b Khối nón tròn xoay: sgk3- Diện tích xung quanh của hình nón: - Gọi Sxq là diện tích mặt xung quanh, r là bán kính đtr đáy, l là độ dài đờng sinh thì: Sxq=πrl - Diện tích xung quanh và
Trang 1
Lớp Ngày dạy Sĩ số , tờn hs vắng mặt
C4
C5
CHƯƠNG II: mặt cầu, mặt trụ, mặt nón
Tiết 12 Đ1 khái niệm về mặt tròn xoay
3) Về thái độ: Nghiêm túc học bài, làm theo các HĐ GV yêu cầu.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc kẻ, bảng phụ
- HS: Thớc, đọc trớc bài ở nhà
III Tiến trình bài giảng:
1-Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các hoạt động.
2-Bài mới: Ta đã biết khái niệm các hình đa diện trong không gian, các trờng hợp đặc
biệt của nó nh hình chóp, hình hộp Xung quanh ta nhiều đồ vật dạng khối tròn: Thùng nớc, quả bóng Vậy chúng đợc tạo nên nh thế nào?
I- Sự tạo thành mặt tròn xoayTrong không gian cho mp(P) chứa một đờng thẳng ∆ và một đờng (C) Khi quay mp(P) quanh ∆ một góc 3600 thì mỗi điểm M∈(C) vạch ra một đờng tròn có tâm O∈∆ và nằm trên mp ⊥ ∆ Nh vậy khi quay mp(P) quanh
∆ thì (C) sẽ tạo nên một hình gọi là mặt tròn xoay Đờng (C) gọi là đờng sinh ∆ gọi là trục
Trang 2HS: trả lời
II- Mặt nón tròn xoay1- Định nghĩa:
SGK tr31
∆ gọi là trục của mặt nón
d gọi là đờng sinh của mặt nón
2-Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:a) ĐN: sgk
Hình tròn tâm I gọi là mặt đáy
O gọi là đỉnh
OI là chiều cao
OM là độ dài đờng sinh
Phần mặt tròn xoay tạo thành khi OM quanh quanh OI gọi là mặt xung quanh
b) Khối nón tròn xoay: sgk3- Diện tích xung quanh của hình nón:
- Gọi Sxq là diện tích mặt xung quanh, r là bán kính đtr đáy, l là độ dài đờng sinh thì:
Sxq=πrl
- Diện tích xung quanh và diện tích đáy là diện tích toàn phần của hình nón
Chú ý: sgk4- Thể tích của khối nón tròn xoay:
- Thể tích khối nón là: V=31 πr2h
5- Ví dụ: SGKGiải:
a) Hình nón tròn xoay đợc tạo nên có bán kính đáy là a, độ dài đờng sinh OM = 2a
2 2
3
a
πH2: Chu vi của nửa đờng tròn bán kính R là
Trang 3- Khi quay hcn ABCD quanh đờng thẳng chứa một cạnh, đờng gấp khúc tạo thành hình trụ tròn xoay.
Hai đáy là hai đờng tròn, hai cạnh còn lại bằng chiều cao
- Khối trụ: Tơng tự
3- Diện tích xung quanh của hình trụ:
Diện tích xung quanh của hình trụ là :
Sxq=2πrlChú ý : Trải một hình trụ tròn xoay đợc mặt xung quanh là một hcn có một cạnh là đờng sinh
l, một cạnh có độ dài bằngchu vi của đờng tròn đáy 2πr:
4- Thể tích của khối trụ tròn xoay
- Thể tích khối trụ: V=πr2hH3 : Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' cạnh a Tính Sxq hình trụ và thể tích khối trụ
có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD, A'B'C'D'
Giải: Bán kính của đờng tròn ngoại tiếp đáy ( hình vuông cạnh a) là 2
2
a
2 2
Trang 4- Vận dụng đợc công thức diện tích, thể tích vào giải bài tập.
