1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3. MRVT: Nhân dân

14 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chịu thương chịu khó: b Dám nghĩ dám làm: c Muôn người như một: d Trọng nghĩa khinh tài: e Uống nước nhớ nguồn: cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sá

Trang 2

1 Kiểm tra bài cũ:

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

2 Bài mới:

- Tìm từ đồng nghĩa với từ “ chăm chỉ” ?

- Đặt câu với từ vừa tìm được.

Trang 3

Trò chơi: Nhìn hình đoán chữ

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

Trang 4

thợ cơ khí thợ điện

giáo viên, học sinh thợ cấy

Trang 5

MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

Bài 1:

Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:

a) Công nhân:

b) Nông dân:

c) Doanh nhân:

d) Quân nhân:

( giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thợ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)

Trang 6

Bài 1:

Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:

a) Công nhân:

b) Nông dân:

c) Doanh nhân:

d) Quân nhân:

e) Trí thức:

g) Học sinh:

giáo viên, đại úy, trung sĩ thợ điện, thợ cơ khí thợ cấy, thợ cày học sinh tiểu học, học sinh trung học bác sĩ,

kĩ sư tiểu thương, chủ tiệm

,

, ,

(

)

,

,

MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

Trang 9

Bài 2: Các thành ngữ , tục ngữ dưới đây nói lên những

phẩm chất gì của người Việt Nam ta ?

a) Chịu thương chịu khó:

b) Dám nghĩ dám làm:

c) Muôn người như một:

d) Trọng nghĩa khinh tài:

e) Uống nước nhớ nguồn:

cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến dám thực hiện sáng kiến

coi trọng đạo lý và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc

đoàn kết, thống nhất ý chí và hành động

biết ơn những người đã đem lại những điều tốt đẹp cho mình

MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

Trang 10

Bài 3: Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” và trả lời câu hỏi

a Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào?

b Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)

M: đồng hương (người cùng quê)

đồng lòng (cùng một ý chí)

c Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được

MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

Trang 11

a) Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là “đồng bào”?

a Người Việt Nam gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ

bọc trứng của mẹ Âu Cơ

Bài 3: Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” và trả lời câu hỏi

MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

b Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)

M: đồng hương (người cùng quê)

đồng lòng (cùng một ý chí)

Trang 12

5

2

4

Ý kiến chung của cả nhóm

Bước 1: Cá nhân tự suy nghĩ rồi viết vào vị trí của các số

theo vị trí ngồi của từng người

Bước 2: Các thành viên trong nhóm thảo luận để đưa ra

ý kiến chung cho cả nhóm rồi viêt vào ô ở giữa

MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

Trang 13

a Người Việt Nam gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ

bọc trứng của mẹ Âu Cơ

Bài 3: Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” và trả lời câu hỏi MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”

Thứ ba, ngày tháng năm 201

Luyện từ và câu

b Từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”) : đồng

hương, đồng môn, đồng chí, đồng thời, đồng ca, đồng cảm, đồng diễn, đồng đều, đồng điệu, đồng hành, đồng hao, đồng khởi, đồng loã, đồng bọn, đồng loại, đồng lòng, đồng minh, đồng mưu, đồng nghĩa, đồng nghiệp, đồng phục, đồng tâm, đồng thanh, đồng tình, đồng ý…

c Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được:

- Tôi và anh ấy là đồng hương của nhau.

- Học sinh trường em mặc đồng phục rất đẹp.

- - Cả lớp đồng thanh hát một bài

Ngày đăng: 20/11/2017, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN