
điện cực anôt và 3,12g kim loại ở Catôt Công thức phân tử của muối đã điện phân là công thức nào sau đây:
Câu 5: Trong quá trình điện phân d/d KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở Anôt
Câu 6: Cho 1,15g 1 kim loại kiềm X tan hết vào H2O Để trung hoà dd thu đợc cần 50g
dd HCL 3,65% X là kim loại nào sau đây:
Câu 7: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của bảng T.H có khối l ợng
là 8,5g Hỗn hợp này tan hết trong H2O d cho ra 3,36 lít H2 (đktc) Xác định A, B và khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 8: Để phân biệt các dung dịch muối đựng trong các lọ riêng biệt NaCl, FeCl3,
NH4Cl ,(NH4)2CO3, AlCl3 Ta có thể dùng kim loại nào sau đây:
Câu 9: Cho 100g CaCO3 tác dụng với dd HCl d, dẫn khí thu đợc vào 300ml dd NaOH 20% khối lợng muối thu đợc là bao nhiêu
** Hoà tan 28,4g hỗn hợp gồm 2 muối cácbonat của 2 kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí và 1 dd (X).
Câu 10: Khối lợng 2 muối của dd X là:
Câu 11: Nếu 2 kim loại đó thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của phân nhóm chính nhóm II thì 2
kim loại đó là:
Câu 12: Hoà tan 2g kim loại X (thuộc nhóm IIA) trong dd HCl d sau đó cô cạn dd thu
đợc 5,55g muối khan Kim loại X là:
Trang 2Câu 13: Để nhận biết 3 cốc đựng lần lợt nớc ma, nớc cứng tạm thời, nớc cứng vĩnh cửu
ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
C Dùng Ca(OH)2, dùng Na2CO3 D B và C đúng
Câu 14: Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 chất rắn:
Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 đựng trong 4 lọ riêng biệt:
A Dùng nớc, dùng d/d HCl B Dùng H2O, dùng d/d BaCl2
Câu 15: Những chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời:
Câu 16: Những chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu.
Câu 17: Cho 2,24 lít CO2(ở đ.k.t.c) vào 20 lítd/d Ca(OH)2 thu đợc 6 g kết tủa Nồng độ mol/l của dd Ca(OH)2 là giá trị nào sau đây:
Câu 18: Cho 8 lít hỗn hợp CO và CO2 trong đó CO2 chiếm 39,2% (theo thể tích ở đktc)
đi qua dd chứa 7,4g Ca(OH)2 Khối lợng chất không tan sau phản ứng là bao nhiêu?
Câu 19: Điện phân d/d NaCl (điện cực trơ) không có vách ngăn Sản phẩm thu đợc gồm:
C H2, Cl2, nớc Javen D H2, nớc Javen
Câu 20: Hoà tan 19,7g muối cácbonát của 1 kim loại hoá trị II bằng dd H2SO4 loãng d thu đợc 23,3g muối sunfat kết tủa Công thức phân tử của muối cácbonát là:
Câu 21: Cho dd chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-) Muốn tách đợc nhiều Cation ra khỏi d/d mà không đa ion lạ vào d/d, ta có thể cho d/d tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây:
A d/d K2CO3 vừa đủ B d/d Na2SO4 vừa đủ
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) A + B → C + H2O
2) B t →0cao
C + H2O + D↑
3) D + A → B hoặc C
Biết A, B, C là hợp chất của 1 kim loại, khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng
A và D là chất nào trong số càc chất sau:
ĐáP áN
Sở gd - đt quảng trị
Trang 3ờng thpt tx quảng trị
câu hỏi trắc nghiệm về nhôm
1 Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d thu đợc 7,84 lít khí A (đktc); 2,54g chất rắn B và dung dịch C Tính khối lợng muối có trong dung dịch C
2 Cho 16,2g kim loại M (hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,15 mol O2 Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 13,44 lít H2 (đktc) Xác định kim loại M
3 Nhúng 1 thanh Al nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian, lấy thanh Al ra cân nặng 51,38g Tính khối lợng Cu đã giải phóng (giả sử tất cả Cu sinh ra bám trên thanh Al)
4 Thổi một luồng khí CO qua ống sử dụng mg hỗn hợp Al2O3, MgO, FeO, CuO nung nóng Khí thoát ra sục vào nớc vôi trong d, thu đợc 15 gam kết tủa trắng Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lợng 200g Tính m?
5 Kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phơng pháp điện phân
6 Hoà tan 7,8g hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl d, phản ứng xong khối lợng dung dịch thu đợc tăng thêm 7 gam Khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp đầu lần lợt là:
7 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,01mol NO
và 0,015 mol N2O Tính m?
8 Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đậm đặc nguội
9 Nguyên tắc chung để điều chế Al là:
A Thực hiện quá trình khử Ion Al3+
B Thực hiện quá trình oxi hoá Ion Al3+
C Thực hiện khử nhôm kim loại
D Thực hiện quá trình oxi hoá nhôm kim loại
10 Một dung dịch chứa x mol NaOH và 0,3mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào dung dịch
đó thì thu đợc 15,6g kết tủa Hỏi khối lợng NaOH trong dung dịch là kết quả nào sau
đây?
A.32g B 3,2g C 16g D 32g hoặc 16g
11 Cho 260ml dung dịch AlCl3 0,1M tác dụng với 40ml dung dịch KOH thì thu đợc 1,872g kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
Trang 4A 0,18M B 0,2M C 0,02M D 1,8M hoặc 2M.
