1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 10.CB.C1+2

143 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề – Tập hợp
Tác giả Nguyễn Văn Minh
Trường học Trung tâm G.D.T.X Ngọc Lặc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Thành phố Ngọc Lặc
Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Cho học sinh làm theo nhóm - Gọi đại diện nhóm bất kỳ lên trình bày bài làm của nhóm mình.. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viê

Trang 1

- Biết đợc mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng Phân biệt

đ-ợc điều kiệnh cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận

- Biết sủ dụng các ký hiệu Biết phủ định các mệnh đề chứa biến các ký hiệu

1.2 Về kỹ năng:

- Biết lấy VD về mệnh đề, phủ định của mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng Xác định đợc tính đúng sai của mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng trong các trờng hợp

đơn giản

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

1.3 Về t duy :

- Hiểu đợc các khái niệm về mệnh đề

- Biết quy lạ thành quen

1.4 Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

- Nghiêm túc xây dựng bài

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

*Theo dỏi hai búc

tranh trong sgk Giới thiệu bài học và đặt vấn đề vào bài

i mệnh đề, mệnh đề chứa

biến.

Trang 2

- Gọi HS nêu VD về mệnh đề, câu khong

là mệnh đề

* Ta đã có khái niệm mệnh đề, vậy mệnh

đề chứa biến là mệnh đề nh thế nào

ta xét câu ”n chia hết cho 3”

- Chú ý các VD về:

ph-ơng trình, BĐT, BPT cho học sinh

Hoạt động 2 Hoạt

động của giáo viên thông qua VD2 (sgk)

- Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh

đề A=” n là số hữu tỉ

” B=” Tông hai cạnh của mệnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ 3

Hoạt động 3

Xét câu “ nếu một tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó đều”

- hãy nhận xét câu trên

- Sữa chữa nếu học sinh nhận xét cha

1 Mệnh đề

- Mỗi mệnh đề phải đúnghoặc sai

- Một mệnh đề không thểvừa đúng vùa sai

VD: - Số 3 là số nguyên tố

- Số 4 là một số lẽ

- Trời ơi nóng quá!

2 Mệnh đề chứa biến Xét câu”n chia hết cho 3”

Ký hiệu là P Q

- mệnh đề P Q chỉ saikhi P đúng và Q sai

- Các định lí toán học là những mệnh đề đúngcó dạng P Q

Khi dó ta nói P là giả

Trang 3

- Hãy phát biểu mệnh đề

Q P

- Hãy xác định P và

Q ở ý b câu hỏi 7

- Hãy phát biểu mệnh đề

- Nhấn mạnh cho họcsinh biết với mọi là

thiết, Q là kết luận của

định lý hoặc P là điều kiện đủ để có Q, Q là

điều kiện cần để có P

IV mệnh đề đảo-hai mệnh

đề t ơng đ ơng

- Mệnh đề P Q đgl mệnh đề đảo của mệnh

đề P Q

- Nếu cả P Q và Q P

đúng thì ta nói P và Q là hai mệnh đề tơng đơng

- Phủ định của là

- Phủ định của là

VD: Cho mệnh đề P:

“ x: x2 + x + 1 > 0” Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh

đề

a x: x2 + x + 1 > 0

b x: x2 + x + 1 0

Trang 4

- Phát biểu thành lời mệnh đề

và xét tính đúng sai của mệnh đề

- Phát biểu thành lời mệnh đề

và xét tính đúng sai của mệnh đề

- Hãy phát biểu mệnh

đề phủ định của mệnh đề sau

P = “ Có một học sinh của lớp không thích học môn toán”

Trang 5

- Lập đợc mệnh đề phủ định của một mệnh đề

1.2 Về kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng xác định đợc đâu là môt mệnh

đề đúng, sai của một mệnh đề cho trớc, điều kiện cần, điều kiện đủ

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:

2.1 Chuẩn bị của học sinh

- Học sinh xem lại các kiến thức đã học về mệnh đề

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, kết quả của các hoạt động

4.2 Kiểm tra bài cũ Lồng vào các hoạt động của giờ học

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động 1: Gọi học sinh đứng tại chổ trả lời bài tập 1 và 2.

