1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đường tròn toán 9

20 519 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
Tác giả LeTuan
Trường học Trường THCS Bắc Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài
Thành phố An Dương
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn toánbài 7.vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn... Hai ® êng trßn cã thÓ cã bao nhiªu ®iÓm chung?... Bài7: Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn?1 Ta gọi hai đ ờng tròn không trùng nhau

Trang 1

Môn toán

bài 7.vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

1 Hãy nêu các vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn , số điểm chung , hệ thức giữa khoảng cách d từ tâm đ ờng tròn đến đ ờng thẳng và bán kính R của đ ờng tròn

2 Cho một đ ờng thẳng m và một điểm O cách m là 6cm Đ ờng

tròn tâm O có bán kính là 10 cm Hãy nêu vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng m và (O)

Trang 3

Hai ® êng trßn cã thÓ cã bao nhiªu ®iÓm chung?

Trang 4

Bài7: Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

?1 Ta gọi hai đ ờng tròn không trùng nhau là hai đ ờng tròn phân

biệt Vì sao hai đ ờng tròn phân biệt không thể có quá hai

điểm chung ?

Đáp : Nếu hai đ ờng tròn có từ ba điểm chung trở lên thì chúng

trùng nhau, vì qua 3 điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất

một đ ờng tròn Vậy hai đ ờng tròn phân biệt không thể có quá hai

điểm chung

Trang 5

Hai ® êng trßn cã thÓ cã bao nhiªu ®iÓm chung ?

Trang 6

1.Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

A

B

Hình 85

(O) và (O’) cắt nhau:

A , B là hai giao điểm

AB là dây chung

Hai đ ờng tròn cắt nhau

Tiết31_Bài7: Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

?1

* Hai đ ờng tròn có hai điểm chung

Trang 7

1.Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

* Hai đ ờng tròn có hai điểm chungHai đ ờng tròn cắt nhau

* Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

Hình 86

O’

A O

a)

O’ A O

b)

(O) và (O’) tiếp xúc nhau :

Tiết 31: i7 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

A là tiếp điểm

Trang 8

1.Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

* Hai đ ờng tròn có hai điểm chungHai đ ờng tròn cắt nhau

* Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

*Hai đ ờng tròn không có điểm chung Hai đ ờng tròn không giao nhau

a)

O O’

b) Hình 87

Tiết 31: i7 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Trang 9

Bài tập : Hãy cho biết vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn trong

hình vẽ bên

B

Hai đ ờng tròn (A) và (B) cắt nhau Hai đ ờng tròn (A) và (C) tiếp xúc nhau

Hai đ ờng tròn (B) và (C) không giao nhau

Trang 10

A

O’

A O

O’

O

Trang 11

A O

A

O’

O

A

B

Trang 12

1.Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

* Hai đ ờng tròn có hai điểm chungHai đ ờng tròn cắt nhau

* Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

*Hai đ ờng tròn không có điểm chung Hai đ ờng tròn không giao nhau

2.Tính chất đ ờng nối tâm

Bài7 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

* Đ ờng nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đ ờng tròn

?2

O’

A O

a)

Trang 13

?2 a) H×nh 85 : Chøng minh OO’ lµ trung trùc cña AB

A

B

Do OA = OB (b¸n kÝnh (O)) O’A = O’B (b¸n kÝnh (O’)) nªn OO’ lµ trung trùc cña AB (T/c ® êng trung trùc ®o¹n th¼ng)

Trang 14

b) Hình 86 : Dự đoán vị trí điểm A

O’

A O

a)

O’

b)

Hình 86

A là điểm chung duy nhất của hai đ ờng tròn nên A

phải nằm trên trục đối xứng của hình tạo bởi hai đ

ờng tròn Vậy A nằm trên đ ờng thẳng OO’

?2

Trang 15

1.Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

* Hai đ ờng tròn có hai điểm chungHai đ ờng tròn cắt nhau

* Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

*Hai đ ờng tròn không có điểm chung Hai đ ờng tròn không giao nhau

2.Tính chất đ ờng nối tâm

Bài 7 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

* Đ ờng nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đ ờng tròn

* Định lí : (Sgk / 119)

+ (O) và (O’) cắt nhau tại A và B

 O,O’,A thẳng hàng

 OO’ là trung trực AB

 OO’ AB (tại I ) , IA = IB + (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A

Trang 16

a) Hai đ ờng tròn (O) và (O’) cắt nhau

Hình 88

A O

B

O’

I

b) Gọi I là giao điểm của OO’ và AB

Tam giác ABC có :

AO = OC (bán kính (O))

IA = IB (T/c đ ờng nối tâm)

nên OI // BC ( T/c đ ờng trung bình ) , do đó OO’// BC (1)

T ơng tự , xét tam giác ABD ta có OO’// BD (2)

Từ (1) và (2) ta có : C , B , D thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)

Trang 17

.AOC cân tại O (OA= OC bán kính (O) )

 ACO = CAO (T/c tam giác cân ) (1)

.AO’D cân tại O’ ( OA= OD bán kính ( O )’ )

ADO’= DAO’(T/c tam giác cân ) (2)

(C,A,D thẳng hàng ;O,A,O thẳng hàng’ )

Từ (1),(2),(3) ta có : ACO = ADO’

mà ACO và ADO’ so le trong

Do đó OC // O’D (Đ/l đảo hai đ ờng thẳng song song )

O’

O

D

C

A

Hình88

Trang 18

1 Vẽ đ ợc ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

2 Phát biểu và chứng minh đ ợc tính chất đ ờng nối tâm

3 Làm bài tập số 34 / 119 Sgk

O’

O

B

B

O O’ I

Trang 20

Xin ch©n thµnh

c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 85 - đường tròn toán 9
Hình 85 (Trang 6)
Hình 86O’AOa) O’ AOb) (O) và (O’) tiếp xúc nhau : - đường tròn toán 9
Hình 86 O’AOa) O’ AOb) (O) và (O’) tiếp xúc nhau : (Trang 7)
?2 a) Hình 85 : Chứng minh OO’ là trung trực của AB A - đường tròn toán 9
2 a) Hình 85 : Chứng minh OO’ là trung trực của AB A (Trang 13)
b) Hình 86 : Dự đoán vị trí điểm A O’AO a) O’O A b)Hình 86 - đường tròn toán 9
b Hình 86 : Dự đoán vị trí điểm A O’AO a) O’O A b)Hình 86 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w