3) Về thái độ: Nghiêm túc, tích cực học bài,.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Hệ thống bài tập, thớc kẻ
HS: làm bài ở nhà
III- Tiến trình bài giảng:
1-Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các hoạt động.
2-Bài mới: Sau khi có các công thức và tính chất về khối tròn, ta tiếp tục áp dụng vào
và luôn luôn cách ∆một khoảng bằng r
Do đó các đờng thẳng m này thuộc mặt tròn xoay có trục là đơng thẳng ∆và có
Trang 5a) SA2 = l2= SO2+ OA2= 1025
Sxq= πrl =π.25 1025 2514,5(≈ cm2)b)
Hình trụ có đờng sinh l = 7cm
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là
Trang 6Gäi I lµ trung ®iÓm cña d©y cung AB
Ta cã:
AI2= AO2 - OI2 = 16
=> AI = 4cm, AB = 8cm V× thiÕt diÖn cÇn t×m lµ HCN nªn diÖn tÝch lµ:
Trang 7Lớp Ngày dạy Sĩ số , tờn hs vắng mặt
- Vị trí tơng đối của mặt cầu và mặt phẳng
- Giao của mặt cầu với đờng thẳng, tiếp tuyến của mặt cầu
- Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
2) Về kỹ năng: - Biết cách biểu diễn mặt cầu bằng phép chiếu vuông góc và các đờng kinh tuyến, vĩ tuyến
- Biết xác định giao của mặt cầu với đờng thẳng và mặt phẳng, tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu theo công thức
3) Về thái độ: Nghiêm túc học bài, làm theo các HĐ GV yêu cầu
GV: Giới thiệu 1 số h.ảnh của mặt cầu
thụng qua h.ảnh bề mặt của quả búng
S(O;r), hoặc (S)
Nh vậy ta có:
S(O,r)={M|OM=r}
Trang 8GV: ta xem mặt cầu như mặt trũn xoay
đc tạo nờn bởi nửa đg trũn quay quanh
trục chứa đg kớnh của nửa trũn đú
2-Điểm nằm trong và nằm ngoài mặt cầu Khối cầu:
- Cho mặt cầu S(O,R) và 1 điểm A:
+ Nếu OA=r thì ta nói điểm A nằm trên mặt cầu.+Nếu OA < r thì điểm A nằm trong (S)
+Nếu OA >r thì điểm A nằm ngoài (S)
ĐN khối cầu: SGK (42)3- Biểu diễn mặt cầu : SGK( 42)
4 Đ ờng kinh tuyến, vĩ tuyến của mặt cầu : SGK(tr 42)
H1: Tìm tập hợp tâm các mặt cầu luôn luôn đi qua
hai điểm cố định A,B cho trớcGiải:
Nếu gọi O là tâm mặt cầu, ta luôn có
OA = OB Trong không gian tập hợp các điểm O cách đều hai điểm A,B cho trớc chính là mặt phẳng trung trực của đoạn AB
Trang 9Bài 2(T 49)Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Giải:
Đáy ABCD là hình vuông cạnh aTheo gt SA = SC= SB = SD = aAC= BD = AB 2= a 2
Ta có BD2 = SD2 + SB2
nên tam giác BSD là tam giác vuông cânTơng tự ASC là tam giác vuông cânnên SO= 2
O
Trang 10Lớp Ngày dạy Sĩ số , tờn hs vắng mặt
II-Ta xét các trờng hợp sau:
1) h > r ⇒ H ∈(S) Nếu M∈(P) thì OM > OH⇒ OM >r
Vậy ∀ M∈(P) đều nằm ngoài S(0,r) Vậy (S)∩(P)= ∅
2) h =r ⇒ H ∈ (S) ∀M∈(P), M ≠ H thì: OM > OH=r
OM > r Vậy (S)∩(P)={H}
Ta nói mặt cầu (S) tiếp xúc mp(P) tại H
Điểm H gọi là tiếp điểm của (S) và (P)
Mặt phẳng (P) gọi là tiếp diện của (S)
* Vậy ĐK cần và đủ để mặt phẳng (P) tiếp xúc với S (O;r) tại điểm H là (P) vuông góc với bán kính OH tại điểm H đó
Trang 11GV: hóy xđ b.kớnh của đ.trũn giao tuyến
Mặt phẳng đi qua tâm O của mặt cầu gọi là mặt phẳng kính của mặt cầu đó
mà ( 0 < a < b < r )Gọi ra là bk đ.trũn gt của (S) ∩( α )
Trang 12C5
Tiết 17: § 2 MẶT CẦU (T3)
III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP T3
1-Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các hoạt động.
2- Nếu d = r thì điểm H ∈ S(O;r)
Khi đó ∀ điểm M∈ ∆ , M ≠ H ta có OM > OH
=r
⇒ OM > rVậy H là đ chung duy nhất của S(0; r) và ∆
Ta nói ∆ t.xúc S(0; r ) tại H Điểm H gọi là điểm tiếp xúc hay tiếp điểm của ∆
và mặt cầu Đường thẳng ∆ gọi là tiếp tuyến của mặt cầu
*Vậy điều kiện cần và đủ để đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu S(O;r) tại điểm H là ∆ vuông góc với bán kính OH tại điểm H đó
3- Nếu d < r thì đường thẳng ∆ cắt mặt cầu tại hai điểm M,N phân biệt
Đặc biệt khi d =0 thì đường thẳng ∆ đi qua tâm
O và cắt mặt cầu tại hai điểm A,B Khi đó AB là đường kính của mặt cầu
*Nhận xét: SGK ( 47)
Trang 13Gọi O là giao điểm của các đường chéo của hình lập phương Vì các đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên O cách đều tám đỉnh của hình lập phương Vậy mặt cầu
đi qua 8 đỉnh của hình lập phương cạnh a có tâm
O là giao của các đường chéo của hình lập phương, bán kính r = 1 ' 3
a
AC =
3-Củng cố: nắm được các phần đã học
4-Hướng dẫn học bài ở nhà: Về nhà xem tiếp phần lý thuyết còn lại
Lớp Ngày dạy Sĩ số , tên hs vắng mặt
C D
A ’
B ’
C ’
Trang 14C5
Tiết 18 § 2 MẶT CẦU (T4)
IV- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP T4
1-Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các hoạt động.
2- Bài mới:
GV: cho HS thực hiện tiếp ý b ; c của H3
HS: thực hiện
Gọi O l giao à các đường chéo của hình lập
phương.Gọi H là trung điểm của cạnh AA’.Ta
có OH = ?
OI =?
Ví dụ : Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng a
Hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu a)Tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương
b) Tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương
Giải:
a) Gọi O là giao các đường chéo của hình lập phương.Gọi H là trung điểm của cạnh AA’.Ta có OH = 1 2
a
AC= Vậy mặt cầu tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương là mặt cầu có tâm O là trung điểm của đường chéo AC’ và bán kính R= OH= 2
Trang 15GV: nêu các CT tính diện tích của mặt cầu
CT tính thể tích của khối cầu
CM được các công thức về tính thể tích của khối cầu như sau:
Mặt cầu có bán kính r có diện tích là:
S = 4 πr2
Khối cầu bán kính r có thể tích là:
3 4 3
V = πr
Chú ý:
a) Diện tích S của mặt cầu bán kính r bằng bốn lần diện tích hình tròn lớn của mặt cầu đó
b) Thể tích V của khối cầu bán kính r bằng thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng diện tích mặt cầu và có chiều cao bằng bán kính của khối cầu
H4: Cho hình lập phương ngoại tiếp mặt
cầu bán kính r cho trước Hãy tính thể tích của khối lập phương đó
Các mặt của hình lập phương là hình vuông tiếp xúc với M/C Bán kính của mặt cầu r => cạnh của hình vuông 2rVậy thể tích của khối lập phương là
