Chỉ dùng nớc và 1 dung dịch axit hay bazo thích hợp để phân biệt 3 kim loại Na, Ba, Cu.. lấy lá đồng ra khỏi dung dịch , rửa sạch và làm khô, đem cân , nhận thấy khối lợng lá Cu là.. Để
Trang 1-Dãy điện hoá của kim loại
Họ và tên
Câu1 Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+
A Chỉ có Cu2+ ; B Chỉ có Cu2+, Pt2+; C Chỉ có Al3+; D Chỉ có Al3+, Zn2+
Câu 2 Cho sắt kim loại nguyên chất , thép ( sắt có chứa 1 ít cacbon ) , gang ( sắt có chứa nhiều cacbon )
Trong 3 loại vật liệu này, chọn vật liệu mềm nhất , vật liệu cứng và giòn nhất Cho kết quả theo thứ tự trên
Câu 3 Để điều chế 1 ít Cu trong phòng thí nghiệm , ngời ta dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp
sau:
1) Dùng sắt cho vào dung dịch CuSO4 ; 2) Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao
3) Điện phân dung dịch CuSO4
Chọn đáp án đúng trong các lựa chọn sau
A Chỉ dùng 1) ; B Chỉ dùng 3) ; C Chỉ dùng 1) và 3) ; D Chỉ dùng 2) và 3)
Câu 4 Lấy 2,98g hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào 200ml dung dịch HCl, Sau khi phản ứng hoàn toàn , cô
cạn dung dịch ( trong điều kiện không có oxi ) thì đợc 5,82g chất rắn Thể tích khí H2 bay ra ở đktc là
Câu 5 Cho 4 kim loại Mg , Al , Cu , Zn Chọn kim loại có tính khử yếu hơn sắt.
A Mg và Al ; B Al và Zn ; C Zn và Cu ; D Chỉ có Cu
Câu 6 Chỉ dùng nớc và 1 dung dịch axit hay bazo thích hợp để phân biệt 3 kim loại Na, Ba, Cu.
A Nớc và dd HNO3 ; B nớc và dd NaOH ; C nớc và dd H2SO4 ; D nớc và dd HCl
Câu 7 Cho Al và dd chứa các ion Fe3+ , Ag+ , Cu2+ , Pb2+ Thứ tự xảy ra phản ứng của Al với các ion đó là
A Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Pb2+ B Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Pb2+
C Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Pb2+ D Fe3+ > Ag+ > Pb2+ > Cu2+
Câu 8 Ngâm một lá Cu sạch nặng 10g trong 200ml dung dịch AgNO3 1M , sau khi phản ứng một thời gian thấy lợng Ag đợc giải phóng ra là 2,16g lấy lá đồng ra khỏi dung dịch , rửa sạch và làm khô, đem cân , nhận thấy khối lợng lá Cu là
Câu 9 Để bảo vệ vỏ tàu đi biển , trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb Có thể dùng kim loại nào.
A Chỉ có Mg ; B Chỉ có Zn; C Chỉ có Mg, Zn ; D Chỉ có Cu, Pb
Câu 10 Cho biết thứ tự các cặp oxi hóa – khử nh sau: Al3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag Hãy cho biết kim loại nào có thể đẩy đợc Fe ra khỏi dd muối Fe3+.
Câu 11 Khi cho dồng khí CO đi qua ống sứ đựng hh CuO , Fe3O4 , Al2O3 nung nóng khí thoát ra cho qua nớc vôi trong d thấy tạo ra 3 gam kết tủa, chất rắn trong ống sứ còn lại là 20,2 gam Vậy khối lợng của hh oxit ban đầu là:
Câu 12 Cho 4 dd muối ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , Al2(SO4)3 Kim loại nào sau đây khử đợc cả 4 dd trên
Câu 13 Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag , ngời ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dd nào sau đây.
Câu 14: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ nặng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu đợc 2,32 gam hỗn hợp rắn Cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 5 gam kết tủa .Giá trị của m là:
Câu 15.Ngâm Cu d vào dung dịch AgNO3 thu đợc dung dịch A Sau đó ngâm Fe d vào dung dịch A thu đợc dung dịch B Dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)3 ; B Fe(NO3)2 ; C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 ; D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 16 Liên kết hóa học trong hợp kim thuộc loại liên kết nào sau đây:
Trang 2-Câu 17 Để điều chế đợc 1,08g Ag cần đpdd AgNO3 trong thời gian bao lâu với cờng độ dòng điện là 5,36A
Câu 18.Phơng trình phản nào sau đây đã viết sai.
A Ba + CuSO4(dd) > BaSO4 + Cu B 2Al + 3FeSO4(dd) -> Al2(SO4)3 + 3Fe
C Fe + 3AgNO3(dd) -> Fe(NO3)3 + 3Ag D Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag
Câu 19 Phơng pháp nhiệt luyện đợc dùng để điều chế những kim loại nào sau đây.
C.Những kim loại mà oxit của chúng kém bền D Kim loại sau H trong dãy điện hóa
Câu 20 Để điều chế Cu và Ag có thể dùng phơng pháp nào sau đây:
A Điện phân muối clorua nóng chảy ; B Điện phân hiđroxit nóng chảy
C Điện phân CuO, Ag2O nóng chảy ; D Điện phân dung dịch muối chứa Cu2+; Ag+
Bài 21 Trong số các kim loại ssau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng đợc với các
dung dịch HCl và H2SO4 loãng nhiều nhất là:
Bài 22 Trong số các kim loại ssau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng đợc với các
dung dịch Ba(OH)2 nhiều nhất là:
Bài 23 Trong số các kim loại ssau: Fe, Ni, Cu, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng đợc với H2O nhiều nhất là:
Bài 24 Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng đợc với các
dung dịch HNO3 đặc nguội nhiều nhất là:
Bài 25
Ngâm một đinh sắt sạch 10g trong 200 ml dung dịch CuSO41M Sau khi phản ứng một thời gian, lấy đinh sắt
ra khỏi dung dịch, rửa sạch và làm khô đem cân nhận thấy khối lợng đinh sắt là 10,8g lợng Cu đợc giải phóng
ra là
Bài 26
Ngâm một lá đồng sạch 10g trong 200 ml dung dịch AgNO31M Sau khi phản ứng một thời gian thấy lợng Ag
đợc giải phóng ra là 2,16g lấy lá đồng ra khỏi dung dịch, rửa sạch và làm khô đem cân nhận thấy khối l ợng lá
đồng là:
Bài 27 Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các muối sau: AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, ZnCl2, NaNO3
Số dung dịch xảy ra phản ứng với sắt là:
Câu 28: Muốn khử dd Fe3+ thành dd Fe2+,ta phải thêm chất nào sau đây vào dd Fe3+
Câu 29: Bạc có lẫn đồng tinh khiết , dùng phơng pháp hoá học nào sau đây để thu đợc bạc tinh khiết.
A.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd AgNO3
B.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd Cu(NO3)2
C.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd HCl
D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd H2SO4 đặc nóng
Câu30 cho m gam Mg vào 100ml dung dịch chứa CuSO40,1M và FeSO4 0,1M Sau khi phản ứng kết thúc ta thu đợc dung dịch A chứa 2 ion kim loại sau khi thêm NaOH d vào A đợc kết tủa B Nung B ngoài không khí
đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C nặng 1,2 gam Giá trị của m là