1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHẬN ĐIỆN HÓA VÔ CƠ 3

13 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận diện hóa vô cơ 3
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giải chung – Phân biệt rõ môi trường.. – Dùng hóa chất đã nhận diện làm thuốc thử.. – Lập bảng để nhận biết khi có nhiều nhóm hóa chất... Bài tập nhận diện vô cơ : chỉ dùng a

Trang 1

Phần 3 : Chỉ dùng thuốc thử quy

định

Trang 2

Bài tập nhận diện vô cơ : Phân biệt các dung dịch sau chỉ bằng quì tím:

1) NaOH , AgNO 3 , BaCl 2 , HCl , H 2 SO 4

2) NaOH , Ba(NO 3 ) 2 , AlCl 3 , CuCl 2 , H 2 SO 4

3) NaOH , Cr(NO 3 ) 3 , HCl , H 2 SO 4 , BaCl 2

4) NaOH , AgNO 3 , K 3 PO 4 , HCl , HNO 3

5) NaOH , Al(NO 3 ) 3 , Na 2 SO 3 , KNO 3 , H 2 SO 4

6) NaOH , K 2 S , HNO 3 , AgNO 3 , KCl

7) NaOH , KCl , KBr , KI , AgNO 3

8) NaOH , CuSO 4 , Ba(OH) 2 , KNO 3 , HNO 3

9) NaOH , CaCl 2 , Ba(OH) 2 , CuSO 4 , HCl.

10) NaOH , Na 2 SO 4 , AgNO 3 , Na 2 CO 3 , HCl.

11) NaOH , CdSO 4 , CuSO 4 , Na 2 SO 4 , HCl

12) NaOH , Na 2 S , AgNO 3 , HCl , KNO 3

13) NaOH , KBr , AgNO 3 , HCl , KF

14) NaOH , KI , AgNO 3 , HNO 3 KNO 3

15) NaOH , KI , BaCl 2 , KNO 3 , HCl

16) NaOH , KBr , BaCl 2 , KF , HNO 3

17) NaOH , K 3 PO 4 , BaCl 2 , HCl ,H 2 SO 4

18) NaOH , ZnCl 2 , FeCl 3 , HNO 3 , KNO 3

19) NaOH , CuCl 2 , FeCl 2 , HCl , H 2 SO 4 (đặc).

20) NaOH , CuCl 2 , Cr(NO 3 ) 3 ,HCl , H 2 SO 4

Trang 3

21) AgNO3 , KCl , KI , KBr, Na2CO3

22) AgNO3 , Na2CO3 ,Na2SO4 , BaCl2 ,HNO3

23) AgNO3 , HNO3 , HCl , KNO3 ,BaS

24) AgNO3 , CuSO4 , BaCl2 , KNO3 , BaS

25) AgNO3 , ZnSO4 , Na2CO3 , HCl ,H2SO4.

26) AgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , Na2CO3 , HCl

27) AgNO3 , CuCl2 , BaBr2 ,Na2CO3 , HCl

28) AgNO3 , Na3PO4 , Na2SO4 , BaCl2 ,HCl

29) AgNO3 , Na2CO3 , Na2SO3 , HCl ,KCl

30) AgNO3 , ZnCl2 , Na2SO4 , KCl , KNO3

31) AgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , Na2CO3 , HNO3

32) AgNO3 , MgCl2 , ZnCl2 , AlCl3 , KOH ,Na2CO3 , HNO3 ,K3PO4

33) AgNO3 , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , KOH , ZnCl2, AlCl3 ,

MgCl2 , HNO3

34) AgNO3 , K3PO4 , NaHCO3 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , Ba(OH)2 ,

K2SO4 ,HCl

35) AgNO3 , Cu(NO3)2 , NaNO3 , NaHCO3 , Na2CO3 , Ba(OH)2 , K2SO4

, H2SO4

Trang 4

Phương pháp giải chung

– Phân biệt rõ môi trường

– Dùng hóa chất đã nhận diện làm thuốc thử

– Lập bảng để nhận biết khi có nhiều nhóm hóa chất

Trang 5

Bài tập nhận diện vô cơ : Chỉ dùng khí CO2 để phận biệt các dd sau :

1) Ca(OH)2 , NaOH , Ca(HCO3)2 , AlCl3 , MgCl2

2) NaAlO2 , NH3 , CuSO4 , MgSO4 , Al2(SO4)3

3) Ca(AlO2)2 , NH3 , CuSO4 , Ca(OH)2 , NaCl

4) NaOH , MgCl2 , AlCl3 , ZnCl2 , FeCl3

5) Ca(OH)2 , MgCl2 , AlCl3 , ZnCl2 , FeCl3

Trang 11

Bài tập nhận diện vô cơ : chỉ dùng axit để phân biệt các dd sau

a) Axit chỉ có tính khử như HCl , HI

1) Na2CO3 , AgNO3 , H2SO4 , HCl , KNO3

2) Na2SO3 , AgNO3 , Na2S , NaOH , NH4NO3

3) K2SO3 , NaHCO3 , K2S , Ba(OH)2 , KNO3

4) AgNO3 , NaOH , K3PO4 , K2CO3 ,KNO3

5) NH3 (đặc) , (NH4)2SO4 , Ba(OH)2 , MgCl2 , KCl (dùng

HCl)

b) Axit có tính oxi hóa mạnh như H2SO4 , HNO3

1) BaCl2 , AgNO3 , NaOH , KNO3 , K2CO3

2) Na2CO3 , AgNO3 , NaCl , Ca(OH)2 ,K2CO3

3) NaCl ,KNO3 , Na2S , Na2CO3 , AgNO3

4) HCl , AgNO3 , KNO3 , Na2CO3 , KBr.

5) NaHCO3 , Ca(OH)2 , NaOH , KCl ,K2S

Trang 12

Bài tập nhận diện vô cơ : Chỉ dùng dd NaOH để nhận biết các dd sau : 1) Na2CO3 , NaHCO3 , HCl , Ca(HCO3)2

2) K2CO3 , MgCl2 , CuCl2 , CuSO4 , AgNO3

3) K2CO3 , AlCl3 , CuCl2 , MgCl2 , HCl , KHCO3

4) K2CO3 , HCl , NaCl , CuCl2 , Ca(OH)2

5) AgNO3 , HCl , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(OH)2

6) MgCl2 , MgSO4 , BaCl2 , H H 2SO4 , Na2CO3 , NaHCO3

7) K2CO3 , KHCO3 , K2SO4 , KHSO4 , AgNO3 , HCl ,

Ba(HCO3)2

8) KHCO3 , Ba(OH)2 , Ba(HSO3)2 , MgCl2 , AgNO3 , KCl

9) KHCO3 , KHSO4 , K2CO3 , HCl , AgNO3 , MgCl2 , AlCl3

10) Ca(OH)2 , H3PO4 , Ca(H2PO4)2 , ZnCl2 , AlCl3 , MgCl2 ,

AgNO3 , NH4Cl

Trang 13

11) Hg(NO3)2 , Mg(NO3)2 , AlCl3 , Ni(NO3)2 , FeCl3 , Na2CO3

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w