V = (2r)3 = 8r3
3- Củng cố: Nắm được các công thức tính diện tích, thẻ tích của khối cầu, bài tập
đã chữa
4- Hướng dẫn học bài ở nhà: về nhà làm bài 5,6,7 (T49)
Lớp Ngày dạy Sĩ số , tên hs vắng mặt
C D
A ’
B ’
C ’
Trang 16GV: xác định tâm và b.kính của mặt cầu đi
qua 8 đỉnh của h2 cnhật ABCD.A’B’C’D’
Bài 5(T 49)
a) Hai đường thẳng AB, CD giao nhau tại M xác định một mặt phẳng Nên tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa AB, CD, mặt phẳng này cắt mặt cầu S(O,r) ch trước theo giao tuyến là đường tròn đi qua bốn điểm A,B,C,D Trong mặt phẳng (AB,CD) ta có MA MB MC MDuuuuruuur uuuuruuuur =
Từ đó suy ra MA.MB=MC.MDb) Mặt phẳng (OAB) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn lớn tâm O bán kính r trong mp (OAB) nếu gọi MO =d ta có MA.MB = d2 - r2
Trong đó r là bán kính mặt cầu Bài 7(T49) :
Giả sử hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
AB = b, AD = c, AA’ = a Ta biết rằng các đường chéo của hình hộp chữ nhật có độ dài bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
M
A C
O
C D
A ’
B ’
C ’
Trang 17Gợi ý : xđ 1 đỉnh cách đều 8 đỉnh của hình
hộp c.nhật
Tính b.kính mặy cầu
HS: thực hiện
GV: xđ tâm và b.kính của đ.tròn giao tuyến
của (ABCD) và mặt cầu
HS: thực hiện
a) Mặt cầu cần tìm tâm O bán kính
r = AO =1 2 2 2
b) Giao tuyến của (ABCD) với mặt cầu trên
là đường tròn ngoại tiếp HCN ABCD Vậy đường tròn giao tuyến của (ABCD) với mặt cầu trên có tâm là trung điểm của DB và có bán kính là
r’ = 1 2 2
3- Củng cố: Nắm được các bài tập đã chữa
4- Hướng dẫn học bài ở nhà: VN ôn tập chương II, làm bài tập 5,6(T50)
Lớp Ngày dạy Sĩ số , tên hs vắng mặt
C4
Trang 18C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
1-KiÓm tra bµi cò: Kiểm tra 15 phút
Giả sử tứ diện ABCD
Trang 19HS: thực hiện
GV: đọc đề bài , HS suy nghĩ vẽ hình
GV: gợi ý cách xđ tâm mặt cầu
-xđ tâm đtròn ngoại tiếp tam giác vuông
SAB
-Vẽ trục đg tròn ngoại tiếp đáy
- xđ giao điểm của MP trung trực
Hoặc đg trung trực của 1 cạnh bên với
AC + BD = a + b + c + d
AD + BC = a + b + c + d
Do đó các cặp cạnh đối diện của tứ diện thoả mãn điều kiện của bài toán có tổng bằng nhau nghĩa là
AB + CD = AC + BD = AD + BC Bài 10 (T49)
Cho hình chóp S.ABC có bốn đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b,
SC = c và ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu đó
Trang 203 - Củng cố : Nắm được các bài tập đã chữa
4 -Hướng dẫn học bài ở nhà: về nhà làm các BT còn lại và các bài tập ôn tập chương II
Trang 21Lớp Ngày dạy Sĩ số , tờn hs vắng mặt
HĐ của GV và HS Nội Dung
Giả sử O là tõm mặt cầu ngoại tiếp
S.ABCD, ta cú điều gỡ ?
