1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 đề Toán học kì I Toán 11

10 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 613,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng P đi qua M và song song với SA, SB.. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.. Nếu hai

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ NAM

THẦY TRẦN MINH

ĐT:0916.019.518

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian: 120 phút

MÃ ĐỀ 001

Câu 1 (3 điểm) Giải phương trình lượng giác sau:

a) s in x  3 c o s x  1 b) sin3

x + cos3x = sinx + cosx

c) sinx = 2 sin5x – cosx d) sinx + cosx = 2 (2 – sin20173x)

Câu 2 ( 1 điểm) Tìm số hạng trong khai triển

1 2

( ) 2

f x x

x

hạng đó với 4

x thì được một hằng số

Câu 3 (1 điểm)

a) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt và số đó chia hết cho 5?

b) Cho tập hợp A gồm 19 phần tử riêng biệt Tìm số tập con của tập hợp A

Câu 4 (1 điểm) Lớp học bồi dưỡng Toán thầy Minh có 9 bạn nam và 6 bạn nữ Thầy chọn ra 5 bạn để tặng sách Tính xác suất để trong 5 bạn được chọn có số nữ nhiều hơn nam

Câu 5 (1điểm) Cho dãy số  u n với 1

1

2

3

n n

u

u u

 

của dãy số

Câu 6 (3 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi G1, G2, G3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ADB

a) Chứng minh (G1G2G3) // (BCD)

b) Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mp(G1G2G3) Tính diện tích thiết diện khi biết diện tích tam giác BCD là S

Trang 2

SỞ GD-ĐT HÀ NAM

THẦY TRẦN MINH

ĐT:0916.019.518

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian: 120 phút

MÃ ĐỀ 002

Câu 1 (3 điểm) Giải phương trình lượng giác sau:

a) 2cos2x + 4sinx + 1 = 0 b) 1 + sin3x = sinx + cos2x

Câu 2 ( 1 điểm) Biết hệ số của x2 trong khai triển của (13 )x n là 90 Tìm n

Câu 3 (1 điểm) Cho đa giác đều 99 đỉnh Hỏi có bao nhiêu đường chéo của đa

giác trên

Câu 4 (1 điểm) Gieo đồng thời hai con súc sắc Tính xác suất sao cho:

a) Hai con súc sắc đều xuất hiện mặt chẵn;

b) Tích các số chấm trên hai con súc sắc là số lẻ

Câu 5 (1điểm) Chứng minh rằng: un  4n 1 5 n 1 chia hết cho 9, với n  N*

Câu 6 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và

 SAB đều Một điểm M di động trên BC với BM = x Lấy K trên SA sao cho AK

= MB

a) Chứng minh: KM // (SDC)

b) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (P) đi qua M và song song với

SA, SB Thiết diện là hình gì ? Tính diện tích của thiết diện theo a và x c) Tìm x để KN // (ABCD)

Trang 3

SỞ GD-ĐT HÀ NAM

THẦY TRẦN MINH

ĐT:0916.019.518

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MễN TOÁN KHỐI 11

Thời gian: 120 phỳt

MÃ ĐỀ 003

1 s i n

x y

x

 xác định khi

A  x R B 2

2

xk

    C 2

2

xk

2

xk

  

Câu 2: Hàm số y  s in 2x tuần hoàn với chu kỳ

A T  2  B T   C

2

T

 D

4

T

Câu 3: Đồ thị hàm số y  ta nx  2 đi qua

A O(0;-2) B ( ; 1 )

4

M

 C (1; )

4

N

D ( ; 1 )

4

P

Cõu 4 Trong khụng gian cho bốn điểm khụng đồng phẳng, cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng

phõn biệt từ bốn điểm đú

A.6 B 4 C 3 D 2

Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ( ; )

2

A.y  s inx B y c o sx C y  ta nx D y  c o tx

Cõu 6 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm cỏc cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC Bốn

điểm nào sau đõy khụng đồng phẳng

A P, Q, R, S B M, P, R, S C M, R,S, N D M,N,P,Q

1 c o s

x x

A xk B x  ( 2k  1)  C xk2  D ( 2 1 )