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài tập

của nó chia hết cho 9

- Goi một học sinh bất kỳ phát biểu

ý a

Trang 6

- Điều kiện cần và đủ để một

hình bình hành là hình thoi là hai

đờng chéo của nó vuông góc

- Điều kiện cần và đủ để phơng

trình bậc hai có hai nghiệm phân

biệt là biệt thức của nó dơng

- Goi một học sinh bất kỳ phát biểu

Dùng ký hiệu ; để viết các mệnh đề sau

a Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó

b Có một số cộng với chính nó bằng 0

c Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Cho học sinh làm theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm bất kỳ lên trình bày bài làm của nhóm mình

- Gọi đại diện nhóm khác lên nhận xét và chỉnh sữa nếu nhóm bạn

có sai sát

- Nhận xét chính xác hoá kết quả

Hoạt động 4: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài tập 6.

Phát biểu thành lời mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó

Trang 7

d Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch

đảo của nó

đây là mệnh đề đúng vì:

Hoạt động 5: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài tập 7.

Lập mệnh đề phủ định của mổi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó

- Yêu cầu học sinh về nhà làm lại các bài tập đã chữa và đọc truớc bài mới

Câu 2: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề

A Hải Phòng là một thành phố ở Miền Nam

Trang 8

B Tối nay bạn có rỗi không?

C Ngọc Lặc là một huyện của tỉnh Thanh Hoá

D Hãy trả lời câu hỏi này!

- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tập hợp của tập hợp

hoặc chỉ ra các tính chất đặc trng của các phần tử của tập hợp

- Vận dụng đợc các khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

1.3 Về t duy :

- Rèn luyện cho học sinh khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản vàogiải bài tập

1.4 Về thái độ:

Trang 9

- Hăng say phát biểu xây dựng bài.

4.2 Kiểm tra bài cũ.

Câu1: Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ớc của 24.

Câu2: Cho số thực x [2;3] có thể kể ra tập hợp tất cả những số

thực x nh trên đợc hay không

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

3…Z; 3…Q;

…Q; …RGọi học sinh lên bảng

- Hãy liệt kê các phần tửcủa tập hợp các ớc

nguyên dơng của 30

Số a là ớc của 30 khi nào?

- Cho B={x /2x2–5x+3=0}

Hãy liệt kê các phần tử

I KháI niệm tập hợp

1 Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán

học

- Để chỉ ra a một phần tử của tập hợp A, ta viết a

A

- Để chỉ ra a không phải

là một phần tử của tập hợp A, ta viết a A

2 Cách xác định tập hợp.

- Liệt kê các phần tử của nó

- Chỉ ra tính chất đặctrng cho các phần tử của nó

Trang 10

- Hãy liệt kê các phần tửcủa tập hợp A={x /

- theo dõi hoạt động của học sinh và hớng dẫn khi cần thiết

- a Z thì a có thuộc Qhay không và ngợc lại

- Q chứa Z vậy Z có phải là số hửu tỉ hay không

Gọi học sinh nêu khái niệm tập con

- Nếu có một số phần

tử của A thuộc B và một số không thuộc B thì ta nói A nh thế nàovới B

3 Tập rỗng.

Là tập không có phần tửnào

Ký hiệu:

Bài tập TNKQ 1:

Cho tập S = {x / x2–3x+2=0}

Hãy chọn kết quả đúng

a S = {1,0} b S = {1,-1}

c S = {0,2} d S = {1,2}

II tập hợp con

- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp hợp B thì ta nói A là một tập con của B

Ký hiệu: A B

- A B x (x A x B)

- Nếu A không phải là tập con của B ta viết AB

* Tính chất:

- A A, A

- A B và B C thì A C

- A với tập A

Trang 11

- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm.