=> Vấn đề đặt ra ta phải tỡm 1 điểm mà
cỏch đều 5 đỉnh S, A, B, C, D
- Nhận xột 2 tam giỏc ABD và SBD
- Gọi O là tõm hỡnh vuụng ABCD => kết
=> ABCD là hỡnh vuụng và SA = SB = SC = SD
Gọi O là tõm hỡnh vuụng, ta cú 2 tam giỏc ABD, SBD bằng nhau => OS = OA
Mà OA = OB= OC= ODMặt cầu tõm O, bỏn kớnh r = OA = a 2
2
Bài tập 2
Cho hình chóp S ABCD có 4 đỉnh nằm trên một mặt cầu SA = a ,SB = b ,SC = c và 3 cạnh SA,
SB, SC đôi một vuông góc Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đợc tạo bởi mặt cầu đó
Giải:
Trang 22- Dựng trục đường trũn ngoại tiếp đa giỏc
đỏy
- Dựng trung trực của cạnh bờn cựng nằm
trong 1 mặt phẳng với trục đờng trũn trờn
- Giao điểm của 2 đường trờn là tõm của
mặt cầu
Trục đường trũn ngoại tiếp ∆SAB?
Đường trung trực của SC trong mp
Vỡ ∆SAB vuụng tại S nờn trục là đường
thẳng (d) qua trung điểm của AB và
vuong gúc với mp(SAB)
Đường thẳng qua trung điểm SC và // SI
Giao điểm là tõm của mặt cầu
C
M
S O
A d
Gọi I là trung điểm AB do ∆SAB vuụng tại S
=> I là tõm đường trũn ngoại tiếp ∆SAB Dựng (d) là đường thẳng qua I và d⊥(SAB)
=> d là trục đường trũn ngoại tiếp ∆SAB
Trong (SC,d) dựng trung trực SC cắt (d) tại O
=> O là tõm mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp S.ABC
Bài tập TN phần ụn tập chương IIBài 10 B, 11C, 12A , 13B ; 14 C ; 15C
3 - Củng cố : Nắm được cỏc bài tập đó chữa
4 -Hướng dẫn học bài ở nhà: về nhà làm cỏc BT cũn lại
Về nhà ụn tập toàn bộ học kỡ 1
Trang 23Lớp Ngày dạy Sĩ số , tên hs vắng mặt
- HS: Thíc kẻ ôn tập toàn bộ kiến thức cơ bản của chương trình học kì 1
C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
I- Tiến trình lên lớp T1
1 - Kiểm tra bài cũ:
Thông qua bài giảng
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
1- Công thức tính thể tích của khối chóp, khối hộp
2- Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, thể tích khối nón
3- Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích của khối trụ
4 - Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích của khối cầu
II- Bài tập:
Trang 24Bài tập:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng
a, cạnh bên bằng 2a Gọi H là hình chiếu của S xuống mặt phẳng (ABC)
a) Tính thể tích của chóp S.ABC
b) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao AH
c) Tìm tâm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Trang 25Bán kính r = OS= OA = OB = OCTính bán kính r= OS
Về nhà ôn tập tuần sau thi học kì 1
Lớp Ngày dạy Sĩ số , tên hs vắng mặt
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên : Ghi bài tập lên bảng Bài tập:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , có cạnh đáy bằng 5cm , cạnh bên có độ dài 10 cm
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Trang 26b) Tính diện tích xung quanh, thể tích khối trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy của hình chóp
c) Tính diện tích của mặt , thể tích khối
cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD
(o,5đ)Gọi SABCD là diện tích hình vuông đáy Ta có
S
A
C D
O
J
I I
Trang 272 25 350
4
V =πr h=πc) Do mọi điểm cách đều SO cách đều A,B,C,D nên nếu gọi J là trung điểm của cạnh SA , qua I dựng mặt phẳng trung trực của SA cắt SO tại I thì I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.Bán kính r = IS= IA=
IB = IC=ID Tính bán kính r : ta có