Kiến thức: - Nhận biết được các hiện tượng truyền ánh sang: + Hiện tượng ánh sang truyền thẳng.. HS: Câu trả lời có thể là: * Giống nhau: Trong cùng một môi trường thì ánh sáng truyền th
Trang 1Ngày chuẩn bị: 10/9/2017
Ngày lên lớp: 14, 21, 28/9/2017
5, 12/10/2017
Tiết 4, 5, 6, 7, 8 – Bài 13: SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được các hiện tượng truyền ánh sang:
+ Hiện tượng ánh sang truyền thẳng
+ Hiện tượng phản xạ ánh sang
+ Hiện tượng khúc xạ ánh sang
- Nêu được khái niệm nguồn sáng, vật sang, tia sáng, chum sáng
- Nêu được quy luật truyền ánh sáng:
+ Định luật truyền thẳng của ánh sáng
+ Định luật phản xạ ánh sáng
+ Định luật khúc xạ ánh sáng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện được kĩ năng thực hành, phát triển tư duy tìm tòi khám phá trong học tập, nghiên cứu khoa học
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, nghiêm túc trong giờ, hang hái tham gia các hoạt động
II Chuẩn bị:
1 GV: Kế hoạch bài học
2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài
III Nội dung các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 13.1 a,
b, c trả lời câu hỏi phần dưới
HS: Câu trả lời có thể là:
* Giống nhau: Trong cùng một môi
trường thì ánh sáng truyền theo đường
thẳng
* Khác nhau:
+ Khi truyền qua tấm thủy tinh ánh
sáng bị gãy khúc
+ Khi truyền đến mặt gương ánh sáng
bị phản xạ lại
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trong
SHD (106) tìm hiểu về nguồn sáng, vật
sáng, biểu diễn tia sáng và các chum
sáng
HS: Tìm hiểu các nội dung liên quan
A Hoạt động khởi động:
B Hoạt động hình thành kiến thức:
1 Nguồn sang, vật sáng và cách biểu diễn đường truyền của tia sáng:
2 Sự truyền thẳng của ánh sáng:
Trang 2GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm
hiểu và tiến hành thí nghiệm để rút ra
nhận xét về sự truyền ánh sáng trong
cùng một môi trường
HS:
- Tiến hành thí nghiệm theo SHD (106)
- NX: Khi cả 3 lỗ A, B, C thẳng hàng
ta nhìn thấy dây tóc bóng đèn cứng tỏ
ánh sáng truyền theo một đường thẳng
GV: Yêu cầu HS điền từ thích hợp
HS: … trong suốt… đường thẳng
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin về các
khái niệm trong sự khúc xạ, phản xạ
ánh sáng vaftrar lời câu hỏi
HS: Đọc thông tin có liên quan và mô
tả lại đường truyền của tia sáng trong
hai trường hợp
GV: Yêu cầu HS đưa ra dự đoán về sự
thay đổi góc tới thì góc khúc xạ và góc
phản xạ có thay đổi không?
HS: Dự đoán có thể là: Khi thay đổi
góc tới thì góc phản xạ và góc khúc xạ
cũng thay đổi
GV: Yêu cầu HS tiến hành TN theo
SHD (108) để rút ra nhận xét
HS: Tiến hành thí nghiệm, lấy kết quả
vào bảng 13.1
- NX: + Khi thay đổi góc tới thì góc
phản xạ cũng thay đổi vậy dự đoán là
đúng
+ Góc phản xạ luôn bằng góc tới
+ Khi góc tới bằng 0o thì góc phản xạ
cũng bằng 0o
GV: Yêu cầu HS tiến hành TN theo
SHD (108) để rút ra nhận xét
HS: Tiến hành TN lấy kết quả vào
bảng 13.2
a Thí nghiệm:
b Câu hỏi
NX: Khi cả 3 lỗ A, B, C thẳng hàng ta nhìn thấy dây tóc bóng đèn cứng tỏ ánh sáng truyền theo một đường thẳng
… trong suốt… đường thẳng
3 Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng:
4 Thí nghiệm chứng minh quy luật phản xạ và khúc xạ:
a TN tìm hiểu quy luật về mqh giữa vị trí tia phản xạ và vị trí tia tới:
NX: + Khi thay đổi góc tới thì góc phản xạ cũng thay đổi vậy dự đoán là đúng