- Theo dõi hoạt động của học sinh và hớng dẫn khi cần thiết

- Hai tập A và B thoả

mản điều kiện A B

và B A thì hai tập A

và B đgl hai tập nh thế nào

- Gọi học sinh phát biểuhai tập hợp bằng nhau

- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm lêntrình bày câu trả lời

- Yêu cầu nhóm khác nhận xét

x B x A

c x A x Bd

x A x BHãy điền đúng sai

III tập hợp Bằng nhau

KN: khi A B và B A ta nói tập hợp A bằng tập hợp

Hãy chọn kết quả đúng trong mổi kết quả sau

a A B b A = B c

B A

d Cả 3 câu trên đều sai

4.4 Củng cố:

Trang 12

- Nhấn mạnh cho học sinh các khái niệm về tập hợp, tập hợp con, tập hợp, bằng nhau.

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập về nhà

- Yêu cầu học sinh về nhà đọc trớc Bài 3

Đ3 các phép toán tập hợp 1.Mục tiêu:

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

2.1 Chuẩn bị của học sinh

- Các kiến thức đã học và các tính chất về tập hợp

2.2 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, thớc kẻ…

- bảng phụ vẽ hình5, 6, 7, 8 (sgk)

Trang 13

4.2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Cho A = {1, 2, 3} Hãy tìm các tập hợp con của A

4.3 Nội dung bài học

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung

A = {n N / n là ơc của 12}

B = { n N/ n là ơc của 18 }

- Gọi học sinh liệt kê các phần tử của tập hợp A, tập hợp B

- Hãy tập hợp các phần

tử của tập hợp C là phần tử thuộc cảc A

và B

- tập hợp C nh trên đợcgọi là giao của hai tập hợp

- Gọi học sinh phát biểu giao của hai tập hợp

- Yêu cầu học sinh làmtheo nhóm

- Gọi đại diện của nhóm bất kỳ lên trả

lời

- yêu cầu nhóm khác lên nhận xét

đợc gọi là giao của A và B

- A B = {x / x A và x B}

Bài tập TNKQ:1

Cho A = {a, b, d, e,i}

B = {g, h, k, a, b, I, m}Hãy khoanh tròn vào khẳng định đúng trong các khảng định sau

C = AB

Trang 14

B = {Cờng, Hơng, Lan, Ngọc, Nguyệt} làtập hợp các học sinh giỏi Toán lớp 10

- Hãy tìm tập C là tập hợp đội tuyển học sinh giỏi Văn hoặc Toán

- Hãy nhận xét về mốiquan hệ giữa các phần tử của các tập

B = {An, Hùng, Tuấn, Vinh, Lan}

- A B = {x / x A hoặc xB}

a A B = A Bb

A B Ac

A A Bd

BA

B A

Trang 15

- Nêu phát biểu khái

niệm hiệu của hai

- tập C đợc xác định

nh thế đợc gọi làhiệu của hai tập hợp A và B

Hãy nêu khái niệm hiệu của hai tập hợp Chú ý: Khi B A thì A\ B gọi là phần bùcủa B trong A

- Chia lớp thành 4 nhóm đồng thời phát phiếu trắc nghiệm cho học sinh

- Theo giỏi hoạt động của học sinh, hớng dẫnkhi cần thiết

- Nhận xét và chuẩn hoá kết quả của học sinh và đa ra đáp án

đúng

* Khi B A thì A\ B gọi là phần bù của B trong A Ký hiệu: CAB

Trang 16

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

2.1 Chuẩn bị của học sinh

- Các kiến thức đã học về tập hợp, các phép toán về tập hợp

2.2 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, thớc kẻ, kết quả của các hoạt động

4.2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Hãy nhắc lai khái niêm hợp, giao, hiệu của hai tập hợp.