12 Cho 14g NaOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc tính khối lợng kết tủa tạo thành?
13 Lấy x (lít) dung dịch NaOH 0,4M cho vào dung dịch có chứa 58,14g Al2(SO4)3 thu
đ-ợc 23,4g kết tủa Tính x(lít)?
A 2,25 (lít) hay 2,68 (lít) C 2,65 (lít) hay 2,85 (lít)
14 Cho 150ml dung dịch NaOH 7M vào 100ml dd Al2(SO4)3 1M Xác định số mol các chất trong dd thu đợc sau phản ứng
A 0,2 mol NaAlO2; 0,3 mol Na2SO4; 0,25 mol NaOH
B 0,1 mol Al2(SO4)3 ; 0,45 mol Na2SO4; 0,2 mol NaAlO2
C 0,2 mol NaOH; 0,2 mol NaAlO2; 0,45 mol Na2SO4
D Tất cả sai
15 Hoà tan 3,9g Al(OH)3 bằng 50ml dd NaOH 3M đợc dung dịch A Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần cho vào A để xuất hiện trở lại 1,56g kết tủa
C 0,06 lít hoặc 0,12 lít D 0,05 lít hoặc 0,12 lít
16 Đốt bột Al trong bình kín chứa đầy khí Cl2 Phản ứng xong thấy khối lợng chất rắn trong bình tăng 106,5g
Khối lợng Al đã tham gia phản ứng là:
17 Hoà tan hỗn hợp A gồm 13,7g Ba và 5,4g Al vào một lợng nớc có d thì thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
18 Cho hỗn hợp A gồm a (mol) Al và 0,2 mol Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d thu
đợc dung dịch B Dẫn khí CO2 vào dung dịch B thu đợc kết tủa D Lọc lấy kết tủa D rồi
đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 40,8g chất rắn E Giá trị tính ra mol của a là:
19 Hiện tợng nào sau đây là đúng
A Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến d, lợng ↓vừa xuất hiện, lắc tan, sau một thời gian lại xuất hiện nhiều dần
B Nhỏ từ từ dd HCl vào dd NaAlO2 cho đến d, lợng ↓xuất hiện nhiều dần, sau đó tan từ từ và mất hẳn
C Sục luồng khí CO2 từ từ vào dung dịch NaAlO2, ↓ xuất hiện, sau đó tan dần do khí CO2 có d
D Cho một luồng khí CO2 từ từ vào nớc vôi trong, ↓ xuất hiện nhiều dần và không tan trở lại ngay cả khi CO2 có d
Trang 520 Cho Natri kim loại tan hết vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và CuCl2 đợc kết tủa A Nung A cho đến khối lợng không đổi đợc chất rắn B Cho 1 luồng H2 d đi qua rắn B nung nóng đợc chất rắn E (gồm hai chất) là:
A Al và Cu B Al2O3 và Cu C Al và CuO D Al2O3 và CuO
21 Tại sao miếng Al (đã cạo sạch màng bảo vệ Al2O3) khử H2O rất chậm và khó, nhng lại khử H2O dễ dàng trong dung dịch kiềm mạnh
A Vì Al có tính khử kém hơn kim loại kiềm, kiềm thổ
B Vì Al là kim loại có thể tác dụng với dung dịch kiềm
C Vì Al tạo lớp màng bảo vệ Al(OH)3 Lớp màng bị tan trong dung dịch kiềm mạnh
D Vì Al là kim loại có hiđrôxit lỡng tính
22 Chỉ dùng nớc có thể phân biệt những chất mất nhãn nào dới đây:
A Al, Al2O3, Fe2O3, MgO B ZnO, CuO, FeO, Al2O3
23 Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lợng có thể dùng hoá chất nào sau đây
24 Cho dd NH3 d vào dd AlCl3 và ZnCl2 thu đợc ↓A Nung A đợc chất rắn B Cho luồng
H2 đi qua B nung nóng sẽ thu đợc chất rắn:
25 Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al ngời ta thờng dùng kim loại nào để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt
26 Kim loại nào sau đây đợc dùng nhiều nhất để đóng gói thực phẩm:
27 Cho hỗn hợp K và Al vào H2O, thấy hỗn hợp tan hết Chứng tỏ:
C Nớc d và nK < nAl D Al tan hoàn toàn trong H2O
28 Cho 1 mol Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 1 mol FeCl3 Điều nào sau đây
đúng
A Sau phản ứng không thu đợc Fe kim loại
B Sau phản ứng thu đợc 1 mol Fe kim loại
C Sau phản ứng thu đợc 2 mol Fe kim loại
D Sau phản ứng thu đợc 3 mol Fe kim loại
Trang 629 Trong vỏ Trái Đất có nhiều nhôm hơn sắt nhng giá mỗi tấn nhôm cao hơn nhiều so với giá mỗi tấn sắt Lí do vì:
A Chuyển vận quặng nhôm đến nhà máy xử lí tốn kém hơn chuyển vận quặng sắt
B Nhôm hoạt động mạnh hơn sắt nên để thu hồi nhôm từ quặng sẽ tốn kém hơn
C Nhôm có nhiều công dụng hơn sắt nên nhà sản xuất có thể có lợi nhuận nhiều hơn
D Quặng nhôm ở sâu trong lòng đất trong khi quặng sắt từng thấy ngay trên mặt
đất
30 Chỉ dùng duy nhất 1 hoá chất nào dới đây để có thể phân biệt đợc 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch riêng biệt: AlCl3, ZnCl2, FeCl2 và NaCl
đáp án