1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra toan hoc ki 2 lop 11 moi nhat

5 186 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 269,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi AH,AK lần lượt các đường cao trong tam giác SAB và SAD a Chứng minh rằng AHBC b Chứng minh rằng SC AHK Phần dành riêng cho ban nâng cao: Câu 5 1 điểm: Tìm công bội q của một cấp s

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: TOÁN Khối 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Tính các giới hạn sau

a)

4

lim

1

x

x



c)

2

lim

3.4 2.5

Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số y = f(x) =

2 2

1 1

x x

neáu neáu

a) Khi a = 2, xét tính liên tục của hàm số tại x = -1

b) Tìm giá trị của a để hàm số liên tục tại x = -1

Câu 3 (1 điểm): Tính đạo hàm các hàm số sau\

a) y = x x 1 b) y = sin 2

1

x

Câu 4 (1 điểm): Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = 1

1

x x

 tại

điểm có hoành độ bằng -2

PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Phần dành riêng cho ban cơ bản:

Câu 5 (1 điểm): Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân (un) biết

5 1

4 2

15 6

u u

u u

 

  

Câu 6 (2 điểm): Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình chữ nhật, SA(ABCD)

Gọi AH,AK lần lượt các đường cao trong tam giác SAB và SAD a) Chứng minh rằng AHBC

b) Chứng minh rằng SC (AHK)

Phần dành riêng cho ban nâng cao:

Câu 5 (1 điểm): Tìm công bội q của một cấp số nhân hữu hạn có số hạng đầu là 7 và

số hạng cuối là 448 và tổng số tất cả các số hạng bằng 889

Câu 6 (2 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2 3cm và

SA = SB = SC = 7 cm

a) Chứng minh rằng AB SC

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

-

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI 11

1

a)

4

lim

1

x

x



 4

2

4 4

lim

1 1

x

x

x x



    

  

0,5

2

4

lim

1 1

x

x



    

  

1 0 2 0

2

0 1

0,25

0,25

2

lim

1

x



2

1 lim

1

x

x



 

2

1 lim

1 1 1

x

x

x x



 

2

1 1

1 lim

2

1 1

x

x

x x



 

0,25

c)

2

lim

3.4 2.5

lim 3.4 2.5

lim

4 1 5 lim

4

5

n

n

 

   

  

 

 

0,25

0,25

Trang 3

1 0 1

2

a) Khi a = 2: y = f(x) =

2 2

1 1

x x

neáu neáu

Ta có: f(-1) = - 2 + 2 = 0

2

2 lim ( ) lim

1

x x

f x

x

 

 1

lim

1

x

x



 1



Vậy hàm số gián đoạn tại x = - 1

0,25

0,25

0,25 0,25

b) y = f(x) =

2 2

1 1

x x

neáu neáu

Ta có: f(-1) = - a + 2

2

2 lim ( ) lim

1

x x

f x

x

 

 1

lim

1

x

x



 1



Để hàm số liên tục tại x = -1 thì lim1 ( )  1

hay - a + 2 = -3 a = 5

Vậy với a= 5 thì hàm số liên tục tại x = -1

0,25

0,25 0,25 0,25

3 a) y = x x 1

y/ =  /

/

x x x x

= 1

2 1

x x

x

 

b) y = sin 2

1

x

y/ =

2

( sin 2 ) ( 1) ( sin 2 )( 1)

( 1)

x

= (1 2 cos 2 )( 1)2 sin 2

( 1)

x

0,25 0,25

0,25 0,25

4

y = f(x) = 1

1

x x

Ta có: x0 = -2 y0 = - 3

y/ = 2 2

(x 1)

 /

f

Pttt cần tìm là: y = -2x - 7

0,25

0,25 0,25 0,25

Phần riêng:

Trang 4

K H

C

A

B

D S

Phần dành riêng cho ban cơ bản:

5

Ta có: 5 1

4 2

15 6

u u

u u

 

  

4

3

15 6

u q u

u q u q

 



4 1 2 1

( 1) 15 (1) ( 1) 6 (2)

u q

u q q

 

 



4 2

(1) 1 15

(2) ( 1) 6

q

q q

2

1 1 5 ( 1) 2

q q

 2

2

q

q

  2q2 – 5q + 2 = 0

(1) 1 (1) 1

1

16 2

   

 

   



0,25

0,25 0,25

0,25

6 a) Chứng minh: AHBC

BC SA

BC

 (SAB)

BC

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Chứng minh rằng SC (AHK)

Ta có: AH BC

AH SB

Mặt khác: D D

D

D

Mà: SD AK(3)

(2) và (3) AK (SCD)

(1) và (4) SC (AHK)

0,25 0,25

0,25 0,25

(1):0,5 (4):0,5

Phần dành riêng cho ban nâng cao:

Trang 5

5

Ta có:

1 7 448 889

n n

u u S

 

 

Ta có: un =448 1

1 n 448

u q

64

n

q

Mà Sn 1.1 1.1 889

1 1

1

1

n

q q u

q

1 64

1

q q

0,25 0,25 0,25 0,25

6

a) Chứng minh: ABSC

Gọi M là trung điểm AB

SM AB

  

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Gọi N là trung điểm BC

(ABC)(SBC) = BC

SNBC

((SBC), (ABC)) (SN AN, ) SNA

Ta có: 1 1 2 3 3 1

Xét SNC vuông tại N có: 2 2

SN= SC NC  7 3   2 Xét SHN vuông tại H có:

cosSNA= 1

2

HN

60

SNA

0,25

0,25 0,25 0,25

Xác định góc: 0,5 Tính góc: 0,5

H

A

B

C

S

7

2 3

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w