4.3 Nội dung bài học

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài tập

1 trang 13 (sgk)

a Cho tập hợp A = {x N/ x < 20 và x chia hết cho 3}

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A

b Cho tập hợp B = {2, 6, 12, 20, 30}

Hãy xác định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trng cho các phần tử của nó

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 17

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nhớ lại kiến thức củ về tập con của

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nhớ lại khái niệm giao, hợp và hiệu

- Kiểm tra lại khái niệm giao, hợp

và hiệu của hai tập hợp

- Gọi học sinh lên tìm A B

- Gọi học sinh lên tìm A B

- Gọi học sinh lên tìm A \ B

- Gọi học sinh lên tìm B \ A

Trang 18

Hoạt động 4: Gọi hai học sinh bất kỳ lên giải bài tập 2 và bài tập 4

Câu 2: Cho tập hợp A = {a, b, c}, B = {b, c, d}, C = {b, c, e}

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A A (B C) = (A B) C

B A (B C) = (A B) (A C)

C (A B) C = (A B) (A C)

D (A B) C = (A B) CCâu 3: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8}; B = {0; 1; 2; 3; 4} và C = {0; 3; 6; 9}

a Xác định (A B) C và A (B C) Có nhận xét gì về kết quả?

b Xác định (A B) C và A (B C) Có nhận xét gì về kết quả?

4.4 Củng cố:

- Nhấn mạnh cho học sinh cách tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

- Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập cha chữa và làm lại các bài tập đã chữa

- Yêu cầu học sinh đọc trớc bài mới ở nhà

Trang 19

- Biết biểu diễn các khoảng đoạn trên trục số.

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:

2.1 Chuẩn bị của học sinh:

- Cần ôn lại một số kiến thức đã học, các tính chất về tập hợp

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

4.2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: 1 Hãy lấy VD về hai tập hợp các số thực mệnh đề có giao

2 Cho A = [1; 3), (m ; 5) Xác định m để A B =

4.3 Nội dung bài học

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

học

- Treo bảng phụ vẽ sẵn lên bảng rồi phân tích về các t lồng nhau

N (Đ)

b Tập N là tập hợpậppcon của tập N*

Trang 20

- Đại diện của nhó lên

trình bày câu trả lời

- Đại diện của nhóm

- Đại diện của nhó lên

trình bày câu trả lời

- Đại diện của nhóm

- Yêu cầu học sinh làmtheo nhóm

- Theo dõi hoạt động của học sinh, hớng dẫnnếu cần thiết

- Gọi đại diện một nhóm bất kỳ lên trìnhbày câu trả lời

- Gọi Đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Chuẩn hoá kiến thức

- Gọi đại diện một nhóm bất kỳ lên trìnhbày câu trả lời

- Đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Chuẩn hoá kiến Tập hợpức và đa ra đáp án

(S)

c Tập A = {0, 7, 15}là tập con của tập N (Đ)

d Tập A = {0, 7, 15}là tập con của tập N* (S)

2 Tập hợp các số nguyên Z

3 tập hợp các số h u tỉ

Bài tập TNKQ:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

a Cho a, b Z khi đó luôn là số hữu tỉ

b Cho a, b Z* khi

đó luôn là số hữu tỉ

c Cho a, b Z* khi

Trang 21

nó đợc ký hiệu nh thếnào.

- Yêu cầu học sinh làmtheo nhóm

- Theo dõi hoạt động của học sinh, hớng dẫnnếu cần thiết

- Gọi đại diện một nhóm bất kỳ lên trìnhbày câu trả lời

- Đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Chuẩn hoá kiến Tập hợp và đa ra đáp án

đúng

đó luôn là số nguyên

d Cả 3 câu trên đều sai

4 Tập hợp số thực

tập hợp số thực R là tậphợp

các số vô tỉ và các số hửu tỉ

ii các tập hợp con thừơng

dùng của R

Treo bảng phụ hình 11và các khoảng, đoạn, nửa đoạn tơng ứng

Bài tập TNKQ:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

1.1 Về kiến thức:

- Biết khái niệm số gần đúng, sai số

Trang 22

1.2 Về kỹ năng:

-Viết đợc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trứơc

- biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

2.1 Chuẩn bị của học sinh:

- cần ôn lại một dố kiến thức đã học về cách làm tròn số

- Chuẩn bị máy tính casio fx-500Ms nếu có

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

- cần chuẩn bị một số bài tậpđể đa ra câu hỏi cho học sinh

4.2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

- Kêt quả của Nam và Minh có đúng không

- Bán kính đờng xích

đạo của trái đất là

6378 km là số đúng hay số gần đúng

- Hãy kể một vài số trong thực tế mà nó là

số gần đúng

Hoạt động 2:

