Vai trò và vị trí của chức năng tổ chức trong quản trị.. Nguồn gốc quyền hành: Theo nghiên cứu của tác giả Max Weber, quyền hành bắt nguồn từ 3 yếu tố: sự hợp pháp khi đảm nhận chức
Trang 1CHỨC NĂNG
TỔ CHỨC
CHƯƠNG 7
Môn học: Nguyên lý Quản Trị - 702001
Bộ môn: Quản trị kinh doanh và kinh doanh quốc tế
Khoa: Quản trị Kinh Doanh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Trang 223/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 2
MỤC TIÊU
1 Vai trò và vị trí của chức
năng tổ chức trong quản trị
3 Hiểu và ứng dụng được các mô hình cơ cấu tổ chức
4 Hiểu và nắm vững những vấn đề trong phân chia quyền lực và ủy quyền
2 Hiểu biết các nguyên tắc
cơ bản của tổ chức
Trang 323/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 3
5 Ủy quyền trong quản trị
Trang 423/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 4
7.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
tổ chức đó
Trang 523/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 5
và chuyên môn của mình
3 Tác động tích cực đến việc sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất
Giảm thiểu những sai sót và lãng phí trong hoạt động quản trị
7.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
Trang 66
TẦM HẠN QUẢN TRỊ
Tầm hạn quản trị (tầm hạn
kiểm soát) là khái niệm để chỉ
số lượng nhân viên mà một
nhà quản trị có thể điều khiển
một cách hữu hiệu
Tầm hạn quản trị/tầm hạn kiểm soát
7.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
Trang 723/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 7
TẦM HẠN QUẢN TRỊ
Tầm hạn quản trị rộng:
Một nhà quản trị điều khiển
được từ 12-15 nhân viên
Tầm hạn quản trị trung bình:
Một nhà quản trị điều khiển
được từ 3-9 nhân viên
Trang 823/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 8
Tầm hạn quản trị rộng chỉ phù hợp khi:
Nhà quản trị có đầy đủ năng lực
Cấp dưới có trình độ làm việc khá
Công việc cấp dưới ổn định, có kế hoạch
Thông thường, những bộ máy tổ chức có
nhiều tầng nấc trung gian (tầm quản trị
hẹp) sẽ:
Làm chậm trễ tiến trình giải quyết công việc
Làm lệch lạc sự thông đạt cũng như tiến trình
giải quyết công việc
TẦM HẠN QUẢN TRỊ
7.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
Trang 923/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 9
QUYỀN HÀNH TRONG QUẢN TRỊ
Quyền hành:
Năng lực cho phép nhà quản trị yêu cầu
người khác hành động theo sự chỉ đạo
của mình
Nguồn gốc quyền hành:
Theo nghiên cứu của tác giả Max Weber,
quyền hành bắt nguồn từ 3 yếu tố:
sự hợp pháp khi đảm nhận chức vụ,
cấp dưới thừa nhận,
và nhà quản trị có khả năng và các
đức tính khiến cấp dưới tin tưởng
7.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
Trang 1023/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 10
PHÂN CẤP QUẢN TRỊ:
1/ Còn gọi là phân quyền hay phi tập
trung hóa
2/ Là sự phân chia hay ủy thác bớt quyền
hành của mình cho cấp dưới
3/ Mục tiêu:
Chia công việc cho cấp dưới
Huấn luyện, đào tạo cho cấp dưới
7.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
Trang 1123/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 11
Khái niệm:
Cơ cấu tổ chức quản trị là một chỉnh thể các khâu, các
bộ phận khác nhau, được chuyên môn hoá và có những trách nhiệm, quyền hạn nhất định, có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau và được bố trí theo các cấp quản trị nhằm thực hiện mục tiêu chung của tổ chức
7.4 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Trang 1223/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 12
- Bộ máy Tổ chức xây dựng khi xác định
được mục tiêu
- Tính toán đến những tác động môi trường vĩ
mô
- Mục tiêu và chiến lược phát triển
- Qui mô hoạt động của doanh nghiệp
- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
- Môi trường hoạt động của doanh nghiệp
- Khả năng về nguồn lực
7.2 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Những yếu tố cần quan tâm khi xây
dựng cơ cấu tổ chức:
Trang 13Linh hoạt Hiệu quả kinh tế
An toàn trong hoạt động XÂY
DỰNG CCTC
Gắn với mục tiêu
Thống nhất chỉ huy
Trang 1423/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 14
Có 7 mô hình cơ bản sau:
Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến
Cơ cấu tổ chức quản trị theo chức năng
Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến - chức năng
Cơ cấu tổ chức theo ma trận
Cơ cấu tổ chức phân theo địa dƣ
Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm
7.2 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Trang 15TỔNG GIÁM ĐỐC
NHÓM B NHÓM A
3/Dễ dẫn đến cách quản lý gia trưởng
7.2 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Trang 16TỔNG GIÁM ĐỐC
GĐ ĐỒ GỖ GĐ MÁY TÍNH GĐ NƯỚC NGỌT
