1 Giải thích tại sao các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp,khối lượng riêng nhỏ và mềm.2 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là gì?Nguyên nhân?Hãy trình bày các tính chất c
Trang 11 KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I
NHÓM KIM LOẠI KIỀM
1 VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI KIỀM TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN gồm Liti (Li), Natri (Na) , Kali (K) ,
Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) , Franxi (Fr) là những nguyên tố đứng đầu mỗi chu kì (trừ chu kì I
2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM là chất khử mạnh nhất trong số các kim loại
TÁC DỤNG VỚI PHI KIM tác dụng với hấu hết các phi kim (t0 khơi màu phản ứng)
4Na + O2 →ot 2Na2O
2Na + Cl2 →ot 2NaCl
TÁC DỤNG VỚI AXIT tác dụng với bất kỳ dung dịch axit nào
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2↑
2Na + 2H2SO4 loãng → Na2SO4 + H2 ↑
TÁC DỤNG VỚI NƯỚC tạo hiđroxit tương ứng
2Na + 2H2O →2NaOH + H2↑
3 NATRI HIĐROXIT (NaOH)là bazơ mạnh, tan trong H2O phân li hoàn toàn thành ion
TÁC DỤNG CHẤT CHỈ THỊ MÀU làm quỳ tím hóa xanh
NaOH → Na+ + OH
-TÁC DỤNG VỚI AXIT
NaOH + HCl → NaCl + H2O
TÁC DỤNG VỚI AXIT OXIT
NaOH + CO2 → NaHCO3
OH- + CO2 → HCO3
-2NaOH + CO2 → Na2CO 3 + H2O
2OH- + CO2 → CO32−+ H2O
TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI tạo kết tủa hay khi1
2NaOH + CuSO4 →Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
2OH- + Cu2+ → Cu(OH)2↓
ĐIỀU CHẾ NaOH điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp
2NaCl + 2H2O →dp H2↑ + Cl2↑ + 2NaOH
4 NATRI CLORUA (NaCl) là chất rắn , không màu, tan trong nước , nóng chảy ở 8000C
NaCl → Na+ + Cl
-5 NATRI HIĐROCABONAT (NaHCO3 là chất rắn, màu trắng, tan ít, bền ở t0 thường , bị phân hủy ở t0 cao
2NaHCO3 →ot Na2CO3 + CO2 ↑ + H2O
NaHCO3 → Na+ + HCO3- (lưỡng tính)
HCO3- + H2O OH- + H2CO3
HCO3- + H2O 2−
3
CO + H3O+
6 NATRI CACBONAT (Na2CO3) là chất rắn, trắng, tan trong H2O, t0 thường (< 320C ) ở dạng Na2CO3.10H2O
Na2CO3 → 2Na+ + 2−
3
CO (là một bazơ mạnh)
−
2
3
3
HCO + OH
-BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Trang 21) Giải thích tại sao các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp,khối lượng riêng nhỏ và mềm.
2) Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là gì?Nguyên nhân?Hãy trình bày các tính chất cụ thể và viết phương
trình phản ứng minh họa
3) Để bảo quản các kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong dầu hôi Hãy giải thích việc làm này.
4) Nêu hiện tượng xảy ra khi
a) Cho Na vào dd CuCl2
b) Cho K vào dd ZnSO4
5) Dẫn ra 3 phản ứng hóa học trong đó nguyên tử Natri bị oxy hóa thành ion Na+ và 1 phản ứng hóa học trong đó ion
Na+ bị khử thành nguyên tử Na
6) Hòan thành các phản ứng hóa học sau đây(ghi điều kiện nếu có):
a) NaCl→ Na
b) NaOH→Na
c) NaHCO3→
d) NaHCO3+NaOH→
e) Ca(OH)2 →NaOH
f) NaCl →NaOH
g) NaHCO3→NaCl
h) NaHCO3+Ba(OH)2dư →
7) Viết phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau :
a) NaCl→Na→Na2O→NaOH→Na2CO3↔NaHCO3→K2CO3→KCl→KClO→KClO3
b) Na→NaCl→NaOH→NaOH→Na2CO3→NaOH→Na→Na2CO3→NaCl→NaNO3.
c) K⇔KCl⇔KOH→KHCO3→K2CO3→KOH
8) Xác định A,B,C… và viết phương trình phản ứng:
C + H2O → ddD(3)
A + O2 → E (4)
E + O2 → F (5)
F + H2O → ddG + J ↑(6)
dd G + dd [D] →? +? (7)
9) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt lọ mất nhãn sau:
a) dd NaCl ,Na2CO3,Na2SO3
Na2S,HCl(dùng quì tím)
b) Chất dạng bột NaHCO3,Na2CO3,Na2O,Na2O2,NaCl
c) Các dd: H2SO4,Na2SO4,Na2CO3,MgSO4(1 hóa chất)
10) a Từ tinh thể muối ăn và nước.Hãy viết phương trình điện phân để điều chế:Axit HCl,Na,Cl2nước Javen,NaOH
b Từ dd KCl(đ,t) viết phương trình điện phân để điều chế thuốc nổ Kali clorat
c Hãy viết quá trình điều chế Natri kim loại trong hai trường hơp từ NaOh nóng chảy và NaCl nóng chảy Nêu nhận xét
11) Người ta điều chế NaOHbằng phương pháp điện phân dd NaCl (có vách ngăn xốp).Hãy cho biết:
a) Những quá trình nào xảy ra ở các điện cực ?