- Dựa vào Vd2 hãy cho biết để so sánh xem kết quả nào chính

I Số gần đúng

II Sai số tuyệt đối

1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

Nếu a là số gần đúng của thì = đợc

Trang 23

- Nếu a là số gần

đúng của thì ta luôn tìm đợc số dơng

d sao cho Trong Vd3 ta tìm đợcd=0,2 Vậy d có duy nhất hay không

- Tính đờng chéo củamột

hvuông có cạnh bằng 3cm và độ chính xác của kết quả tìm đợc biết

- Hãy tính đờng chéo

đó bởi một số đúng

tính c với độ chính xác tơng ứng

- Hãy quy tròn số 12,4253 đến hàng phần trăm

- Cho a = 2841275 với

độ chính xác d = 300hãy viết số quy tròn sốa

gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a

2 Độ chính xác của một số gần đúng.

Nếu = d thì - d d hay a – d d + a

Ta nói a là số gần đúngcủa với độ chính xác d,

và quy ớc viết gọn là =

a dChú ý: Sai số tuyệt đối của số gần đúng nhận

đợc trong một phép đo

đạc đôi khi không phản

ánh đầy đủ tính chính xác của phép đo đó

III Quy tròn số gần

đúng

1 Ôn tập về quy tắc làm tròn số.

2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính

xác cho tr ớc

Trang 24

2 ChuÈn bÞ ph ¬ng tiÖn d¹y häc :

2.1 ChuÈn bÞ cña häc sinh

- Xem l¹i c¸c kiÕn thøc vÒ hîp, giao, hiÖu cña hai tËp hîp

- Xem l¹i c¸ch biÓu diÔn c¸c tËp hîp con thêng dïng cña R

2.2 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn

Trang 25

- Giáo án giảng dạy, thớc kẻ, phấn màu.

- Kết quả của các hoạt động

- Bài tập làm thêm cho học sinh khá

4.2 Kiểm tra bài cũ Lồng vào các hoạt động của giờ học

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài tập

1 trang 18 (sgk)

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng lên trục số

a [-3; 1) (0; 4]; b (0; 2] [-1; 1);

c (-2; 15) (3; ); d (-1; ) [-1; 2); e ( ; 1) (-2; )Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nhớ lại kiến thức cơ bản về hợp của

- Theo dõi quá trình làm bài củahọc sinh

- Chỉnh sửa kịp thời những sai sót

))[

Trang 26

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nhớ lại kiến thức cơ bản về giao

- Theo dõi quá trình làm bài củahọc sinh

- Chỉnh sửa kịp thời những sai sót

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nhớ lại kiến thức cơ bản về hiệu

- Theo dõi quá trình làm bài củahọc sinh

- Chỉnh sửa kịp thời những sai sót

mà học sinh mắc phải

4.4 Củng cố.

- Cách xác định giao, hợp, hiệu của các tập hợp con thừng dùng của R

- Cách biểu diễn và lấy giao, hợp, hiệu của hai tập hợp trên trục số

- Yêu cầu học sinh về xem lại các kiến thức cơ bản, và các dạng bàitập tiêu biểu của chơng

ôn tập chơng 1 1.Mục tiêu:

Trang 27

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:

2.1 Chuẩn bị của học sinh:

- Học sinh đã có kiến thức về Tập hợp Mệnh đề

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản và các dạng bài tập tiêu biểu của chơng

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

* Hãy nêu khái niệm Mệnh đề, phủ định của một Mệnh đề

* chia lớp thành 4 nhóm và hiao nhiệm

vụ cho từng nhóm

* Theo dõi hoạt động của học sinh và chỉnhsữa sai sót nếu có

* Đa ra đáp án (c)

1 Mệnh đề, phủ định

của một Mệnh đề.

