Tuần 3. MRVT: Nhân dân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC BA ĐÌNH
LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5
TIẾT 05: TUẦN 03
Trang 2Bài cũ:
Em đặt câu với các từ bao la, lấp lánh, vắng vẻ Cánh đồng quê em rộng bao la.
Những vì sao lấp lánh trong đêm.
Tan học, sân trường trở nên vắng vẻ.
Trang 3thợ cơ khí thợ điện
giáo viên, học sinh thợ cấy
Trang 41 Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:
a) Công nhân:
b) Nông dân:
c) Doanh nhân:
d) Quân nhân:
e) Trí thức:
g) Học sinh:
giáo viên, đại úy, trung sĩ thợ điện, thợ cơ khí thợ cấy, thợ càyhọc sinh tiểu học, học sinh trung học bác sĩ,
kĩ sư tiểu thương, chủ tiệm
,
, ,
(
) ,
,
Trang 72 Các thành ngữ ,tục ngữ dưới đây nói lên những phẩm chất gì của người
Việt Nam ta ?
a)Chịu thương chịu khó:
b) Dám nghĩ dám làm :
c) Muôn người như một :
d) Trọng nghĩa khinh tài:
e) Uống nước nhớ nguồn :
Cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ
mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến dám thực hiện sáng kiến
Coi trọng đạo lý và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc
Đoàn kết, thống nhất ý chí và hành động
Biết ơn những người đã đem lại những điều tốt đẹp cho mình
Trang 83 Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” và trả lời câu hỏi
a Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào?
b Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)
M : đồng hương (người cùng quê)
đồng lòng (cùng một ý chí)
c Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được
Trang 9a) Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau
là đồng bào ?Gọi là đồng bào vì : Ý nói tất
cả đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ
b Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (cĩ nghĩa là “cùng”)
M: đồng hương (người cùng quê)
đồng lịng (cùng một ý chí)
đồng hương, đồng ca, đồng hành, đồng nghiệp, đồng phục, đồng ý, đồng lịng, đồng cảm, đồng chí, đồng
nghĩa, đồng tình, đồng đội,…
Trang 10c) Đặt câu với một trong những
từ vừa tìm được
Tôi và anh ấy là đồng hương với nhau.
Học sinh trường em mặc đồng
phục rất đẹp.
Cả lớp đồng thanh hát
một bài.
Bố mẹ tôi vốn là
bạn đồng đội
Chúng tôi đồng lòng vươn lên
trong học tập.
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 12LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Em hãy tìm từ lạc trong từng dãy từ sau và đặt tên cho nhóm từ còn lại:
a) thợ cấy, thợ cày, thợ rèn, thợ gặt, nhà nông, lão nông, nông dân.
b) thợ điện, thợ cơ khí, thợ thủ công, thủ công nghiệp,
thợ hàn, thợ mộc, thợ nề, thợ nguội.
Nhóm a: Chỉ nông dân Từ lạc: thợ rèn
Nhóm b: Chỉ công nhân và người sản xuất thủ công nghiệp
Từ lạc: thủ công nghiệp
Trang 13Chuẩn bị bài sau: