Công thức của oxit là: Câu 16 : Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn: Câu 17 : Trong hoá học hữu cơ phân tích định tính nhằm mục đích: A.. Xác định phần trăm về khối lợng c
Trang 1TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
Họ và tên: PHIếU trả lời Trắc nghiệm
Thời gian: 45 phút
L
u ý: Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh đợc chọn
và dùng bút chì đen tô kín một ô tròn tơng ứng với
phơng án trả lời Cách tô đúng :
đề kiểm tra trắc nghiệm học kì I Mã đề thi 806
Môn: Hóa học(đề có 3 trang)
Thời gian: 45 phút
Điểm
Trang 2TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
Học sinh chọn đáp án đúng theo yêu cầu của mỗi câu rồi tô vào phiếu trả
lời trắc nghiệm ( ở trang 1)
Câu 1 : Trong các chất sau: C3H6O2, C3H6 , C2H5Cl, C4H8, C3H7O2N, C5H12 Số chất thuộc loại dẫn
xuất hiđro cacbon là:
Câu 2 : Theo A - rê - ni - ut, axit là chất khi tan trong nớc phân li ra:
Câu 3 : Tính chất hoá học cơ bản của CO2 là:
A Tính chất của 1 oxit bazơ B Tính chất của 1 oxit axit.
Câu 4 : Số lợng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6 là:
Câu 5 : Cho các chất: (1) CH3 - O - C3H7; (2) C3H7 - COOH; (3) C4H9 COOH
Những cặp chất là đồng đẳng của nhau là:
Câu 6 : Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn Thuốc thử
duy nhất có thể nhận đợc 3 axit trên là:
Câu 7 : Khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu đợc Cu(NO3)2, H2O và:
Câu 8 : Số oxi hoá của P trong dãy chất: PCl3, P, PH3 , P2O5 lần lợt là:
Câu 9 : Cho V(ml) dung dịch NaOH 1,00 M tác dung với 40 ml dung dịch H3PO4 0,50M thu đợc
muối hiđrophotphat Giá trị của V ( ml ) là:
Câu 10 : Số oxi hoá cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào sau đây:
Câu 11 :
Mã đề thi 806 Mã đề thi 806
Cho a gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu đợc 448,0 ml một chất khí duy nhất(đktc) Giá trị của a là: ( cho: Cu = 64, N = 14, O = 16, H = 1 )
Câu 12 : Vitamin C có công thức phân tử là: C6H8O6 Công thức đơn giản nhất của vitamin C là:
A C3H4O3 B C2H4O2 C C6H8O6 D C2H4O3
Câu 13 : Tính chất hoá học của C là:
A Tính chất tiêu biểu của 1 phi kim B Tính oxi hoá.
Câu 14 : Hợp chất hữu cơ X có khối lợng của C, H và O lần lợt là: 3,6 gam ; 0,6gam ; 3,2 gam
Biết khối lợng mol phân tử bằng 74,0 g/mol.Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất X: ( C = 12, H = 1, O = 16 )
A C4H10O B C3H8O C C3H4O2 D C3H6O2
Trang 3TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
Câu 15 : Oxit của Nitơ có chứa 36,36% oxi về khối lợng Công thức của oxit là:
Câu 16 : Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
Câu 17 : Trong hoá học hữu cơ phân tích định tính nhằm mục đích:
A Xác định đợc cấu tạo của hợp chất hữu cơ.
B Xác định phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
C Xác định sự có mặt của các nguyên tố có trong thành phần hợp chất hữu cơ.
D Xác định đợc tính chất của hợp chất hữu cơ.
Câu 18 : Cho 1 dãy các nguyên tố hoá học: Be, H, Mg, C, Ca, O, He, N.Trong phân tử hợp chất hữu
cơ thờng có dãy nguyên tố nào ( trong dãy các nguyên tố sau đây):
Câu 19 : Cho các chất: (1) CH2 = CH - CH2 – CHO; (2) CH2 = CH - COOH;
(3) CH3 - CH = CH - CHO; (4) CH2 = CH - CH2 - OH
Số chất là đồng phân của nhau là:
Câu 20 : Hợp chât Y có công thức đơn giản nhất là C2H4O và có tỉ khối so với H2 bằng 44 Công thức
phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Y:
A C4H8O2 B C2H4O C C4H6O2 D C4H10O
Câu 21 : [
Trong phân tử hợp chất hữu cơ hoá trị của C, H, N, O lần lợt là:
Câu 22 :
Mã đề thi 806
Mã đề thi 806
Điều khẳng định nào sau đây là sai trong hoá học hữu cơ:
A Công thức phân tử biểu thị số lợng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B Một số chất có cùng công thức đơn giản nhất nhng có công thức phân tử khác nhau.
C Tất cả các hợp chất đều có cùng công thức đơn giản nhất.
D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học
Câu 23 : Các tính chất hoá học của HNO3 là:
A Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
B Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
D Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
Câu 24 : Trong hoá học hữu cơ hai chất là đồng đẳng có :
A Tính chất hoá học khác nhau B Cùng công thức phân tử.
C Khác nhau về công thức cấu tạo D Cấu tạo hoá học tơng tự nhau.
Câu 25 : Hãy chọn câu đúng trong các câu kết luận sau:
A Mọi axit đều là chất điện li yếu B Mọi chất điện li mạnh đều là axit.
C Mọi axit đều là chất điện li mạnh D Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh
Câu 26 : Nung nóng hoàn toàn 9,4 gam Cu(NO3)2 Thể tích khí NO2 (đktc) là:
( cho Cu = 64, N = 14, O = 16)
Câu 27 : [
Hợp chất hữu cơ Z có chứa các nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Z thu đợc 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Công thức phân tử của Z là:( C = 12, H = 1, O = 16 )
A C3H6O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C3H4O2
Câu 28 : Để khắc chữ trên thuỷ tinh, ngời ta có thể hoà tan SiO2 trong dung dịch nào sau đây:
Trang 4TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
Câu 29 : Chất điên li mạnh là chất:
A Khi tan trong nớc, các phân tử hoà tan phân li một phần ra ion.
B Khi tan trong nớc phân li ra ion H+
C Khi tan trong nớc, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
D Khi tan trong nớc phân li ra ion OH-
Câu 30 : Cho 0,448 lít CO2 ( đktc) hấp thụ hết trong 0,1 lit dung dịch KOH 0,2M Khối lợng của muối
có trong dung dịch tao thành là: ( Cho K = 39, O = 16, C = 12, H = 1)
Mã đề thi 806
Họ và tên: PHIếU trả lời Trắc nghiệm
Môn: Hoá học Thời gian: 45 phút
L
u ý: Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh đợc chọn
và dùng bút chì đen tô kín một ô tròn tơng ứng với
phơng án trả lời Cách tô đúng :
Điểm
Trang 5TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
đề kiểm tra trắc nghiệm học kì I Mã đề thi: 805
Môn: Hóa học(đề có 3 trang) Thời gian: 45 phút
L
u ý: Học sinh chọn đáp án đúng theo yêu cầu của mỗi câu rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm ( ở trang 1)
Câu 1 : Khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu đợc Cu(NO3)2, H2O và:
Câu 2 : Trong hoá học hữu cơ phân tích định tính nhằm mục đích:
A Xác định đợc cấu tạo của hợp chất hữu cơ.
B Xác định phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
C Xác định sự có mặt của các nguyên tố có trong thành phần hợp chất hữu cơ.
D Xác định đợc tính chất của hợp chất hữu cơ.
Câu 3 : Để khắc chữ trên thuỷ tinh, ngời ta có thể hoà tan SiO2 trong dung dịch nào sau đây:
Câu 4 : Cho a gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu đợc 448,0 ml một chất khí duy
nhất(đktc) Giá trị của a là: ( cho: Cu = 64, N = 14, O = 16, H = 1 )
Câu 5 : Trong hoá học hữu cơ hai chất là đồng đẳng có :
Câu 6 : Cho 1 dãy các nguyên tố hoá học: Be, H, Mg, C, Ca, O, He, N.Trong phân tử hợp chất hữu cơ
thờng có dãy nguyên tố nào ( trong dãy các nguyên tố sau đây):
Câu 7 : Cho các chất: (1) CH3 - O - C3H7: (2) C3H7 - COOH; (3) C4H9 COOH
Những cặp chất là đồng đẳng của nhau là:
Câu 8 : Chất điên li mạnh là chất:
A Khi tan trong nớc phân li ra ion H+
B Khi tan trong nớc, các phân tử hoà tan phân li một phần ra ion.
C Khi tan trong nớc phân li ra ion OH-
D Khi tan trong nớc, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
Câu 9 :
Mã đề thi: 805 Mã đề thi: 805
Cho V(ml) dung dịch NaOH 1,00 M tác dung với 40 ml dung dịch H3PO4 0,50M thu đợc muối hiđrophotphat Giá trị của V ( ml ) là:
Trang 6TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
Câu 10 : Hợp chất hữu cơ X khối lợng của C, H và O lần lợt là: 3,6 gam; 0,6 gam; 3,2 gam
Biết khối lợng mol phân tử bằng 74,0 g/mol.Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất X: ( C = 12, H = 1, O = 16 )
Câu 11 : Hãy chọn câu đúng trong các câu kết luận sau:
A Mọi axit đều là chất điện li mạnh B Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh.
C Mọi axit đều là chất điện li yếu D Mọi chất điện li mạnh đều là axit.
Câu 12 : Nung nóng hoàn toàn 9,4 gam Cu(NO3)2.Tổng thể tích khí thu đợc (đktc) là:
( cho Cu = 64, N = 14, O = 16)
Câu 13 : Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
Câu 14 : Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn Thuốc thử duy
nhất có thể nhận đợc 3 axit trên là:
Câu 15 : Điều khẳng định nào sau đây là sai trong hoá học hữu cơ:
A Công thức phân tử là công thức biểu thị số lợng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B Tất cả các hợp chất đều có cùng công thức đơn giản nhất.
C Một số chất tuy có cùng công thức đơn giản nhất nhng có công thức phân tử
khác nhau
D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lợng các nguyên tử ) và cấu
tạo hoá học ( thứ tự liên kết giữa các nguyên tử )
Câu 16 : Các tính chất hoá học của HNO3 là:
A Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
C. ơ
Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ
D Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
Câu 17 : Hợp chất hu cơ Z có chứa các nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Z thu đợc 4,4 gam
CO2 và 1,8 gam H2O Công thức phân tử của Z là công thức nào sau đây:( C = 12, H = 1, O =
16 )
ơ
Câu 18 : Vitamin C có công thức phân tử là: C6H8O6 Công thức đơn giản nhất của vitamin C là:
Câu 19 : Cho các chất: (1) CH2 = CH - CH2 - CHO,(2) CH2 = CH - COOH; (3) CH3 - CH = CH - CHO;
(4) CH2 = CH - CH2 - OH Số chất là đồng phân của nhau là:
Câu 20 :
Mã đề thi: 805
Mã đề thi: 805
Số oxi hoá cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào sau đây:
ơ
Câu 21 : [[[
Theo A - rê - ni - ut, axit là chất khi tan trong nớc phân li ra:
Câu 22 : Oxit của Nitơ có chứa 36,36% oxi về khối lợng Công thức của oxit là:
Câu 23 : Số oxi hoá của P trong dãy chất: PCl3, P, PH3 , P2O5 lần lợt là:
Trang 7TRƯờNG THPT HOàNG VĂN THụ
Câu 24 : Trong phân tử hợp chất hữu cơ hoá trị của C, H, N, O lần lợt là:
Câu 25 : Tính chất hoá học cơ bản của CO2 là:
Câu 26 : Cho 0,448 lít CO2 ( đktc) hấp thụ hết trong 0,1 lit dung dịch KOH 0,2M Khối lợng của muối có
trong dung dịch tao thành là: ( Cho K = 39, O = 16, C = 12, H = 1)
Câu 27 : Trong các chất sau: C3H6O2, C3H6 , C2H5Cl, C4H8, C3H7O2N, C5H12 Số chất thuộc loại dẫn xuất
hiđro cacbon là:
Câu 28 : Số lợng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6 là:
Câu 29 : Hợp chât Y có công thức đơn giản nhất là C2H4O và có tỉ khối so với H2 bằng 44 Công thức
phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Y:
Câu 30 : Tính chất hoá học của C là:
Mã đề thi: 805
Trang 8TR¦êNG THPT HOµNG V¡N THô