VD: Hãy chọn kết luận

đúng trong các kết luận sau:

a Mệnh đề là câu khẳng định đúng

b Mệnh đề là câu khẳng định sai

c Mệnh đề là câu khẳng định hoặc

Trang 28

* Hãy phát biểu giao của hai tập hợp

* Hãy phát biểu hiệu của hai tập hợp

* Cho học sinh làm theo nhóm

* gọi đại diện nhóm lên trình bày

* Cho nhóm khác lênn nhận xét

* Đa ra đáp án:

- A B = {2, 3, 7}

- A B = {1, 2, 3, 5, 6,7}

2 Mệnh đề kéo theo, Mệnh đề đảo, ĐK cần, ĐK

đủ, ĐK cần và đủ.

3 Mệnh đề t ơng đ ơng,

ĐK cần và đủ:

4 Tập hợp con,hiệu, hợp, giao của hai tập hợp :

* Hiệu của hai tập hợp

- A \ B = {x / x A và x

B }VD: Cho A = {2, 3, 5, 7}

B = {1, 2, 3, 6, 7} Hãy tìm

A B, A B, A \ B

5

Khoảng, đoạn, nữa

khoảng.

Trang 29

* Gọi đại diện nhóm lên trả lời

* (- , a] = { x R / x a}

* [b, + ) = { x R / x b}

* R = (- , + ) VD: Hãy xác định tập hợp sau:

- Nhấn mạnh các kiến thức cơ bản của chơng

- Yêu cầu học sinh nắm chắc các kiến thức cơ bản và vận dụng vào giải đợc bài tập

- Rặn dò học sinh về ôn tập tiét sau kiểm tra một tiết

Trang 30

Chơng ii Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

Đ1 Hàm số 1.Mục tiêu:

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hàm số, TXĐ của hàm số, đồ thị hàm số

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến Hàm số chẳn, lẽ Biết đợc tích chất đối xứng của Hàm số chẳn, lẽ

1.2 Về kỹ năng:

- Biết tìm TXĐ của Hàm số đơn giản

- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng cho trớc

- Biết xét tính chẳn lẽ của một hàm số đơn giản

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

2.1 Chuẩn bị của học sinh:

- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp duới về hàm số

- chuẩn bị thớc kẻ, bút chì để vẽ đồ thị

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở lớp 9

4.2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Hãy nêu một vài loại hàm số đã học

2 TXĐ của Hàm số y= là R đúng hay sai? vì sao?

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

Trang 31

- Hãy nêu một VD thực

tế về Hàm số

- Hàm số cho ở VD1 là Hàm số cho bằng bảng

- Hãy chỉ ra các giá trị của Hàm số trên tại x = 2001; 2004; 1999

- Xét VD2 Hãy cho biết TXĐ của Hàm số ở VD2

- Gọi f là hàm số có TGT Tổng số tham dự giải hãy chỉ ra các giá

trị của hàm số f tại x =

2001, 2002, 1997,

1996, 2003

- Gọi g là hàm số có TGT Tổng ssó đoạt giải thởng hãy chỉ ra các giá trị của hàm số tại x = 2000, 1995,

Ta gọi x là biến số và y

là Hàm số của x

Tập D đợc gọi là TXĐ của hàm số

2 Cách cho hàm số.

a Hàm số cho bằng bảng

b Hàm số cho bằng biểu

đồ

c Hàm số cho bằng côngthc

* TXĐ của Hàm số y = f(x) là Tập hợp tất cả số thực x sao cho biểu thức

Trang 32

a

b

- Cho hàm số làm theo nhóm

- Theo dõi quá trình hoạt động của học sinh

- Gọi đại diện một nhóm bất kỳ lên trình bày kết quả

- Gọi đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Đa ra dáp án đúng

* Hãy cho biết đồ thị hàm số y = ax + b, y

= ax2 có dạng nh thế nào

- Dựa vào đồ thị hình14(sgk) hãy cho biết f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2), g(0), g(1)

