KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI Hoạch định chiến lược Hoạch định chiến thuật Hoạch định tác nghiệp... Trường đại học Tôn Đức Thắng có trách nhiệm tham gia đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng c
Trang 1CHỨC NĂNG
HOẠCH ĐỊNH
Môn học: Nguyên lý Quản Trị - 702001
Bộ môn: Quản trị kinh doanh và kinh doanh quốc
CHƯƠNG 6
Trang 2MỤC TIÊU
Trang 46.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 5• Là phương tiện để đạt mục tiêu của
– Provides direction – Reduces uncertainty – Minimizes waste and redundancy – Sets the
standards for
VAI TRÒ:
6.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 66.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Hoạch định chiến lược
Hoạch định chiến thuật
Hoạch định tác nghiệp
Trang 7 Chi phối toàn diện và
trong thời gian dài
trong thời gian ngắn
Rủi ro và tương đối
Trang 86.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 9 Sứ mạng (Mission) Ford Motor : personal mobility for people “We providing
around the world We deliver
people's lives”
Trang 10Trường đại học Tôn Đức Thắng có trách nhiệm tham gia đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao cho Thành phố
Hồ Chí Minh và cả nước; trong đó, có sự chú trọng đào tạo từ đội ngũ công nhân - lao động; thực hiện các nghiên cứu ứng dụng, nghiên cứu khoa học ngày càng hiệu quả
để góp phần phát triển đất nước trong dài hạn, cam kết cống hiến ngày càng tốt hơn cho sự nghiệp xây dựng đất
nước Việt Nam phồn vinh, ổn định và bền vững
6.2 MỤC TIÊU – NỀN TẢNG
DOANH NGHIỆP
Sứ mạng (Mission)
Trang 11điều doanh nghiệp
muốn đạt tới hoặc
Tạo dựng cho cán bộ nhân viên một môi trường làm việc tốt nhất
Mang lại cho cổ đông những lợi ích hấp dẫn, lâu dài
Trang 126.2 MỤC TIÊU – NỀN TẢNG
DOANH NGHIỆP
Trang 13Là phương tiện để thực hiện
sứ mạng của tổ chức
Trang 146.2 MỤC TIÊU – NỀN TẢNG
DOANH NGHIỆP
Trang 15Giả sử bạn là trưởng phòng kinh doanh của một công ty Hãy đề ra mục tiêu cho bộ phận
kinh doanh
HOẠT ĐỘNG
NHÓM 6.2 MỤC TIÊU – NỀN TẢNG
DOANH NGHIỆP
Trang 16MỤC TIÊU CHIẾN THUẬT
MỤC TIÊU
TÁC NGHIỆP
Trang 17Tăng lợi nhuận lên 25.000USD vào năm 2014
Giảm chi phí SX trên 1 SP = 8%
Tăng cường và duy trì một lực lượng lao động có
kỹ năng để giảm 5% chi phí lđ trên
Đẩy mạnh các nổ lực quảng cáo Thâm nhập thị trường mới
Thiết kế cải tiến sp hiện có Giảm chi phí quản trị
Bán những máy móc và thiết bị lạc hậu Giảm các chi phí quảng cáo
Thay thế công cụ , cải tiến quy trình Giảm sản phẩm khuyết tật
Thiết lập các chương trình đào tạo quản trị Thụê thêm nhân công có tay nghề
Mở các lớp huấn luyện tay nghề cho công
Trang 18Management by objectives (MBO) is a
process of defining objectives within an organization so that management and employees agree to the objectives and understand what they need to do in
6.3 QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
(MBO)
Trang 19Là mỗi thành viên
trong tổ chức tự
nguyện ràng buộc và tự
cam kết hành động
trong suốt quá trình
quản trị theo mục tiêu,
Trang 206.3 QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
(MBO)
4 yếu tố căn bản của MBO