2

Câu 8: Ph-ơng trình 1  2 c o s 2x  0 có nghiệm

Trang 4

A

3

xk

3

xk

   C

3

xk

  D

3

xk

 

Cõu 9 Ảnh của M(-1; 3) qua phộp tịnh tiến theo vectơ v 2 ;3 là:

A M’(3; 6) B M’(1; 0) C M’(-1; 3) D M’(0; 1)

Câu 10: Xét hai mệnh đề:

(I) Hàm số yf( )xta n xc o tx là hàm số lẻ

(II) Hàm số yg x( ) ta n xc o tx là hàm số lẻ

Mệnh đề nào đúng?

Câu 11: Cho tam giỏc ABC Cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng chứa tất cả cỏc đỉnh tam giỏc ABC?

A, 4 B, 3 C, 2 D, 1

Câu 12: Ph-ơng trình ms in x  3 c o sx  5 có nghiệm khi

A m  4 B m  2 C m  4 D m  2

3 t a n

2 4

x

  là:

(A) R (B) R\ | ,

2

x xk k Z

(C) R\ | 3 2 ,

2

x xk k Z

  (D) R\ | 2 2 ,

x xk k Z

Câu 14: Ảnh của điểm E(-2; 7) qua phộp vị tự tõm O tỷ số k = -2 là:

A E’(-4; 14) B E’(4; 14) C E’(-4; -14) D E’(4; -14)

Câu 15: Ph-ơng trình 2

ta n x  2 ta nx  3  0 ,ta n x  2có nghiệm

A

4

xk

4

xk

  C xk D x   k

Câu 16: Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9 Lấy 3 chữ số lập thành số a

 Cú bao nhiờu số a

<400

Trang 5

A:60 B:40 C:72 D:162

C©u 17: Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9.Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm 3 chữ số được lấy từ trên

C©u 18: Có bao nhiêu chữ số chẵn có 4 chữ số

C©u 19: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và khác 0, biết rằng tổng của ba số này bằng

8

C©u 20: Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách chọn con đường

đi từ A đến C(qua B) và trở về, từ C đến A(qua B) và không trở về con đường cũ

C©u 21: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh

C©u 22: Số đường chéo xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh

C©u 23: Số 2009 có bao nhiêu ước

C©u 24: Có bao nhiêu cách phân phát 10 phần quà giống nhau cho 6 học sinh, sao cho mỗi học sinh có ít

nhất một phần thưởng

C©u 25: Có bao nhiêu số có 5 chữ số, các chữ số cách đều các chữ số chính giữa là giống nhau

C©u 26: Gieo 3 đồng xu phân biệt đồng chất Gọi A biến cố” Có đúng hai lần ngữa” Tính xác suất A

A:7

8

C©u 27: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra

Trang 6

A: 3 7

4 5 5

4 5 5

4 5 5

D:1 2 1

4 5 5

Câu 28: (Lấy dữ liệu đề trờn) Tớnh xỏc xuất để 3 bi lấy ra cựng màu

A: 4 8

4 5 5 B: 4 6

4 5 5 C: 4 5

4 5 5 D: 4 4

4 5 5

Câu 29:Trong một lớp học cú 54 học sinh trong đú cú 22 nam và 32 nữ Cho rằng ai cũng cú thể tham gia làm ban cỏn sự lớp Chọn ngẫu nhiờn 4 người để làm ban cỏn sự lớp; 1 là lớp Trưởng, 1 là lớp Phú học tập, 1 là Bớ thư chi đoàn, 1 là lớp Phú lao động Ban cỏn sự cú hai nam và hai nữ

A:

2 2 3 2

4

5 4

C C

C

B:

2 2 3 2 4

5 4

4 ! C C C

C:

2 2 3 2 4

5 4

A A C

D:

2 2 3 2 4

5 4

4 ! C C A

Câu 30: Trong một lớp học cú 54 học sinh trong đú cú 22 nam và 32 nữ Cho rằng ai cũng cú thể tham gia làm ban cỏn sự lớp Chọn ngẫu nhiờn 4 người để làm ban cỏn sự lớp; 1 là lớp Trưởng, 1 là lớp Phú học tập, 1 là Bớ thư chi đoàn, 1 là lớp Phú lao động Cả bốn đều nữ

A:

4

3 2

4

5 4

4 !