- Tìm x sao cho f(x) = 2

- Tìm x sao cho g(x) = 2

là tập hợp tất cả các

điểm M(x; y) trên mặt phẳng toạ độ x D

VD: Cho Hàm số y = x2 +

Trang 33

- Gọi đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Hãy nêu một hàm số vừa ĐB vùa NB

- Hàm số y = f(x) ĐB trên (a; b) khi nào và

NB trên khoảng (a; b) khi nào

- Nhìn vào BBT ở Vd5

ta thấy hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng nào

- Dựa vào BBT ta có thể tìm đợc GTLN của hàm số không

- Trên (- ; 0) đồ thị đilên hay đi xuống

b Điểm (-1; 2) đồ thị

c Điểm (0; 0) đồ thị

d Điểm (3; 10) đồ thị

II Sự biến thiên của hàm số

1 Ôn tập.

Chú ý:

* Khi x > 0 nhận các giá trị tuỳ ý thì ta nói x dần tới +

* Khi x < 0 nhận các giá trị tuỳ ý thì ta nói x dần tới -

* Hàm số y = f(x) ĐB trên(a, b) nếu x1, x2 ;

x1< x2 f(x1) < f(x2)

* Hàm số y = f(x) NB trên(a, b) nếu x1, x2 ;

x1< x2 f(x1) > f(x2)

2 Bảng biến thiên.

* Để diển tả Hàm số NB trên khoảng (- ;0) ta vẽ mũi tên đi xuống

* Để diển tả Hàm số ĐB trên khoảng (0;+ ) ta vẽ mũi tên đi lên

Trang 34

- Xét tính chẳn lẽ của hàm số y =

- Xét tính chẳn lẽ của hàm số y =

- Để vẽ đồ thị hàm số chẳn hoặc lẽ ta chỉ cần vẽ phần đồ thị nằm phía bên phải sau

đó lấy đối xứng qua 0y hoặc O(0; 0) suy ra toàn bộ đồ thị hàm số

* Hàm số y = f(x) xác

định trên D đợc gọi là hàm số lẽ nếu

2 Đồ thị hàm số chẳn, hàm số lẽ.

* Đồ thị hàm số chẳn nhận trục tung làm trục

đối xứng

* Đồ thị hàm số lẽ nhận gốc toạ độ làm tâm đốixứng

1.1 Về kiến thức:

Trang 35

- Tìm đợc tập xác định của hàm số, tính giá trị của hàm số, xet tính chănx lẽ của hàm số

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

2.1 Chuẩn bị của học sinh:

- Làm bài tập trớc ở nhà

- Xem lại các kiến thức về hàm số chẳn, lẽ Tập xác định của hàm số

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Kết quả của các hoạt động

- Một số bìa tập trắc nghiệm làm thêm cho hàm số

4.2 Kiểm tra bài củ

Lồng vào các hoạt động của tiết học

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài toán

1

Tìm tập xác định của hàm số

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nhớ lại khái niệm tập xác định của

Trang 36

nó phải thoả mản điều kiện gì.

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài toán

3

Cho hàm số y = 3x2 – 2x +1 Các điểm sau có thuộc đồ thi hàm số không

a M(-1; 6) b N(1; 1) c P(0; 1)Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Để xét xem một điểm có thuộc

đồ thị hàm số hay không ta thay

toạ độ điểm đó vào đồ thị xem

nó có thoả mãn hay không nếu thoã

- Gọi đại diện nhóm lên trả lời

- Gọi đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Nhận xét và đa ra đáp án

M, P thuộc đồ thị hàm số N khôngthuộc đồ thị hàm số

Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến trình tìm lời giải bài toán

4

Xét tính chẵn lẽ của các hàm số

a y = b y = (x + 2)2 c y = x3 + x d y = x2+ x + 1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 37

và Vậy Hàm số đã cho là hàm số

chẵn

b Hàm số y = (x + 2)2 có tập xác

định D = R

và Vì và Nên hàm số

- Theo dõi quá trình hoạt động của hàm số và chỉnh sữa thiếu sót và sai lầm mà học sinh mắc phải ( nếu có)

Trang 38

Đ2: Hàm số y = ax + b 1.Mục tiêu:

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thi của hàm số bậc nhất

- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y

= Biết đợc đồ thị hàm số y = nhận oy làm trục đối xứng

2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

2.1 Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp dới về Hàm số, Hàm số bậc nhất

2.2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở lớp dới về Hàm số bậc nhất

4.2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Cho Hàm số y = f(x) xác định trên D khi đó

đúng hay sai?