Sự cam kết của quản trị
Trang 226.3 QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
Kiểm soát dễ hơn
Tạo cơ sở khách quan để
thưởng phạt
Trang 236.3 QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
(MBO)
- Xác định rõ nhiệm vụ của của nhân viên
- Khuyến khích nhân viên tham gia xây dựng mục tiêu
- Giúp cho việc kiểm tra đánh giá thuận lợi
- Tốn kém thời gian thiết lập các mục tiêu
- Khi môi trường thay đổi phải điều chỉnh mục tiêu
Ƣu Điểm
Nhược Điểm
Trang 24BÀI TẬP TÌNH
HUỐNG Mục tiêu doanh số tháng này
là: 15 tỷ VND Bạn là Trưởng phòng kinh doanh gồm 10 người
Vậy bạn sẽ chia doanh số 15
tỷ VND như thế nào cho nhân viên phòng kinh doanh để đạt
6.3 QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
(MBO)
Trang 251 Xác định sứ mạng và mục
tiêu của doanh nghiệp
2 Phân tích cơ hội và nguy cơ từ
môi trường bên ngoài
3 Phân tích điểm mạnh và điểm
yếu của doanh nghiệp
4 Phân tích điểm mạnh và điểm 5 Lựa chọn phương án thích
6 Triển khai việc thực hiện chiến
Trang 26Dell Computer: Trở thành công ty
máy tính thành công nhất trên thế
6.4 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Trang 27Bước 2: Phân tích cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài
Trang 28Bước 3: Phân tính tình hình hiện tại của tổ chức
-Các điểm mạnh (S)
-Các điểm yếu (W)
-Ba tiêu chuẩn:
Khả năng có thể tạo ra thêm tiềm năng để mở rộng thị phần
Khả năng đem lại nhiều lợi ích hơn cho khách hàng
6.4 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
Trang 29Tiêu thức Nội dung chi tiết
– Khả năng trả nợ – Tỷ số nợ/vốn
– Năng suất lao động – Mức độ lỗi thời của thiết bị – Kiểm soát chất lượng
– Thị phần – Thương hiệu
– Hiệu quả của quảng cáo/khuyến mãi
6.4 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
Trang 30Bước 4 : Đưa ra các phương án chiến
lược để lựa chọn
• Sử dụng các công cụ ma trận SWOT,
BCG
• Các chiến lược thường gặp gồm:
Chiến lược tăng trưởng;
Chiến lược ổn định;
Chiến lược thu hẹp sản xuất
6.4 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
Trang 311 Xác định sứ mạng và mục
tiêu của doanh nghiệp
2 Phân tích cơ hội và nguy cơ từ
môi trường bên ngoài
3 Phân tích điểm mạnh và điểm
yếu của doanh nghiệp
4 Phân tích điểm mạnh và điểm 5 Lựa chọn phương án thích
6 Triển khai việc thực hiện chiến
Trang 32Hãy sử dụng công cụ 5W + 1H để xây dựng kế hoạch đào tạo kỹ năng bán hàng tại công ty
HOẠT ĐỘNG
NHÓM 6.4 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Trang 33• Hoạch định tác nghiệp liên
quan đến triển khai các
chiến lược đã xác định
trong thời gian ngắn
• Định ra các chương trình
ngắn và sử dụng các
nguồn lực được phân bố
• Hai loại kế hoạch tác
• Áp dụng cho những hoạt động được lặp lại trong tương lai
• Giúp nhà quản trị tiết kiệm thời gian để đưa ra quyết định trong những tình huống tương tự
Trang 34• Chương trình : Gồm nhiều kế
hoạch phối hợp để thực hiện các
mục tiêu của doanh nghiệp
• Dự án : Kế hoạch cụ thể để thực
hiện chương trình, có sự giới hạn
về nguồn lực và thời gian hoàn
• Thủ tục: Là hướng dẫn trình tự các bước cần tiến hành để thực hiện một công việc
• Qui định: Là những