b) Viết phương trình điện phân dung dịch NaCl
c) Tại sao cực dương của thùng điện phân không làm bằng sắt mà là than chì?Biết rằng sắt dẫn điện tốt hơn than chì
12) Trình bày tính chất hóa học của
a) NaHCO3
b) Na2CO3
13) Natri tiếp xúc với không khí sẽ bị bao phủ bằng chất rắn màu trắng gồm NaOH và NA2CO3.Giải thích sự tạo thành chất rắn này
14) Hãy cho biết:Phản ứng xảy ra khi cho muối NaHCO3
- Tác dung axit HCl
- Tác dụng NaOH
Trang 3- Đun nóng Vì sao dd NaHCO3trong H2O có tính kiềm và khi đun nóng dung dịch này thì tính kiềm lại mạnh hơn
15) Thiết lập sơ đồ điện phân dd chứa hỗn hợp gốm NaCl và HCl(có vách ngăn).Sau mỗi thời gian xác định ta thấy có
các trường hợp sau:
a) Dung dịch thu được lám quì tím hóa đỏ
b) Dung dịch thu được không đổi màu quì tím
c) Dung dịch thu được không làm quì tím hóa xanh
Giải thích bằng các phương trình phản ứng
16)Một chất rắn A màu trắng tan trong H2O tạo thành dung dịch có tính kiềm.Cho A tác dụng với dd HCl được khí B(không mùi) và chất C Đốt C cho ngọn lửa màu tím.Nếu cho dd A phản ứng với nước vôi trong thì được ↓D và dd E làm xanh quì tím E là sản phẩm tạo thành khi điện phân dd C A không tạo ↓với dd BaCl2.Giải thích và viết phương trình phản ứng
17) Có 2 lít dd NaCl 0,5M.
a) Làm thế nào điều chế Na từ dd NaCl
b) Tính lượng kim loại và thể tích khí (đkc)điều chế được nếu hiệu suất quá trình điện phân là 90%
18) Hòa tan 2,285g hỗn hợp Na- K vào nước ta được dd (A).Để trung hòa hoàn toàn dd A phải dùng 75ml dd H2SO4
0,5M
a) Tính VH2(đkc)
b) % khối lượng của 2 kim loại
ĐS: 0,84Lít ; 59,74% ; 40,26%
19) 6,55g hỗn hợp Na-Na2O vào nước được 1,68 lít khí (đkc) và 1 dd A
a) Xác định %các chất trong hỗn hợp
b) Cho 6,6g CO2vào dd (A) Tính khối lượng muối tạo thành
ĐS: 52,67% ; 47,33% ; 10,6g ; 4,2g
20) Để trung hòa 200 ml dd 2 muối Na2CO3và NaHCO3 cần dùng 50 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd được 28,6g
Na2CO3.10H2O.Tính nồng độ mol mỗi muối ban đầu
ĐS: 0,25M
21) Một hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 có khối lượng 27,4g Nung nóng hỗn hợp này đến khối lượng không đổi thấy khối lượn ghổn hợp giảm đi 6,2g
a) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp
b) Toàn bộ CO2 trên cho vào dd chứa 2,72g KOH Tính khối lượng muối thu được
22) Cho 6 lít hỗn hợp khí CO2 và N2(đkc) đi qua dd KOH,tạo ra đượ 2,07g K2CO3 và 6 gam KHCo3 Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích khí CO2trong hỗn hợp
23) Cho 5,6lít hỗ hợp (X) khí ở (đkc) gồm cacbon Oxit và cacbon dioxit qua từ 200ml dd NaOH 0,9M.
a) Xác định muố sinh ra và tính nồnh độ mol/l của các muố tạo thành trong dung dịch.Biết rằng
d(X)↑/H2=17,2.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn (xem thể tích dung dịch không đổi)
b) Tính % thể tích của các khí có trong hỗn hợp X
ĐS: 0,1M ; 0,4M ; 40% ;60%
24) Oxi hóa 4,6g một kim loại A được 6,2g một oxit bazơthông thường
a) Xác định kim loại A
b) Hòa tan lượng oxit trên vào 93,89 ml H2O được dd B Tính nồng độ % của dd B
ĐS: Na và 8%
25) Hòa tan 7,8g mộtb kim loại X vào H2O được dd D và 22,4lít H2 ở đkc
a) Xác định kim loại X
b) Trung hòa 20ml dd D cần phải dùng 10ml dd H2SO4 1M Tính nồng độ M của dd D
ĐS: K và 1M
26)Điện phân 1 muối clorua kim loại nóng chảy thu được 2,73g kim loại và 873 ml khí ở 27°C, 750 mmHg Xác định tên kim loại
ĐS: K
27) Hỗn hợp gồm kim loại Na và 1 kim loại kiềm khác ,khối lượng hỗn hợp là 6,2g , tác dụng với 104g H2O, người ta thu được 110g dung dịch có khối lượng riêng là 1,1g/ml Cho biết số nguyên tử gam 2 kim loại trong hỗn hợp đều bằng nhau
a) Xác định tên kim loại kiềm?