2 tập xác định của Hàm số y = là R đúng hay sai? Vì sao?

4.3 Nội dung bài học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

Hoạt động1: I Ôn tập về hàm số bậc nhất.

Trang 39

- Hàm số bậc nhất có TXĐ nh thế nào.

- Hàm số y = ax + b

đồng biến trên R khi nào, nghịch biến trên

R khi nào

- Hàm số y = ax + b có

đồ thị là đơng nh thếnào cắt xo, oy lần lợt tại A, B có toạ độ nh thế nào

- cho học sinh quan sát hình 17(sgk)

- Hai đờng thẳng ở hình 17 có quan hệ

nh thế nào

- Có nhận xét gì về

hệ số góc của hai ờng thẳng này

đ Cho học sinh làm theonhóm

- Theo dõi quá trình hoạt động của học sinh

- Gọi đại diện nhóm bất kỳ lên trả lời

- Yêu cầu đại diện nhóm khác lên nhận xét

- Đa ra đáp án

(a) (5); (b) (1) (c) (2); (d) (4)

* y = ax + b nghịch biến khi a<0

* BBT (Sgk)

* Đồ thị (Sgk)Chú ý

có đồ thị song song

a y = x + 1 1

y=2x+

b y = 2x + 1 2 y=x+

c y= x+1 3 x+5

d 3x+12 4 3x+

5 y =x-15

Trang 40

- Giao với 0x tại B(- ;

- Hãy nêu cách vẽ đồ thịhàm số y = 3x + 2

- Treo hình vẽ sẵn lên cho học sinh quan sát

Hoạt động2:

- Xét Hàm số y = 2 Hãytính các giá trị của hàm số tại

X = -2; -1; 0; 1; 2

- Các điểm trên có tínhchất gì

- Hãy nêu cách vẽ dồ thị hàm số y = 2

- vậy đồ thị hàm số y

= b đợc xác định nh thế nào

Hoạt động3:

Xét hàm số y =

- Hàm số có TXĐ nh thếnào

- Để xét đợc tính đồngbiến, nghịch biến ta phải làm gì

- Hãy xác định tính

đồng biến nghịch biến của Hàm số

- Hãy nhận xét về nhánh bên phải và bên trái của đồ thị hàm số

y =

II Hàm số hằng y = b Đồ thị hàm số y = b là một đờng thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm A(0;b)

Chú ý:

Hàm số y = là hàm sốchẳn nên nó nhận trục

oy làm trục đối xứng

b y =

b

O

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng biến thiên. - DAI SO 10.CB.C1+2
2. Bảng biến thiên (Trang 29)
2. Đồ thị. - DAI SO 10.CB.C1+2
2. Đồ thị (Trang 39)
Đồ thị hàm số y = 2x 2  + 3x + 1. - DAI SO 10.CB.C1+2
th ị hàm số y = 2x 2 + 3x + 1 (Trang 40)
Bảng tóm tắt tính chất của bất - DAI SO 10.CB.C1+2
Bảng t óm tắt tính chất của bất (Trang 70)
Bảng phân bố tần số, tần suất khối lợng 30 củ khoai tây - DAI SO 10.CB.C1+2
Bảng ph ân bố tần số, tần suất khối lợng 30 củ khoai tây (Trang 97)
Bảng phân bố tần suất chiều cao của 35 cây bạch đàn Lớp độ dài (cm) TÇn suÊt (%) - DAI SO 10.CB.C1+2
Bảng ph ân bố tần suất chiều cao của 35 cây bạch đàn Lớp độ dài (cm) TÇn suÊt (%) (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w