C

C

B:

4

3 2 4

5 4

4 !

A C

C:

2

3 2 4

5 4

C A

Câu 31: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

C Nếu hai đ-ờng thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Nếu một đ-ờng thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì cắt mặt phẳng còn lại

Câu 32: Nếu ba đ-ờng thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đ-ờng

thẳng đó

C Trùng nhau D Cùng song song với một mặt phẳng

Trang 7

Câu 33: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J

và K lần l-ợt là trung điểm của AC,

BC và BD Giao tuyến của hai mặt

phẳng (ABD) và (IJK) là:

A KD

B KI

C Đ-ờng thẳng qua K và song song với AB

D Không có

Câu 34: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hai mặt phẳng () và () song song v ới nhau thì mọi đ-ờng thẳng nằm trong () đều song song với ()

B Nếu hai mặt phẳng () và () song song v ới nhau thì mọi đ-ờng thẳng nằm trong () đều song song với mọi đ-ờng thẳng nằm trong ()

C Nếu đ-ờng thẳng song song với nhau lần l-ợt nằm trong hai mặt phẳng () và () thì () và () song song với nhau

D Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho tr-ớc ta vẽ đ-ợc một và chỉ một đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng cho tr-ớc đó

B

I

Trang 8

Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần l-ợt là

trung điểm của AB và AC, E là điểm trên cạnh

CD với ED = 3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng

(MNE) và tứ diện ABCD là:

A Tam giác MNE

B Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên

cạnh BD

C Hình bình hành MNEF với F là điểm

bất kì trên cạnh BD mà EF // BC

D Hình thang MNEF với F là điểm trên

cạnh BD mà EF // BC

Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’

Gọi I, J lần l-ợt là trọng tâm của các tam giác

ABC và A’B’C’ Thiết diện tạo bởi mặt phẳng

(AIJ) với hình lăng trụ đã cho là:

A Tam giác cân

B Tam giác vuông

C Hình thang

D Hình bình hành

Câu 37: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần l-ợt

là trung điểm của các cạnh AD và BC; G là

trọng tâm tam giác BCD Khi ấy giao điểm

của đ-ờng thẳng MG và mặt phẳng ABC) là:

A Điểm C

A

M

B

C

N

B

E

A

B

C

A’

B’

C’

J

I

A

C

M

Trang 9

B Giao điểm của đ-ờng thẳng MG và

đ-ờng thẳng AN

C Điểm N

D Giao điểm của đ-ờng thẳng MG và

đ-ờng thẳng BC

Câu 38: Cho tứ diện ABCD và ba điểm E, F, G

lần l-ợt nằm trên các cạnh AB, AC, AD mà

không trùng với các đỉnh Thiết diện của hình

tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (EFG) là:

A Một đoạn thẳng

B Một tam giác

C Một tứ giác

D Một ngũ giác

Câu 39: Cho tứ diện ABCD và ba điểm I, J, K

lần l-ợt nằm trên các cạnh AB, BC, CD mà

không trùng với các đỉnh Thiết diện của hình

tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (IJK) là:

A Một tam giác

B Một tứ giác

C Một hình thang

D Một ngũ giác

A

D

I

J

K

A

D

E

G

F

Trang 10

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD Gọi AC  BD = {I}

AB  CD = {J}, AD  BC = {K} Đẳng thức nào sai

trong các đẳng thức sau đây?

A (SAC)  (SBD) = SI

B (SAB)  (SCD) = SJ

C (SAD)  (SBC) = SK

D (SAC)  (SAD) = AB

S

A

B

C

D

K

J

I

Ngày đăng: 28/11/2017, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w