Trang 4b) Nồng gđộ mol các chất trong dung dịch?
ĐS: K ; CM NaOH = CMKOH = 1M
28) 8,84g hỗn hợp gồm muố BaCl2 và muố clorua kim loại hóa trị 1 được chia làm 2 phần bằng nhau
Phần I hòa tan vào H2O, cho tác dụng AgNO3 dư được 8,61g kết tủa
Điện phân nóng chảy phần II cho V lít khí ở anốt
a) Tính thể tích khí ở 27,3°C ; 1atm
b) Xác định tên kim loại biết rằng số phân tử gam muối clorua kim loại hóa trị 1 gấp 4 lần số phân tử gam BaCl2
ĐS:Na
29) 7,4g hỗn hợp 2 muối Cacbonatvà cacbonat axit của kim loại kiềm A tan hoàn toàn trong 500ml dd HCl 1M thì thu
được 6,72 lít khí (đkc) Axit còn dư trung hòa đủ 50ml dd NaOH 2M
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b) Khi cho 2 muối trên vào trong H2O thì dd có tính gì? Giải thích?
30)Điện phân 100g dd NaCl 5,85% với điện cực bằng than có màng ngăn Khi ở catot thoát ra 560ml khí (O°C, 2atm) ngừng điện phân Xác định nồng độ % các chất chứa trong dd sau khi ngừng điện phân
ĐS: dd NaOH 4,15 %
31)Điện phân 200ml dd NaCl(có nồng độ mol là 2M, d=1,1g/ml) có màng ngăn ,điện cực Pt, khi ở âm cực thoát ra 22,4 lít khí (20°C,1atm) thì ngưng điện phân Tính C% dung dịch sau khi điện phân
ĐS: 8,3%
32) Cho dòng điện đi qua bình điện phân chứa 500ml dd NaOH 4,6%(d=1,05g/ml)sau 1 thời gian nồng độ dung dịch
NaOH là 10%.Cho biết tại sao nồng độ dd NaOH lai tăng lên? Tính thể tích khí bay ra ở các cực(đkc)
ĐS: VH2= 352,8 lít ,VO2= 176,4 lít
33) Cho 3,9g hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và K2CO3 táv dụng với 200ml dd HCl, ta được một hỗ hợp khí A có
dA/metan=3,583 và dd B Để trung hòa dd B sau phản ứng ta phải dùng hết 50ml dd Ba(OH)2 0,2M
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b) Tính nồng độ mol/l của dd HCl ban đầu và dd B (Vdd xem không đổi)
ĐS: 64,6% ; 35,4%; 0,04M ; 0,02M; 0,01M
34) Cho 2,16g hỗn hợp 2 kiềm loại kiềm A,B vào H2O được 50ml dd X và 893 cm3 H2(đkc)
a) Xác định A,B biết chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp
b) Tính V dd HCl 10% cần để trung hòa 10ml dd X (d=1,1g/ml)
ĐS: Na và K
35) Một hỗn hợp X gồm 2 muối Sunfit và Hidrosunfit của cùng một kim lọai kiềm 43,6g X tác dụng hết dd H2SO4
loãng , khí sinh ra làm mất màu đủ 400ml dd KMnO4 0,3M 43,6g X tác dụng vừa đủ 100ml dd NaOH 1M
a) Xác định tên kim lọai kiềm
b) % khối lượng muối trong hỗn hợp X
ĐS: K
36) Một hỗn hợp X gồm 2 hydroxit của 2 kim lọai kiềm A, B và Ba(OH)2 Trung hòa 26,7g X cần 200g dd HCl 7,3% Cho 26,7g X tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm Al, Zn được 8,96 lít H2 ( đkc ) Biết rằng số mol Y bằng số mol X và A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp Xác định A, B
ĐS: Na , K
37) Một dd X chứa hỗn hợp 2 muối cacbonat và cacbonat axit của kim lọai kiềm A Cho 100ml dd X ban đầu tác dụng
vừa đủ với 26,8ml dd HCl 0,2M để giải phóng hết khí Cho 100ml dd X tác dụng với lượng dư Ba(OH)2 kết tủa sinh ra phản ứng vừa đủ với 14ml dd HCl 0,5M
a) Tính CM của dd X
b) Xác dịnh A biết 1 lít dd X chứa 3,3492g muối
ĐS: a CA2CO 3 = 0,0186M ; CAHCO 3 = 0,0164M