Tuần 15. MRVT: Các dân tộc. Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, b...
Trang 1Bài 1: Hãy kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta mà em biết:
Trang 2Làng, bản của đồng bào dân tộc thiểu số
Trang 3Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Dao
Hmông Mường
Thái
Trang 4Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Trang 5Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng Châu Mạ
Trang 6Một số dân tộc thiếu số ở nước ta
Miền Bắc : Tày, Nùng, Thái, Dao, Hmông, Giáy, Tà ôi…
Miền Trung : Vân Kiều,
Ba-na, Ê-đê, Gia-rai,
Xơ-đăng…
Miền Nam : Khơ-me, Hoa,
Chăm, Xtiêng…
Trang 7Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :
Trang 8Đồng bào miền núi thường trồng lúa trên những thửa ruộng
Câu a HÕt giê10 12 20 11 123456789
(nhà rông, nhà sàn, Chăm, bậc thang)
bậc thang
Trang 9Ruộng bậc thang
Trang 10Những ngày lễ hội, đồng bào các dân tộc Tây
Nguyên thường tập trung bên để múa hát
Câu b HÕt giê10 12 20 11 123456789
(nhà rông, nhà sàn, Chăm, bậc thang)
nhà rông
Trang 11Nhà rông
Trang 12Lễ hội cồng chiêng
Trang 13Nhảy sạp
Trang 14Để tránh thú dữ, nhiều dân tộc miền núi thường làm để ở.
Câu c HÕt giê10 12 20 11 123456789
(nhà rông, nhà sàn, Chăm, bậc thang)
nhà sàn
Trang 15Nhà sàn
Trang 16Truyện Hũ bạc của người cha là truyện cổ của dân tộc
Câu d HÕt giê10 12 20 11 123456789
(nhà rông, nhà sàn, Chăm, bậc thang)
Chăm
Trang 17Bài 3: Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh
so sánh các sự vật trong tranh
Trang 20.
Trang 22Bài 4: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
Trang 23Núi Thái Sơn Nước trong nguồn chảy ra