[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 5: Mở rộng vốn từ: nhân dân
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Mở rộng và hệ thống hoá một số từ ngữ về nhân dân
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ về nhân dân và thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân VN
- Tích cực hoá vốn từ của HS: tìm từ, sử dụng từ
II Đồ dùng dạy- học
- Giấy khổ to, bút dạ
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả trong đó
có sử dụng một số từ đồng nghĩa
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Tiết luyện từ hôm nay các em cùng tìm
hiểu nghĩa của một số từ ngữ, tục ngữ,
thành ngữ về nhân dân
2 Hờng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV viết sẵn lên bảng lớp
Các nhóm từ:
a) Công nhân
b) Nông dân
c) Doanh nhân
d) Quân nhân
e) trí thức
g) Học sinh
- 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình
- HS cả lớp theo dõi, ghi lại các từ đồng nghĩa mà bạn sử dụng
- HS nhận xét đoạn văn của bạn, đọc các từ
đồng nghĩa bạn đã sử dụng
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm 2
- 1 HS lên bảng làm bài tập
a) Thợ điện, thợ cơ khí b) Thợ cấy, thợ cầy c) Tiểu thơng, chủ tiệm d) Đại uý, trung uý,
e) Giáo viên, bác sĩ, kĩ s g) HS tiểu học, HS trung học
Trang 2Bài tập 2
- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc thành ngữ , tục ngữ trên
Bài tập 3
HS đọc nội dung bài
- lớp đọc thầm truyện con rồng cháu tiên
- HS làm vào vở
- HS nối tiếp nhau trả lời miệng
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu về làm lại các bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở bài tập
- HS trả lời:
+Chịu thơng chịu khó: Cần cù chăm chỉ + Dám nghĩ dám làm: Mạnh dạn táo bạo có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến
+ Trọng nghĩa khinh tài: coi trọng đạo lí và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc
+ Muôn ngời nh một: đoàn kết thống nhất ý chí và hành động
+ Uống nớc nhớ nguồn: Biết ơn ngời đã
đem lại những điều tốt đẹp cho mình
- HS đọc nội dung bài
- HS đọc
- HS làm bài vào vở
- HS trả lời VD: Cả lớp đồng thanh hát một bài Ngày thứ hai cả trờng mặc đồng phục