+ Góc phản xạ luôn bằng góc tới
+ Khi góc tới bằng 0o thì góc phản xạ cũng bằng 0o
b Thí nghiệm tìm quy luật về mqh giữa
vị trí tia khúc xạ và vị trí tia tới tướng ứng:
Trang 3- NX: + Khi thay đổi góc tới thì góc
khúc xạ cũng thay đổi vậy dự đoán là
đúng
+ Khi góc tới bằng 0o thì góc khúc xạ
cũng bằng 0o
GV: Yêu cầu HS điền từ thích hợp vào
chỗ trống để hoàn thành các câu
HS: a Định luật truyền thẳng của ánh
sáng:
+ …trong suốt… đường thẳng
b Định luật phản xạ ánh sáng:
+ … môi trường cũ… phản xạ ánh
sáng
+ … tới … bên kia … tia tới
+ … góc tới
c Sự khúc xạ ánh sáng:
+ … bị gãy khúc… khúc xạ ánh sáng
+ … bên kia … tia tới
+ … tăng (giảm)… nhỏ hơn … góc
khúc xạ … góc tới
+ … bằng oo …truyền thẳng…
GV: Yêu cầu HS thực hiện vẽ đường
truyền của ánh sáng trong phần 1, 2
HS: Hoàn thành phần 1,2
GV: Yêu cầu HS tiến hành TN ở phần
3 (có thể giao về nhà)
HS: Làm TN
GV: Yêu cầu HS tìm hiểu và trả lời các
câu hỏi trong phần 4, 5
HS:
4 Bóng đen và bóng mờ:
a Vì khi chắn miếng bìa trước bóng
đèn thì ánh sáng truyền tới màn chắn bị
miếng bìa che khuất không đến được
màn chắn do ánh sáng truyền thẳng
nên phần đó không có ánh sáng của
bóng đèn gọi là vùng bóng đen
- Nếu di chuyển tấm bìa lại gần màn
chắn thì kích thước vùng này giảm đi
b Khi thay bóng đèn pin bằng một dãy
3 bóng đèn thì xuất hiện thêm vùng
bóng mờ vì: ở vùng bóng mờ đó vẫn
có ánh sáng của 1 hoặc 2 bóng đèn
NX: + Khi thay đổi góc tới thì góc khúc xạ cũng thay đổi vậy dự đoán là đúng
+ Khi góc tới bằng 0o thì góc khúc xạ cũng bằng 0o
5 Điền từ thích hợp vào chỗ trống ở đoạn văn dưới đây:
a Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
+ …trong suốt… đường thẳng
b Định luật phản xạ ánh sáng:
+ … môi trường cũ… phản xạ ánh sáng
+ … tới … bên kia … tia tới
+ … góc tới
c Sự khúc xạ ánh sáng:
+ … bị gãy khúc… khúc xạ ánh sáng + … bên kia … tia tới
+ … tăng (giảm)… nhỏ hơn … góc khúc xạ … góc tới
+ … bằng oo …truyền thẳng…
C Hoạt động luyện tập:
4 Bóng đen và bóng mờ:
a Vì khi chắn miếng bìa trước bóng đèn thì ánh sáng truyền tới màn chắn bị miếng bìa che khuất không đến được màn chắn do ánh sáng truyền thẳng nên phần đó không có ánh sáng của bóng đèn gọi là vùng bóng đen
- Nếu di chuyển tấm bìa lại gần màn chắn thì kích thước vùng này giảm đi
b Khi thay bóng đèn pin bằng một dãy
3 bóng đèn thì xuất hiện thêm vùng bóng mờ vì: ở vùng bóng mờ đó vẫn có ánh sáng của 1 hoặc 2 bóng đèn truyền
Trang 4truyền tới do đó nó tối hơn vùng sáng.
5 Hiện tượng nhật thực và nguyệt
thực:
a Ở vùng 1 xảy ra hiện tượng nhật tực
toàn phần; vùng 2 xảy ra hiện tượng
nhật tực 1 phần
b Ở vị trí 1 và 5 ta thấy trăng sáng; ở
vị trí 3 có nguyệt thực toàn phần; ở vị
trí 2 và 4 có nguyệt thực một phần
GV: Yêu cầu HS thực hiện các nhiệm
vụ trong hoạt động
HS: Thực hiện các nhiệm vụ
GV: Yêu cầu HS thực hiện các nhiệm
vụ trong hoạt động
HS: Thực hiện các nhiệm vụ
tới do đó nó tối hơn vùng sáng
5 Hiện tượng nhật thực và nguyệt thực:
a Ở vùng 1 xảy ra hiện tượng nhật tực toàn phần; vùng 2 xảy ra hiện tượng nhật tực 1 phần
b Ở vị trí 1 và 5 ta thấy trăng sáng; ở
vị trí 3 có nguyệt thực toàn phần; ở vị trí 2 và 4 có nguyệt thực một phần
D Hoạt động vận dụng:
E Hoạt động tìm tòi mở rộng:
IV Kiểm tra đánh giá:
- Kiểm tra quá trình hoạt động của HS, ghi chép vào vở theo dõi
V Dặn dò:
- Học bài cũ
- Đọc trước bài mới