Tài chính Marketing Nhân sự Sản xuất
CƠ CẤU THEO SẢN PHẨM
7.2 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Trang 17CƠ CẤU THEO CHỨC NĂNG
GIÁM ĐỐC
Tài chính Marketing Nhân sự Sản xuất
7.2 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Trang 18TỔNG GIÁM ĐỐC
GĐ MIỀN BẮC GĐ MIỀN TRUNG GĐ MIỀN NAM
Tài chính Marketing Nhân sự Sản xuất
CƠ CẤU TỔ CHỨC THEO ĐỊA LÝ
7.2 CÁC MÔ HÌNH TỔ CHỨC
Trang 19PHÂN QUYỀN
Định nghĩa: là xu hướng phân tán quyền
ra quyết định trong một tỗ chức, cơ sở của
việc ủy quyền
Mức độ phân quyền càng lớn khi:
Trang 20 LỢI ÍCH CỦA VIỆC PHÂN QUYỀN TRONG QUẢN TRỊ
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
1 Giúp doanh nghiệp
4 Các nhà quản trị cấp dưới có cơ hội phát huy khả năng
Trang 21ÁP DỤNG PHÂN QUYỀN KHI:
• Khối lượng công việc của cấp trên nhiều
• Nhà quản trị cấp dưới có năng lực tin cậy
• Nhu cầu ra quyết định nhanh, có nhiều chi nhánh
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 22ỦY QUYỀN:
Là việc tạo cho người khác quyền hành và trách nhiệm để
thực hiện một hoạt động nhất định
Ủy quyền là thỏa thuận với người khác nhằm:
Trao cho trách nhiệm để thay mặt bạn thực hiện công
việc
Trao cho quyền hạn để có thể hoàn thành công việc
Phân bổ nguồn lực để họ có thể thực hiện công việc
Ủy quyền và giao việc khác nhau
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 23 QUY TRÌNH ỦY QUYỀN:
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
1 Xác định công
việc cần ủy quyền
2 Giao nhiệm vụ
3 Xác định kết quả
mong đợi 4 Giao thành các quyền hạn để hoàn nhiệm vụ đó và yêu
cầu người được ủy quyền phải chịu trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ
5 Kiểm tra theo dõi
6 Đánh giá kết quả
Trang 24NGUYÊN TẮC ỦY QUYỀN:
1 Người được ủy quyền phải là người cấp dưới trực tiếp
làm những việc đó
2 Sự ủy quyền không làm mất đi hay thu nhỏ trách nhiệm
của người ủy quyền
3 Nội dung, ranh giới của nhiệm vụ được ủy quyền phải
xác định rõ ràng
4 Ủy quyền phải tự giác không được áp đặt
5 Người ủy quyền phải có đầy đủ tin tức trước khi bắt tay
vào việc
6 Luôn luôn có sự kiểm tra trong quá trình thực hiện sự ủy
quyền
7 Đảm bảo quyền lợi của người được ủy quyền
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 25NGHỆ THUẬT ỦY QUYỀN:
• Sự hợp tác
• Sẵn sàng chia sẻ
• Chấp nhận thất bại của người khác
• Sẵn sàng tin cậy cấp dưới
• Sẵn sàng lập ra và sử dụng sự kiểm tra
rộng rãi
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 26 LỢI ÍCH ĐỐI VỚI NHÀ QUẢN TRỊ:
1/Giảm bớt việc để nhà quản trị tập trung các công việc quan trọng
2/Phát triển kỹ năng làm việc của cấp dưới
3/Động viên cấp dưới thực hiện công việc
4/Khai thác năng lực tiềm ẩn của nhân viên
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 2723/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 27
LỢI ÍCH ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN:
Phát triển các kỹ năng mới cũng như năng lực của họ
Thúc đẩy sự nhiệt tình và năng động hơn trong công việc
Tăng hiểu biết về tổ chức và công việc chung
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 2823/11/2015 702001 nguyen ly quan tri 28
TRỞ NGẠI CỦA NHÀ QUẢN TRỊ KHI ỦY QUYỀN:
Sợ cấp dưới không hoàn thành nhiệm vụ được giao
Sợ không kiểm soát được việc đã giao, hay nhân viên làm theo ý của họ mà không theo ý mình
Trở ngại khi không xác định rõ trách nhiệm và quyền hạn
Sợ cấp dưới làm tốt hơn mình
7.3 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN
Trang 29• Minh là tổ trưởng sản xuất của một nhà máy dệt Hệ thống máy móc của nhà máy là bán tự động và công suất sản xuất phụ thuộc vào cả máy và người Công việc yêu cầu sự tập trung cao độ vì vật liệu dễ dàng bị hỏng nếu nhân viên không tập trung vào công việc Minh được Giám đốc ủy quyền việc tuyển dụng công nhân cho tổ mình Một hôm, Giám đốc gọi Minh đến và thông báo như sau :
“Anh Minh này, chúng ta vừa có một hợp đồng mới, điều này có
nghĩa chúng ta phải tăng sản lượng sản xuất để đáp ứng đơn hàng mới Rất tiếc, đây là đơn hàng duy nhất nên không thể mua máy móc mới Do đó, để khuyến khích tăng năng suất, Tôi dự tính sẽ thưởng 400.000đ cho công nhân nào có thể dệt tăng sản lượng sản xuất thêm 10% so với định mức đợt này ”
TÌNH HUỐNG
Trang 30Câu hỏi
• Câu 1: Hãy cho biết Ông giám đốc đã thực hiện chức năng
quản trị nào ?
• Câu 2: Nếu điều kiện làm việc của công nhân thuận lợi, hãy
cho biết nguyên nhân dẫn đến kế hoạch thưởng khuyến khích công nhân tăng sản lượng sản xuất 10% bất thành?
• Câu 3: Nếu động viên tốt nhưng sản lượng tuần đầu không
tăng như mong đợi thì nguyên nhân dẫn đến không đạt chỉ tiêu sản xuất là gì?
• Câu 4: Chọn 1 nguyên nhân tại câu 3 và đề xuất các giải pháp