1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T44.Phân nhóm chính nhóm I, kim loại kiềm

30 373 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Nhóm Chính Nhóm I, Kim Loại Kiềm
Trường học THPT Đồng Hỷ
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Đồng Hỷ
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí của Kim loại kiềm trong HTTHBảng HTTH - Kim loại kiềm thuộc phân nhóm chính nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn và đứng đầu mỗi chu kì - Bao gồm các kim loại: Li Na K Rb Cs Fr.

Trang 1

05/09/24 kim loai kiem 1

Người soạn:i so n:ạn:

Trười soạn:ng THPT Đồng Hỷng Hỷ

Bµi so¹n: Kim lo¹i kiÒm

Trang 3

05/09/24 kim loai kiem 3

Néi dung chÝnh

I VÞ trÝ cña kim lo¹i kiÒm trong HTTH

III TÝnh chÊt vËt lý cña kim lo¹i kiÒm

IV TÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i kiÒm

V øng dông cña kim lo¹i kiÒm

II CÊu t¹o

Trang 4

I Vị trí của Kim loại kiềm trong HTTH

(Bảng HTTH)

- Kim loại kiềm thuộc phân nhóm chính nhóm I

trong bảng hệ thống tuần hoàn và đứng đầu mỗi

chu kì

- Bao gồm các kim loại:

Li Na K Rb Cs Fr

Trang 5

05/09/24 kim loai kiem 5

II Cấu tạo của kim loại kiềm

- Bán kính của kim loại kiềm lớn hơn so với

các nguyên tố cùng chu kì

- Tinh thể của kim loại kiềm có cấu tạo kiểu lập

ph ơng tâm khối, liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền

- Kim loại kiềm có phân lớp s ngoài cùng có

1electron , năng l ợng ion hoá t ơng đối nhỏ

Trang 6

 Các kim loại kiềm

- Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

– Có khối l ợng riêng nhỏ và thứ tự tăng

dần từ Li đến Cs

– Các kim loại kiềm đều mềm do lực liên

kết các kim loại yếu

III Tính chất vật lý của kim loại kiềm

Trang 10

Nguyên

tố Cấu hình electron nguyên tửBán kính

(nm)

Nhiệt độ nóng chảy ( o C)

Nhiệt độ sôi

Trang 11

Nguyên

tố Cấu hình electron nguyên tửBán kính

(nm)

Nhiệt độ nóng chảy ( o C)

Nhiệt độ sôi

( o C)

Khối lượng riêng (g/cm 3 )

Trang 12

Nguyên

tố Cấu hình electron nguyên tửBán kính

(nm)

Nhiệt độ nóng chảy ( o C)

Nhiệt độ sôi

( o C)

Khối lượng riêng (g/cm 3 )

Độ cứng

Trang 13

Nguyên

tố Cấu hình electron nguyên tửBán kính

(nm)

Nhiệt độ nóng chảy ( o C)

Nhiệt độ sôi

( o C)

Khối lượng riêng (g/cm 3 )

Độ cứng

Trang 14

Nguyên

tố Cấu hình electron nguyên tửBán kính

(nm)

Nhiệt độ nóng chảy ( o C)

Nhiệt độ sôi

( o C)

Khối lượng riêng (g/cm 3 )

Độ cứng

1 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp; giảm từ Li → Cs

2 Khối lượng riêng nhỏ

3 Độ cứng thấp

* Nguyên nhân: mạng tinh thể kim loại kiềm có kiểu lập

phương tâm khối→ cấu tạo rỗng → liên kết kim loại kém bền

Trang 16

Kim lo¹i kiÒm lµ chÊt khö m¹nh nhÊt trong sè c¸c kim lo¹i

M – 1e = M+

IV TÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i kiÒm

Trang 17

05/09/24 kim loai kiem 17

2 T¸c dông víi axit: (khö ion H + , gi¶i phãng H 2 )

Trang 18

Kim loại kiềm

Chế tạo tế bào quang điện (Cs)

Chế tạo hợp kim

Chất trao đổi nhiệt (K,Na)

Điều chế kim loại hiếm…

Điều chế kim loại hiếm…

Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:

Trang 21

3. Nguyên tử Na khử ion kim loại yếu

hơn trong dung dịch muối

Đá p Án

Trang 22

Câu 3: Có thể bảo quản kim

loại kiềm bằng cách nào

1. Ngâm kín chúng trong rượu etylic

2. Ngâm kín chúng trong nước

3. Ngâm kín chúng trong dầu hỏa

4. Để chúng trong không khí khô

Đá p

Trang 23

Đáp án

Trang 25

3. Nguyên tử Na khử ion kim loại yếu

hơn trong dung dịch muối

Trang 26

Câu 3: Có thể bảo quản kim

loại kiềm bằng cách nào

1. Ngâm kín chúng trong rượu etylic

2. Ngâm kín chúng trong nước

3. Ngâm kín chúng trong dầu hỏa

4. Để chúng trong không khí khô

Trang 27

Bài tập : Cho 7,8 g một kim loại kiềm + H2O → 2,24 lít khí đo ở đktc Xác định tên kim loại?

( biết Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 132)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hệ thống tuần hoàn Mandelef - T44.Phân nhóm chính nhóm I, kim loại kiềm
Bảng h ệ thống tuần hoàn Mandelef (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w