1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kim loại kiềm

23 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kim loại kiềm
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 14,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN MƠN HĨA HỌCTỔ HÓA HỌC... • Phần mềm xử dụng : MS POWERPOINTKIM LOẠI KIỀM PNC IA Thời gian: 1 tiết... Câu hỏi chung : Điều chế kim loại Na và Cu từ các chất đã cho.. Al : PP điện

Trang 1

GIÁO ÁN MƠN HĨA HỌC

TỔ HÓA HỌC

Trang 2

• Phần mềm xử dụng : MS POWERPOINT

KIM LOẠI KIỀM

(PNC IA)

Thời gian: 1 tiết

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

1- Nhúng 1 lá Zn và 1 lá Cu vào dd HCl  Lá Zn có bọt khí thoát ra

2- Chạm lá Zn vào lá Cu

Quan sát thí nghiệm : ĂN MÒN HÓA HỌC

VÀ ĂN MÒN ĐIỆN HÓA

3- Nối liền lá Cu và lá Zn bằng dây dẫn  Lá Cu có bọt khí thoát ra

Trang 5

Câu hỏi chung :

Ion X+ cĩ cấu hình electron 1s2 2s2 2p6

A- Neon B- Magiê C- Natri D- Ôxi Hỏi X là nguyên tử trung hòa nào sau đây :

Cấu hình electron đầy đủ của Natri (X) là :

Na : 1s 2s 2p 3s

Hayquá ! Chúc mừng Em !!

Trang 6

Câu hỏi chung :

Điều chế kim loại Na và Cu từ các chất đã cho Chọn PP điều chế thích hợp :

1- Tinh thể muối ăn NaCl X- PP điện phân nóng chảy 2- Dung dịch CuCl 2 Y- PP điện phân dung dịch

Z- PP nhiệt luyện T- PP thủy luyện

A- 1T , 2Y B- 1X , 2Y C- 1Y , 2Z D- 1Z , 2T

Chọn phương án thích hợp nào sau đây :

Trong công nghiệp luyện kim :

Điều chế KL mạnh (K Al) : PP điện phân nóng chảy

KL còn lại : PP điện phân dd hay nhiệt luyện

Trang 7

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

I- Vị trí kim loại kiềm trong HTTH

II- Tính chất vật lý

III- Tính chất hóa học

IV- Điều chế

V- Ứng dụng

Kim loại IA gồm các nguyên tố : Liti – Natri – Kali – Rubiđi – Xesi - Franxi

Trang 8

I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI IA TRONG HTTH

3Li : ?

cấu hình electron : [khí hiếm] ns 1

+ Số e ngoài cùng ?

+ SoÁ lớp electron ?

Trang 9

1- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi

29 39

64 98

180

690 688

760 892

1330

Nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ sôi

Độ nóng chảy và độ sôi PNC IA thấp

giảm dần từ Li - Cs

II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI IA

Trang 10

2- Khối lượng riêng d g/cm3

0,53 0,97 0,86 1,53 1,90

Khối lượng riêng của nhĩm IA nhỏ, tăng dần từ Li tới Cs

Trang 11

Mềm, cĩ thể cắt được

3- Độ cứng

Trang 12

III- TÍNH CHẤT HĨA HỌC

+ Kim loại IA có 1e ngoài cùng (ns 1 ),

có bán kính nguyên tử lớn

năng lượng ion hóa nhỏ

Kim loại IA là chất khử mạnh nhất

M - 1e = M +

+ Năng lượng cần dùng phá vỡ mạng tinh

thể tương đối nhỏ

Trang 13

1- Phản ứng với phi kim

M + phi kim (O2, Cl2) → Ôxit M20, muối MCl

Ví dụ :

Na + O2 = ?

2 Na20 4

Na + Cl2 = ?

2 Na Cl 2

Trang 14

2- Phản ứng với axit

Trang 15

3- Phản ứng với H20

M + H20 → M0H + ½ H2

Ví dụ : Na + H20 = ?

Trang 16

Tóm tắt : Tính khử mạnh của PNC IA

III.1- Phản ứng với phi kim :

III.2- Phản ứng với dd axit HCl, H 2 S0 4 loãng :

III.3- Phản ứng với H 2 0 :

gọi là kim loại kiềm

2 M + Cl2 = 2 MCl

M + HCl = MCl + ½ HM + HCl = MCl + ½ H2↑

M + H20 = M0H + ½ H2↑

Trang 17

IV- Ñieàu cheá :

Trang 18

- chế tạo hợp kim có độ nóng chảy thấp

- K, Na làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

- Cs : chế tạo tế bào quang điện, làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hóa học hữu cơ

V- Ứng dụng :

Trang 19

dd CuS0 4

Natri

Có hiện tượng gì khi cho từng mẫu kim

Viết phản ứng minh họa

1- Sủi khí : Na + H 2 0 = Na0H + ½ H 2 (1) 2- Kết tủa màu xanh lơ :

2Na0H + CuS0 = Cu(0H) + Na S0 (2)

Trang 20

Câu hỏi 1 : Giải thích vì sao kim loại kiềm

có độ nóng chảy và độ sôi thấp ? Là vì :

A- Kim loại kiềm có khối lượng phân tử nhỏ

B- Chúng có mạng tinh thể lập phương tâm khối

C- Kim loại kiềm chỉ có 1 e ngoài cùng

D- Chúng có tính khử mạnh

Câu B Mạng tinh thể Lập phương tâm khối rỗng

(độ đặc 68% ) Độ đặc của LP tâm diện và lăng trụ lục giác đều là 74%

Trang 21

Câu hỏi 2 : Muốn bảo quản Na, người ta ngâm

kín chúng trong dầu hỏa, lý do là vì :

A- Dầu hỏa rẻ tiền và dễ kiếm hơn rượu etylic

B- Na không tác dụng với dầu hỏa

C- Cách li Na khỏi không khí

D- Câu B và C đúng

Câu D + dầu hỏa là hỗn hợp các hydrocacbon

+ Na có tính khử mạnh dễ bị ôxi hóa bởi 0 , C0 ,

Trang 22

Câu hỏi 3 : Ion Na + có bị khử hay không

khi ta thực hiện các phản ứng :

A- Điện phân dung dịch NaCl

B- Dung dịch Na0H tác dụng với dung dịch HCl C- Điện phân Na0H nóng chảy

D- Điện phân dung dịch NaCl nóng chảy

Câu C 4Na0H = 4Na + 0 2 + 2H 2 0

Ta phải điện phân NaCl khan

dung dịch

Trang 23

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài tập 1, 2, 5, 6 trang 107/108 Các em chuẩn bị bài tiếp theo:

MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NATRI

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w